Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm nén tĩnh dự án : Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Du, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà chức năng 3 tầng, 9 phòng và các công trình phụ trợ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm nén tĩnh dự án : Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Du, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà chức năng 3 tầng, 9 phòng và các công trình phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:52:00 đến ngày 2022-09-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,888,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48322025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9664405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.921.694.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm nén tĩnh dự án : Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Du, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà chức năng 3 tầng, 9 phòng và các công trình phụ trợ khác Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Du, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà chức năng 3 tầng, 9 phòng và các công trình phụ trợ khác 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương, địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG, 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I ( 95%) | Theo HSTK | 13,3368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( 5%) | Theo HSTK | 70,1938 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 14,0387 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 7,0071 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 5,9678 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 38,791 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,957 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,4082 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 4,5187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,422 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 167,075 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4107 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,0398 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo HSTK | 0,7745 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,9488 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,2032 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 36,5999 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,7663 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 1,1878 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,5715 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,5675 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 5,5724 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 5,5724 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,7195 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 40,959 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 32,511 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 105,34 | m |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - ốp đá marble tiết diện 10x20cm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 46,494 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 44,991 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,5041 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,9681 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 7,6502 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,3517 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 33,8159 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 10,3951 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,8701 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,9406 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 8,1535 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 88,2735 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 13,7225 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 16,4734 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2184 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 181,6568 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7325 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4501 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5519 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,6591 | m3 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 13,1148 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 11,6693 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 230,5372 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 42,4037 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 33,8908 | m3 |
| 54 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 135,07 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1.577,7562 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo HSTK | 28,7712 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 237,258 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 95,033 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1.363,2421 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 380,6428 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 454,4605 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 200,1498 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 1,806 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1418 | 100m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.090,7791 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 95,8398 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK | 780,6354 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.613,0093 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.363,2421 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 59,4 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 11,88 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 63 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, mở quay cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 36,36 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định, vách kính nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 81,754 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 2,3138 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,6272 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 85,5 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 68,858 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tấm conpact dầy 12mm | Theo HSTK | 88,254 | m2 |
| 80 | Chân 304V1 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 81 | Tay nắm 50N1 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 82 | Khóa 304V | Theo HSTK | 6 | cái |
| 83 | Bản lề 304V1 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 1,1076 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,545 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,121 | tấn |
| 87 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,4009 | m3 |
| 88 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 110,76 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 110,76 | m2 |
| 90 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 3,6549 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 96,6104 | m2 |
| 92 | Gia công, Lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang | Theo HSTK | 56,0054 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 3,6464 | m3 |
| 94 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,0869 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 53,3568 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,675 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,675 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 75,4012 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 75,4012 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,8633 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,8633 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,8075 | 100m2 |
| 103 | Ke chống bão | Theo HSTK | 733,95 | 0.0 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,1826 | m3 |
| 105 | Xây tường ram dốc bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,243 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 0,0059 | 100m2 |
| 107 | Ni lông lót nền | Theo HSTK | 8,5239 | m2 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8524 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 8,5239 | m2 |
| 110 | Kẻ rãnh ram dốc | Theo HSTK | 5 | công |
| 111 | Lắp đặt lan can ram dốc, lan can thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 6,534 | m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm 36w | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 63 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 4.182 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.266 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 813 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 1.483,2 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 1.746,8 | m |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang | Theo HSTK | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 187 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 39 | cái |
| 131 | Tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện phòng | Theo HSTK | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 74 | hộp |
| 134 | Tủ thông tin | Theo HSTK | 2 | cái |
| 135 | Modem wifi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 136 | Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SG1016D Gigabit | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 137 | Switch TP-Link TL-SG1048 48Port 10/100/1000mbps | Theo HSTK | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm mạng internet | Theo HSTK | 138 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internet | Theo HSTK | 2.034 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 2.034 | m |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt van phao chống tràn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 143 | Máy bơm nước lên bể 0,75HP | Theo HSTK | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,5 | 100 m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 1 | 100 m |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bao gồm chậu rửa và vòi rửa) | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,9984 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 82 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 45 | cái |
| 155 | Lắp đặt đầu nối gen trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 39 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 1,44 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 33 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1,1655 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 36,9427 | 1m3 |
| 167 | Ni lông lót nền | Theo HSTK | 9,2662 | m2 |
| 168 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,2662 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 11,9607 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 99,7802 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 29,0675 | m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2308 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,5859 | tấn |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 2,7524 | m3 |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 330 | 1 cấu kiện |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 14,3265 | m3 |
| 177 | Ni lông lót nền | Theo HSTK | 65,3 | m2 |
| 178 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,53 | m3 |
| 179 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK | 0,2664 | 100m3 |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 2,96 | 1m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,58 | m3 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 0,0331 | tấn |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,58 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 2,574 | m3 |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 23,86 | m2 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 3,22 | m2 |
| 189 | Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107 | Theo HSTK | 13,58 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 10,36 | m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,344 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0345 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0238 | 100m2 |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2182 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt van phao chống tràn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 197 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK | 0,2286 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,0026 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,0026 | m3 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,0127 | m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 0,0522 | tấn |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,2614 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,728 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,48 | m2 |
| 205 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 28,38 | m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,648 | m3 |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0306 | 100m2 |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0331 | tấn |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 9 | 1 cấu kiện |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1761 | 100m3 |
| 211 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 135 | m |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 213 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 13 | cọc |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1761 | 100m3 |
| 215 | kéo rải dây tiếp địa bằng lập la 40x4mm | Theo HSTK | 38,7 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo HSTK | 2 | cái |
| 217 | bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 218 | Ni lông lót nền | Theo HSTK | 198,8 | m2 |
| 219 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 19,88 | m3 |
| 220 | Lát gạch terrazzo- Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 36,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 118,223 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 305,08 | m |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 55,7458 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 22,77 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 6,187 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 63,31 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, vách kính nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 24,516 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 1,4949 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,4096 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 82,79 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 7,6349 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK | 993,1874 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK | 1.459,841 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 993,1874 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.459,841 | m2 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo HSTK | 825 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo HSTK | 160 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo HSTK | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK | 945 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo HSTK | 6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK | 635 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK | 635 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Theo HSTK | 80 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK | 2,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Theo HSTK | 4,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK | 1 | 100m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,1252 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1913 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo HSTK | 8,28 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1297 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,552 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HSTK | 15 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 0,561 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Gioong cao su các loại | Theo HSTK | 1 | TB |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 27 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1300x500x180 | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 41 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Theo HSTK | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo HSTK | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo HSTK | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 48 | Sơn đỏ | Theo HSTK | 28 | kg |
| 49 | Lắp đặt họng cứu hoả 3 cửa ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK | 0,552 | 100m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn máy tính học sinh, bàn gỗ công nghiệp, kích thước 800x480x750, Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu, có phủ MFC | Theo HSTK | 40 | cái |
| 2 | Bàn máy tính giáo viên, bàn gỗ công nghiệp, kích thước: L1200xW600xH750. Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu có phủ MFC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ghế xoay 360 độ; Điều chỉnh chiều cao Chất liệu: Chân, tay nhựa nguyên sinh Đệm tựa bọc vải nỉ, Kích thước: W550xD560xH(900-1020) | Theo HSTK | 41 | cái |
| 4 | Máy tính học sinh, PC Dell Vostro 3888 70226497(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home SL 64-bit/DVD/CD RW/WiFi 802.11ac), mà hình 18ing; kèm chuột và bàn phím tương thích | Theo HSTK | 40 | cái |
| 5 | Màn hình Dell 18.5 inch E1916HV, độ phân giải HD 1366x768 Pixel | Theo HSTK | 40 | cái |
| 6 | Máy tính giáo viên; PC Dell Vostro 3681 D15S002 70271213(Intel Core i5-10400/4GB/1TBHDD/Windows 11 Home SL 64-bit + Office 2021 Home & Student/WiFi 802.11ac) kèm chuột và bàn phím tương thích | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Màm hình Dell 18.5 inch E1916HV, độ phân giải HD 1366 x 768Pixel | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tivi LG 4K 70 inch 70UP7750PTB . Độ phân giải 4K ( Ultra HD). Loại TV: Smart tivi. Màn hình : LED nền ( direct LED), VA LCD. | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH ĐỆM CÁT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh xác định modul biến dạng của nền đệm cát bằng tải trọng tĩnh ( sử dụng tấm ép cứng diện tích 5.000cm2, cấp áp lực Ptt = 3kg/cm2, dùng hệ dàn neo làm thí nghiệm | Theo HSTK | 2 | lần TN |
| 2 | Cần trục 10T phục vụ bốc xếp thiết bị lên xe tại kho và công trường | Theo HSTK | 2 | ca |
| 3 | Xe tải 12T vận chuyển thiết bị | Theo HSTK | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48322025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9664405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.921.694.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 7T-10 T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥5.5 HP | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy lu rung | >9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi