Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:29:00 đến ngày 2022-09-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86206E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT- Cấp công trình: Cấp IVNhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp văn bằng đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về ATLĐ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp văn bằng hoặc chứng chỉ đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc>=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >=1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ >=7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp mương, bai Hộc, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với yêu cầu của gói thầu đang xét. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Số nhà 89, đường Bà Triệu, tổ 8, phường Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bai dâng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 68,2443 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1948 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5347 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8236 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,594 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,1679 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,434 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2885 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 94,8488 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5993 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1182 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7373 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8706 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4543 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,522 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0217 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8099 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6199 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,942 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2078 | m3 |
| 28 | Bơm nước hố móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ca |
| 29 | Vệ sinh đánh sờm thân bai, tường cánh | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Công |
| 30 | Ống thoát nước PVC D35 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | m |
| 31 | Làm đường thi công bằng máy đào | 2 | Ca | |
| B | Hạng mục 2: Cống lấy nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1615 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0541 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3073 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0715 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1558 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chẵn rác | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 13 | Giăng củ tỏi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,95 | m |
| 14 | Bu lông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Van đóng mở Vo, ty van dài 2,5m | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ni lông lót đáy | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2037 | Kg |
| C | Hạng mục 3: Cầu công tác | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2265 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu bánh xích 16T, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2278 | tấn |
| 6 | Gia công lan can | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 7 | Ống thép Trãng kẽm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 264,96 | Kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,69 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Tuyến kênh K0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 69,804 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 176,1345 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh bằng thủ công | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 214,395 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,2905 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,3408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0766 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 714,612 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,287 | m2 |
| 9 | Ống PVC D60 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,17 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8128 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Cước vận chuyển bộ công trình đầu mối | |||
| 1 | Cát các loại | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 123,3821 | m3 |
| 2 | Đá dăm các loại | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 200,8429 | m3 |
| 3 | Sắt, thép các loại | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1943 | tấn |
| 4 | Xi măng các loại | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 60,1472 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Cước vận chuyển bộ kênh K0 | |||
| 1 | Cát các loại | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4949 | m3 |
| 2 | Đá dăm các loại | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 88,346 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4001 | 1000viên |
| 4 | Sắt, thép các loại | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 5 | Xi măng các loại | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0238 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86206E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT- Cấp công trình: Cấp IVNhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp văn bằng đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có văn bằng về ATLĐ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp văn bằng hoặc chứng chỉ đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc>=70Kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1,0 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn >=23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông >=1,5 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào >= 0,8 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi >= 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=7tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=150 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình. | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi