Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950870-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220609368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:19:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,008,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.607.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m
- Đặc điểm thiết bị Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Nâng cấp cải tạo đường trục xã Liên Phương (đoạn thôn Bạch Liên, đi đường gom cao tốc - Pháp Vân), huyện Thường Tín, TP. Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và công nghệ Sao Việt + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị huyện Thường Tín. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật990,8m3
2Vét bùnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,933m3
3Đánh cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,433m3
4Đào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.021,1m3
5Đào đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,37m3
6Đào rãnh, đào cống dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,133m3
7Đắp cát trong rãnh, đắp cát hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8565100m3
8Đắp cát hè, đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9913100m3
9Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8483100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7002100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2873100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4141100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1937100m3
15Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,8078100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9837100m2
17Bê tông nhựa loại C=12,5, hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật576,7034tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9837100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1594100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0683100m3
B HÈ ĐƯỜNG
1Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&10 dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật795,94m2
2Cát vàng tạo phẳng dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7959100m3
4Lắp đặt bó vỉa BTXM loại (23x26x100)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật561m
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5147100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,64m3
7Vữa mi măng M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,91m2
8Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật561m
9Ván khuôn tấm đan rãnh ghéChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0771100m2
10Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,098m3
11Vữa mi măng M100# dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,3m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D70 theo tiêu chuẩn TCVN 7887:2018 và QC41:2012/BGTVTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Cột biển báo (cao 3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
7Miếng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
8bulong M4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,32m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,9m2
D KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH
1Đào móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật859,811m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6126100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5214100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0767100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,38100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,33m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,07m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật428,42m3
9Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,594100m2
10Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,05m3
11Ván khuôn móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,09m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,46m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,99m2
15Ống thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
16Vải địa kỹ thuật bịt ống tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
17Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,38100m3
18Phá bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,38100m3
19Đóng cọc tre bờ vây, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,4100m
20Phên nứa ngăn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật876m2
21Thép buộc 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,72kg
E THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,41m3
2Ván khuôn móng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,693100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,61m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,68m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,98m2
6Bê tông giằng tường mương đá 1x2 M250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2m3
7Ván khuôn giằng tường mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m2
8Cốt thép giằng tường mương DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7161tấn
9Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4019tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13m3
14Ván khuôn móng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
18Bê tông giằng tường mương đá 1x2 M250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,55m3
19Ván khuôn giằng tường mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1936100m2
20Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0861100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1335tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1054tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
25Đào hố móng cửa xả mương M400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,622m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m3
28Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97m2
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,6464100m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,59m3
34Ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4499100m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,89m3
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,2đoạn cống
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93mối nối
38Cống hộp 1200x1200 (1.5m/đốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,3md
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3096100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
41Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1118100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,44m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,91m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,61m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,83m2
46Thang thép hố ga D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1051tấn
47Bê tông cổ ga M250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
48Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2304100m2
49Cốt thép cổ ga DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0487tấn
50Cốt thép cổ ga 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1506tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,38m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0741tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8898tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Bộ nắp composite KT 850x850 tải trọng 125kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
59Ván khuôn móng hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1506100m2
60Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,28m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,83m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m2
63Bê tông mũ mố hố thu M250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
64Ván khuôn mũ mỗ hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
65Bộ nắp ga composite KT430x860mm tải trọng 250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211 cấu kiện
67Đào hố móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
69Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
71Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0373100m2
72Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,46m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,97m2
76Bê tông mũ mố rãnh M250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
77Ván khuôn mũ mố rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0994100m2
78Cốt thép mũ mố rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0751tấn
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
83Ống thoát nước uPVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m
84Tẩy vệ sinh tường mương cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,8m2
85Bê tông mũ mố tường mương M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,64m3
86Ván khuôn mũ mố tường mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,776100m2
87Cốt thép mũ mố tường mương DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3719tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,54m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1172100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6161tấn
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5052tấn
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111cái
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0661100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246tấn
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1503tấn
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
99Cốt thép mũ mố tường mương DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0244tấn
100Cốt thép mũ mố tường mương 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0753tấn
101Bê tông cổ ga M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
102Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
103Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1101100m2
104Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,34m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,36m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,58m2
107Bê tông mũ mố rãnh M250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
108Ván khuôn mũ mố rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m2
109Cốt thép mũ mố rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0874tấn
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1436100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2228tấn
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1758tấn
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
115Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
116Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1312100m2
117Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,88m2
120Bê tông cố ga M250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
121Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0934tấn
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Bộ nắp composite KT 850x850 tải trọng 400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
131Đào hố móng rãnh đất cấp 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,122m3
132Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0328100m3
133Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1912100m3
134Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
135Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
136Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
138Bê tông giằng tường M250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
139Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0608100m2
140Cốt thép mũ mố rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m2
143Cốt thép đan rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0498tấn
144Cốt thép đan rãnh 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Đào hố móng rãnh đất cấp 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,344m3
147Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m3
148Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1434100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
150Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
151Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
152Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
153Bê tông giằng tường M250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
154Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
155Cốt thép mũ mố rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0201tấn
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m2
158Cốt thép đan rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
159Cốt thép đan rãnh 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m3
3Phá bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m3
4Bơm tát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6ca
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24mối nối
7Cống hộp 1500x1500 (1.5m/đốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42md
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0746100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2077100m
12Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,589m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5439100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7259100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0251100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,77m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,36m2
20Bê tông mũ tường, đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
21Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
22Cốt thép giằng tường dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tám đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tám đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0335tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tám đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1086100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1775100m
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,32m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,59m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,21m3
35Bê tông giằng tường đá 2x4 M200#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,03m3
36Ván khuôn giăng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1514100m2
37Đào tường đầu thượng lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,356m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3016100m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702100m3
40Xây móng chân khay, sân cống đá hộc VXM M100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,69m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,79m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7365100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,13m3
44Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
45Bê tông tường khe phai đầu cống đá 1x2 M200#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m2
48Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0075100m3
50Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
51Ván khuôn tường khe phai đầu cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2268100m2
52Bê tông tường khe phai đầu cống M200# đá2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
53Máy đóng mở V1 - giàn van 1500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Bu lông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
55Giăng Cao su tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m2
56Giăng Cao su củ tỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
57Sản xuất cửa van phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5314tấn
58Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5314tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
G DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34gốc cây
5Vận chuyển câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
6Di dời cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
H CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,7446m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1091100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2183100m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0233100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0315m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,26m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m2
8Cột thép côn liền cần cao 7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cột
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Khung móng tủ 4M16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Khung móng cột điện M16x240x240x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
13Lắp choá đèn led 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
15Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
17Thép đẹt D25x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,255kg
18Thép đẹt D40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,56kg
19Thép tròn D10 nôi tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,546kg
20Khóa cáp D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bảng
22Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cửa
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
24Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
25Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50đầu cáp
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m
28Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,08100m
29Ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5861m
30Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật708m
31Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
32Đầu cốt M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208cái
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
35Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,762m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2271100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9876100m3
38Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,510 cột
39Ống thép D88.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,1808kg
40Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật586m
41Gạch bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật586m
42Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
43Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.607.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
9 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->