Gói thầu: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:39:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,564,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm dự án: “Khảo sát, đánh giá và xây dựng hướng dẫn kỹ thuật bảo vệ, khai thác và sử dụng nguồn nước tại các khu vực lân cận nghĩa trang” 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | dd chuẩn pH4 | 2 | chai | pH4 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương | ||
| 2 | dd chuẩn pH7 | 2 | chai | pH7 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương | ||
| 3 | dd chuẩn pH10 | 2 | chai | pH10 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | ||
| 4 | dd chuẩn EC 84 mS/cm | 2 | chai | ~ 84µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: : 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | ||
| 5 | dd chuẩn EC 1.413 mS/cm | 2 | chai | ~ 1.413µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX:: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | ||
| 6 | dd chuẩn EC 12.180 mS/cm | 2 | chai | ~ 12.180 µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương | ||
| 7 | Ethanol | 1 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: : 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 8 | K2Cr2O7 | 3 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ân Độ hoặc tương đương | ||
| 9 | H2SO4 độ tinh khiết 99.9% | 3 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 10 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 2 | ống | Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | NaOH | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 98.0%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 12 | HCl | 3 | chai | Độ tinh khiết: 36%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 13 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 2 | ống | Nồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | p-Dimetyllamin benzadehyt | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 100g/lọ ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 15 | Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 10g/ lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 16 | C4H9OH | 2 | chai | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 17 | Pepton | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 250g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 18 | Lactoza | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Chất chiết nấm men | 1 | lọ | Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 20 | Agar | 1 | lọ | Nuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: CiCa - Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 21 | Bông | 1 | kg | Bông thấm nước. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Kit thử NH4+ | 2 | hộp | Thang đo: 0.4 – 50.0 mg/L NH3-N; Qui cách đóng gói của NSX: 100 kit/hộp; Xuất xứ: Hach - Mỹ hoặc tương đương | ||
| 23 | Kit thử NO3+ | 2 | hộp | Phạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L là nitrate-N. | ||
| 24 | Kit thử NO2+ | 2 | hộp | Thang đo: 2 - 250 mg/L NO2- | ||
| 25 | HNO3 | 4 | chai | Nồngđộ 65%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 26 | Na2HPO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 27 | Na2PO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 28 | KH2PO4 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 29 | MgSO4.7H2O | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 30 | CaCl2 | 2 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 31 | CaCO3 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 32 | dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Cu; Qui cách đóng gói của NSX:500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 33 | dd chuẩn gốc 1000ppm Zn | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Zn; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 34 | dd chuẩn gốc 1000ppm As | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm As; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 35 | dd chuẩn gốc 1000ppm Pb | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Pb; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 36 | dd chuẩn gốc 100ppm Cd | 1 | chai | Nồng độ 1000 ppm Cd; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC | 1 | chai | Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn cation chuyên dụng cho IC | 1 | chai | Fluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 39 | KI | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 40 | Khí argon | 2 | bình | Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 41 | Khí axetilen | 2 | bình | Độ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 42 | Nước rửa dụng cụ | 5 | bình | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 43 | H2O2 | 5 | chai | Độ tinh khiết 28 – 30% | ||
| 44 | Cồn 90 độ | 10 | chai | Nồng độ cồn 90 % | ||
| 45 | NaCl | 6 | lọ | Độ tinh khiết: 99.5%, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 46 | dung dịch chuẩn K | 2 | chai | Nông độ: 999 – 1001ppm. Qui cách đóng gói 500ml; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 47 | Cốc nhựa 100 ml | 20 | cái | Nhựa PE, 100 ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 48 | Micropipet 1ml | 6 | cái | Thể tích 1ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 49 | Micropipet 5ml | 6 | cái | Thể tích 5ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 50 | Lọ đựng mẫu nhựa 50 ml | 100 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 51 | Pipet 5ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung hoặc tương đương Quốc | ||
| 52 | Pipet 10ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 53 | Bình định mức 25ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 54 | Bình định mức 50ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 55 | Bình định mức 100ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 56 | Bình định mức 250ml | 20 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 57 | Bình định mức 1000ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 58 | Đầu Cone 5ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 5ml; Qui cách đóng gói của NSX:50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 59 | Đầu Cone 1ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 60 | Đầu cone 0,1ml | 10 | hộp | Nhựa, thể tích 0.1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 61 | Đũa thủy tinh | 10 | cái | ĐK 6mm, dài 300mm; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 62 | Bình tia | 10 | cái | Nhựa thể tích 500ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 63 | Cốc đong bằng thủy tinh 250 ml | 14 | cái | Thể tích 250ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 64 | Cốc đong bằng thủy tinh 100 ml | 15 | cái | Thể tích 100ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 65 | Ổng chuẩn độ 25ml | 10 | Bộ | Thể tich 25ml, có chia vạch, thủy tinh trung tính. Xuất xứ : G7 hoặc tương đương | ||
| 66 | Chai làm BOD | 15 | cái | Thể tích 300ml, có chia vạch; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương | ||
| 67 | Bình tam giác 250ml | 15 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc | ||
| 68 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Độ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 69 | Ống trụ 1 lít | 9 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 70 | Phễu thủy tinh | 10 | cái | Đường kính 10cm; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 71 | Bình kegdan phá mẫu | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 300ml | ||
| 72 | Giấy lọc whatman 0,25mm | 4 | hộp | Vật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.25µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương. | ||
| 73 | Giấy lọc whatman 0.45mm | 4 | hộp | Vật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.45µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương. | ||
| 74 | Khẩu trang y tế | 20 | hộp | 3 lớp; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 75 | Kính bảo hộ | 12 | Cái | Chất liệu mica trong suốt, dày 3mm, thông khí dễ dàng.Có van điều chỉnh dây và nút thông khí | ||
| 76 | Giầy da X26 cao cổ | 12 | đôi | Cỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 77 | Áo blue | 20 | cái | Cỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 78 | Găng tay y tế | 20 | hộp | Cỡ S, cao su; Qui cách đóng gói của NSX:100 cái/hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi