Gói thầu: Cung cấp vật tư, dịch vụ công tác đại tu cầu trục 105-20T gian máy GT PM1, trung tu cầu trục 75-20T gian máy ST PM1, trung tu cổng trục 10T lưới quay rác PM1, trung tu cầu trục 40T nhà bơm tuần hoàn PM1, đại tu cầu trục 60T-12,5T-7,5T gian máy GT PM2.1MR

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950963-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ SỬA CHỮA CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, dịch vụ công tác đại tu cầu trục 105-20T gian máy GT PM1, trung tu cầu trục 75-20T gian máy ST PM1, trung tu cổng trục 10T lưới quay rác PM1, trung tu cầu trục 40T nhà bơm tuần hoàn PM1, đại tu cầu trục 60T-12,5T-7,5T gian máy GT PM2.1MR
Số hiệu KHLCNT 20220950567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 122 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:30:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,208,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,933,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.589812746E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.675.245.948 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.350.491.896 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, dịch vụ công tác đại tu cầu trục 105-20T gian máy GT PM1, trung tu cầu trục 75-20T gian máy ST PM1, trung tu cổng trục 10T lưới quay rác PM1, trung tu cầu trục 40T nhà bơm tuần hoàn PM1, đại tu cầu trục 60T-12,5T-7,5T gian máy GT PM2.1MR
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu cầu trục 105-20T gian máy GT PM1, trung tu cầu trục 75-20T gian máy ST PM1, trung tu cổng trục 10T lưới quay rác PM1, trung tu cầu trục 40T nhà bơm tuần hoàn PM1, đại tu cầu trục 60T-12,5T-7,5T gian máy GT PM2.1MR
122 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật (nếu có). 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa; - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền đối với các mục 1, 2, 8, 13-15, 18, 21, 22, 24, 25, 30, 40, 41, 71, 73. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đối với các mục 34, 35. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền đối với các mục 1, 2, 8, 13-15, 18, 21, 22, 24, 25, 30, 40, 41, 71, 73. + Bản gốc hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đối với các mục 4, 9, 10, 17, 34, 35. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) đối với các mục 1, 2, 8, 13-15, 18, 21, 22, 24, 25, 30, 34, 35, 40, 41, 71, 73. - Chứng nhận kiểm định/thử tải hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do Cơ quan kiểm định có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (Bản gốc) - áp dụng đối với mục 30. - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc). - Hóa đơn GTGT theo qui định.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT, mức thuế GTGT được áp dụng; - Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.933.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tay bấm điều khiển dùng cho cẩu trục - PENDANT CONTROLLER.Part No. VT0006080 12 nút điện áp điều khiển 48V,1 nút Emergency stop, 1 nút Start, 1 công tắc switch, 6 nút điều khiển (Up, Down, E, W, S, N) - 2 cấp tốc độ IP 65; hoặc tương đương1BộBộ tay bấm điều khiển dùng cho cẩu trục - PENDANT CONTROLLER.Part No. VT0006080 12 nút điện áp điều khiển 48V,1 nút Emergency stop, 1 nút Start, 1 công tắc switch, 6 nút điều khiển (Up, Down, E, W, S, N) - 2 cấp tốc độ IP 65; hoặc tương đương
2Bộ tay lấy điện cho cầu trục (bao gồm chổi than)Tay lấy điện dùng cho cẩu trục nâng hạ (COLLECTOR); Loại CL4-70, than tiếp điện bằng đồng thau, thân bằng nhựa; P/N 52330303 hoặc tương đương1BộBộ tay lấy điện cho cầu trục (bao gồm chổi than)Tay lấy điện dùng cho cẩu trục nâng hạ (COLLECTOR); Loại CL4-70, than tiếp điện bằng đồng thau, thân bằng nhựa; P/N 52330303 hoặc tương đương
3Cáp điều khiển dùng cho cẩu trục, mã hàng VT0008074, loại 20 lõi x 1.5 mm2, điện điều khiển 48V, có 02 sợi cường lực 02 bênhoặc tương đương20MCáp điều khiển dùng cho cẩu trục, mã hàng VT0008074, loại 20 lõi x 1.5 mm2, điện điều khiển 48V, có 02 sợi cường lực 02 bênhoặc tương đương
4Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker): NSX100N 3P 80A Circuit breaker, ComPact NSX100N, 50kA/415VAC, TMD trip unit 80A, 3 poles 3d mã hàng LV429841 + Tay nắm xoay Phụ Kiện NSX (gắn mặt trước tủ điện: rotary handle mounting) Extended rotary handle, ComPact NSX 100/160/250, black handle, shaft length 185mm to 600mm, IP55, mã hàng LV429338; hoặc tương đương1BộThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker): NSX100N 3P 80A Circuit breaker, ComPact NSX100N, 50kA/415VAC, TMD trip unit 80A, 3 poles 3d mã hàng LV429841 + Tay nắm xoay Phụ Kiện NSX (gắn mặt trước tủ điện: rotary handle mounting) Extended rotary handle, ComPact NSX 100/160/250, black handle, shaft length 185mm to 600mm, IP55, mã hàng LV429338; hoặc tương đương
5Khởi động từ (Contactor) LC1D09E7TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 6BộKhởi động từ (Contactor) LC1D09E7TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
6Khởi động từ (Contactor) LC1D50AE7TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 1BộKhởi động từ (Contactor) LC1D50AE7TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
7Khởi động từ (Contactor) LC1D65AE7 TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 2BộKhởi động từ (Contactor) LC1D65AE7 TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
8Cụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 – Spider 98 Sh-A=T-PUR -020421000042bao gồm Vít cấy (02 cái) + Then cài (02 cái)(sử dụng cho Cẩu trục 40 tấn, thông số kỹ thuật: Hoist 40T x 13.4M Span, NSX: Morris material handling, Type hoist: CEAH 8100-12-4/1 L92 M4-500A; S/N: SO/502542J)hoặc tương đương1BộCụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 – Spider 98 Sh-A=T-PUR -020421000042bao gồm Vít cấy (02 cái) + Then cài (02 cái)(sử dụng cho Cẩu trục 40 tấn, thông số kỹ thuật: Hoist 40T x 13.4M Span, NSX: Morris material handling, Type hoist: CEAH 8100-12-4/1 L92 M4-500A; S/N: SO/502542J)hoặc tương đương
9Công tắc hành trình 1113025 LIMIT SWITCHStandard XL-hoist up/down limit switch sethoặc tương đương2BộCông tắc hành trình 1113025 LIMIT SWITCHStandard XL-hoist up/down limit switch sethoặc tương đương
10Công tắc hành trình (Limit switch) NSX: SchneiderModel: XCKVR54D1H29Limit switch, Limit switches XC Standard, XCKVR, stay put crossed rods lever 6 mm, 2x(2 NC), slow, M20; IP65 and IK04 degree of protectionhoặc tương đương4BộCông tắc hành trình (Limit switch) NSX: SchneiderModel: XCKVR54D1H29Limit switch, Limit switches XC Standard, XCKVR, stay put crossed rods lever 6 mm, 2x(2 NC), slow, M20; IP65 and IK04 degree of protectionhoặc tương đương
11Bộ phanh đĩa FDB10 205 VDC 10Nm hoàn chỉnh (sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương2BộBộ phanh đĩa FDB10 205 VDC 10Nm hoàn chỉnh (sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương
12Bộ phanh đĩa hoàn chỉnh FDB23; 180VDC 150Nm bao gồm cuộn hút và đĩa phanh (sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương1BộBộ phanh đĩa hoàn chỉnh FDB23; 180VDC 150Nm bao gồm cuộn hút và đĩa phanh (sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương
13Bộ phanh đĩa FDB10 180VDC 10Nm hoàn chỉnh(sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương2BộBộ phanh đĩa FDB10 180VDC 10Nm hoàn chỉnh(sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương
14Phốt chắn dầu động cơ xe con sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương4cáiPhốt chắn dầu động cơ xe con sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương
15Phốt chắn dầu động cơ xe lớn(sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương4cáiPhốt chắn dầu động cơ xe lớn(sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương
16Phốt chắn dầu động cơ hoist 40T(sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương2CáiPhốt chắn dầu động cơ hoist 40T(sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling)hoặc tương đương
17Rơ le nhiệt Schneider LRD07TeSys LRD,Deca thermal overload relays - 1.6...2.5 A - class 10A + bộ đấu nối LAD7B106 ( Adapter terminal block, TeSys LRD, for separate mounting of LRD01-D35 LR3D01-D35);hoặc tương đương2BộRơ le nhiệt Schneider LRD07TeSys LRD,Deca thermal overload relays - 1.6...2.5 A - class 10A + bộ đấu nối LAD7B106 ( Adapter terminal block, TeSys LRD, for separate mounting of LRD01-D35 LR3D01-D35);hoặc tương đương
18Rơ le thời gian (Time delay) LADR26Time delay auxiliary contact block, TeSys D, 1NO + 1NC, off delay 1-30s, front, lugs-ring terminalshoặc tương đương1CáiRơ le thời gian (Time delay) LADR26Time delay auxiliary contact block, TeSys D, 1NO + 1NC, off delay 1-30s, front, lugs-ring terminalshoặc tương đương
19Dịch vụ kiểm định, thử tải cầu trục 40T (đã bao gồm tải và thiết bị thử tải) do Cơ quan kiểm định có thẩm quyền tại Việt Nam thực hiện1Trọn góiDịch vụ kiểm định, thử tải cầu trục 40T (đã bao gồm tải và thiết bị thử tải) do Cơ quan kiểm định có thẩm quyền tại Việt Nam thực hiện
20Dịch vụ thay thế, lắp đặt phụ tùng theo phạm vi cung cấpLập biên bản nghiệm thu kỹ thuật (báo cáo kỹ thuật): bao gồm đánh giá công tác thay thế các chi tiết, lắp đặt hiệu chỉnh và thử nghiệm toàn bộ cầu trục có thể hiện các thông số đo so sánh với giá trị của nhà chế tạo.1Trọn góiDịch vụ thay thế, lắp đặt phụ tùng theo phạm vi cung cấpLập biên bản nghiệm thu kỹ thuật (báo cáo kỹ thuật): bao gồm đánh giá công tác thay thế các chi tiết, lắp đặt hiệu chỉnh và thử nghiệm toàn bộ cầu trục có thể hiện các thông số đo so sánh với giá trị của nhà chế tạo.
21Bộ tay bấm điều khiển dùng cho cẩu trục/ PENDANT CONTROLLER.Part No. VT0006080 12 nút điện áp điều khiển 48V,1 nút Emergency stop, 1 nút Start, 1 công tắc switch, 6 nút điều khiển (Up, Down, E, W, S, N) - 2 cấp tốc độ IP 65hoặc tương đương1BộBộ tay bấm điều khiển dùng cho cẩu trục/ PENDANT CONTROLLER.Part No. VT0006080 12 nút điện áp điều khiển 48V,1 nút Emergency stop, 1 nút Start, 1 công tắc switch, 6 nút điều khiển (Up, Down, E, W, S, N) - 2 cấp tốc độ IP 65hoặc tương đương
22Bộ móc cẩu HOOK BLOCK ASSY(2FALL) 4665-0661 60023897 for Morris Serial No.: SO/502548J 4665-0661 60023897 including sticker SWL STICKER 10.0T (dùng cho cổng trục 10T Morris 455N 2LH DSH DST DSL M4-500A; Nsx: Morris material handling)hoặc tương đương1BộBộ móc cẩu HOOK BLOCK ASSY(2FALL) 4665-0661 60023897 for Morris Serial No.: SO/502548J 4665-0661 60023897 including sticker SWL STICKER 10.0T (dùng cho cổng trục 10T Morris 455N 2LH DSH DST DSL M4-500A; Nsx: Morris material handling)hoặc tương đương
23Đèn hiệu tích hợp chuông báo động dùng cho cổng trục nâng hạ, loại SIREX 48/110/220VAC WALL TYPE-LED- BUZZER 95dB; Part No. SD-R220B-WB, IP65, hiệu Elfatek.hoặc tương đương1CáiĐèn hiệu tích hợp chuông báo động dùng cho cổng trục nâng hạ, loại SIREX 48/110/220VAC WALL TYPE-LED- BUZZER 95dB; Part No. SD-R220B-WB, IP65, hiệu Elfatek.hoặc tương đương
24Cụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 – Spider 98 Sh-A=T-PUR -020421000042bao gồm Vít cấy (02 cái) + Then cài (02 cái)(sử dụng cho cổng trục 10T Serial No.: SO/502548J; Morris 455N 2LH DSH DST DSL M4-500A; NSX: Morris material handling)hoặc tương đương1BộCụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 – Spider 98 Sh-A=T-PUR -020421000042bao gồm Vít cấy (02 cái) + Then cài (02 cái)(sử dụng cho cổng trục 10T Serial No.: SO/502548J; Morris 455N 2LH DSH DST DSL M4-500A; NSX: Morris material handling)hoặc tương đương
25Dẫn hướng cáp hoàn chỉnh ROPE GUIDE ASSY.(CAST IRON) C/W.SPRING LINE 30; 60004355 4449-0844 ITEM 405 for Morris Serial No.: SO/502548J (sử dụng cho cổng trục 10T Morris 455N 2LH DSH DST DSL M4-500A; Nsx: Morris material handling)hoặc tương đương1BộDẫn hướng cáp hoàn chỉnh ROPE GUIDE ASSY.(CAST IRON) C/W.SPRING LINE 30; 60004355 4449-0844 ITEM 405 for Morris Serial No.: SO/502548J (sử dụng cho cổng trục 10T Morris 455N 2LH DSH DST DSL M4-500A; Nsx: Morris material handling)hoặc tương đương
26Cáp điện dẹp lõi đồng mềm dùng cấp nguồn điện điều khiển loại loại PVC 16C x 1,25 mm2 - NSX: Shen taihoặc tương đương30MCáp điện dẹp lõi đồng mềm dùng cấp nguồn điện điều khiển loại loại PVC 16C x 1,25 mm2 - NSX: Shen taihoặc tương đương
27Cáp điều khiển dùng cho cổng trục, mã hàng VT0008074, loại 20 lõi x 1.5 mm2, điện điều khiển 48V, có 02 sợi cường lực 02 bênhoặc tương đương15MCáp điều khiển dùng cho cổng trục, mã hàng VT0008074, loại 20 lõi x 1.5 mm2, điện điều khiển 48V, có 02 sợi cường lực 02 bênhoặc tương đương
