Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:19:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,008,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.607.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Nâng cấp cải tạo đường trục xã Liên Phương (đoạn thôn Bạch Liên, đi đường gom cao tốc - Pháp Vân), huyện Thường Tín, TP. Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 990,8 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,933 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,433 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,1 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,37 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đào cống dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,133 | m3 |
| 7 | Đắp cát trong rãnh, đắp cát hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8565 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hè, đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9913 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8483 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7002 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2873 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4141 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1937 | 100m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8078 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9837 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa loại C=12,5, hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,7034 | tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9837 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1594 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0683 | 100m3 |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&10 dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,94 | m2 |
| 2 | Cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7959 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại (23x26x100) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 561 | m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5147 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 7 | Vữa mi măng M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,91 | m2 |
| 8 | Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 561 | m |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh ghé | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0771 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,098 | m3 |
| 11 | Vữa mi măng M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,3 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D70 theo tiêu chuẩn TCVN 7887:2018 và QC41:2012/BGTVT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Cột biển báo (cao 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Miếng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 8 | bulong M4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,32 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| D | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 859,811 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6126 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5214 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0767 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,38 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,33 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,07 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,594 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,09 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,46 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,99 | m2 |
| 15 | Ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bịt ống tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 100m3 |
| 18 | Phá bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bờ vây, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4 | 100m |
| 20 | Phên nứa ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 876 | m2 |
| 21 | Thép buộc 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,72 | kg |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,61 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,68 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,98 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường mương đá 1x2 M250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng tường mương D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7161 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4019 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng tường mương đá 1x2 M250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0861 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1054 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Đào hố móng cửa xả mương M400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6464 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,59 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4499 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,89 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,2 | đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | mối nối |
| 38 | Cống hộp 1200x1200 (1.5m/đốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,3 | md |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3096 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1118 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,91 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,61 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 46 | Thang thép hố ga D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 47 | Bê tông cổ ga M250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cổ ga D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 50 | Cốt thép cổ ga 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1506 | tấn | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8898 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Bộ nắp composite KT 850x850 tải trọng 125kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1506 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,83 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 63 | Bê tông mũ mố hố thu M250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ mỗ hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 65 | Bộ nắp ga composite KT430x860mm tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đào hố móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m2 |
| 76 | Bê tông mũ mố rãnh M250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 77 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép mũ mố rãnh D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Ống thoát nước uPVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 84 | Tẩy vệ sinh tường mương cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m2 |
| 85 | Bê tông mũ mố tường mương M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m3 |
| 86 | Ván khuôn mũ mố tường mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép mũ mố tường mương D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3719 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,54 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1172 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6161 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5052 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép mũ mố tường mương D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 100 | Cốt thép mũ mố tường mương 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0753 | tấn | |
| 101 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1101 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,58 | m2 |
| 107 | Bê tông mũ mố rãnh M250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 108 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép mũ mố rãnh D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2228 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 120 | Bê tông cố ga M250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Bộ nắp composite KT 850x850 tải trọng 400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 131 | Đào hố móng rãnh đất cấp 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,122 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1912 | 100m3 |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 135 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 136 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 138 | Bê tông giằng tường M250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 139 | Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép mũ mố rãnh D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép đan rãnh D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 144 | Cốt thép đan rãnh 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Đào hố móng rãnh đất cấp 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,344 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 150 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 151 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 153 | Bê tông giằng tường M250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 154 | Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 155 | Cốt thép mũ mố rãnh D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 158 | Cốt thép đan rãnh D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 159 | Cốt thép đan rãnh 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Phá bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ca |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 7 | Cống hộp 1500x1500 (1.5m/đốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | md |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2077 | 100m |
| 12 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,589 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5439 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7259 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ tường, đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng tường d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tám đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tám đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tám đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1775 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,59 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,21 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng tường đá 2x4 M200# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giăng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100m2 |
| 37 | Đào tường đầu thượng lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,356 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3016 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 40 | Xây móng chân khay, sân cống đá hộc VXM M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,69 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7365 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,13 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường khe phai đầu cống đá 1x2 M200# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 48 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn tường khe phai đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tường khe phai đầu cống M200# đá2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 53 | Máy đóng mở V1 - giàn van 1500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Bu lông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 55 | Giăng Cao su tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m2 |
| 56 | Giăng Cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 57 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5314 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5314 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| G | DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 6 | Di dời cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2183 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0233 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,26 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 8 | Cột thép côn liền cần cao 7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cột |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khung móng cột điện M16x240x240x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Thép đẹt D25x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,255 | kg |
| 18 | Thép đẹt D40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | kg |
| 19 | Thép tròn D10 nôi tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,546 | kg |
| 20 | Khóa cáp D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cửa |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | đầu cáp |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 586 | 1m |
| 30 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 708 | m |
| 31 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 32 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,762 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2271 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9876 | 100m3 |
| 38 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10 cột |
| 39 | Ống thép D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,1808 | kg |
| 40 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 586 | m |
| 41 | Gạch bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 586 | m |
| 42 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 43 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.607.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi