Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948809-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220946835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDMT và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:50:00 đến ngày 2022-09-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,586,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Công trình: Cải tạo nâng cấp các TBA phân phối tỉnh Hà Giang năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 TDMT và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc (NPSC).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Trạm biến áp
B TBA Cao Sơn, xã Yên Cường huyện Bắc Mê
C Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT7M
D Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
E Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
F TBA UB Yên Cường huyện Bắc Mê
G Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT8M
H Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
I Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Bắc MêTheo hồ sơ BCKTKT1CT
J TBA Bảo An II, huyện Quản Bạ
K Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT7M
L Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
M Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
N TBA Nà Khoang 2, huyện Quản Bạ
O Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT7M
P Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
Q Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Quản BạTheo hồ sơ BCKTKT1CT
R TBA Tân Tiến I, xã Tân Tiến huyện Hoàng Su Phì
S Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT7M
T Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
U Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
V TBA Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì
W Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT8M
X Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
Y Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
Z TBA UB Nậm Dịch, xã Nậm Dịch huyện Hoàng Su Phì
AA Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x150Theo hồ sơ BCKTKT9M
AB Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
AC Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
AD TBA Sán Xả Hồ, huyện Hoàng Su Phì
AE Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT8M
AF Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
AG Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
AH TBA Nàng Đôn, huyện Hoàng Su Phì
AI Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT8M
AJ Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
AK Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Hoàng Su PhìTheo hồ sơ BCKTKT1CT
AL TBA Ngọc Thượng, xã Ngọc Linh huyện Vị Xuyên
AM Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
AN Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
AO Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
AP TBA Minh Thành xã Bạch Ngọc huyện Vị Xuyên
AQ Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT7M
AR Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
AS Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
AT TBA thôn Chang, xã Việt Lâm huyện Vị Xuyên
AU Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-250ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
AV Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
AW Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
AX TBA UB Việt Lâm, huyện Vị Xuyên
AY Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT9M
AZ Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
BA Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BB TBA UB Ngọc Linh, huyện Vị Xuyên
BC Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo hồ sơ BCKTKT7M
BD Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
BE Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BF TBA Tân Thành 1, xã Tân Thành huyện Bắc Quang
BG Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo hồ sơ BCKTKT5M
BH Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 5 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
BI Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BJ TBA tổ 4, TT Nông Trường Việt Lâm huyện Vị Xuyên
BK Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120Theo hồ sơ BCKTKT11M
BL Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/15AA cấp B lắp đặt1Bộ
BM Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Vị XuyênTheo hồ sơ BCKTKT1CT
BN TBA Bơm Quang Minh, xã Quang Minh huyện Bắc Quang
BO Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
BP Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
BQ Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BR TBA Tân Điền, xã Kim Ngọc huyện Bắc Quang
BS Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25Theo hồ sơ BCKTKT6M
BT Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
BU Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BV TBA Thượng An 2, xã Đồng Yên huyện Bắc Quang
BW Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-150ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/3ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
BX Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
BY Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
BZ TBA UB Đức Xuân, xã Đức Xuân huyện Bắc Quang
CA Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
CB Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
CC Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CD TBA Cầu Trì huyện Bắc Quang
CE Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT6M
CF Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
CG Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CH TBA Vĩnh Chúa, xã Vĩnh Phúc, huyện Bắc Quang
CI Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
CJ Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
CK Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CL TBA UB Tân Lập xã Tân Lập, huyện Bắc Quang
CM Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ BCKTKT6M
CN Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
CO Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CP TBA UB Hùng An, xã Hùng An huyện Bắc Quang
CQ Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
CR Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 2 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 35kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
CS Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CT TBA UB Đồng Tâm xã Đồng Tâm huyện Bắc Quang
CU Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
CV Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
CW Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
CX TBA tổ 12 TT Việt Quang huyện Bắc Quang
CY Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo hồ sơ BCKTKT10M
CZ Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DA Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt40M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DB TBA Cầu Ham TT Việt Quang huyện Bắc Quang
DC Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ BCKTKT18M
DD Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DE Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300A cấp B lắp đặt36M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA huyện Bắc QuangTheo hồ sơ BCKTKT1CT
DF TBA Bản Vai, xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên
DG Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT7M
DH Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO 22kVA cấp B lắp đặt1Bộ
DI Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DJ TBA Bệnh viện Lao thành phố Hà Giang
DK Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo hồ sơ BCKTKT6M
DL Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DM Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DN TBA Sở Giao thông thành phố Hà Giang
DO Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120Theo hồ sơ BCKTKT7M
DP Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DQ Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
4Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
5Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DR TBA trường Kinh tế thành phố Hà Giang
DS Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ BCKTKT7M
DT Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 5 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DU Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DV TBA Kế hoạch thành phố Hà Giang
DW Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT28M
DX Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-630A 5 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
DY Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x300A cấp B lắp đặt48M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 300 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
DZ TBA Thị Ủy thành phố Hà Giang
EA Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Theo hồ sơ BCKTKT7M
EB Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
EC Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
ED TBA Trung Thành xã Phú Linh, huyện Vị Xuyên
EE Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120Theo hồ sơ BCKTKT6M
EF Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
EG Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
EH TBA Trại giam, thành phố Hà Giang
EI Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo hồ sơ BCKTKT6M
EJ Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/6AA cấp B lắp đặt1Bộ
EK Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
EL TBA Khu dân cư K2, thành phố Hà Giang
EM Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/5ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ BCKTKT6M
EN Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
EO Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt15M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
EP TBA Bơm Sông Miện, thành phố Hà Giang
EQ Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120Theo hồ sơ BCKTKT7M
ER Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-400A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
ES Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150A cấp B lắp đặt28M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-10-12)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 150 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 120-150mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
ET TBA Khí Tượng thành phố Hà Giang
EU Tháo hạ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATheo hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/10ATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Theo hồ sơ BCKTKT8M
EV Lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 500V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì ống PK - 22kV/16AA cấp B lắp đặt1Bộ
EW Phần vật tư TBA
1Cáp đồng nối TT MBA + tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50A cấp B lắp đặt11M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240A cấp B lắp đặt32M
3Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ-14-16)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 50 mmA cấp B lắp đặt6Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 240 mmA cấp B lắp đặt8Cái
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt4Quả
8Dây buộc cổ sứ định hình 240-300mm2A cấp B lắp đặt4Cái
9Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT7M
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiện các TBA TP Hà GiangTheo hồ sơ BCKTKT1CT
EX PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
EY Đường dây 0,4kV sau TBA Cao Sơn, huyện Bắc Mê
EZ Tháo hạ, thu hồi
1Dây nhôm bọc PVC AV-50Theo hồ sơ BCKTKT2.428M
2Xà X401Theo hồ sơ BCKTKT6Bộ
3Xà X402Theo hồ sơ BCKTKT8Bộ
4Xà X402 KTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
5Xà X402 KDTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
6Xà X402 CS1TTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT120Quả
8Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95Theo hồ sơ BCKTKT8Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT96Cái
10Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT30Cái
FA Lắp đặt
1Dây nhôm bọc PVC AV-70A cấp B lắp đặt2.452M
2Xà X401-VTheo hồ sơ BCKTKT6M
3Xà X402-VTheo hồ sơ BCKTKT8M
4XK402-V(A)Theo hồ sơ BCKTKT1M
5XK402-VTheo hồ sơ BCKTKT2M
6Xà X402CS-1TTheo hồ sơ BCKTKT1M
7Cách điện A30 + TyA cấp B lắp đặt120Quả
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt96Cái
9Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95A cấp B lắp đặt38Cái
10Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
11Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT1CT
FB Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Điền, xã Kim Ngọc huyện Bắc Quang
FC Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt493M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt30Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt26Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt26Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt8Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt16Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FD Đường dây 0,4kV sau TBA Thượng An 2, xã Đồng Yên huyện Bắc Quang
FE Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70A cấp B lắp đặt387M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt24Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt20Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt20Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mmA cấp B lắp đặt8Cái
6Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FF Đường dây 0,4kV sau TBA UB Đức Xuân, xã Đức Xuân huyện Bắc Quang
FG Lắp đặt
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt519M
3Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt32Bộ
4Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt30Bộ
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt30Bộ
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FH Đường dây 0,4kV sau TBA Cầu Trì, huyện Bắc Quang
FI Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt563M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt12Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt11Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt11Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FJ Đường dây 0,4kV sau TBA Vĩnh Chúa, xã Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang
FK Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt700M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt42Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt38Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt38Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt8Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt16Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FL Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Lập, xã Tân Lập huyện Bắc Quang
FM Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70A cấp B lắp đặt133M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt8Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt6Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt6Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 70 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FN Đường dây 0,4kV sau TBA UB Đồng Tâm, xã Đồng Tâm huyện Bắc Quang
FO Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt487M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt30Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt26Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt26Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt8Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt16Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FP Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 12 thị trấn Việt Quang
FQ Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt133M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt8Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt6Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt6Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FR Đường dây 0,4kV sau TBA Cầu Ham thị trấn Việt Quang
FS Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt922M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt54Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt52Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt52Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
7Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT1CT
8Vị trí vượt đường khu vực huyện Bắc QuangTheo hồ sơ BCKTKT4VT
FT Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Vai, xã Linh Hồ, huyện Vị Xuyên
FU Tháo hạ, thu hồi
1Dây nhôm bọc PVC AV-35Theo hồ sơ BCKTKT960M
2Dây nhôm bọc PVC AV-50Theo hồ sơ BCKTKT2.880M
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Theo hồ sơ BCKTKT78M
4Xà X401Theo hồ sơ BCKTKT16Bộ
5Xà X402Theo hồ sơ BCKTKT9Bộ
6Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT136Quả
7Đai ôm + Khóa đaiTheo hồ sơ BCKTKT8Cái
8Mã ốp F20 móc cápTheo hồ sơ BCKTKT6Bộ
9Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT72Cái
11Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT32Cái
FV Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt1.048M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt56Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt39Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt23Bộ
5Kẹp treo cáp vặn xoắn KT50-95A cấp B lắp đặt16Bộ
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
7Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95A cấp B lắp đặt32Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
9Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FW Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh viện Lao, thành phố Hà Giang
FX Tháo hạ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo hồ sơ BCKTKT129M
2Dây nhôm bọc PVC AV-70Theo hồ sơ BCKTKT1.254M
3Xà X401 CSLTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
4Xà X402 CSLTheo hồ sơ BCKTKT10Bộ
5Xà X402Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
6Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT96Quả
7Mã ốp F20 móc cápTheo hồ sơ BCKTKT9Bộ
8Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT3Cái
9Kẹp treo cáp vặn xoắn KT16-95Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT96Cái
11Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT46Cái
FY Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120A cấp B lắp đặt447M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt38Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt34Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120A cấp B lắp đặt34Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150A cấp B lắp đặt46Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 95 -120A cấp B lắp đặt8Cái
8Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
FZ Đường dây 0,4kV sau TBA Sở Giao thông, thành phố Hà Giang
GA Tháo hạ
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo hồ sơ BCKTKT45M
2Dây nhôm bọc PVC AV-95Theo hồ sơ BCKTKT962M
3Xà X402 CSLTheo hồ sơ BCKTKT6Bộ
4Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT48Quả
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT4Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT64Cái
7Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT52Cái
GB Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120A cấp B lắp đặt289M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt20Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt18Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120A cấp B lắp đặt18Bộ
5Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150A cấp B lắp đặt52Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt4Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
GC Đường dây 0,4kV sau TBA trường Kinh tế, thành phố Hà Giang
GD Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95A cấp B lắp đặt231M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt16Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt14Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX50-95A cấp B lắp đặt14Bộ
5Đầu cốt đồng mạ nikem - 95 mmA cấp B lắp đặt4Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95A cấp B lắp đặt8Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
GE Đường dây 0,4kV sau TBA Kế hoạch, thành phố Hà Giang
GF Tháo hạ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo hồ sơ BCKTKT20M
2Dây nhôm bọc PVC AV-95Theo hồ sơ BCKTKT1.648M
3Xà X401 DCTheo hồ sơ BCKTKT7Bộ
4Xà X402 DCTheo hồ sơ BCKTKT7Bộ
5Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT84Quả
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT2Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT60Cái
8Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT74Cái
GG Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120A cấp B lắp đặt437M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt30Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt28Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120A cấp B lắp đặt28Bộ
5Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150A cấp B lắp đặt74Cái
6Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt4Cái
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
GH Đường dây 0,4kV sau TBA Thị Ủy thành phố Hà Giang
GI Tháo hạ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo hồ sơ BCKTKT280M
2Dây nhôm bọc PVC AV-95Theo hồ sơ BCKTKT1.228M
3Xà X402 CSLTheo hồ sơ BCKTKT11Bộ
4Cách điện A30 + TyTheo hồ sơ BCKTKT88Quả
5Mã ốp F20 móc cápTheo hồ sơ BCKTKT19Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX16-95Theo hồ sơ BCKTKT21Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25 -95Theo hồ sơ BCKTKT88Cái
8Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-95Theo hồ sơ BCKTKT74Cái
9Thu hồi, Bốc xếp vận chuyển về kho PCHGTheo hồ sơ BCKTKT1CT
GJ Lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120A cấp B lắp đặt593M
2Đai ôm + Khóa đaiA cấp B lắp đặt44Bộ
3Mã ốp F20 móc cápA cấp B lắp đặt35Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX95-120A cấp B lắp đặt36Bộ
5Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150A cấp B lắp đặt74Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 95 -120A cấp B lắp đặt8Cái
7Đầu cốt đồng mạ nikem - 120 mmA cấp B lắp đặt12Cái
8Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cuộn
9Vận chuyển vật tư, thiết bị, phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT1CT
10Vị trí vượt đường khu vực TP Hà GiangTheo hồ sơ BCKTKT20VT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy ép đầu cốt thủy lực Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Tời, tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->