Gói thầu: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951080-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220950551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:39:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 132,564,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
dự án: “Khảo sát, đánh giá và xây dựng hướng dẫn kỹ thuật bảo vệ, khai thác và sử dụng nguồn nước tại các khu vực lân cận nghĩa trang”
10 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1dd chuẩn pH42chaipH4 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương
2dd chuẩn pH72chaipH7 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna – Rumani hoặc tương đương
3dd chuẩn pH102chaipH10 ± 0.01 (ở 250C); Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
4dd chuẩn EC 84 mS/cm2chai~ 84µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: : 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
5dd chuẩn EC 1.413 mS/cm2chai~ 1.413µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX:: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
6dd chuẩn EC 12.180 mS/cm2chai~ 12.180 µS/cm ở 25°C; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Hanna - Rumani hoặc tương đương
7Ethanol1chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: : 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
8K2Cr2O73lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ân Độ hoặc tương đương
9H2SO4 độ tinh khiết 99.9%3chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
10Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N2ốngNồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
11NaOH2lọĐộ tinh khiết: 98.0%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
12HCl3chaiĐộ tinh khiết: 36%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000 ml/chai ; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
13Ống chuẩn AgNO3 0.1N2ốngNồng độ 0.1N; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
14p-Dimetyllamin benzadehyt1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 100g/lọ ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
15Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 10g/ lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
16C4H9OH2chaiĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
17Pepton2lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 250g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
18Lactoza2lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
19Chất chiết nấm men1lọNuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: SRL - Ấn Độ hoặc tương đương
20Agar1lọNuôi cấy mô; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: CiCa - Nhật Bản hoặc tương đương
21Bông1kgBông thấm nước. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
22Kit thử NH4+2hộpThang đo: 0.4 – 50.0 mg/L NH3-N; Qui cách đóng gói của NSX: 100 kit/hộp; Xuất xứ: Hach - Mỹ hoặc tương đương
23Kit thử NO3+2hộpPhạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L là nitrate-N.
24Kit thử NO2+2hộpThang đo: 2 - 250 mg/L NO2-
25HNO34chaiNồngđộ 65%; Qui cách đóng gói của NSX: 1000ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
26Na2HPO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
27Na2PO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
28KH2PO44lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
29MgSO4.7H2O4lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
30CaCl22lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
31CaCO34lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ; Xuất xứ: Ghtech -Trung Quốc hoặc tương đương
32dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu1chaiNồng độ 1000 ppm Cu; Qui cách đóng gói của NSX:500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
33dd chuẩn gốc 1000ppm Zn1chaiNồng độ 1000 ppm Zn; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
34dd chuẩn gốc 1000ppm As1chaiNồng độ 1000 ppm As; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
35dd chuẩn gốc 1000ppm Pb1chaiNồng độ 1000 ppm Pb; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
36dd chuẩn gốc 100ppm Cd1chaiNồng độ 1000 ppm Cd; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
37Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC1chaiFluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
38Dung dịch chuẩn cation chuyên dụng cho IC1chaiFluorides (F-) 20mg/l ; Chlorides (Cl-) 100mg/l ; Nitrites (NO2-) 100mg/l ; Bromides (Br-) 100mg/l ; Nitrates (NO3-) 100mg/l ; Phosphates (PO43-) 200mg/l ; Sulphates (SO42-) 100mg/l in Water; Qui cách đóng gói của NSX: 500ml/chai;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
39KI1lọĐộ tinh khiết: 99.5%; Qui cách đóng gói của NSX: 500g/lọ;; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
40Khí argon2bìnhĐộ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
41Khí axetilen2bìnhĐộ tinh khiết: 99.9%; Qui cách đóng gói của NSX: Bình 40 lít; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
42Nước rửa dụng cụ5bìnhXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
43H2O25chaiĐộ tinh khiết 28 – 30%
44Cồn 90 độ10chaiNồng độ cồn 90 %
45NaCl6lọĐộ tinh khiết: 99.5%, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương
46dung dịch chuẩn K2chaiNông độ: 999 – 1001ppm. Qui cách đóng gói 500ml; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương
47Cốc nhựa 100 ml20cáiNhựa PE, 100 ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
48Micropipet 1ml6cáiThể tích 1ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
49Micropipet 5ml6cáiThể tích 5ml; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
50Lọ đựng mẫu nhựa 50 ml100cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
51Pipet 5ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung hoặc tương đương Quốc
52Pipet 10ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
53Bình định mức 25ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
54Bình định mức 50ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
55Bình định mức 100ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
56Bình định mức 250ml20cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
57Bình định mức 1000ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
58Đầu Cone 5ml10hộpNhựa, thể tích 5ml; Qui cách đóng gói của NSX:50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
59Đầu Cone 1ml10hộpNhựa, thể tích 1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
60Đầu cone 0,1ml10hộpNhựa, thể tích 0.1ml; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái/hộp; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
61Đũa thủy tinh10cáiĐK 6mm, dài 300mm; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
62Bình tia10cáiNhựa thể tích 500ml; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
63Cốc đong bằng thủy tinh 250 ml14cáiThể tích 250ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
64Cốc đong bằng thủy tinh 100 ml15cáiThể tích 100ml, có chia vạch; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
65Ổng chuẩn độ 25ml10BộThể tich 25ml, có chia vạch, thủy tinh trung tính. Xuất xứ : G7 hoặc tương đương
66Chai làm BOD15cáiThể tích 300ml, có chia vạch; Xuất xứ: Merck Đức hoặc tương đương
67Bình tam giác 250ml15cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc
68Bình tam giác 100ml10cáiĐộ chính xác loại A; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
69Ống trụ 1 lít9cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
70Phễu thủy tinh10cáiĐường kính 10cm; Xuất xứ: Bomex - Trung Quốc hoặc tương đương
71Bình kegdan phá mẫu10cáiThủy tinh chịu nhiệt, thể tích 300ml
72Giấy lọc whatman 0,25mm4hộpVật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.25µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương.
73Giấy lọc whatman 0.45mm4hộpVật liệu: PTFE, lỗ lọc 0.45µm, xuất xứ: G7 hoặc tương đương.
74Khẩu trang y tế20hộp3 lớp; Qui cách đóng gói của NSX: 50 cái hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
75Kính bảo hộ12CáiChất liệu mica trong suốt, dày 3mm, thông khí dễ dàng.Có van điều chỉnh dây và nút thông khí
76Giầy da X26 cao cổ12đôiCỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
77Áo blue20cáiCỡ M; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
78Găng tay y tế20hộpCỡ S, cao su; Qui cách đóng gói của NSX:100 cái/hộp; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->