Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950730-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220205450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:59:00 đến ngày 2022-10-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,069,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). (Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực thi công PCCC, còn hiệu lực;Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). (Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động, hoặc:ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Xây dựng Trường THCS Thư Phú, huyện Thường Tín ở vị trí mới
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V151,725m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V6,1443tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V15,3388tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1575tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V12,082100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V24,5100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Chương V0,315100m
8Sản xuất và lắp đặt mối nối cọcChương V315mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V2,625m3
10Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0263100m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,541100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,3022m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V41,7708m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,6151m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V27,4514m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,8838m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,5567100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,4041100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,349tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,5207tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,5871tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,6807m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1388100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,736m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,438m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0469100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0986tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V2,7189m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,05m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,1336m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0248100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,736m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0504tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
36Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5321100m3
37Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,3805100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V37,7956m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,0085100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V35,8855m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,3234tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,8996tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,318tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,0949100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V61,9045m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,1843tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,6462tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,1842tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,7478100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V166,3396m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V18,5349tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,194100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V12,9012m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,0292tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4524tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,1088100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V18,1465m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,1475tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,8346100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,8563m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1863tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2025100m2
63Gia công thép bảnChương V0,0706tấn
64Lắp đặt kết cấu thépChương V0,0706tấn
65Gia công xà gồ thépChương V1,1949tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1949tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,888m2
68Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1022tấn
69Lắp dựng cột thépChương V0,1022tấn
70Gia công các kết cấu thépChương V1,2501tấn
71Lắp đặt kết cấu thépChương V1,2501tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,3814m2
73Cung cấp bulong M22Chương V32cái
74Cung cấp bulong M25x90Chương V8cái
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V124,5454m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V106,0324m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,2856m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V35,4736m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,113m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V13,4261m3
81Cung cấp lưới trát tườngChương V186,928m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.438,3744m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V198,3584m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.038,0332m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V175,2768m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V206,744m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V950,8454m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V436,0808m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V293,717m
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,7868m3
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V393,0864m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V299,256m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.757,7248m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.593,664m2
95Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmChương V2,4296100m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V1.033,4964m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V70,4004m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V265,275m2
99Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V97,8744m2
100Trát granitô bậc thang, vữa XM mác 75Chương V97,8744m2
101Lát gạch Terrazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V17,3444m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên đường dốcChương V2,7m2
103Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V48,385m2
104Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Chương V48,385m2
105Gia công lan canChương V1,3781tấn
106Lắp dựng lan canChương V177,636m2
107Thi công mái sảnh bằng tấm aluminum phụ kiện đồng bộChương V42,5m2
108Cung cấp bộ chữ tên trường bằng đồngChương V1gói
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600X600 khung xương nổiChương V70,2245m2
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V11,178m2
111Khoét lỗ bàn đáChương V15lỗ
112Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửaChương V0,1419tấn
113Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửaChương V8,1m2
114Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộChương V69,822m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,7061tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửaChương V93,6m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,0525m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,9065100m2
119Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V45,08m2
120Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V24,84m2
121Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
122Cung cấp cửa sổ mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V43,12m2
123Cung cấp cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V70,56m2
124Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V64,08m2
125Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mmChương V10,2md
126Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộpChương V2,0172md
127Lắp dựng khuôn cửaChương V10,2m cấu kiện
128Lắp dựng cửa vào khuônChương V2,0172m2
129Vách kính khung nhômChương V64,08m2
130Lắp đặt tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
131Lắp đặt các aptomat 3P100A 20KAChương V1cái
132Lắp đặt các aptomat 3P 40A 10KAChương V3cái
133Lắp đặt các aptomat 2P 40A 6KAChương V1cái
134Lắp đặt các aptomat 2P 32A 6KAChương V2cái
135Lắp đặt các aptomat 2P 25A 6KAChương V3cái
136Lắp đặt các aptomat 1P 10A 6KAChương V2cái
137Lắp đặt các aptomat 1P 16A 6KAChương V1cái
138Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
139Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
140Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V1cái
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-100AChương V1cái
142Chuyển mạch ampekeChương V1bộ
143Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mmChương V1hộp
144Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 40A 10KAChương V1cái
145Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KAChương V2cái
146Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V1cái
147Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KAChương V2cái
148Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V2cái
149Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
150Lắp đặt khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn giày 1.5mmChương V1hộp
151Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 40A 10KAChương V1cái
152Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KAChương V1cái
153Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V3cái
154Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KAChương V1cái
155Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V2cái
156Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
157Vỏ tủ nhựa âm tường 06 MCBChương V6hộp
158Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V6cái
159Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V12cái
160Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 4.5KAChương V12cái
161Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V6cái
162Vỏ tủ nhựa âm tường 05 MCBChương V6hộp
163Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KAChương V6cái
164Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V12cái
165Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 4.5KAChương V6cái
166Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V6cái
167Vỏ tủ nhựa âm tường 07 MCBChương V1hộp
168Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KAChương V1cái
169Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V2cái
170Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V2cái
171Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V2cái
172Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m -2x18WChương V63bộ
173Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WChương V37bộ
174Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18WChương V18bộ
175Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp sốChương V42cái
176Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V22cái
177Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímChương V6cái
178Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V54cái
179Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 450m3/hChương V6cái
180Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V40m
181Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V50m
182Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V300m
183Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V300m
184Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V180m
185Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.920m
186Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.810m
187Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V90m
188Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V300m
189Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V390m
190Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V960m
191Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V905m
192Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D40Chương V40m
193Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Chương V50m
194Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V650m
195Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V1.590m
196Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1mChương V6cái
197Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mChương V6cọc
198Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16Chương V80m
199Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mmChương V150m
200Chân bậtChương V80cái
201Lắp đặt hộp đo điện trởChương V2hộp
202Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốcChương V1bộ
203Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChương V0,15100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V0,25100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V0,5100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V0,6100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmChương V0,8100m
208Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mmChương V2cái
209Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mmChương V2cái
210Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmChương V6cái
211Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmChương V10cái
212Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmChương V12cái
213Lắp đặt cút PPR D50mmChương V2cái
214Lắp đặt cút PPR D40mmChương V2cái
215Lắp đặt cút PPR D32mmChương V8cái
216Lắp đặt cút PPR D25mmChương V14cái
217Lắp đặt cút PPR D20mmChương V10cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmChương V16cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mmChương V2cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmChương V2cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmChương V4cái
222Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmChương V12cái
223Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mChương V16cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mChương V10cái
225Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmChương V1cái
226Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmChương V2cái
227Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmChương V4cái
228Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmChương V1cái
229Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmChương V4cái
230Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmChương V12cái
231Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mmChương V1cái
232Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mmChương V6cái
233Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mmChương V1cái
234Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32Chương V1cái
235Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmChương V1cái
236Cảm biến mực nướcChương V1cái
237Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2Chương V0,4100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm Class 2Chương V0,7100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2Chương V0,6100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2Chương V0,7100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Chương V0,4100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Chương V0,3100m
243Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmChương V6cái
244Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125Chương V6cái
245Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mmChương V6cái
246Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmChương V12cái
247Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmChương V12cái
248Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmChương V18cái
249Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mmChương V8cái
250Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mmChương V14cái
251Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmChương V12cái
252Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mmChương V16cái
253Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmChương V18cái
254Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmChương V6cái
255Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mmChương V6cái
256Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mmChương V6cái
257Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mmChương V6cái
258Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mmChương V8cái
259Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmChương V14cái
260Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mmChương V12cái
261Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmChương V14cái
262Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmChương V8cái
263Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V15bộ
264Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xảChương V6bộ
265Lắp đặt chậu rửa + vòiChương V15bộ
266Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
267Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3Chương V1bộ
268Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmChương V6cái
269Lắp đặt rọ chắn rác D100mmChương V12cái
270Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmChương V12cái
271Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Class 2Chương V1,4100m
272Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Class 2Chương V0,2100m
273Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x90mmChương V12cái
274Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmChương V24cái
275Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmChương V24cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V174,8316m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,0803tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V17,6748tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1815tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V13,922100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V28,2312100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Chương V0,363100m
8Sản xuất là lắp đặt mối nốiChương V363mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V3,025m3
10Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0303100m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,833100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,1507m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V48,0709m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,0617m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V31,8549m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V6,1091m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,7633100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,8244100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8836tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,3029tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,4735tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V25,2189m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2771100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,254m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,0872m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0577100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1434tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1071tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V4,5319m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,865m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V8,4056m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,034100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,1156m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,072tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V61 cấu kiện
36Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5312100m3
37Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,6118100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V51,1769m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,302100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V41,0354m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,52tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V5,3658tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,435tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,7288100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V64,1347m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,274tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,0137tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,0758tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,67100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V192,2283m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V21,536tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V15,4357100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V20,1005m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,7099tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,709tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,879100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V23,786m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,5134tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0494tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,9632100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,4453m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2386tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2574100m2
64Gia công thép bảnChương V0,0895tấn
65Lắp đặt kết cấu thépChương V0,0895tấn
66Gia công xà gồ thépChương V1,588tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V1,588tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V183,908m2
69Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0183tấn
70Lắp dựng cột thépChương V0,0183tấn
71Gia công các kết cấu thépChương V0,436tấn
72Lắp đặt kết cấu thépChương V0,436tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,7689m2
74Cung cấp bulong M20Chương V16cái
75Cung cấp bulong M25x90Chương V4cái
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V276,4999m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V67,1254m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,8674m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V22,701m3
80Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2445100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bục giảng, đá 1x2, mác 150Chương V4,14m3
82Cung cấp lưới trát tườngChương V207,528m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.727,569m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V381,942m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.169,1106m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V196,954m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.104,7564m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V320,85m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V435,7274m2
90Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V403,26m
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V420,6678m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V279,1932m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V366m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V141,4746m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V1.255,9037m2
96Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,1942m2
97Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,1942m2
98Trát bậc cầu thang,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V151,73m2
99Trát granitô bậc thang, vữa XM mác 75Chương V151,73m2
100Gia công lan canChương V1,6274tấn
101Lắp dựng lan canChương V191,698m2
102Thi công mái sảnh bằng tấm aluminum phụ kiện đồng bộChương V18,2424m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600X600 khung xương nổiChương V140,7657m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V13,284m2
105Khoét lỗ bàn đáChương V18lỗ
106Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửaChương V0,168tấn
107Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửaChương V7,128m2
108Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộChương V151,476m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,5338tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V169,92m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114,9792m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,7008100m2
113Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V97,06m2
114Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,07m2
115Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,76m2
116Cung cấp cửa sổ mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V47,04m2
117Cung cấp cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V80,64m2
118Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V92,04m2
119Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mmChương V10,2md
120Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộpChương V2,0172m2
121Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V10,2m cấu kiện
122Lắp dựng cửa vào khuônChương V2,0172m2
123Vách kính khung nhômChương V92,04m2
124Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
125Lắp đặt Aptomat 3P 125A 20KAChương V1cái
126Lắp đặt Aptomat 3P 50A 10KAChương V3cái
127Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V5cái
128Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KAChương V1cái
129Lắp đặt các aptomat 1P 10A 6KAChương V2cái
130Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
131Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5AChương V3bộ
132Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V1cái
133Chuyển mạch vol kế 400VChương V1bộ
134Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-100AChương V1cái
135Chuyển mạch ampekeChương V1bộ
136Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mmChương V2hộp
137Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A 10KAChương V2cái
138Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V10cái
139Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V4cái
140Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V6bộ
141Vỏ tủ nhựa âm tường 06 MCBChương V12hộp
142Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V12cái
143Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V24cái
144Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V24cái
145Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V12cái
146Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m -2x18WChương V144bộ
147Lắp đặt đèn tuýp Led đơn có cần chiếu bảngChương V24bộ
148Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WChương V42bộ
149Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18WChương V35bộ
150Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp sốChương V48cái
151Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V7cái
152Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V12cái
153Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímChương V12cái
154Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímChương V6cái
155Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V36cái
156Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/hChương V6cái
157Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 300m3/hChương V1cái
158Lắp đặt ống gió mềm D150Chương V2m
159Lắp đặt ống gió tôn 150x150Chương V4,5m
160Cung cấp cửa gió nan chữ Z 400x300 (Dùng cửa hút khu WC)Chương V1bộ
161Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V60m
162Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V720m
163Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V300m
164Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.600m
165Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V3.110m
166Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.680m
167Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V60m
168Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V720m
169Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V800m
170Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.555m
171Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.840m
172Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50Chương V60m
173Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V1.520m
174Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V2.880m
175Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1mChương V8cái
176Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mChương V6cọc
177Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16Chương V90m
178Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mmChương V175m
179Chân bậtChương V110cái
180Lắp đặt hộp đo điện trởChương V2hộp
181Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốcChương V1bộ
182Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChương V0,4100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V0,6100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V0,7100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V0,9100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmChương V1,1100m
187Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mmChương V4cái
188Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mmChương V4cái
189Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmChương V10cái
190Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmChương V14cái
191Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmChương V16cái
192Lắp đặt cút PPR D50mmChương V6cái
193Lắp đặt cút PPR D40mmChương V6cái
194Lắp đặt cút PPR D32mmChương V12cái
195Lắp đặt cút PPR D25mmChương V18cái
196Lắp đặt cút PPR D20mmChương V14cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmChương V30cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mmChương V3cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmChương V3cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmChương V6cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmChương V18cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mChương V24cái
203Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mChương V12cái
204Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmChương V2cái
205Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmChương V4cái
206Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmChương V8cái
207Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmChương V2cái
208Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmChương V6cái
209Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmChương V12cái
210Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mmChương V1cái
211Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mmChương V6cái
212Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mmChương V1cái
213Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32Chương V3cái
214Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmChương V1cái
215Cảm biến mực nướcChương V1cái
216Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2Chương V0,7100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2Chương V1,3100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2Chương V0,9100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2Chương V1,1100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Chương V0,6100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Chương V0,5100m
222Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmChương V12cái
223Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125Chương V12cái
224Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mmChương V12cái
225Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmChương V24cái
226Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmChương V24cái
227Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmChương V36cái
228Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mmChương V14cái
229Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mmChương V26cái
230Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmChương V24cái
231Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mmChương V24cái
232Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmChương V32cái
233Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmChương V12cái
234Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mmChương V12cái
235Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mmChương V12cái
236Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mmChương V12cái
237Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mmChương V14cái
238Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmChương V26cái
239Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mmChương V18cái
240Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmChương V22cái
241Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmChương V12cái
242Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V33bộ
243Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xảChương V12bộ
244Lắp đặt chậu rửa + vòiChương V19bộ
245Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V3bể
246Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3Chương V3bộ
247Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmChương V13cái
248Lắp đặt rọ chắn rác D100mmChương V15cái
249Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmChương V14cái
250Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Class 2Chương V1,95100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Class 2Chương V0,3100m
252Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x90mmChương V15cái
253Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmChương V30cái
254Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmChương V30cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V215,3121m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,7192tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V21,7672tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,2235tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V17,1455100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V34,7678100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Chương V0,447100m
8Sản xuất và lắp đặt mối nốiChương V447mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V3,725m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0373100m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,2156100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,207m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V59,5228m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,7064m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V38,4921m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,0451m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9549tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8836tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,6661tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,1667100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,307100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V27,8175m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2051100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,928m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5622m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0499100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0616tấn
29Xây gạch khổng nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Chương V3,796m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,355m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,7856m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0228100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,81m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0568tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
36Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,3332100m3
37Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,4646100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V55,1385m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,8825100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V49,3457m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8852tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V6,5902tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,2108tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,8849100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V77,6069m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,8385tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,2776tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,3755tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V9,4423100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V226,1036m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V25,8376tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V21,0209100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V20,1005m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,7099tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,709tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,879100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V27,9793m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,7759tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0494tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,5919100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,2175m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3085tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3276100m2
64Gia công thép bảnChương V0,1177tấn
65Lắp đặt kết cấu thépChương V0,1177tấn
66Gia công xà gồ thépChương V1,8806tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V1,8806tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V226,458m2
69Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0183tấn
70Lắp dựng cột thépChương V0,0183tấn
71Gia công các kết cấu thépChương V0,436tấn
72Lắp đặt kết cấu thépChương V0,436tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,7689m2
74Cung cấp bulong M20Chương V16cái
75Cung cấp bulong M25x90Chương V4cái
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V340,7596m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V73,2111m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,7229m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,3018m3
80Cung cấp lưới trát tườngChương V223,116m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.126,555m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V461,262m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.470,3681m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V193,178m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.194,5448m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V367,462m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V489,8269m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V473,75m
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V434,284m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V292,8094m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V366m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V140,7657m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V1.482,0777m2
94Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V28,6406m2
95Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Chương V28,6406m2
96Trát bậc cầu thang,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V151,73m2
97Trát granitô bậc thang, vữa XM mác 75Chương V151,73m2
98Gia công lan canChương V1,8283tấn
99Lắp dựng lan canChương V203,646m2
100Thi công mái sảnh bằng tấm aluminum phụ kiện đồng bộChương V17,472m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600X600 khung xương nổiChương V140,7657m2
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V13,284m2
103Khoét lỗ bàn đáChương V18lỗ
104Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửaChương V0,168tấn
105Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửaChương V7,128m2
106Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộChương V151,476m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,2406tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaChương V224,496m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,752m2
110Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V105,34m2
111Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,07m2
112Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,76m2
113Cung cấp cửa sổ mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V82,768m2
114Cung cấp cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V87,36m2
115Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V105,608m2
116Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mmChương V6,4md
117Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộpChương V1,3448m2
118Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V6,4m cấu kiện
119Lắp dựng cửa vào khuônChương V1,3448m2
120Vách kính khung nhômChương V105,608m2
121Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
122Lắp đặt Aptomat 3P 150A 20KAChương V1cái
123Lắp đặt Aptomat 3P 100A 10KAChương V1cái
124Lắp đặt Aptomat 3P 50A 10KAChương V2cái
125Lắp đặt Aptomat 2P 50A 6KAChương V3cái
126Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KAChương V1cái
127Lắp đặt Aptomat 2P 25A 6KAChương V1cái
128Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KAChương V1cái
129Lắp đặt các aptomat 1P 10A 6KAChương V2cái
130Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
131Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AChương V3bộ
132Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V1cái
133Chuyển mạch vol kế 400VChương V1bộ
134Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-100AChương V1cái
135Chuyển mạch ampekeChương V1bộ
136Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mmChương V2hộp
137Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A 10KAChương V1cái
138Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A 6KAChương V2cái
139Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V3cái
140Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V2cái
141Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
142Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mmChương V1hộp
143Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A 10KAChương V1cái
144Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A 6KAChương V2cái
145Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 6KAChương V1cái
146Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V3cái
147Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V2cái
148Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
149Vỏ tủ nhựa âm tường 07 MCBChương V3hộp
150Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 6KAChương V3cái
151Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V6cái
152Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V9cái
153Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V3cái
154Vỏ tủ nhựa âm tường 04 MCBChương V1hộp
155Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A 6KAChương V1cái
156Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V1cái
157Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 4.5KAChương V1cái
158Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V1cái
159Vỏ tủ nhựa âm tường 08 MCBChương V3hộp
160Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 6KAChương V3cái
161Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V6cái
162Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V9cái
163Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V6cái
164Vỏ tủ nhựa âm tường 06 MCBChương V2hộp
165Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V2cái
166Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V4cái
167Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V4cái
168Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V2cái
169Vỏ tủ nhựa âm tường 12 MCBChương V2hộp
170Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A 6KAChương V2cái
171Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V4cái
172Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V6cái
173Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V2cái
174Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 25A 30MMA ICU=4.5KAChương V10cái
175Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCBChương V2hộp
176Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KAChương V2cái
177Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KAChương V2cái
178Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KAChương V2cái
179Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KAChương V2cái
180Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m -2x18WChương V188bộ
181Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WChương V49bộ
182Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18WChương V18bộ
183Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp sốChương V64cái
184Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V17cái
185Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V10cái
186Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímChương V12cái
187Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímChương V6cái
188Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V72cái
189Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/hChương V6cái
190Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 300m3/hChương V1cái
191Lắp đặt ống gió mềm D150Chương V2m
192Lắp đặt ống gió tôn 150x150Chương V4,5m
193Cung cấp cửa gió nan chữ Z 400x300 (Dùng cửa hút khu WC)Chương V1bộ
194Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V15m
195Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V150m
196Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V420m
197Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V320m
198Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V70m
199Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.900m
200Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V3.270m
201Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.680m
202Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V15m
203Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V570m
204Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V320m
205Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V1.020m
206Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.635m
207Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.840m
208Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D63Chương V15m
209Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50Chương V150m
210Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Chương V410m
211Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V1.210m
212Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V2.950m
213Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1mChương V8cái
214Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mChương V6cọc
215Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16Chương V105m
216Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mmChương V235m
217Chân bậtChương V120cái
218Lắp đặt hộp đo điện trởChương V2hộp
219Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốcChương V1bộ
220Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChương V0,4100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V0,6100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V0,7100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V0,9100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmChương V1,1100m
225Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mmChương V4cái
226Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mmChương V4cái
227Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmChương V10cái
228Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmChương V14cái
229Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmChương V16cái
230Lắp đặt cút PPR D50mmChương V6cái
231Lắp đặt cút PPR D40mmChương V6cái
232Lắp đặt cút PPR D32mmChương V12cái
233Lắp đặt cút PPR D25mmChương V18cái
234Lắp đặt cút PPR D20mmChương V14cái
235Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmChương V30cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mmChương V3cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmChương V3cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmChương V6cái
239Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmChương V18cái
240Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mChương V24cái
241Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mChương V12cái
242Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmChương V2cái
243Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmChương V4cái
244Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmChương V8cái
245Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmChương V2cái
246Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmChương V6cái
247Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmChương V12cái
248Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mmChương V1cái
249Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mmChương V6cái
250Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mmChương V1cái
251Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32Chương V3cái
252Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmChương V1cái
253Cảm biến mực nướcChương V1cái
254Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2Chương V0,7100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2Chương V1,3100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2Chương V0,9100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2Chương V1,1100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Chương V0,6100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Chương V0,5100m
260Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmChương V12cái
261Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125Chương V12cái
262Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mmChương V12cái
263Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmChương V24cái
264Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmChương V24cái
265Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmChương V36cái
266Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mmChương V14cái
267Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mmChương V26cái
268Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmChương V24cái
269Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mmChương V24cái
270Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmChương V32cái
271Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmChương V12cái
272Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mmChương V12cái
273Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mmChương V12cái
274Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mmChương V12cái
275Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mmChương V14cái
276Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmChương V26cái
277Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mmChương V18cái
278Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmChương V22cái
279Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmChương V12cái
280Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V33bộ
281Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xảChương V12bộ
282Lắp đặt chậu rửa + vòiChương V19bộ
283Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V3bể
284Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3Chương V3bộ
285Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmChương V13cái
286Lắp đặt rọ chắn rác D100mmChương V17cái
287Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmChương V17cái
288Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Class 2Chương V2,1100m
289Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Class 2Chương V0,34100m
290Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x90mmChương V17cái
291Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmChương V34cái
292Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmChương V34cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V65,0313m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,6334tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V6,5744tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0675tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,1785100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V10,501100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Chương V0,135100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V135mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V1,125m3
10Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0113100m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,902100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,824m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V15,1875m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,2053m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V17,8951m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,3541m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,9207100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,5631100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8778tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,4098tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1776tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,375m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1147100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,84m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6138m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0496100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1413tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0959tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V2,8029m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,745m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,0416m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0352100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,84m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0736tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
36Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2718100m3
37Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,5871100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V57,5416m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,631100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,0849m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6252tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,6871tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4004tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1673tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1673tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,9100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V20,1505m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5501tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,0951tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2811tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,4421100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V16,3921m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,3949tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,6702100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,6287m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1731tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0492tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3811100m2
59Gia công xà gồ thépChương V3,8122tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V3,8122tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V401,28m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,6225tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,6225tấn
64Cung cấp Bulong M22Chương V28Cái
65Cung cấp Bulong M12Chương V532Cái
66Gia công các kết cấu thépChương V2,4691tấn
67Lắp đặt kết cấu thépChương V2,4691tấn
68Cung cấp Bulong M22Chương V28Cái
69Cung cấp Bulong M12Chương V532Cái
70Cung cấp Bulong D12Chương V30Cái
71Cung cấp Bulong D20Chương V88Cái
72Cung cấp bulong M25x90Chương V20cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V219,6053m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V141,2022m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,3046m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,193m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,4538m3
78Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V27,5033m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,9362m3
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V564,9112m2
81Xẻ rãnh đường dốcChương V55,02md
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V839,2404m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V513,4355m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,52m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,7716m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V47,8608m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V80,5398m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V211,1432m2
89Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V153,3704m2
90Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V56,9388m2
91Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Chương V56,9388m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V82,7928m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V53,2688m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V119,544m2
95Cung cấp vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V74,312m2
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổiChương V53,2688m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,365m2
98Khoét lỗ bàn đáChương V6lỗ
99Gia công khung bàn đá chậu rửaChương V0,0442tấn
100Lắp đặt khung bàn đá chậu rửaChương V0,0442tấn
101Đắp chữ tên nhà thể chấtChương V1bộ
102Cung cấp biểu tượng thể thao Olympic bằng alumi cắt CNCChương V1bộ
103Cung cấp tấm alumi khung sắt hộp dán đề can biểu tượng TDTTChương V1bộ
104Cung cấp nan sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắngChương V30,721m2
105Cung cấp mái sảnh kính, phụ kiện đồng bộChương V56,76m2
106Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủChương V436,6824m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V952,618m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V593,9748m2
109Lợp mái nhà đa năng Tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng PU( 3 lớp: tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm)Chương V6,6512100m2
110Gia công lan can đường dốcChương V0,2001tấn
111Lắp dựng lan canChương V11,556m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,9639tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaChương V64,668m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,9459m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,008100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V9,3408100m2
117Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V28,482m2
118Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,154m2
119Cung cấp cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,9588m2
120Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,96m2
121Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,8137m2
122Vách kính khung nhômChương V11,8137m2
123Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện nan nhôm, phụ kiện đồng bộChương V39,648m2
124Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
125Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KAChương V1cái
126Lắp đặt Aptomat 1P 16A 6KAChương V3cái
127Lắp đặt Aptomat 1P 20A 6KAChương V4cái
128Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KAChương V4cái
129Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
130Lắp đặt đèn pha Led gắn tường 220V-150WChương V12bộ
131Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m 220V 2x18WChương V2bộ
132Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m 220V 18WChương V8bộ
133Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 20WChương V4bộ
134Quạt điện gắn tường công nghiệp 220V-150W kèm hộp điều tốcChương V6cái
135Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 500m3/hChương V4cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp sốChương V3cái
137Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phímChương V1cái
138Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V6cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V12cái
140Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
141Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V750m
142Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V325m
143Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V375m
144Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V640m
145Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1mChương V12cái
146Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mChương V6cọc
147Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16Chương V70m
148Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mmChương V140m
149Chân bậtChương V80cái
150Lắp đặt hộp đo điện trởChương V2hộp
151Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốcChương V1bộ
152Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10Chương V0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Chương V0,35100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10Chương V0,45100m
155Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mmChương V2cái
156Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mmChương V6cái
157Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmChương V4cái
158Lắp đặt cút PPR D32mmChương V2cái
159Lắp đặt cút PPR D25mmChương V8cái
160Lắp đặt cút PPR D20mmChương V6cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmChương V6cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmChương V4cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mChương V8cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mChương V4cái
165Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mmChương V3cái
166Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mmChương V4cái
167Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mmChương V2cái
168Lắp đặt van phao điện, đường kính van D25mmChương V1cái
169Lắp đặt van phao cơ đường kính van D25Chương V1cái
170Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơmChương V1cái
171Cảm biến mực nướcChương V1cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2Chương V0,3100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2Chương V0,3100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Chương V0,2100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2Chương V0,15100m
176Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmChương V12cái
177Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmChương V8cái
178Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mmChương V8cái
179Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mmChương V8cái
180Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mmChương V4cái
181Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D75mmChương V2cái
182Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt D110mmChương V4cái
183Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt D75mmChương V2cái
184Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mmChương V6cái
185Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mmChương V6cái
186Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mmChương V4cái
187Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V11bộ
188Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xảChương V6bộ
189Lắp đặt chậu rửa + vòiChương V4bộ
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V1bể
191Cung cấp giá đỡ bể inoxChương V1bộ
192Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
193Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmChương V6cái
194Lắp đặt rọ chắn rác D100mmChương V20cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2Chương V0,9100m
196Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110Chương V20cái
197Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmChương V40cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,363100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,672m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,071m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2994tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5366tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,26100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,336100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2149100m3
9Gia công các kết cấu thépChương V0,8455tấn
10Lắp đặt kết cấu thépChương V0,8455tấn
11Cung cấp Bulong M16Chương V80Cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,1196tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,1196tấn
14Gia công xà gồ thépChương V1,1582tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1582tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V130,3373m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V11,9296m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V119,2968m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V1,6182100m2
20Cung cấp tôn úp nócChương V28,44md
21Cung cấp máng thu nướcChương V66md
22Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,92100m
23Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Chương V80cái
24Lắp đặt cầu chắn rác D100Chương V20cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1815100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,0355m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1494tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2682tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,13100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,168100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1074100m3
9Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,4228tấn
10Lắp đặt kết cấu thépChương V0,4228tấn
11Cung cấp Bulong M16Chương V40Cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,5598tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,5598tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,5791tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5791tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,1686m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V7,2503m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V72,5034m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,8613100m2
20Cung cấp tôn úp nócChương V16,22md
21Cung cấp máng thu nướcChương V33md
22Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,5100m
23Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Chương V40cái
24Lắp đặt cầu chắn rác D100Chương V10cái
G HẠNG MỤC: BỒN HOA, SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V76,5145m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V26,4582m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V55,5056m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V284,8238m2
5Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V284,8238m2
6Cung cấp Nilong lót chống mất nước bê tôngChương V3.106,7m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V310,67m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,5005100m3
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V7,2375m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,575100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,2925tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,73tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0075tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V1,166100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Vận dụng mã hiệu Ép âm)Chương V0,07100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V15mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V0,125m3
10Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0013100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V17,1166m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5005m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,0517m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1554tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,168tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2928tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,4071100m2
18Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0858100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0854100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,8979m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0501tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1488tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2011100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,5572m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3145tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1183tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,799tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,4673100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,4579m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,401tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,4153100m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,6056m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1101m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0174tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0535100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,4019m3
39Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,041100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,015100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,2904m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0062tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0288tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0528100m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V39,0275m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,4621m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,5358m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3916tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3617tấn
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,9595100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,5668m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3359tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,8151100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V24,6677m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,2998tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,6748tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,6323100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V92,5506m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.115,6211m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V39,8774m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V39,8774m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.115,6211m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển tên trường có chốt bằng inoxChương V14,3871m2
64Gia công tường rào thép hộpChương V0,6595tấn
65Lắp dựng hàng rào thép hộpChương V105,6635m2
66Cung cấp mũi trụ tường ràoChương V435cái
67Gia công cổng thép hộpChương V0,2173tấn
68Lắp dựng cửa thép hộpChương V11,7m2
69Cung cấp lắp đặt họa tiết, chữ inox mạ đồng tên trường, lo go trườngChương V1gói
70Cung cấp cổng xếp tự động Inox 201 màm hình chạy chữ có ray, Đầu cổng motor : 370W-420WChương V1cái
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V10,1325m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,805100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,4095tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,022tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0105tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V1,6324100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Vận dụng mã hiệu Ép âm)Chương V0,098100m
8Sản xuất và lấp đặt mối nốiChương V21mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V0,175m3
10Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,175100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V12,666m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0793m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,4427m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0878tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3797tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2393100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1411100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng Chương V0,5002m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,6676m3
20Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0715100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0552100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,2258m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,6554m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2472tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,3388100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,4406m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0896tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0286tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,204100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,111m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2708tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1961100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,1338m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0121tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0242100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,5579m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V55,4095m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V124,0438m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V12,2584m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,6675m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V124,0438m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V12,2584m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V17,9064m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,9064m2
47Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V9,5944m2
48Lát gạch chống nóng kích thước gạch 285x258x25, vữa XM mác 75Chương V9,5944m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0841tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,5m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,0576m2
52Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,2m2
53Cung cấp cửa sổ mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,6m2
54Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,9m2
55Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,4m2
56Vách kính khung nhômChương V0,4m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,2471m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0618m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2548m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V2,3703m2
61Công tác ốp gạch thẻ 60x240mmChương V2,3703m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,0906m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0906m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2831m3
65Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75Chương V1,3228m2
66Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường 8MCBChương V1hộp
67Lắp đặt các aptomat 3P 25A 10KAChương V1cái
68Lắp đặt các aptomat 2P 32A 6KAChương V1cái
69Lắp đặt các aptomat 2P 20A 6KAChương V4cái
70Lắp đặt các aptomat 1P 16A 6KAChương V1cái
71Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 6KAChương V1cái
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18WChương V7bộ
74Lắp đặt đèn hắt pha bóng led 20WChương V3bộ
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
77Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V60m
78Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V40m
79Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V90m
80Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V30m
81Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V20m
82Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V45m
83Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmChương V30m
84Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V50m
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,8467100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,066100m3
3Cung cấp gạch chỉ chặn cápChương V3.577,2727viên
4Cung cấp lớp báo hiệu cápChương V787md
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,4019100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V44,2005m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng Chương V0,7765m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,026100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng Chương V38,2735m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố gaChương V0,0497100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhChương V3,456100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, hố ga, đường kính cốt thép Chương V1,4514tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V118,6479m3
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V180,92m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V826,684m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V25,1088m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,4661100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,8431tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5761 cấu kiện
21Cung cấp nắp gang hố ga thu nước gồm đế gangChương V26cái
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,5296100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V6,9589100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,152m3
25Cung cấp khung móng M16x240x240x500Chương V4bộ
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V0,12100m
27Lắp đặt măng sông móng nhựa PVC D40mmChương V12cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,496m3
29Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0034100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0115100m3
31Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 -2.5mChương V4bộ
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0086tấn
33Lắp đặt khung tủ điện kích thước 800x500x250 tôn dày 2mmChương V1hộp
34Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 320A 50KAChương V1cái
35Cung cấp cuộn SuntripChương V1cuộn
36Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 150A 20KAChương V1cái
37Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A 20KAChương V1cái
38Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A 20KAChương V1cái
39Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 75A 20KAChương V1cái
40Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KAChương V5cái
41Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A 36KAChương V1cái
42Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 320/5AChương V4bộ
43Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V6bộ
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V1cái
45Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500VChương V1cái
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-320AChương V3cái
47Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KAChương V1bộ
48Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
49Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KAChương V2cái
50Lắp đặt Aptomat 1P 6A 6KAChương V1cái
51Công tắc tơ 3P-25A kèm Role nhiệt 12-18AChương V2bộ
52Đèn báo hiển thị pha + cầu chìChương V3bộ
53Timer Le7M-2Chương V1bộ
54Lắp đặt dây CU/PVC 1x70mm2Chương V20m
55Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápChương V12mối
56Cáp đồng trần M95mm2Chương V0,3100m
57Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V12cọc
58Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/baoChương V6bao
59Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V70m
60Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V100m
61Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V70m
62Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V65m
63Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V180m
64Lắp đặt dây CU/FR/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V45m
65Lắp đặt dây E CU/PVC 1x70mm2Chương V70m
66Lắp đặt dây E CU/PVC 1x35mm2Chương V100m
67Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm2Chương V180m
68Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2Chương V180m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE D185/160Chương V0,7100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE D100/85Chương V1100m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/60Chương V1,8100m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V1,8100m
73Cung cấp cột thép bát giác bắt đèn phaChương V4cái
74Lắp đặt đèn pha 4x100WChương V4bộ
75Bơm cấp nước Q=25m3/h, h=40mChương V2cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChương V0,25100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V1,8100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V1,04100m
79Lắp đặt van phao D50Chương V1cái
80Crefin D50 (rọ bơm)Chương V1cái
81Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmChương V2cái
82Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmChương V6cái
83Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mmChương V6cái
84Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mmChương V38cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmChương V22cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V2cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChương V4cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V8cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmChương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmChương V2cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmChương V6cái
92Lắp đặt côn thu PPR D50x40mmChương V2cái
93Lắp đặt côn thu PPR D40x32mmChương V4cái
94Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mmChương V1cái
95Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmChương V1cái
96Cung cấp hố van D50Chương V1hố
97Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN16Chương V0,25100m
98Lắp đặt y lọc rác D50Chương V2cái
99Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
100Lắp đặt mối nối mềm D50Chương V4cái
101Lắp đặt van hai chiều D50Chương V4cái
102Lắp đặt côn cân D50x50Chương V2cái
103Lắp đặt van một chiều D50Chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V6cái
105Bơm cấp nước Q=25m3/h, h=40mChương V2cái
106Cụm đồng hồ đo áp lực (van hai chiều +vòi d15)Chương V1bộ
K HẠNG MỤC : SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V9,8466100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V85,7749100m3
3Đào móng Kè, đất cấp IChương V6,7364100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,184100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,5524100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcChương V36,46m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V218,77m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V260,64m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V59,1m2
10Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keoChương V0,9454100m
11Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4mChương V0,2521100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèChương V0,9454100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,0986tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,8395tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V18,91m3
L BỂ NƯỚC PCCC + TRẠM BƠM
1Cung cấp cọc cừ LarsenChương V336md
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V3,36100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V3,36100m
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,1616100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5045100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,6572100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V10,6706m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0447100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V68,9583m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V1,4799tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V7,8018tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmChương V2,0219tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,0869100m2
14Ngâm nước xi măng bểChương V238,6463m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V90,0552m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V307,494m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V307,494m2
18Nắp bể +KhóaChương V1cái
19Băng cản nước PVC 30 (khổ rộng 320mm)Chương V41m
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V0,105m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0094tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0078100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V51 cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6389m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,7339m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,626m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0704m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0132tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0828tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1605tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0072tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1162100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0689100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1626100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0134100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0756m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,5472m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5936m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,888m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,76m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,7582m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,7818m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,792m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,4536m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V16,2m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,4m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V17,4m
50Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0087100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,9768m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V10,5362m2
53Quét 2 lớp sika top seal 107 (3kg/m2/lớp) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V40,6768m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,3384m2
55SX và LD cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm cả khóa, sơn cửa)Chương V2,64m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,604m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,43m2
58Lắp đặt Tủ điện 300x200x200mmChương V1hộp
59Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A 25KAChương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 6KVAChương V1cái
61Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18WChương V2bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10AChương V1cái
64Cáp CU/PVC 2x2.5mm2Chương V60m
65Cáp CU/PVC 2x1.5mm2Chương V20m
66Ống luồn dây PVC D20Chương V75m
67Ống luồn dây PVC D32Chương V25m
68Rọ chắn rác inox D90Chương V2cái
69Lắp đặt hộp nối dâyChương V2hộp
70Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75Chương V0,1100m
71Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Chương V0,2100m
72Cút PVC D75Chương V6cái
73Cút PVC D90Chương V4cái
M XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiChương V10,910 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngChương V0,310 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V3,45 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyChương V3,45 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V3,45 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngChương V15,25 đèn
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V17hộp
9Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Chương V10hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
11Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Chương V367m
12Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chương V2.073m
13Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Chương V20,410 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnChương V2.055m
15Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồnChương V177m
16Lắp đặt kẹp nhựa D16Chương V2.568cái
17Lắp đặt măng sông nhựa D16Chương V1.027cái
18Lắp đặt chia 3 ngảChương V100hộp
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mmChương V199m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V28,2m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,282100m3
22Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,282100m3
23Đóng cọc tiếp địaChương V0,310 cọc
24Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Chương V0,75m3
25Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaChương V110m
26Ép đầu cốt cho dây tiếp địaChương V0,410 đầu cốt
27Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướngChương V2,45 đèn
28Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngChương V0,85 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V75 đèn
30Lắp đặt ổ cắm đơnChương V35cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V10cái
32Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V659m
33Lắp đặt ống nhựa mềm D16Chương V33m
34Lắp đặt ống nhựa D16Chương V593m
35Lắp đặt măng sông nhựa D16Chương V297cái
36Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Chương V742cái
37Lắp đặt chia 3 ngả 16Chương V51hộp
38Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Chương V10hộp
39Thanh ty ren M6Chương V24m
40Ecu M6Chương V48cái
41Nở đạnChương V24cái
42Lắp đặt ống thép D100Chương V3,66100m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Chương V1,23100m
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Chương V0,69100m
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Chương V0,06100m
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Chương V0,12100m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V126,9031m2
48Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,66100m
49Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,79100m
50Thép V5Chương V15m
51Lắp đặt kép ren D50Chương V17cái
52Lắp đặt tê thép D100/65Chương V5cái
53Lắp đặt Tê thép D100/50Chương V2cái
54Lắp đặt Tê D65/50Chương V12cái
55Lắp đặt tê thép D100Chương V8cái
56Lắp đặt tê thép d=65mmChương V1cái
57Lắp đặt cút thép d=100mmChương V16cái
58Lắp đặt cút thép d=65mmChương V15cái
59Lắp đặt cút thép d=65mmChương V4cái
60Lắp đặt cút thép d=50mmChương V10cái
61Lắp đặt cút ren d=50mmChương V17cái
62Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănChương V17hộp
63Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Chương V17cái
64Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mChương V17cuộn
65Lắp đặt lăng chữa cháy D50Chương V17cái
66Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Chương V4cái
67Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Chương V1cái
68Lắp đặt van van một chiều D 100mmChương V1cái
69Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V3,5cặp bích
70Lắp đặt gioăng cao su D100Chương V7m
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏChương V4hộp
72Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mChương V8cái
73Lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V8bộ
74Bulong M14x60Chương V4cái
75Bulong M16x60Chương V50cái
76Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Chương V17cái
77Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V109cái
78Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏChương V25hộp
79Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V171 bộ
80Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Chương V1tủ
81Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái)Chương V1cái
82Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái)Chương V1cái
83Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V2cặp bích
84Gioăng cao su D65Chương V4m
85Bulong M14x50Chương V16cái
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
87Ubol D65Chương V39cái
88Lắp đặt măng sông ren trong nhiệt D65 (kết nối bể mái)Chương V1cái
89Lắp đặt cút nhiệt 63Chương V1cái
90Lắp đặt tê hàn nhiệt D63Chương V1cái
91Lắp đặt côn thu hàn 65/50Chương V3cái
92Lắp đặt côn thu ren 65/50Chương V1cái
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V75,5m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,755100m3
95Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,755100m3
96Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=25 l/s; H=61 m.c.nChương V1máy
97Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=25 l/s; H=61 m.c.nChương V1máy
98Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=66 m.c.nChương V1Chiếc
99Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmChương V1Tủ
100Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Chương V10m
101Lắp đặt dây 4x2.5mm2Chương V10m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V15m
103Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V20m
104Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Chương V10m
105Lắp đặt ống nhựa mềm D20Chương V25m
106Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Chương V210 cái
107Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1tấn
108Lắp đặt Rọ hút D100Chương V2cái
109Lắp đặt rọ hút D50Chương V1cái
110Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
111Lắp đặt y lọc D50Chương V1cái
112Lắp đặt Khớp nối mềm D100Chương V4cái
113Lắp đặt Khớp nối mềm D50Chương V2cái
114Lắp đặt van chặn D100Chương V6cái
115Lắp đặt van chặn D50Chương V4cái
116Lắp đặt van chặn D40Chương V1cái
117van chặn D25Chương V4cái
118Lắp đặt van một chiều D100Chương V2cái
119Lắp đặt van một chiều D50Chương V1cái
120Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V3cái
121Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgChương V4cái
122Công tắc áp lựcChương V3cái
123Lắp đặt van bi tay gạt D15Chương V4cái
124Lắp đặt kép tiện ren D15Chương V3cái
125Lắp đặt kép ren D15Chương V3cái
126Lắp đặt Tê thép D100Chương V4cái
127Lắp đặt Tê thép D100/50Chương V2cái
128Lắp đặt Tê thép D50Chương V2cái
129Lắp đặt tê ren D40/25Chương V1cái
130Lắp đặt cút ren D15Chương V3cái
131Lắp đặt lơ đồng 15/8Chương V3cái
132Lắp đặt lơ đồng 15/10Chương V4cái
133Lắp đặt cút thép D100Chương V6cái
134Lắp đặt cút thép D50Chương V8cái
135Lắp đặt cút ren D40Chương V4cái
136Lắp đặt cút ren D25Chương V16cái
137Lắp đặt côn thu hàn 100/80Chương V2cái
138Lắp đặt côn thu hàn 100/65Chương V2cái
139Lắp đặt côn thu hàn 50/32Chương V1cái
140Lắp đặt côn thu ren 50/25Chương V1cái
141Lắp đặt côn thu ren 25/15Chương V4cái
142Lắp bích thép, đường kính ống D50Chương V10,5cặp bích
143Zoăng cao su D50Chương V21m
144Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V20cặp bích
145Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V1cặp bích
146Goăng cao su D100Chương V40cái
147Lắp đặt tê ren D25Chương V1cái
148Lắp đặt rắc co D40Chương V1cái
149Lắp đặt rắc co D25Chương V8cái
150Bulong M16x60Chương V320cái
151Bulong M16x120Chương V16cái
152Bulong M14x60Chương V84cái
153Lắp đặt giá đỡ ốngChương V10cái
154Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2Chương V1,2m3
155Cửa kung thép sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 1.5mm, có CHCC EI60Chương V7,92m2
156Phí kiểm định vật liệu cửa chống cháyChương V7,92m2
157Lắp dựng cửa thép chống cháyChương V7,92m2
N HẠNG MỤC : THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1tủ
2Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=25 l/s; H=61mChương V1chiếc
3Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=25 l/s; H=61mChương V1chiếc
4Bơm bù áp Q=1 l/s; H=66 m.c.nChương V1chiêc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmChương V1tủ
6Bình chữa cháy MT5Chương V17bình
7Bình chữa cháy MFZL8Chương V109bình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). (Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực thi công PCCC, còn hiệu lực;Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). (Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động, hoặc:ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy bơm bê tông 50m3/h1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 1,25m31
4 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
6 Máy trộn vữa ≥ 150L3
7 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Sử dụng tốt3
9 Đầm bàn Sử dụng tốt3
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
16 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->