Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:27:00 đến ngày 2022-10-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,582,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2174E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình Đường liên xã Tân Minh - Tiền Phong, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,099 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,62 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,361 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 915,15 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,598 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,543 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,151 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,93 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,528 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,156 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc bê tông phá đường lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,152 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ , đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,152 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,407 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,94 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,94 | 100m2 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax = 25mm) dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,591 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax = 37.5mm) dày 33cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7 | 100m3 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax = 37.5mm) dày12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,073 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,579 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12,5 chiều dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,721 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,579 | 100m2 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật cốt liệu thuỷ tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,579 | 100m2 |
| 25 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cây |
| 26 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | gốc cây |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt viên Block vỉa 26x23x100 đoạn thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 861 | m |
| 29 | Lắp đặt viên Block vỉa 26x23x25 đoạn cong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,93 | m |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,07 | m3 |
| 31 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,55 | m3 |
| 32 | Lát gạch hè đường Terrazoo dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.074,74 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng bó vỉa, tấm đan, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,12 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bó hè+ ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,163 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.876 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,43 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bó gốc cây+ ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,614 | 100m2 |
| B | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,72 | 100m |
| 2 | Đệm đá dăm móng kè dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,36 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 943,69 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 917,55 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC d48 thoát nước lưng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước lưng kè, KT(0,25x0,25)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | m2 |
| 7 | Khe lún 2 lớp bao tải+3 lớp nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,42 | m2 |
| 8 | Đắp đất đê quây , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,831 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đê quây đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,831 | 100m3 |
| C | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499,42 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,26 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.366,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,69 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 784,21 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.887,99 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,01 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,59 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng mũ đỉnh tường mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,51 | m3 |
| 10 | Khe lún 2 lớp bao tải+3 lớp nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,58 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ đỉnh mương, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,299 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,163 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn giẳng mũ đỉnh tường mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,363 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt giằng mương bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 997 | cái |
| D | RÃNH DỌC CHỊU LỰC PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,68 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,12 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,36 | m2 |
| 6 | Ống cống BTCT M300 HL93, KT(600x600)mm (đoạn dài 1,5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | đoạn cống |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,21 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng mũ đỉnh tường mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,27 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ đỉnh mương, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,556 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,304 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng + đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,147 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng mũ đỉnh rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,568 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan + tấm đáy ga cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 806 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN TỪ KM1+040 ĐẾN KM2+020. | |||
| 1 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng mũ đỉnh tường mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ đỉnh mương, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 11 | Gia công lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng mũ đỉnh rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,374 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan+ bó vỉa cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| F | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 7 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 12 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng mũ đỉnh tường mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 17 | Khe lún 2 lớp bao tải+3 lớp nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 18 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ đỉnh mương, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 21 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | m2 |
| 25 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 26 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 28 | Ván khuôn móng + bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn giằng dọc mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Lắp giằng ngang các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 37 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 38 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 40 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 42 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 43 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 44 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 45 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 47 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 49 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 50 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 52 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | 100m |
| 58 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 59 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 60 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 61 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 63 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 64 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 65 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 66 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 68 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | m2 |
| 70 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 71 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 73 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | 100m |
| 79 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 80 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 81 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 82 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 84 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 85 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 86 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 87 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 89 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,35 | m2 |
| 91 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 92 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 94 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m |
| 100 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 101 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 102 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 103 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 105 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 106 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 107 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 108 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 110 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 112 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 113 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 115 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 120 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m |
| 121 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 122 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 123 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 124 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 125 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 126 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 127 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 128 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 129 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 133 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 134 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 136 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m3 |
| 141 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m |
| 142 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 143 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 144 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 145 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 146 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 147 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 148 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 149 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 150 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 152 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | m2 |
| 154 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 155 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 157 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 100m3 |
| 162 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m |
| 163 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 164 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 165 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 166 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 167 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 168 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 169 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 170 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 171 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 173 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 175 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 176 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 178 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m3 |
| 183 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 184 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 185 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 186 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 187 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 188 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 189 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 190 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 192 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 193 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 194 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 196 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 197 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 198 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 199 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 200 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 201 | Ván khuôn móng + bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 204 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 208 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 209 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 210 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 211 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 212 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 213 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 214 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 215 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 217 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 218 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 219 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 220 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 221 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 222 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 223 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 224 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 225 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 226 | Ván khuôn móng + bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 229 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 231 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 233 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | 100m |
| 234 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 235 | Ống cống BTCT M300 HL93 KT(1500x800x800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 236 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn cống |
| 237 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 238 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 239 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 240 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 241 | Giấy dầu lót mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 242 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 243 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 244 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 245 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 246 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 247 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 248 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m |
| 249 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 250 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 251 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 252 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 253 | Lót nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 254 | Máy đóng mở V0-trục vít dài 3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 255 | Gia công thép hình khung van, cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 256 | Lắp đặt khung van cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 257 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,97 | m2 |
| 258 | Bulong M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 259 | Bulong M20-140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 260 | Zoăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | m |
| 261 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 262 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 263 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | 100m3 |
| 265 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | 100m3 |
| 266 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 268 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 269 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,675 | 100m |
| 270 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 271 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 272 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 273 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 274 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,76 | m3 |
| 275 | Cống hộp đúc sẵn KT(150x150x150) dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 276 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 277 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 278 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 279 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 280 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 283 | Vữa XM M100 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m3 |
| 284 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,71 | m3 |
| 285 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,86 | m3 |
| 286 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 287 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 288 | Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 289 | Bê tông giằng ngang đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 290 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,83 | m3 |
| 291 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6 | m2 |
| 292 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 294 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 295 | Lắp giằng ngang các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 296 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 297 | Lót ni lông đáy kênh tưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 299 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 300 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 301 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 302 | Bê tông trần công, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 303 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 304 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 305 | cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 307 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | 100m3 |
| 308 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | 100m3 |
| 309 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | 100m |
| 310 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 311 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,11 | m3 |
| 312 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,49 | m3 |
| 313 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 314 | Ván khuôn bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 315 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 316 | Ván khuôn trần cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 317 | Ván khuôn Tường chắn mái phía thượng lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | tấn |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,007 | tấn |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | tấn |
| 321 | Băng chặn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 322 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường tiếp giáp giữa 2 đoạn cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 323 | Vữa lót M100 dày 5cm gia cố kênh thượng lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 324 | Xây đá hộc, xây mái , vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 325 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,535 | 100m3 |
| 326 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,751 | 100m3 |
| 327 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | 100m3 |
| 328 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,77 | m3 |
| 329 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 331 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,387 | 100m3 |
| 332 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,325 | 100m |
| 333 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,85 | m3 |
| 334 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | m3 |
| 335 | Vữa XM M100 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 336 | Xây đá hộc, xây mái , vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,37 | m3 |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 338 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 339 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 340 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 341 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,69 | m3 |
| 342 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m3 |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | tấn |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,333 | tấn |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | tấn |
| 346 | Ván khuôn bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 347 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,113 | 100m2 |
| 348 | Ván khuôn trần cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m2 |
| 349 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,59 | m2 |
| 350 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m3 |
| 351 | Phá đê quây đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m3 |
| 352 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m3 |
| 353 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 354 | Lắp Ống PVC D300 dày 6,5mm, dẫn dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | 100m |
| 355 | Tháo dỡ ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | 100m |
| 356 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,945 | 100m3 |
| 357 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | 100m3 |
| 358 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 359 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,97 | m3 |
| 360 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 361 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 362 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 363 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9 | 100m |
| 364 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 365 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | m3 |
| 366 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,99 | m3 |
| 367 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 368 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,62 | m3 |
| 369 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,17 | m3 |
| 370 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 371 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | tấn |
| 373 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | tấn |
| 375 | Ván khuôn bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 376 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100m2 |
| 377 | Ván khuôn trần cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 378 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 379 | Mua cống hộp BTCT đúc sẵn 2,0x2,0m, tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 380 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 381 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 382 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 383 | Phá đê quây đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 384 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 385 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 386 | Lắp Ống PVC D300 dày 6,5mm, dẫn dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 387 | Tháo dỡ ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 388 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | 100m3 |
| 390 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,61 | 100m |
| 391 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 392 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 393 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 394 | Cống hộp đúc sẵn KT(200x160x150) dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 395 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 396 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 397 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 398 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 399 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,59 | m3 |
| 400 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,37 | m3 |
| 401 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 402 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn màu vàng phản quang dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,42 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 4mm ( chiết tính nhân đôi định mức) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,55 | m2 |
| 3 | Biển tam giác, L=87.5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 4 | Biển hình chữ nhật, BxH=80x120cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Cột biển báo báo D8cm mạ kẽm, Biển đơn H = 3.3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cột biển báo báo D8cm mạ kẽm, Biển đơn H = 3.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 10 | Đào móng cột , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m3 |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 5 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cửa |
| 6 | Lắp khung móng tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10 cột |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7444 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,84 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 1x10 nối tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Cắt đường bê tông xi măng để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,066 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | 100m |
| 21 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m |
| 22 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,402 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,402 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | đầu cáp |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | cái |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | đầu cáp |
| 28 | Rải Băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | 100m |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,1 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4196 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông hoàn trả bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 vị trí |
| 33 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Điện năng tiêu thụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | KW |
| 5 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 7 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2174E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 8m | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi