Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (bể sự cố và hệ thống quan trắc nước thải tự động)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (bể sự cố và hệ thống quan trắc nước thải tự động) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:12:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,176,768,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục xử lý nước thải và hệ thống quan trắc nước thải tự động, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.510.000.000 VNĐ (hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục xử lý nước thải, giá trị hợp đồng tối thiểu là 410.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ được coi là một hợp đồng tương tự)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế tận nơi giao hàng trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư các chuyên ngành: xây dựng, công nghệ môi trường, điện hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành hành nghề giám sát...+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh là chỉ huy trưởng của công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a) 01 kỹ sư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.b) 01 kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.c) 01 kỹ sư cơ khíĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động).Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (bể sự cố và hệ thống quan trắc nước thải tự động) Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại cụm công nghiệp Tân Hội, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ đối với 1 số thiết bị chính trước khi giao hàng hóa yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. Giá được vận chuyển đến chân công trình. Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan kèm theo nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất cứ lúc nào. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị của hệ thống quan trắc nước thải tự động. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với dịch vụ sau bán hàng yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp Thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 01 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433 825794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); điện thoại: 02438 256 637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); điện thoại: 02438 256 637. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ tủ điệnKích thước: 1000Wx1700Hx700D, Vật liệu: Thép sơn tĩnh điệnChiều dầy vỏ tủ: 2-3mmMầu: RAL 6024, Bao gồm cả chân đế | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 2 | Đèn chiếu sáng 220 VAC | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 3 | Quạt 220VAC (150x150mm) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 4 | Khởi động từ 220VAC/3P | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 5 | Role nhiệt 220VAC/3P | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 6 | Bộ ổn định thời gian điều khiển bơm 220VAC/0-99h | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 7 | Biến áp cách ly 3A - 1 pha/220VAC-220VAC | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 8 | Thiết bị chống sét lan truyền bảo vệ tủ 220VAC/2P | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 9 | Bộ chỉnh lưu nguồn | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 10 | Bộ chống nhiễu | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 11 | MCB 16A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 12 | MCB 6A | 11 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 13 | Đầu dây nguồn 220VAC - 220VAC/6mm2 | 16 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 14 | Đầu dây nguồn 24VDC - 220VAC/6mm3 | 2 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 15 | Đầu đấu day PE - 220VAC/6mm2 | 9 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 16 | Role trung gian 220VAC | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 17 | Máy nén khí | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 18 | Thanh đồng tiếp địa 8x12(mm) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 19 | Ổ cắm 220VAC/3P-16A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 20 | ODF quang điện 220 VAC | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 21 | HUB mạng | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Phụ kiện lắp đặt (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 22 | Bộ hiển thị đa chỉ tiêu các thông số đo của trạm quan trắc- Thiết kế: Module hóa kết nối đa chỉ tiêu (COD, TSS, pH, nhiệt độ, Ammonium), màn hình hiền thị cảm ứng đa điểm, có khả năng mở rộng để kết hợp được lên tới 32 sensor đo cùng lúc.- Chuẩn truyền thông: Giao thức truyền nhận Modbus (TCP) hoặc 4-20 mA có thể kết nối về hệ thống PLC, SCADA tại nhà máy;- Chức năng chẩn đoán lỗi, tình trang thiết bị: Truyền thông trạng thái hoạt động “Đang chạy”; “báo lỗi”; “đang hiệu chuẩn”; bằng tín hiệu Modbus RTU RS485.- Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz)- Cấp bảo vệ: IP67 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 23 | Bộ hiển thị lưu lượng kênh hở- Hiển thị: Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng- Độ chính xác: ± 0.5% dải đo- Độ phân dải: 1mm- Thời gian đáp ưng: ≤ 5 phút- Ngõ ra tín hiệu tương tự: 4 – 20 mA, truyền lưu lượng tức thời- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60 Hz- Cấp bảo vệ: IP65- Nhiệt độ: -20 đến 60°C | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 24 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo thông tư 24Tần suất gửi dữ liệu: 5 phút/lần…. hoặc theo sự kiện- Bộ nhớ: ≥ 1 GB có thẻ nhớ mở rộng tối đa ≥ 32 GB- Tín hiệu analog: Khả năng kết nối với 12 ngõ vào analog (4-20 mA) của các thiết bị đo- Có ≥8 ngõ vào số đa chức năng, có khả năng cấu hình để nhận tín hiệu xung- Có ≥8 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển,- Có cổng kết nối: Ethernet/ Modbus TCP IP- Có cổng kết nối: RS485 Modbus RTU master/slave với các thiết bị ngoại vi.