28Cáp động lực mềm cấp nguồn cho tủ điều khiển chính dùng cho cổng trục PVC - 4 core (cao su mềm lõi bố cho cổng trục 3Cx16mm2 +1Cx10 mm2)hoặc tương đương50MCáp động lực mềm cấp nguồn cho tủ điều khiển chính dùng cho cổng trục PVC - 4 core (cao su mềm lõi bố cho cổng trục 3Cx16mm2 +1Cx10 mm2)hoặc tương đương
29Cáp dẹt động lực mềm cấp nguồn cho cổng trục PVC, 4 core x 10mm2 ; Part no. 8813043V FLAT CABLEhoặc tương đương30MCáp dẹt động lực mềm cấp nguồn cho cổng trục PVC, 4 core x 10mm2 ; Part no. 8813043V FLAT CABLEhoặc tương đương
30Cáp thép cho cẩu trục 20 mm hiệu DIEPA H 43 (SKZ 8 P); 2160 N/mm2 galvanizedP/N 020S519RV3M right-handed, tension-free lubricated; calculated breaking force : 501 kN minimum breaking force : 421 kN chiều dài 52Mhoặc tương đương1SợiCáp thép cho cẩu trục 20 mm hiệu DIEPA H 43 (SKZ 8 P); 2160 N/mm2 galvanizedP/N 020S519RV3M right-handed, tension-free lubricated; calculated breaking force : 501 kN minimum breaking force : 421 kN chiều dài 52Mhoặc tương đương
31Lò xo SPRING 60004356 LINE 40ITEM.406 for Morris Serial No.: SO/502548J (sử dụng cho cổng trục 10T Morris 455N 2LH DSH DST DSL M4-500A; Nsx: Morris material handling)hoặc tương đương1BộLò xo SPRING 60004356 LINE 40ITEM.406 for Morris Serial No.: SO/502548J (sử dụng cho cổng trục 10T Morris 455N 2LH DSH DST DSL M4-500A; Nsx: Morris material handling)hoặc tương đương
32Thanh ray nhôm (DIN) gài tủ điệnKích thước của thanh ray :1000mm x 35mm x 7mmĐộ dày của thanh ray: 1mmhoặc tương đương5MThanh ray nhôm (DIN) gài tủ điệnKích thước của thanh ray :1000mm x 35mm x 7mmĐộ dày của thanh ray: 1mmhoặc tương đương
33Thép CT3, kích thước: 10mmx280mm3000mmhoặc tương đương4TấmThép CT3, kích thước: 10mmx280mm3000mmhoặc tương đương
34Vỏ tủ điện 810x610x230mm (Tủ inox 304), dày 2mm, bao gồm gioăng cao su làm kín nướchoặc tương đương1CáiVỏ tủ điện 810x610x230mm (Tủ inox 304), dày 2mm, bao gồm gioăng cao su làm kín nướchoặc tương đương
35Vỏ tủ điện 810x810x210mm (Tủ inox 304), dày 2mm, bao gồm gioăng cao su làm kín nướchoặc tương đương1CáiVỏ tủ điện 810x810x210mm (Tủ inox 304), dày 2mm, bao gồm gioăng cao su làm kín nướchoặc tương đương
36Dịch vụ kiểm định, thử tải cổng trục 10T (đã bao gồm tải và thiết bị thử tải) do Cơ quan kiểm định có thẩm quyền tại Việt Nam thực hiện1Trọn góiDịch vụ kiểm định, thử tải cổng trục 10T (đã bao gồm tải và thiết bị thử tải) do Cơ quan kiểm định có thẩm quyền tại Việt Nam thực hiện
37Dịch vụ thay thế, lắp đặt phụ tùng sửa chữa theo phạm vi cung cấp.Lập biên bản nghiệm thu kỹ thuật (báo cáo kỹ thuật): bao gồm đánh giá công tác thay thế các chi tiết, lắp đặt hiệu chỉnh và thử nghiệm toàn bộ cầu trục có thể hiện các thông số đo so sánh với giá trị của nhà chế tạo.1Trọn góiDịch vụ thay thế, lắp đặt phụ tùng sửa chữa theo phạm vi cung cấp.Lập biên bản nghiệm thu kỹ thuật (báo cáo kỹ thuật): bao gồm đánh giá công tác thay thế các chi tiết, lắp đặt hiệu chỉnh và thử nghiệm toàn bộ cầu trục có thể hiện các thông số đo so sánh với giá trị của nhà chế tạo.
38Rơ le điều khiểnModel: CA2KN22M7TeSys K control relay - 2 NO + 2 NC - 7CáiRơ le điều khiểnModel: CA2KN22M7TeSys K control relay - 2 NO + 2 NC -
39Rơ le điều khiểnModel: CA2KN31M7TeSys K control relay - 3 NO + 1 NC - 19CáiRơ le điều khiểnModel: CA2KN31M7TeSys K control relay - 3 NO + 1 NC -
40Bộ chỉnh lưu ESD141 200-690V 50-60Hz - HOISTING MOTORShoặc tương đương3BộBộ chỉnh lưu ESD141 200-690V 50-60Hz - HOISTING MOTORShoặc tương đương
41Bộ điều khiển dừng (Stopping controller) ESD138A220-240VAC 50-60Hzhoặc tương đương3BộBộ điều khiển dừng (Stopping controller) ESD138A220-240VAC 50-60Hzhoặc tương đương
42Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) EasyPact EZC100H ,TMD, 100A ,3 poles 3d mã hàng EZC100H3100 + cần xoay extended rotary handle, EasyPact EZC100, EasyPact CVS100BS, black handle, black front platehoặc tương đương1BộThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) EasyPact EZC100H ,TMD, 100A ,3 poles 3d mã hàng EZC100H3100 + cần xoay extended rotary handle, EasyPact EZC100, EasyPact CVS100BS, black handle, black front platehoặc tương đương
43Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME06Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 1-1.6 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương1BộThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME06Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 1-1.6 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương
44Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME07Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 1.6-2.5 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương2CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME07Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 1.6-2.5 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương
45Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME08Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 2.5-4 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME08Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 2.5-4 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương
46Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME10Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 4-6.3 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME10Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 4-6.3 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương
47Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME14Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 6-10 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME14Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 6-10 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương
48Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME16Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 9-14 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương2CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV2ME16Motor circuit breaker, TeSys GV2, 3P, 9-14 A, thermal magnetic, screw clamp terminalshoặc tương đương
49Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV3P25Motor circuit breaker, TeSys GV3, 3P, 17-25 A, thermal magnetic, EverLink terminalshoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV3P25Motor circuit breaker, TeSys GV3, 3P, 17-25 A, thermal magnetic, EverLink terminalshoặc tương đương
50Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV3P65Motor circuit breaker, TeSys GV3, 3P, 48-65 A, thermal magnetic, EverLink terminalshoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV3P65Motor circuit breaker, TeSys GV3, 3P, 48-65 A, thermal magnetic, EverLink terminalshoặc tương đương
51Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV3P80Motor circuit breaker, TeSys GV3, 3P, 70-80 A, thermal magnetic, EverLink terminalshoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: GV3P80Motor circuit breaker, TeSys GV3, 3P, 70-80 A, thermal magnetic, EverLink terminalshoặc tương đương
52Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: LV510301Circuit breaker EasyPact CVS100B, 25 kA at 415 VAC, 25 A rating thermal magnetic TM-D trip unit, 3P 3d+ cần xoay LV429338 ( Extended rotary handle, ComPact NSX 100/160/250, black handle, shaft length 185 to 600 mm, IP55)hoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker) - SchneiderModel: LV510301Circuit breaker EasyPact CVS100B, 25 kA at 415 VAC, 25 A rating thermal magnetic TM-D trip unit, 3P 3d+ cần xoay LV429338 ( Extended rotary handle, ComPact NSX 100/160/250, black handle, shaft length 185 to 600 mm, IP55)hoặc tương đương
53Khởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1D09P7TeSys D contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 2BộKhởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1D09P7TeSys D contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
54Khởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1D09P7TeSys D contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 8CáiKhởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1D09P7TeSys D contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
55Khởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1D128P7 (LC1DT20)TeSys D contactor - 4P(2 NO + 2 NC) - AC-1 - 3CáiKhởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1D128P7 (LC1DT20)TeSys D contactor - 4P(2 NO + 2 NC) - AC-1 -
56Khởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1D95P7TeSys D contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 1CáiKhởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1D95P7TeSys D contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
57Khởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1K12004P7TeSys K contactor - 4P (4 NO) - AC-1 1CáiKhởi động từ (Contactor) - SchneiderModel: LC1K12004P7TeSys K contactor - 4P (4 NO) - AC-1
58Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Miniature circuit-breaker): Model: M9F10101Multi9 - C60N - MCB - 1P - 1 A - B Curve - 240 V - 10 kAhoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (Miniature circuit-breaker): Model: M9F10101Multi9 - C60N - MCB - 1P - 1 A - B Curve - 240 V - 10 kAhoặc tương đương
59Thiết bị đóng/cắt mạch điện (MCB) Miniature circuit-breaker, Model: M9F10106Multi9 - C60N - MCB - 1P - 6 A - B Curve - 240 V - 10 kA+ tiếp điểm phụ M9A26924 (Multi9 - OC contact - 1 OF - 240/415 V AC - 24/130 V DC)hoặc tương đương11CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (MCB) Miniature circuit-breaker, Model: M9F10106Multi9 - C60N - MCB - 1P - 6 A - B Curve - 240 V - 10 kA+ tiếp điểm phụ M9A26924 (Multi9 - OC contact - 1 OF - 240/415 V AC - 24/130 V DC)hoặc tương đương
60Thiết bị đóng/cắt mạch điện (MCB) Model: M9F10110Multi9 - C60N - MCB - 1P - 10 A - B Curve - 240 V - 10 kAhoặc tương đương2CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (MCB) Model: M9F10110Multi9 - C60N - MCB - 1P - 10 A - B Curve - 240 V - 10 kAhoặc tương đương
61Thiết bị đóng/cắt mạch điện (MCB) Miniature circuit-breaker, Model: M9F10116Multi9 - C60N - MCB - 1P - 16 A - B Curve - 240 V - 10 kAhoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (MCB) Miniature circuit-breaker, Model: M9F10116Multi9 - C60N - MCB - 1P - 16 A - B Curve - 240 V - 10 kAhoặc tương đương
62Thiết bị đóng/cắt mạch điện (RCCB) Acti 9 iID - RCCB - 2P - 40A -earth-leakage protection class: 30mA - type AC: A9R52240hoặc tương đương1CáiThiết bị đóng/cắt mạch điện (RCCB) Acti 9 iID - RCCB - 2P - 40A -earth-leakage protection class: 30mA - type AC: A9R52240hoặc tương đương
63Rơ le nhiệt trởPTC probe relay TeSys - LT3 with automatic reset - 24...230 V - 2 OC: LT3SA00MW; 2 C/O multi voltage, 5A.[Uc] control circuit voltage: 24..230Vachoặc tương đương2CáiRơ le nhiệt trởPTC probe relay TeSys - LT3 with automatic reset - 24...230 V - 2 OC: LT3SA00MW; 2 C/O multi voltage, 5A.[Uc] control circuit voltage: 24..230Vachoặc tương đương
64Tiếp điểm phụ - SchneiderModel: GVAN11TeSys GV2 & GV3 - auxiliary contact block - 1 NO + 1 NChoặc tương đương3cáiTiếp điểm phụ - SchneiderModel: GVAN11TeSys GV2 & GV3 - auxiliary contact block - 1 NO + 1 NChoặc tương đương
65Tiếp điểm phụ - SchneiderModel: LADN04Auxiliary contact block, TeSys D, 4NC, front mounting, screw clamp terminalshoặc tương đương4CÁITiếp điểm phụ - SchneiderModel: LADN04Auxiliary contact block, TeSys D, 4NC, front mounting, screw clamp terminalshoặc tương đương
66Tiếp điểm phụ - SchneiderModel: LADN11Auxiliary contact block, TeSys D, 1NO + 1NC, front mounting, screw clamp terminalshoặc tương đương1CáiTiếp điểm phụ - SchneiderModel: LADN11Auxiliary contact block, TeSys D, 1NO + 1NC, front mounting, screw clamp terminalshoặc tương đương
67Tiếp điểm phụ - SchneiderModel: LADN31Auxiliary contact block, TeSys D, 3NO + 1NC, front mounting, screw clamp terminalshoặc tương đương1CáiTiếp điểm phụ - SchneiderModel: LADN31Auxiliary contact block, TeSys D, 3NO + 1NC, front mounting, screw clamp terminalshoặc tương đương
68Khối tiếp điểm phụ bộ thời gian cơ LADR2 Time delay auxiliary contact block,TeSys Deca, 1NO + 1NC, off delay1-30s, front, screw clamp terminalshoặc tương đương1CáiKhối tiếp điểm phụ bộ thời gian cơ LADR2 Time delay auxiliary contact block,TeSys Deca, 1NO + 1NC, off delay1-30s, front, screw clamp terminalshoặc tương đương
69Thanh ray nhôm (DIN) gài tủ điệnKích thước thanh ray:1000mm x 35mm x 7mmĐộ dày thanh ray: 1mmhoặc tương đương5cáiThanh ray nhôm (DIN) gài tủ điệnKích thước thanh ray:1000mm x 35mm x 7mmĐộ dày thanh ray: 1mmhoặc tương đương
70Siêu âm, kiểm tra và cấp chứng chỉ cáp tải cẩu trục 60T-12.5T-7.5T, bao gồm:-Sử dụng thiết bị chuyên dụng kiểm tra, siêu âm toàn bộ chiều dài cáp tải 60T-12,5T-7,5T (do đơn vị có năng lực chuyên môn thực hiện).-Cấp chứng chỉ cáp tải 60T-12,5T-7,5T sau khi kiểm tra siêu âm (do đơn vị có thẩm quyền thực hiện)1Trọn góiSiêu âm, kiểm tra và cấp chứng chỉ cáp tải cẩu trục 60T-12.5T-7.5T, bao gồm:-Sử dụng thiết bị chuyên dụng kiểm tra, siêu âm toàn bộ chiều dài cáp tải 60T-12,5T-7,5T (do đơn vị có năng lực chuyên môn thực hiện).-Cấp chứng chỉ cáp tải 60T-12,5T-7,5T sau khi kiểm tra siêu âm (do đơn vị có thẩm quyền thực hiện)
71Cụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 – Spider 98 Sh-A=T-PUR -020421000042bao gồm Vít cấy (02 cái) + Then cài (02 cái)(sử dụng cho Hoist 20T Morris 450L 4 DSH M4-500A; NSX: Morris material handling) hoặc tương đương1BộCụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 – Spider 98 Sh-A=T-PUR -020421000042bao gồm Vít cấy (02 cái) + Then cài (02 cái)(sử dụng cho Hoist 20T Morris 450L 4 DSH M4-500A; NSX: Morris material handling) hoặc tương đương
72Siêu âm, kiểm tra và cấp chứng chỉ cáp tải cẩu trục 75-20T, bao gồm:- Sử dụng thiết bị chuyên dụng kiểm tra, siêu âm toàn bộ chiều dài cáp tải 75-20T (do đơn vị có năng lực chuyên môn thực hiện).- Cấp chứng chỉ cáp tải 75-20T sau khi kiểm tra siêu âm (do đơn vị có thẩm quyền thực hiện).1Trọn góiSiêu âm, kiểm tra và cấp chứng chỉ cáp tải cẩu trục 75-20T, bao gồm:- Sử dụng thiết bị chuyên dụng kiểm tra, siêu âm toàn bộ chiều dài cáp tải 75-20T (do đơn vị có năng lực chuyên môn thực hiện).- Cấp chứng chỉ cáp tải 75-20T sau khi kiểm tra siêu âm (do đơn vị có thẩm quyền thực hiện).
73Cụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 – Spider 98 Sh-A=T-PUR -020421000042, bao gồm Vít cấy (02 cái) + Then cài (02 cái) (sử dụng cho cẩu trục Hoist 20T Morris 450L 4 DSH M4 - 500A; Nsx: Morris material handling) hoặc tương đương1BộCụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 – Spider 98 Sh-A=T-PUR -020421000042, bao gồm Vít cấy (02 cái) + Then cài (02 cái) (sử dụng cho cẩu trục Hoist 20T Morris 450L 4 DSH M4 - 500A; Nsx: Morris material handling) hoặc tương đương
74Siêu âm, kiểm tra và cấp chứng chỉ cáp tải cẩu trục 105T-20T, bao gồm:-Sử dụng thiết bị chuyên dụng kiểm tra, siêu âm toàn bộ chiều dài cáp tải 105T-20T (do đơn vị có năng lực chuyên môn thực hiện).-Cấp chứng chỉ cáp tải 105T-20T sau khi kiểm tra siêu âm (do đơn vị có thẩm quyền thực hiện)1Trọn góiSiêu âm, kiểm tra và cấp chứng chỉ cáp tải cẩu trục 105T-20T, bao gồm:-Sử dụng thiết bị chuyên dụng kiểm tra, siêu âm toàn bộ chiều dài cáp tải 105T-20T (do đơn vị có năng lực chuyên môn thực hiện).-Cấp chứng chỉ cáp tải 105T-20T sau khi kiểm tra siêu âm (do đơn vị có thẩm quyền thực hiện)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.589812746E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.675.245.948 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.350.491.896 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->