Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:31:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81537E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (các hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.253.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh trường THCS Cẩm Xá 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào , tỉnh Hưng Yên)
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thủy - Chủ tịch UBND xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,7179 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 1,7179 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 1,7179 | m3 |
| 4 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,7004 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 61,9219 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 48,4152 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 48,4152 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 48,4152 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV(20%) | Chương V của E-HSMT | 22,9058 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV(80%) | Chương V của E-HSMT | 0,9162 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 44,685 | 100m |
| 14 | Rải cát đầu cọc dày TB 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,9235 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2988 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4086 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5619 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9737 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,7409 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3947 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4114 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,6035 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,5418 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,5418 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2865 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2948 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6214 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6455 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2294 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7343 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,7595 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,3359 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1959 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3034 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,7495 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6751 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 63,7444 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 82,7794 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 180,649 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn rộng 100, dày 50mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,7 | m |
| 55 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 83,9747 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1) | Chương V của E-HSMT | 83,9747 | m2 |
| 57 | Lát gạch lá nem chống nóng KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 83,9747 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 61,4424 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6272 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch KT 300x600 vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 102,2928 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo | Chương V của E-HSMT | 65,7061 | kg |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 4,7984 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 146,5238 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 181,015 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện Kin Long đồng bộ đi kèm hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ mở hất XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện Kin Long đồng bộ đi kèm hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 0,5701 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn composite nhà vệ sinh, dày 20mm - chống nước | Chương V của E-HSMT | 70,3 | m2 |
| 71 | Phụ kiện vách ngăn inox 304 đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 72 | Đắp cát tôn nền tạo dốc theo thiết kế bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 75 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ KT 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 76 | Biển báo nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 0,3825 | m2 |
| 77 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6416 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3846 | tấn |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3496 | m3 |
| 82 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,6323 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Chương V của E-HSMT | 39,156 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 39,156 | m2 |
| 85 | Đánh bóng mặt trong thành bể bằng vữa XM nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 39,156 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) (NC+VL) | Chương V của E-HSMT | 1,2126 | kg |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt hút mùi 220V/30W kt200x200, đặt nổi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3969 | 1m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,1323 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 105 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,0021 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1975 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0368 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,179 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,179 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút góc ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt 2 đầu nối gen ngoài nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 125 | Lắp đặt đầu nối gen ngoài nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt đầu nối gen ngoài nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt đầu nối gen ngoài nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khoá nhựa- Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khoá nhựa- Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khoá nhựa-Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi đồng cấp nước D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van góc D25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Đào giếng khoan sâu 30m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C1 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C1 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C1 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 C1 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C1 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/48 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Thoát sàn inox 150x150 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 168 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2138 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,256 | m2 |
| 170 | Nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81537E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (các hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.253.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | Máy cắt, uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi