Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm nén tĩnh dự án : Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Du, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà chức năng 3 tầng, 9 phòng và các công trình phụ trợ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949434-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm nén tĩnh dự án : Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Du, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà chức năng 3 tầng, 9 phòng và các công trình phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20220911655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:52:00 đến ngày 2022-09-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,888,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48322025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9664405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.921.694.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >9T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm nén tĩnh dự án : Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Du, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà chức năng 3 tầng, 9 phòng và các công trình phụ trợ khác
Xây dựng cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Du, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà chức năng 3 tầng, 9 phòng và các công trình phụ trợ khác
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Đa Hà; Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lam Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương, địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG, 9 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I ( 95%)Theo HSTK13,3368100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( 5%)Theo HSTK70,19381m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK14,0387100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK7,0071100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK5,9678100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK38,791m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,957tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,4082tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK4,5187tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,422100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK167,075m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4107tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,0398tấn
14Ván khuôn móng cổ cộtTheo HSTK0,7745100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,9488m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,2032m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK36,5999m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4058tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,7663tấn
20Ván khuôn giằng móngTheo HSTK1,1878100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,5715m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,5675100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK5,5724100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK5,5724100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,7195100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK40,959m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK32,511m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK105,34m
29Ốp tường trụ, cột - ốp đá marble tiết diện 10x20cm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK46,494m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK44,991m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,5041tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,9681tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,6502tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,3517100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK33,8159m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK10,3951100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,8701tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,9406tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK8,1535tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK88,2735m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK13,7225100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK16,4734tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2184tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK181,6568m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,7325100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4501tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,5519tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,6591m3
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK13,1148100m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK11,6693100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK230,5372m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK42,4037m3
53Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK33,8908m3
54Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK135,07m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1.577,7562m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo HSTK28,7712m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK237,258m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK95,033m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1.363,2421m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK380,6428m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK454,4605m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK200,1498m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK1,806m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1418100m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.090,7791m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK95,8398m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK780,6354m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.613,0093m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.363,2421m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK59,4m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK11,88m2
72Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK63m2
73Cửa sổ 1 cánh mở hất, mở quay cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK36,36m2
74Vách kính cố định, vách kính nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK81,754m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK2,3138tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK49,62721m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK85,5m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK68,858m2
79Lắp đặt tấm conpact dầy 12mmTheo HSTK88,254m2
80Chân 304V1Theo HSTK24cái
81Tay nắm 50N1Theo HSTK6cái
82Khóa 304VTheo HSTK6cái
83Bản lề 304V1Theo HSTK2bộ
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK1,1076100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,545tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,121tấn
87Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,4009m3
88Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK110,76m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK110,76m2
90Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK3,6549m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK96,6104m2
92Gia công, Lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thangTheo HSTK56,0054m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK3,6464m3
94Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,0869m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK53,3568m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,675m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK0,675m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK75,4012m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK75,4012m2
100Gia công xà gồ thépTheo HSTK2,8633tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,8633tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK3,8075100m2
103Ke chống bãoTheo HSTK733,950.0
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,1826m3
105Xây tường ram dốc bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,243m3
106Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK0,0059100m2
107Ni lông lót nềnTheo HSTK8,5239m2
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8524m3
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK8,5239m2
110Kẻ rãnh ram dốcTheo HSTK5công
111Lắp đặt lan can ram dốc, lan can thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo HSTK6,534m2
112Lắp đặt đèn Panel 600x600mm 36wTheo HSTK60bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK30bộ
115Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK63cái
116Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK9cái
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK4.182m
118Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK1.266m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK813m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK100m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo HSTK100m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK1.483,2m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK1.746,8m
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK14cái
125Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thangTheo HSTK4cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK187cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo HSTK1cái
128Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo HSTK3cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK9cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK39cái
131Tủ điện tổngTheo HSTK1cái
132Tủ điện phòngTheo HSTK9cái
133Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK74hộp
134Tủ thông tinTheo HSTK2cái
135Modem wifiTheo HSTK3cái
136Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SG1016D GigabitTheo HSTK1Cái
137Switch TP-Link TL-SG1048 48Port 10/100/1000mbpsTheo HSTK1cái
138Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo HSTK138cái
139Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo HSTK2.034m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK2.034m
141Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK1bể
142Lắp đặt van phao chống trànTheo HSTK1cái
143Máy bơm nước lên bể 0,75HPTheo HSTK1cái
144Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK0,5100 m
145Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK6cái
146Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 21mmTheo HSTK1100 m
147Lắp đặt xí bệtTheo HSTK18bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK18cái
149Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK9bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bao gồm chậu rửa và vòi rửa)Theo HSTK12bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK6bộ
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,9984100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK82cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK45cái
155Lắp đặt đầu nối gen trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK39cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK1,44100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK24cái
158Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK18cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK1,25100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK36cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK33cái
162Cầu chắn rácTheo HSTK9cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK1,1655100m
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK9cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK18cái
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK36,94271m3
167Ni lông lót nềnTheo HSTK9,2662m2
168Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,2662m3
169Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK11,9607m3
170Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK99,7802m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK29,0675m2
172Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,2308100m2
173Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,5859tấn
174Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK2,7524m3
175Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK3301 cấu kiện
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK14,3265m3
177Ni lông lót nềnTheo HSTK65,3m2
178Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,53m3
179Đào móng, máy đào Theo HSTK0,2664100m3
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,961m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,58m3
182Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK0,0331tấn
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,58m3
184Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK2,574m3
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,27m3
186Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,036100m2
187Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK23,86m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK3,22m2
189Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107Theo HSTK13,58m2
190Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,36m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,344m3
192Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0345tấn
193Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,0238100m2
194Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK61 cấu kiện
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2182100m3
196Lắp đặt van phao chống trànTheo HSTK1cái
197Đào móng, máy đào Theo HSTK0,2286100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,0026m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0026m3
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,0127m3
201Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK0,0522tấn
202Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,2614m3
203Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,728m2
204Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,48m2
205Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK28,38m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,648m3
207Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0306100m2
208Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0331tấn
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK91 cấu kiện
210Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,1761100m3
211Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK135m
212Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
213Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK13cọc
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1761100m3
215kéo rải dây tiếp địa bằng lập la 40x4mmTheo HSTK38,7m
216Lắp đặt hộp kiểm traTheo HSTK2cái
217bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giápTheo HSTK2bộ
218Ni lông lót nềnTheo HSTK198,8m2
219Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK19,88m3
220Lát gạch terrazzo- Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK36,2m2
B CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK118,223m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK305,08m
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK55,7458m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK22,77m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK6,187m2
6Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK63,31m2
7Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK1,44m2
8Vách kính cố định, vách kính nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK24,516m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK1,4949tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK54,40961m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK82,79m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK7,6349100m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK993,1874m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK1.459,841m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK993,1874m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.459,841m2
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo HSTK825m
2Nối ống D20Theo HSTK160cái
3Cút D20Theo HSTK50cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo HSTK20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo HSTK100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK945m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo HSTK1,25 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK1,25 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo HSTK6hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo HSTK610 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo HSTK1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo HSTK1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo HSTK3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK635m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK635m
19Nối ống D20Theo HSTK80cái
20Cút D20Theo HSTK40cái
21Lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK2,25 đèn
22Lắp đặt đèn ExítTheo HSTK4,85 đèn
23Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo HSTK3bộ
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK3cái
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK1100m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK2,12521m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,1913100m3
28Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo HSTK8,28m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1297100m3
30Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,552100m
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo HSTK12cái
32Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo HSTK15cặp bích
33Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo HSTK0,561100m
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK6cái
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK3cái
36Gioong cao su các loạiTheo HSTK1TB
37Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK27bình
38Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK9bộ
39Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1300x500x180Theo HSTK3hộp
40Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo HSTK6hộp
41Vòi chữa cháy 16at D50Theo HSTK60m
42Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo HSTK6cái
43Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo HSTK3cái
44Vòi chữa cháy 16at D65Theo HSTK40m
45Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo HSTK4cái
46Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo HSTK2cái
47Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo HSTK1hộp
48Sơn đỏTheo HSTK28kg
49Lắp đặt họng cứu hoả 3 cửa ĐK 100mmTheo HSTK1cái
50Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK0,552100m
D PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn máy tính học sinh, bàn gỗ công nghiệp, kích thước 800x480x750, Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu, có phủ MFCTheo HSTK40cái
2Bàn máy tính giáo viên, bàn gỗ công nghiệp, kích thước: L1200xW600xH750. Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu có phủ MFCTheo HSTK1cái
3Ghế xoay 360 độ; Điều chỉnh chiều cao Chất liệu: Chân, tay nhựa nguyên sinh Đệm tựa bọc vải nỉ, Kích thước: W550xD560xH(900-1020)Theo HSTK41cái
4Máy tính học sinh, PC Dell Vostro 3888 70226497(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home SL 64-bit/DVD/CD RW/WiFi 802.11ac), mà hình 18ing; kèm chuột và bàn phím tương thíchTheo HSTK40cái
5Màn hình Dell 18.5 inch E1916HV, độ phân giải HD 1366x768 PixelTheo HSTK40cái
6Máy tính giáo viên; PC Dell Vostro 3681 D15S002 70271213(Intel Core i5-10400/4GB/1TBHDD/Windows 11 Home SL 64-bit + Office 2021 Home & Student/WiFi 802.11ac) kèm chuột và bàn phím tương thíchTheo HSTK1cái
7Màm hình Dell 18.5 inch E1916HV, độ phân giải HD 1366 x 768PixelTheo HSTK1cái
8Tivi LG 4K 70 inch 70UP7750PTB . Độ phân giải 4K ( Ultra HD). Loại TV: Smart tivi. Màn hình : LED nền ( direct LED), VA LCD.Theo HSTK1cái
E THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH ĐỆM CÁT
1Thí nghiệm nén tĩnh xác định modul biến dạng của nền đệm cát bằng tải trọng tĩnh ( sử dụng tấm ép cứng diện tích 5.000cm2, cấp áp lực Ptt = 3kg/cm2, dùng hệ dàn neo làm thí nghiệmTheo HSTK2lần TN
2Cần trục 10T phục vụ bốc xếp thiết bị lên xe tại kho và công trườngTheo HSTK2ca
3Xe tải 12T vận chuyển thiết bịTheo HSTK2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48322025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9664405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.921.694.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
4 Máy trộn vữa ≥80 L2
5 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
6 Máy đầm cóc ≥5.5 HP2
7 Máy đầm bàn ≥1,0 kW2
8 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
9 Máy lu rung >9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->