- Có cổng chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS/3G/4G, sim cards.- Định dạng dữ liệu: Chức năng gửi dữ liệu qua ftp (file txt theo yêu cầu của chính phủ Việt Nam)- Cảnh báo: Chức năng cảnh báo thống qua ngõ ra, điều khiển đèn còi, tin nhắn SMS…- Màn hình: + Hiển thị mã trạng thái của datalogger + Màn hình ≥ 5 Inch, Hiển thị các thông số trên màn hình- Ngôn ngữ Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 25 | Bộ lưu điện UPSCông suất: 8000W/10KVAĐiện áp vào: 230V/50HzĐiện áp ra: 230V/50HzTiêu chuẩn an toàn:Bảo vệ chống đoản mạch đường raBảo vệ chống quá tảiBảo vệ chống điện ắc quy quá cao hoặc quá thấp | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 26 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênhHỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4.HDMI xuất hình 4K (3840x2160)Kèm ổ cứng 2TB | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 27 | Đầu đo CODPhương pháp đo: Hấp thụ quang học UV, Loại gắn trực tiếp xuống nước thải- Dải đo: 0-500 mg/l- Độ chính xác: 2% ( thực tế ± 0,5 %)- Độ phân giải: 0.5 mg/l- Thời gian đáp ứng: ≤ 15 phút- Chiều dài cáp: ≥ 3 m- Tích hợp hệ thống làm sạch tự động- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển, hiển thị dữ liệu- Vật liệu sensor: Thép không gỉ 1.4404, cửa sổ quang học; Thủy tinh Quartz | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 28 | Đầu đo TSS- Phương pháp đo: Loại quang học với ≥ 2 nguồn phát LED và ≥ 4 nguồn thu tín hiệu- Dải đo: 0-500 mg/l- Độ chính xác: | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 29 | Đầu đo pH kết hợp nhiệt độ- Phương pháp đo: Điện cực thủy tinh, tích hợp sensor Nhiệt độ- Dải đo pH: 0-14 Độ chính xác: ± 0,2% Độ phân giải: 0,1 Thời gian đáp ứng: ≤ 5s- Dải đo nhiệt độ: 0 - 100oC Độ chính xác: ± 0,5% Độ phân giải: 0,1 Thời gian đáp ứng: ≤ 5s- Cấp bảo vệ: IP68 - Tích hợp hệ thống làm sạch tự động | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 30 | Đầu đo Ammonium (NH4-N)- Phương pháp đo: Điện thế ISE, loại gắn trực tiếp xuống nước thải - Dãy đo: 0.1 -1000 mg/l- Độ phân giải: 0.1 - Thời gian đáp ứng: ≤ 15 phút- Độ chính xác: 2% (thực tế ± 0,5%)- Tích hợp hệ thống làm sạch tự động- Chiều dài cáp ≥3m- Cấp bảo vệ: IP68 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 31 | Đầu đo lưu lượng kênh hở- Phương pháp đo: Sử dụng sóng siêu âm, Không tiếp xúc trực tiếp với nước- Vỏ IP68, chống thấm nước- Độ chính xác: ± 5%- Dãy đo mức: 0-3 m- Chiều dài cáp tự sensor đến bộ hiển thị: 10m- Vật liệu vỏ: PVDF hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 32 | Máy lấy mẫu tự độngMáy lấy mẫu tự động- Tự động lấy mẫu (định kỳ, đột xuất, hoặc theo thời gian)- Lưu mẫu trong tủ bảo quản ở nhiệt độ 4±20 oC- Có khả năng nhận tín hiệu điều khiển từ các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phục vụ việc tự động lấy mẫu từ xa- Bơm lấy mẫu: Bơm nhu động, chiều cao hút mẫu tối đa ≥ 7m- Nguyên lý hút mẫu chân không, tích hợp hệ thống làm lạnh với khả năng kiểm soát nhiệt độ mẫu ở nhiệt độ 4 oC- Số lượng chai: ≥ 12 chai (thể tích chai đáp ứng tiêu chuẩn lấy mẫu)- Tự động đưa ra trạng thái lấy mẫu sau mỗi chu kỳ- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz)- Bộ nhớ lưu dữ liệu thông tin lấy mẫu- Tích hợp cảm biến nhiệt độ- Màn hình hiển thị: LCD- Ngôn ngữ: Tiếng Việt hoặc Tiếng anh | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 33 | Camera cố định- Độ phân giải: 1920 x 1080 @30fps.- Có khả năng quay (ngang, dọc)- Có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiếu 20m- Có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264.- Cấp bảo vệ: IP67 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 34 | Camera xoay+ Camera xoay- Độ phân giải: 2Mp (192 x 1080)- Có khả năng quay (ngang, dọc)- Có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiếu 20m- Có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình- Camera hồng ngoại- Cấp bảo vệ: IP65 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 35 | Trung tâm báo cháy | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 36 | Đầu báo khói kèm đế | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 37 | Còi báo cháy | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 38 | Tủ chữa cháy 400x600x200, 5zem (ngang*cao*sâu), Việt Nam | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 39 | Nút nhấn khẩn báo cháy (chìm) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 3kg kèm tem | 1 | bình | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 41 | Bình chữa cháy ABC 4kg kèm tem | 2 | bình | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 42 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x1.5 mm | 35 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x4 mm | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 45 | Dây điều khiển lưới 4x1.25 mm | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 46 | Cáp mạng CAT-6 UTP (m) | 50 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 47 | Cáp quang 4FO (m) | 150 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 48 | Bộ chuyển đổi quang điện MC110CS TP-Link (cái) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 49 | Hộp hàn cáp quang 4FO - ODF (hộp) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 50 | Dây nhảy quang singlemode 2 đầu nối SC-SC chuẩn APC (1 bộ gồm 2 dây) | 4 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 51 | Dây hàn quang SC | 8 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 52 | Đầu kết nối cáp quang | 8 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 53 | Máng cáp+nắp 100Wx50Hx3000Lx1.2T (Phụ kiện: bát nối, te đồng, bulong tán M8x20L), mạ kẽm (có lỗ) (cây) | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 54 | Co ngang 90 độ (máng+nắp) 100Wx50Hx1.2T mạ kẽm (cái) | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 55 | Co lên 90 độ (máng+nắp) 100Wx50Hx1.2T mạ kẽm (cái) | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 56 | Co xuống 90 độ (máng+nắp) 100Wx50Hx1.2T mạ kẽm (cái) | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 57 | Ngã ba (máng+nắp) 100Wx50Hx1.2T mạ kẽm (cái) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 58 | Bát bịt đầu máng cáp 100Wx50Hx3000L, mạ kẽm (cái) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 59 | Ống luồn dây điện phi 20 SP (2.9m/ Cây) (cây) | 52 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 60 | Ống ruột gà xoắn cam phi 25 (m) | 100 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 61 | Máy bơmCó phao điều khiểnCông suất 1/3HPNguồn điện 220VLưu lượng nước tối đa 9.0m3/hCột áp tối đa 4mSử dụng đường ống 40mmCỡ nòng 11/2"Kích thước 200x135x285mmTrọng lượng 8kg | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 62 | Bồn inox 304 chứa mẫu (40-50kg) | 1 | bồn | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 63 | Ống nước vào upvc D42 - C3 | 40 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 64 | Ren ngoài upvc D42 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 65 | Ren trong upvc D42 | 14 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 66 | Van 1 chiều pvc D42 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 67 | Cút upvc D42 | 25 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 68 | Tê upvc D42 | 15 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Vật tư thi công ngoài hiện trường (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 69 | Buffer Solution pH4 1000ml/chai | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 70 | Buffer Solution pH7 1000ml/chai | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 71 | Buffer Solution pH10 1000ml/chai | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 72 | Ammonium Standard Solution 6.00 mg/l (Chai/100ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 73 | Ammonium Standard Solution 12.0 mg/l (Chai/100ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 74 | Ammonium Standard Solution 50.0 mg/l (Chai/100ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 75 | AMMONIUM IC-STD 1000 MG/L (Chai/500ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 76 | COD Standard Solution 20.0 mg/l (Chai/100ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 77 | COD Standard Solution 100.0 mg/l (Chai/100ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 78 | COD Standard Solution 500 mg/l (Chai/500ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 79 | Dung dịch chuẩn TSS 10 mg/L (Chai/500ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 80 | Dung dịch chuẩn TSS 100 mg/L (Chai/500ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 81 | Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/L (Chai/500ml) | 1 | Chai | Theo quy định tại E-HSMT | Hóa chất chuẩn (Hệ tủ quan trắc tự động liên tục) | |
| 82 | Kênh quan trắc- Vật liệu: Inox 304- Lưu lượng: 100 m3/ngày đêm- Kích thước:Chiều dày: 7mmChiều dài kênh: 2000mmChiều rộng kênh: 450mmChiều cao kênh: 800mmChiều cao gờ chắn nước: 400mm | 356,3742 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 83 | Chi phí hiệu chuẩn: COD | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 84 | Chi phí hiệu chuẩn: TSS | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 85 | Chi phí kiểm định pH | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 86 | Chi phí hiệu chuẩn: Nhiệt độ | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 87 | Chi phí hiệu chuẩn: Ammonium | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 88 | Chi phí hiệu chuẩn: Lưu lượng kênh hở | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 89 | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: COD | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 90 | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: TSS | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 91 | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: pH | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 92 | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: Nhiệt độ | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 93 | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng: Ammonium | 1 | Lần | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí Test RA bởi cơ quan có chức năng (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 94 | Chi phí khảo sát, lập phương án thi công | 5 | Công | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 95 | Chi phí thi công lắp đặt, chạy thử, kết nối trạm quan trắc | 35 | Công | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 96 | Chi phí hướng dẫn, đào tạo chuyển giao công nghệ | 10 | Công | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 97 | Chi phí vận chuyển thiết bị | 1 | hệ | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 98 | Chi phí ăn ở, đi lại của công nhân | 1 | hệ | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 99 | Chi phí cấu hình và truyền dữ liệu về Sở theo địa chỉ IP, User, password Sở cung cấp | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí kết nối về Sở (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 100 | Chi phí hoàn thành hồ sơ xin kết nối dữ liệu về Sở TNMT | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Chi phí kết nối về Sở (Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 101 | Máy tính để bànVOSTRO 3888 MT, Intel Core I3-10100, Ram 8GB, 1TB HDD + SSD 120 GBMàn Hình Dell 21.5 inch(Hoặc máy tính có cấu hình tương đương) | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Phần mềm giám sát số liệu quan trắc trên nền Deskop+ Máy tính để bàn(Chi phí dịch vụ và nhân công) | |
| 102 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, tính khấu hao 1 lần đóng nhổ cừ, thời gian lưu cừ 1 tháng - giá cừ tham khảo STT 15 (tháng 5) văn bản 02.1/2021/CBGVL-SXD ngày 01/6/2021 của Sở Xây dựng | 916,254 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 103 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất | 2,998 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 104 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 | 0,545 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 105 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 2,998 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 106 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5% | 71,774 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 107 | Lắp dựng giằng thép I | 1,512 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 108 | Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,6 | 1,512 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 109 | Cắt khe 1x4 mặt sân | 4,36 | 10m | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 110 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 15,422 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,01 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,206 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,804 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,804 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,804 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 116 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 17,187 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 5,371 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,093 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,383 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,101 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 20,46 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,91 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,501 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,062 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,401 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,505 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | 155,11 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 130 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 97,44 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 131 | Thang lên xuống vệ sinh bể | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 132 | Tấm chắn nước PVC rộng 300m | 32,8 | md | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 133 | Nắp bể bằng tôn mạ kẽm | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,156 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,872 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,452 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,6 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,188 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,222 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,068 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 22 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 7,875 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 145 | Lát sân bằng gạch Vigracera 400x400mm, vữa XM mác 75 | 287 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể sự cố | |
| 146 | Dự phòng | 1 | Trọn khoản | 5% (1+2+3+…...+145) | Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục xử lý nước thải và hệ thống quan trắc nước thải tự động, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.510.000.000 VNĐ (hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục xử lý nước thải, giá trị hợp đồng tối thiểu là 410.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ được coi là một hợp đồng tương tự)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế tận nơi giao hàng trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư các chuyên ngành: xây dựng, công nghệ môi trường, điện hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành hành nghề giám sát...+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh là chỉ huy trưởng của công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | a) 01 kỹ sư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.b) 01 kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.c) 01 kỹ sư cơ khíĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động).Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi