Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:59:00 đến ngày 2022-10-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,069,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). (Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực thi công PCCC, còn hiệu lực;Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). (Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động, hoặc:ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Xây dựng Trường THCS Thư Phú, huyện Thường Tín ở vị trí mới 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 151,725 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 6,1443 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 15,3388 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1575 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 12,082 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 24,5 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Chương V | 0,315 | 100m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt mối nối cọc | Chương V | 315 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,541 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,3022 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 41,7708 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 2,6151 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 27,4514 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,8838 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,5567 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,4041 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,349 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5207 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,5871 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,6807 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,736 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,438 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0986 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,7189 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,05 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,1336 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,736 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0504 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5321 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,3805 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 37,7956 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,0085 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 35,8855 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3234 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,8996 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,318 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,0949 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,9045 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1843 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,6462 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,1842 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,7478 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 166,3396 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 18,5349 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,194 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,9012 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0292 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4524 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,1465 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1475 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,8346 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,8563 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1863 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 63 | Gia công thép bản | Chương V | 0,0706 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,0706 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1949 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1949 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,888 | m2 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1022 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,1022 | tấn |
| 70 | Gia công các kết cấu thép | Chương V | 1,2501 | tấn |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 1,2501 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,3814 | m2 |
| 73 | Cung cấp bulong M22 | Chương V | 32 | cái |
| 74 | Cung cấp bulong M25x90 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 124,5454 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 106,0324 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 58,2856 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 35,4736 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,113 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,4261 | m3 |
| 81 | Cung cấp lưới trát tường | Chương V | 186,928 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.438,3744 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 198,3584 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.038,0332 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,2768 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 206,744 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 950,8454 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 436,0808 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 293,717 | m |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,7868 | m3 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 393,0864 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 299,256 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.757,7248 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.593,664 | m2 |
| 95 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 2,4296 | 100m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.033,4964 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,4004 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,275 | m2 |
| 99 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,8744 | m2 |
| 100 | Trát granitô bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,8744 | m2 |
| 101 | Lát gạch Terrazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,3444 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đường dốc | Chương V | 2,7 | m2 |
| 103 | Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,385 | m2 |
| 104 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,385 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Chương V | 1,3781 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can | Chương V | 177,636 | m2 |
| 107 | Thi công mái sảnh bằng tấm aluminum phụ kiện đồng bộ | Chương V | 42,5 | m2 |
| 108 | Cung cấp bộ chữ tên trường bằng đồng | Chương V | 1 | gói |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600X600 khung xương nổi | Chương V | 70,2245 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,178 | m2 |
| 111 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 15 | lỗ |
| 112 | Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửa | Chương V | 0,1419 | tấn |
| 113 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa | Chương V | 8,1 | m2 |
| 114 | Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 69,822 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,7061 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 93,6 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,0525 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,9065 | 100m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 45,08 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,84 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 43,12 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 70,56 | m2 |
| 124 | Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 64,08 | m2 |
| 125 | Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mm | Chương V | 10,2 | md |
| 126 | Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộp | Chương V | 2,0172 | md |
| 127 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V | 10,2 | m cấu kiện |
| 128 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 2,0172 | m2 |
| 129 | Vách kính khung nhôm | Chương V | 64,08 | m2 |
| 130 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3P100A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3P 40A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 2P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 2P 25A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-100A | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Chuyển mạch ampeke | Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn giày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 157 | Vỏ tủ nhựa âm tường 06 MCB | Chương V | 6 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 4.5KA | Chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Vỏ tủ nhựa âm tường 05 MCB | Chương V | 6 | hộp |
| 163 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 167 | Vỏ tủ nhựa âm tường 07 MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m -2x18W | Chương V | 63 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Chương V | 37 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18W | Chương V | 18 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp số | Chương V | 42 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 54 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 450m3/h | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 181 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 300 | m |
| 183 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 184 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 185 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.920 | m |
| 186 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.810 | m |
| 187 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 90 | m |
| 188 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 300 | m |
| 189 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 390 | m |
| 190 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 960 | m |
| 191 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 905 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D40 | Chương V | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V | 650 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.590 | m |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 197 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 198 | Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V | 80 | m |
| 199 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mm | Chương V | 150 | m |
| 200 | Chân bật | Chương V | 80 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 202 | Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốc | Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 208 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Chương V | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20m | Chương V | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20m | Chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32 | Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Cảm biến mực nước | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm Class 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125 | Chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mm | Chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Chương V | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mm | Chương V | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mm | Chương V | 14 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mm | Chương V | 16 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Chương V | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mm | Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mm | Chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Chương V | 14 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mm | Chương V | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Chương V | 14 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V | 15 | bộ |
| 264 | Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xả | Chương V | 6 | bộ |
| 265 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V | 15 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 267 | Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3 | Chương V | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Chương V | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Class 2 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x90mm | Chương V | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Chương V | 24 | cái |
| 275 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Chương V | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 174,8316 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,0803 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 17,6748 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1815 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,922 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 28,2312 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Chương V | 0,363 | 100m |
| 8 | Sản xuất là lắp đặt mối nối | Chương V | 363 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 3,025 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,833 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,1507 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 48,0709 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,0617 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 31,8549 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 6,1091 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,7633 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,8244 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8836 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,4735 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,2189 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,254 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,0872 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1434 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1071 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,5319 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,865 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,4056 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1156 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,072 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5312 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,6118 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 51,1769 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,302 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 41,0354 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,52 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 5,3658 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,435 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,7288 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 64,1347 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,274 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,0137 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,0758 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,67 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 192,2283 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 21,536 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 15,4357 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,1005 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7099 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,709 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,879 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,786 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5134 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0494 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,9632 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,4453 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2386 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 64 | Gia công thép bản | Chương V | 0,0895 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,0895 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,588 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,588 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,908 | m2 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 71 | Gia công các kết cấu thép | Chương V | 0,436 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,436 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,7689 | m2 |
| 74 | Cung cấp bulong M20 | Chương V | 16 | cái |
| 75 | Cung cấp bulong M25x90 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 276,4999 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 67,1254 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,8674 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 22,701 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bục giảng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,14 | m3 |
| 82 | Cung cấp lưới trát tường | Chương V | 207,528 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.727,569 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 381,942 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.169,1106 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,954 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.104,7564 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 320,85 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 435,7274 | m2 |
| 90 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 403,26 | m |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 420,6678 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 279,1932 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 366 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,4746 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.255,9037 | m2 |
| 96 | Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,1942 | m2 |
| 97 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,1942 | m2 |
| 98 | Trát bậc cầu thang,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,73 | m2 |
| 99 | Trát granitô bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,73 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Chương V | 1,6274 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can | Chương V | 191,698 | m2 |
| 102 | Thi công mái sảnh bằng tấm aluminum phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,2424 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600X600 khung xương nổi | Chương V | 140,7657 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,284 | m2 |
| 105 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 18 | lỗ |
| 106 | Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửa | Chương V | 0,168 | tấn |
| 107 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa | Chương V | 7,128 | m2 |
| 108 | Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 151,476 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,5338 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 169,92 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,9792 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,7008 | 100m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 97,06 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,07 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 47,04 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 80,64 | m2 |
| 118 | Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 92,04 | m2 |
| 119 | Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mm | Chương V | 10,2 | md |
| 120 | Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộp | Chương V | 2,0172 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 10,2 | m cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 2,0172 | m2 |
| 123 | Vách kính khung nhôm | Chương V | 92,04 | m2 |
| 124 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt Aptomat 3P 125A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat 3P 50A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Chuyển mạch vol kế 400V | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-100A | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Chuyển mạch ampeke | Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mm | Chương V | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 6 | bộ |
| 141 | Vỏ tủ nhựa âm tường 06 MCB | Chương V | 12 | hộp |
| 142 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo sát trần 1.2m -2x18W | Chương V | 144 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn có cần chiếu bảng | Chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Chương V | 42 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18W | Chương V | 35 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp số | Chương V | 48 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 300m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Chương V | 2 | m |
| 159 | Lắp đặt ống gió tôn 150x150 | Chương V | 4,5 | m |
| 160 | Cung cấp cửa gió nan chữ Z 400x300 (Dùng cửa hút khu WC) | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 162 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 720 | m |
| 163 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 164 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 165 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 3.110 | m |
| 166 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.680 | m |
| 167 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 168 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 720 | m |
| 169 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 800 | m |
| 170 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.555 | m |
| 171 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.840 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50 | Chương V | 60 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V | 1.520 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V | 2.880 | m |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 176 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 177 | Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V | 90 | m |
| 178 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mm | Chương V | 175 | m |
| 179 | Chân bật | Chương V | 110 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 181 | Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốc | Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Chương V | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Chương V | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm | Chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20m | Chương V | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20m | Chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32 | Chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Cảm biến mực nước | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125 | Chương V | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mm | Chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Chương V | 24 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Chương V | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Chương V | 36 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mm | Chương V | 14 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mm | Chương V | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Chương V | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mm | Chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Chương V | 32 | cái |
| 233 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Chương V | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mm | Chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mm | Chương V | 14 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Chương V | 26 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mm | Chương V | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Chương V | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V | 33 | bộ |
| 243 | Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xả | Chương V | 12 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V | 19 | bộ |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 3 | bể |
| 246 | Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3 | Chương V | 3 | bộ |
| 247 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Chương V | 13 | cái |
| 248 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Chương V | 15 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Chương V | 14 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Class 2 | Chương V | 1,95 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x90mm | Chương V | 15 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Chương V | 30 | cái |
| 254 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Chương V | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 215,3121 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,7192 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 21,7672 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2235 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 17,1455 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 34,7678 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Chương V | 0,447 | 100m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt mối nối | Chương V | 447 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 3,725 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,2156 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,207 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 59,5228 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,7064 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 38,4921 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 5,0451 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9549 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8836 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,6661 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,1667 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,307 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,8175 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,928 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5622 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0616 | tấn |
| 29 | Xây gạch khổng nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,796 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,355 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,7856 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0568 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,3332 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,4646 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 55,1385 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,8825 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 49,3457 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8852 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 6,5902 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,2108 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,8849 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 77,6069 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8385 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,2776 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,3755 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,4423 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 226,1036 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 25,8376 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 21,0209 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,1005 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7099 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,709 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,879 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,9793 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7759 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0494 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,5919 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,2175 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3085 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 64 | Gia công thép bản | Chương V | 0,1177 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,1177 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,8806 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8806 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 226,458 | m2 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 71 | Gia công các kết cấu thép | Chương V | 0,436 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,436 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,7689 | m2 |
| 74 | Cung cấp bulong M20 | Chương V | 16 | cái |
| 75 | Cung cấp bulong M25x90 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 340,7596 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 73,2111 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,7229 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,3018 | m3 |
| 80 | Cung cấp lưới trát tường | Chương V | 223,116 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.126,555 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 461,262 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.470,3681 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,178 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.194,5448 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 367,462 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 489,8269 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 473,75 | m |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 434,284 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 292,8094 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 366 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,7657 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.482,0777 | m2 |
| 94 | Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,6406 | m2 |
| 95 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,6406 | m2 |
| 96 | Trát bậc cầu thang,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,73 | m2 |
| 97 | Trát granitô bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,73 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Chương V | 1,8283 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can | Chương V | 203,646 | m2 |
| 100 | Thi công mái sảnh bằng tấm aluminum phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,472 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600X600 khung xương nổi | Chương V | 140,7657 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,284 | m2 |
| 103 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 18 | lỗ |
| 104 | Gia công khung đỡ inox bàn chậu rửa | Chương V | 0,168 | tấn |
| 105 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa | Chương V | 7,128 | m2 |
| 106 | Cung cấp vách ngăn Compact 12mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 151,476 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,2406 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 224,496 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,752 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 105,34 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,07 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 82,768 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 87,36 | m2 |
| 115 | Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 105,608 | m2 |
| 116 | Cung cấp khuôn cửa hở bằng thép dày 1.5mm | Chương V | 6,4 | md |
| 117 | Cung cấp cửa đi pano tôn dập sắt hộp | Chương V | 1,3448 | m2 |
| 118 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 6,4 | m cấu kiện |
| 119 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 1,3448 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm | Chương V | 105,608 | m2 |
| 121 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 3P 150A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat 3P 100A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat 3P 50A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat 2P 50A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat 2P 25A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Chuyển mạch vol kế 400V | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-100A | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Chuyển mạch ampeke | Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mm | Chương V | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 300x500x150 tôn giày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Vỏ tủ nhựa âm tường 07 MCB | Chương V | 3 | hộp |
| 150 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Vỏ tủ nhựa âm tường 04 MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Vỏ tủ nhựa âm tường 08 MCB | Chương V | 3 | hộp |
| 160 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Vỏ tủ nhựa âm tường 06 MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 165 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Vỏ tủ nhựa âm tường 12 MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 25A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 176 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 30MMA ICU=4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m -2x18W | Chương V | 188 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Chương V | 49 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng led D150-18W | Chương V | 18 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp số | Chương V | 64 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V | 17 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 72 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 300m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Chương V | 2 | m |
| 192 | Lắp đặt ống gió tôn 150x150 | Chương V | 4,5 | m |
| 193 | Cung cấp cửa gió nan chữ Z 400x300 (Dùng cửa hút khu WC) | Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 195 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 196 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 420 | m |
| 197 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 320 | m |
| 198 | Lắp đặt dây cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 199 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.900 | m |
| 200 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 3.270 | m |
| 201 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.680 | m |
| 202 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 203 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 570 | m |
| 204 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 320 | m |
| 205 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 206 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.635 | m |
| 207 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.840 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D63 | Chương V | 15 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50 | Chương V | 150 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V | 410 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V | 1.210 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V | 2.950 | m |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 214 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 215 | Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V | 105 | m |
| 216 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mm | Chương V | 235 | m |
| 217 | Chân bật | Chương V | 120 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 219 | Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốc | Chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Chương V | 14 | cái |
| 229 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Chương V | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V | 14 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Chương V | 30 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm | Chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Chương V | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20m | Chương V | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20m | Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D32 | Chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Cảm biến mực nước | Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Class 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Chương V | 12 | cái |
| 261 | Lắp nắp đậy ống kiểm tra D125 | Chương V | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D125mm | Chương V | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Chương V | 24 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Chương V | 24 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Chương V | 36 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x110mm | Chương V | 14 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D125x75mm | Chương V | 26 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Chương V | 24 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x75mm | Chương V | 24 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Chương V | 32 | cái |
| 271 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Chương V | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D90mm | Chương V | 12 | cái |
| 273 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D125mm | Chương V | 14 | cái |
| 276 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Chương V | 26 | cái |
| 277 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D90mm | Chương V | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Chương V | 22 | cái |
| 279 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 280 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V | 33 | bộ |
| 281 | Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xả | Chương V | 12 | bộ |
| 282 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V | 19 | bộ |
| 283 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 3 | bể |
| 284 | Cung cấp giá đỡ bể inox 2m3 | Chương V | 3 | bộ |
| 285 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Chương V | 13 | cái |
| 286 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Chương V | 17 | cái |
| 287 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Chương V | 17 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Class 2 | Chương V | 2,1 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Class 2 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 290 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60x90mm | Chương V | 17 | cái |
| 291 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Chương V | 34 | cái |
| 292 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Chương V | 34 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 65,0313 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,6334 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 6,5744 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0675 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,1785 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 10,501 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Chương V | 0,135 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 135 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,125 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,902 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,824 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 15,1875 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 2,2053 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 17,8951 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,3541 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9207 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,5631 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8778 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4098 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1776 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,375 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,84 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6138 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1413 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0959 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,8029 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,745 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,0416 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0736 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,5871 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 57,5416 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,631 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,0849 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6252 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6871 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4004 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1673 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1673 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,1505 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5501 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0951 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2811 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,4421 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,3921 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3949 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,6702 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6287 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1731 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0492 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,8122 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,8122 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 401,28 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,6225 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,6225 | tấn |
| 64 | Cung cấp Bulong M22 | Chương V | 28 | Cái |
| 65 | Cung cấp Bulong M12 | Chương V | 532 | Cái |
| 66 | Gia công các kết cấu thép | Chương V | 2,4691 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 2,4691 | tấn |
| 68 | Cung cấp Bulong M22 | Chương V | 28 | Cái |
| 69 | Cung cấp Bulong M12 | Chương V | 532 | Cái |
| 70 | Cung cấp Bulong D12 | Chương V | 30 | Cái |
| 71 | Cung cấp Bulong D20 | Chương V | 88 | Cái |
| 72 | Cung cấp bulong M25x90 | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 219,6053 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 141,2022 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,3046 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,193 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,4538 | m3 |
| 78 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 27,5033 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,9362 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 564,9112 | m2 |
| 81 | Xẻ rãnh đường dốc | Chương V | 55,02 | md |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 839,2404 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 513,4355 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,52 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7716 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,8608 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,5398 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 211,1432 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,3704 | m2 |
| 90 | Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,9388 | m2 |
| 91 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,9388 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,7928 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,2688 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,544 | m2 |
| 95 | Cung cấp vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 74,312 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổi | Chương V | 53,2688 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,365 | m2 |
| 98 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 6 | lỗ |
| 99 | Gia công khung bàn đá chậu rửa | Chương V | 0,0442 | tấn |
| 100 | Lắp đặt khung bàn đá chậu rửa | Chương V | 0,0442 | tấn |
| 101 | Đắp chữ tên nhà thể chất | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Cung cấp biểu tượng thể thao Olympic bằng alumi cắt CNC | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Cung cấp tấm alumi khung sắt hộp dán đề can biểu tượng TDTT | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cung cấp nan sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V | 30,721 | m2 |
| 105 | Cung cấp mái sảnh kính, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 56,76 | m2 |
| 106 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V | 436,6824 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 952,618 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 593,9748 | m2 |
| 109 | Lợp mái nhà đa năng Tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng PU( 3 lớp: tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Chương V | 6,6512 | 100m2 |
| 110 | Gia công lan can đường dốc | Chương V | 0,2001 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can | Chương V | 11,556 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,9639 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 64,668 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,9459 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,008 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 9,3408 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 28,482 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,154 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,9588 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,96 | m2 |
| 121 | Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,8137 | m2 |
| 122 | Vách kính khung nhôm | Chương V | 11,8137 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện nan nhôm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 39,648 | m2 |
| 124 | Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat 1P 16A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA ICU 4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn pha Led gắn tường 220V-150W | Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m 220V 2x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m 220V 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 20W | Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Quạt điện gắn tường công nghiệp 220V-150W kèm hộp điều tốc | Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 500m3/h | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400 - 85W +hộp số | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 141 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 142 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 325 | m |
| 143 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 375 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V | 640 | m |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 chiều dài kim 1m | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V | 70 | m |
| 148 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10mm | Chương V | 140 | m |
| 149 | Chân bật | Chương V | 80 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 151 | Đệm chì lá 40x120 a=3mm, kẹp kiểm tra +bulong đai ốc | Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 155 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20m | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20m | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D20mm | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van D25 | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van điện từ điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Cảm biến mực nước | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110x75mm | Chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75x42mm | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC đường kính D75mm | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt D75mm | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D110mm | Chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D75mm | Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông PVC đường kính D60mm | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V | 11 | bộ |
| 188 | Lắp đặt tiểu treo + Nút nhấn xả | Chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 191 | Cung cấp giá đỡ bể inox | Chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt rọ chắn rác D100mm | Chương V | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Class 2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110 | Chương V | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Chương V | 40 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,071 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2994 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5366 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2149 | 100m3 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép | Chương V | 0,8455 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,8455 | tấn |
| 11 | Cung cấp Bulong M16 | Chương V | 80 | Cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,1196 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,1196 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1582 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1582 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,3373 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 11,9296 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,2968 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 1,6182 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp tôn úp nóc | Chương V | 28,44 | md |
| 21 | Cung cấp máng thu nước | Chương V | 66 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Chương V | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,0355 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1494 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2682 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,4228 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,4228 | tấn |
| 11 | Cung cấp Bulong M16 | Chương V | 40 | Cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,5598 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,5598 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5791 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,1686 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,2503 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,5034 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,8613 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp tôn úp nóc | Chương V | 16,22 | md |
| 21 | Cung cấp máng thu nước | Chương V | 33 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỒN HOA, SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 76,5145 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 26,4582 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 55,5056 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 284,8238 | m2 |
| 5 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 284,8238 | m2 |
| 6 | Cung cấp Nilong lót chống mất nước bê tông | Chương V | 3.106,7 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 310,67 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,5005 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,2375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2925 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,73 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 1,166 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Vận dụng mã hiệu Ép âm) | Chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 15 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,1166 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5005 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,0517 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1554 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,168 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2928 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4071 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,8979 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0501 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1488 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,5572 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3145 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1183 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,799 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,4673 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,4579 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,401 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,4153 | 100m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 5,6056 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1101 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,4019 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,2904 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0288 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 39,0275 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,4621 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,5358 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3916 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3617 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9595 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,5668 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3359 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 24,6677 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2998 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6748 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,6323 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 92,5506 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.115,6211 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 39,8774 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,8774 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.115,6211 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển tên trường có chốt bằng inox | Chương V | 14,3871 | m2 |
| 64 | Gia công tường rào thép hộp | Chương V | 0,6595 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V | 105,6635 | m2 |
| 66 | Cung cấp mũi trụ tường rào | Chương V | 435 | cái |
| 67 | Gia công cổng thép hộp | Chương V | 0,2173 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa thép hộp | Chương V | 11,7 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt họa tiết, chữ inox mạ đồng tên trường, lo go trường | Chương V | 1 | gói |
| 70 | Cung cấp cổng xếp tự động Inox 201 màm hình chạy chữ có ray, Đầu cổng motor : 370W-420W | Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,1325 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,4095 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0105 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 1,6324 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Vận dụng mã hiệu Ép âm) | Chương V | 0,098 | 100m |
| 8 | Sản xuất và lấp đặt mối nối | Chương V | 21 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V | 0,175 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,666 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0793 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,4427 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0878 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3797 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng | Chương V | 0,5002 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,6676 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,2258 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,6554 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2472 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,3388 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,4406 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0896 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0286 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,111 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2708 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1338 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0121 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,5579 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,4095 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,0438 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,2584 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,6675 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 124,0438 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,2584 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 17,9064 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,9064 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,5944 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng kích thước gạch 285x258x25, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,5944 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0841 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,5 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,0576 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,2 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày >=1,2mm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,9 | m2 |
| 55 | Cung cấp vách kính nhôm sơn tĩnh điện kính hai lớp an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,4 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm | Chương V | 0,4 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2471 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0618 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2548 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3703 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Chương V | 2,3703 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,0906 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0906 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2831 | m3 |
| 65 | Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3228 | m2 |
| 66 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường 8MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3P 25A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 2P 32A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 2P 20A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W | Chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn hắt pha bóng led 20W | Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V | 50 | m |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,8467 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp gạch chỉ chặn cáp | Chương V | 3.577,2727 | viên |
| 4 | Cung cấp lớp báo hiệu cáp | Chương V | 787 | md |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,4019 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 44,2005 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng | Chương V | 0,7765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng | Chương V | 38,2735 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 3,456 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4514 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 118,6479 | m3 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,92 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 826,684 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,1088 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,4661 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,8431 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 576 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cung cấp nắp gang hố ga thu nước gồm đế gang | Chương V | 26 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,5296 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 6,9589 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,152 | m3 |
| 25 | Cung cấp khung móng M16x240x240x500 | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông móng nhựa PVC D40mm | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,496 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 -2.5m | Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 800x500x250 tôn dày 2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 320A 50KA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp cuộn Suntrip | Chương V | 1 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 150A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 75A 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KA | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A 36KA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 320/5A | Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-320A | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 3P 25A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1P 6A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Công tắc tơ 3P-25A kèm Role nhiệt 12-18A | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Timer Le7M-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Chương V | 12 | mối |
| 56 | Cáp đồng trần M95mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 12 | cọc |
| 58 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/bao | Chương V | 6 | bao |
| 59 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/FR/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x70mm2 | Chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x35mm2 | Chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt dây E CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D185/160 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100/85 | Chương V | 1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/60 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 73 | Cung cấp cột thép bát giác bắt đèn pha | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn pha 4x100W | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bơm cấp nước Q=25m3/h, h=40m | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V | 1,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Crefin D50 (rọ bơm) | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Chương V | 38 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40mm | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp hố van D50 | Chương V | 1 | hố |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN16 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt y lọc rác D50 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van hai chiều D50 | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn cân D50x50 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Bơm cấp nước Q=25m3/h, h=40m | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Cụm đồng hồ đo áp lực (van hai chiều +vòi d15) | Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC : SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 9,8466 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 85,7749 | 100m3 |
| 3 | Đào móng Kè, đất cấp I | Chương V | 6,7364 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,5524 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Chương V | 36,46 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 218,77 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 260,64 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 59,1 | m2 |
| 10 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 0,9454 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m | Chương V | 0,2521 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,9454 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0986 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8395 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,91 | m3 |
| L | BỂ NƯỚC PCCC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cung cấp cọc cừ Larsen | Chương V | 336 | md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 3,36 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 3,36 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,1616 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,6572 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,6706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 68,9583 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 1,4799 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 7,8018 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V | 2,0219 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,0869 | 100m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bể | Chương V | 238,6463 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 90,0552 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 307,494 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 307,494 | m2 |
| 18 | Nắp bể +Khóa | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Băng cản nước PVC 30 (khổ rộng 320mm) | Chương V | 41 | m |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,105 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6389 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,7339 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,626 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0704 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0132 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0828 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1605 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0756 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,5472 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5936 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,888 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,76 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,7582 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7818 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,792 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4536 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,2 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,4 | m |
| 50 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,9768 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,5362 | m2 |
| 53 | Quét 2 lớp sika top seal 107 (3kg/m2/lớp) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 40,6768 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,3384 | m2 |
| 55 | SX và LD cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm cả khóa, sơn cửa) | Chương V | 2,64 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,604 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,43 | m2 |
| 58 | Lắp đặt Tủ điện 300x200x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A 25KA | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 6KVA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Cáp CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 65 | Cáp CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 66 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 75 | m |
| 67 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V | 25 | m |
| 68 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| 70 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Cút PVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| M | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 10,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 15,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V | 17 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V | 367 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V | 2.073 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 20,4 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Chương V | 2.055 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồn | Chương V | 177 | m |
| 16 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Chương V | 2.568 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V | 1.027 | cái |
| 18 | Lắp đặt chia 3 ngả | Chương V | 100 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mm | Chương V | 199 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 28,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V | 0,75 | m3 |
| 25 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 1 | 10m |
| 26 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 7 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V | 659 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Chương V | 33 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V | 593 | m |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V | 297 | cái |
| 36 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chương V | 742 | cái |
| 37 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Chương V | 51 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chương V | 10 | hộp |
| 39 | Thanh ty ren M6 | Chương V | 24 | m |
| 40 | Ecu M6 | Chương V | 48 | cái |
| 41 | Nở đạn | Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V | 3,66 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Chương V | 1,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,9031 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,66 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,79 | 100m |
| 50 | Thép V5 | Chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt kép ren D50 | Chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê D65/50 | Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Chương V | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Chương V | 17 | hộp |
| 63 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Chương V | 17 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 3,5 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V | 7 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Bulong M14x60 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Bulong M16x60 | Chương V | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 109 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Chương V | 25 | hộp |
| 79 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V | 17 | 1 bộ |
| 80 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Chương V | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái) | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái) | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 84 | Gioăng cao su D65 | Chương V | 4 | m |
| 85 | Bulong M14x50 | Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Ubol D65 | Chương V | 39 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông ren trong nhiệt D65 (kết nối bể mái) | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhiệt 63 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D63 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu hàn 65/50 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu ren 65/50 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 75,5 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=25 l/s; H=61 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 97 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=25 l/s; H=61 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 98 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=66 m.c.n | Chương V | 1 | Chiếc |
| 99 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Chương V | 1 | Tủ |
| 100 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây 4x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Chương V | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V | 25 | m |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Chương V | 2 | 10 cái |
| 107 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | tấn |
| 108 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | van chặn D25 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt kép ren D15 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê thép D100 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê thép D50 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê ren D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút ren D15 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren D40 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren D25 | Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu ren 50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu ren 25/15 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Chương V | 10,5 | cặp bích |
| 143 | Zoăng cao su D50 | Chương V | 21 | m |
| 144 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 20 | cặp bích |
| 145 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 146 | Goăng cao su D100 | Chương V | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê ren D25 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Bulong M16x60 | Chương V | 320 | cái |
| 151 | Bulong M16x120 | Chương V | 16 | cái |
| 152 | Bulong M14x60 | Chương V | 84 | cái |
| 153 | Lắp đặt giá đỡ ống | Chương V | 10 | cái |
| 154 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 155 | Cửa kung thép sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 1.5mm, có CHCC EI60 | Chương V | 7,92 | m2 |
| 156 | Phí kiểm định vật liệu cửa chống cháy | Chương V | 7,92 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Chương V | 7,92 | m2 |
| N | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=25 l/s; H=61m | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=25 l/s; H=61m | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bơm bù áp Q=1 l/s; H=66 m.c.n | Chương V | 1 | chiêc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V | 17 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 109 | bình |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). (Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực thi công PCCC, còn hiệu lực;Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). (Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động, hoặc:ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi