Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:44:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,275,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn. (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06T, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu, dung tích tối thiểu 0,4 m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít, (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Đường trục xã Hòa Bình (đoạn từ đường liên xã Hòa Bình - Nhị Khê đi TL427), huyện Thường Tín, TP Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh nền | Chương V | 2,5407 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chương V | 26,462 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn | Chương V | 5,7397 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp | Chương V | 4,7428 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn | Chương V | 25,6412 | 100m3 |
| 6 | Đào thay đất | Chương V | 32,8999 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 32,8999 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh | Chương V | 6,5718 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 3,7029 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,7243 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3002 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 18,6146 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 15,8285 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 39,577 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại nền đường cũ | Chương V | 77,2532 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 32,2017 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 45,785 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 77,7911 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa loại C | Chương V | 1.320,12 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 74,0425 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,7486 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 32,8978 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 13,6316 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại (23x26x100) | Chương V | 1.013 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong BTXM loại (23x26x25) | Chương V | 57,25 | m |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,8897 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 81,31 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100# dày 2cm | Chương V | 331,78 | m2 |
| 6 | Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x6cm | Chương V | 1.013 | m |
| 7 | Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x25x6cm | Chương V | 57,25 | m |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh ghé | Chương V | 2,0549 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương V | 19,26 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100# dày 2cm | Chương V | 321,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,28 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,63 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D700mm | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Cột biển báo cao 3m | Chương V | 30,87 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7992 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,992 | m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 111 | cái |
| 11 | Miếng phản quang | Chương V | 222 | cái |
| 12 | bulong M4 | Chương V | 444 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 415,9 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 63,7 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào hố móng kè | Chương V | 21,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đất tận dụng) | Chương V | 20,8508 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,9203 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 307,1881 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 2,0898 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 930,86 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 827,25 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 338,27 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Chương V | 93,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kè | Chương V | 4,6866 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 138,37 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 628,95 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.222,18 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Chương V | 2,1076 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Chương V | 1,9665 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 146 | 1 cấu kiện |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 238,74 | m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m bịt khe phòng lún | Chương V | 0,9183 | 100m2 |
| 20 | Ca bơm nước | Chương V | 17 | ca |
| 21 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V | 0,936 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 2 lớp vải 0,3x0,3m | Chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 23 | Đắp bờ vây | Chương V | 5,3978 | 100m3 |
| 24 | Phá bờ vây | Chương V | 5,3978 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 71,97 | 100m |
| 26 | Phên nứa ngăn nước | Chương V | 1.079,55 | m2 |
| 27 | Thép buộc 3mm | Chương V | 147,54 | kg |
| 28 | Đào móng cống | Chương V | 0,5147 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1739 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,5147 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,64 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,56 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,72 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,8 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0335 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,66 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1695 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 57,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 86,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,7888 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 188,35 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 975,41 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 238,51 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 39,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 4,7702 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 2,8383 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,57 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,9439 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,2795 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 597 | 1 cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,69 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng ga | Chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,1 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,16 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,27 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường ga | Chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2165 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,33 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2513 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,7922 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bộ nắp ga composite KT850x850 tải trọng 125KN | Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông máng thu nước M250# đá 1x2 | Chương V | 5,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông móng hố thu | Chương V | 0,7121 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép máng thu nước D | Chương V | 0,3859 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bộ nắp ga composite KT430x860mm | Chương V | 24 | bộ |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bê tông bản dẫn M250# đá 1x2 | Chương V | 2,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản dẫn rãnh | Chương V | 0,2136 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,5 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,26 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,54 | m3 |
| 43 | Bê tông mũ mố hố thu M250# đá 1x2 | Chương V | 1,35 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mũ mỗ hố thu | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,51 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2 | m2 |
| 47 | Bộ nắp ga composite KT430x860mm | Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 50 | Đốt cống D400, L=2.5m/đốt | Chương V | 25 | m |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 52 | Đế cống D400 | Chương V | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V | 21 | đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D300mm | Chương V | 7 | đoạn ống |
| 55 | Đốt cống D300, L=2.5m/đốt | Chương V | 63 | m |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 21 | mối nối |
| 57 | Đế cống D300 | Chương V | 93 | cái |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,57 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 10 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 3 | Cống hộp BxH=1.0x1.0, L=1-1.5m/đốt | Chương V | 19 | m |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 12 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 5 | đoạn cống |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 2 | đoạn cống |
| 7 | Cống hộp BxH=0.8x0.8, L=1.5-1m/đốt | Chương V | 9,5 | m |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,17 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 9,1221 | 100m |
| 13 | Đào móng cống | Chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0848 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 16 | Sân cống đá hộc xây VXM M100# | Chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Đào đất sân cống | Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V | 18,2521 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Chương V | 38,8993 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Chương V | 4,1494 | 100m3 |
| 4 | Đánh khuôn | Chương V | 8,9583 | 100m3 |
| 5 | Đào đường cũ | Chương V | 121,5 | m3 |
| 6 | Đào cải mương | Chương V | 19,1763 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,4057 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 7,7084 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,5116 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 9,7211 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,8064 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 62,6836 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 36,9242 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại nền đường cũ | Chương V | 3,9489 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 57,1504 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 9,9988 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 1,215 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | Chương V | 107,5204 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 62,779 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa loại C | Chương V | 1.065,36 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 79,3087 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,0703 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 33,8474 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 14,8077 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,4579 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D700mm | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Chương V | 1,29 | m2 |
| 3 | Cột biển báo cao 3m | Chương V | 51,45 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,6 | m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 175 | cái |
| 11 | Miếng phản quang | Chương V | 350 | cái |
| 12 | bulong M4 | Chương V | 700 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 344,02 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 7,7 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào hố móng kè | Chương V | 16,5561 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đất tận dụng) | Chương V | 4,7592 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,1771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 11,4638 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 411,8003 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, bằng đá cấp phối dmax | Chương V | 1,7158 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 994,82 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 214,9 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.104,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 105,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kè | Chương V | 5,9814 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,5892 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 126,02 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 262,85 | m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m bịt khe phòng lún | Chương V | 1,0662 | 100m2 |
| 17 | Bơm tát nước thi công | Chương V | 12 | ca |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V | 1,528 | 100m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 2 lớp vải 0,3x0,3m | Chương V | 0,3438 | 100m2 |
| 20 | Đắp bờ vây | Chương V | 4,4415 | 100m3 |
| 21 | Phá bờ vây | Chương V | 4,4415 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 59,22 | 100m |
| 23 | Phên nứa ngăn nước | Chương V | 888,3 | m2 |
| 24 | Thép buộc 3mm | Chương V | 121,4 | kg |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây | Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Bơm tát nước | Chương V | 8 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 6,8 | 100m |
| 5 | Phên nứa ngăn nước | Chương V | 102 | m2 |
| 6 | Thép buộc 3mm | Chương V | 13,94 | kg |
| 7 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 11,9424 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 13 | đoạn cống |
| 9 | Cống hộp BxH=1.50x1.50, L=1.5m/đốt | Chương V | 19,5 | m |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 8 | đoạn cống |
| 12 | Cống hộp BxH=1.0x1.0, L=1.5m/đốt | Chương V | 12 | m |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 15 | Đốt cống D500, L=2.5m/đốt | Chương V | 20 | m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 17 | Đế cống D500 | Chương V | 29 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng thân cống | Chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,5 | m3 |
| 21 | Đào móng thân cống | Chương V | 1,2378 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6612 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,2378 | 100m3 |
| 24 | Bê tông bản giảm tải M250# đá 1x2 | Chương V | 11,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải D | Chương V | 0,0092 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản giảm tải 10| Chương V | 1,2059 | tấn | |
| 28 | Cốt thép bản giảm tải D>18 | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 29 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 7,9848 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,92 | m3 |
| 31 | Bê tông tường đầu cống đá 1x2 M200# | Chương V | 19,06 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường đầu cống | Chương V | 0,7883 | 100m2 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,36 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,22 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng đỉnh tường đầu cống | Chương V | 0,69 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng đỉnh tường đầu cống | Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 37 | Đào đất tường đầu cống | Chương V | 0,6472 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2158 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,4098 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 1,7664 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,13 | m3 |
| 42 | Bê tông móng tường cánh cống đá 1x2 M200# | Chương V | 5,36 | m3 |
| 43 | Bê tông thân tường cánh cống đá 1x2 M200# | Chương V | 4,86 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường cánh cống | Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 45 | Đào đất tường cánh cống | Chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 48 | Máy đóng mở V2 - giàn van 1500x1500 | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bu lông các loại | Chương V | 32 | cái |
| 50 | Giăng Cao su tấm | Chương V | 0,168 | m2 |
| 51 | Giăng Cao su củ tỏi | Chương V | 8 | m |
| 52 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 0,5314 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V | 0,5314 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,88 | m2 |
| 55 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 1,0022 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,99 | m3 |
| 57 | Bê tông chân khay sân cống đá 2x4 M150# | Chương V | 9,69 | m3 |
| 58 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 0,4029 | 100m2 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,4 | m3 |
| 60 | Đào đất chân khay | Chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2521 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,1895 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V | 7,7028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2756 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,5652 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,5652 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm bản 40MPA | Chương V | 51,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trong để lại ( Ống tôn tạo lỗ D296/300) | Chương V | 2,0904 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ván khuôn để lại | Chương V | 2,0904 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V | 2,5743 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V | 2,4738 | tấn |
| 10 | Lắp dựng ống nhựa D18/22 | Chương V | 2,24 | 100m |
| 11 | Keo dán epoxy | Chương V | 4,5 | m2 |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V | 10 | dầm |
| 13 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Chương V | 10 | dầm/ 10m |
| 14 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 10 | dầm |
| 15 | Gối đầu caosu cốt bản thép 150x250x35mm | Chương V | 40 | cái |
| 16 | Gia công bản đệm gối thép 390x200x20 | Chương V | 0,364 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép bản đệm gối thép 390x200x20 | Chương V | 0,364 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa loại C | Chương V | 15,7032 | tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 21 | Lớp phòng nước | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0649 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2247 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu 30MPA | Chương V | 23,49 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 26 | Vữa không co ngót 30MPa | Chương V | 0,16 | m3 |
| 27 | Bê tông gờ lan can 25MPA | Chương V | 5,93 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6525 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ lan can | Chương V | 0,3339 | 100m2 |
| 30 | Sơn gờ lan can | Chương V | 22,08 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện lan can. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 1,3459 | tấn |
| 32 | Bulong neo M18 | Chương V | 50 | cái |
| 33 | Mạ kẽm lan can thép | Chương V | 1.345,9 | kg |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | Chương V | 18,6 | m |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2508 | tấn |
| 36 | Vữa không co ngót 40Mpa khe co giãn | Chương V | 2,38 | m3 |
| 37 | Thép tấm ko gỉ (1730x450x5)mm | Chương V | 122,22 | Kg |
| 38 | Bulong M12 | Chương V | 88 | cái |
| 39 | Ống gang đúc D150/160, L=1.49m | Chương V | 5,96 | m |
| 40 | Nắp gang đúc chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 13,667 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 31,8537 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 8,411 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 8,411 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,5808 | 100m2 |
| 7 | Đóng âm cọc | Chương V | 0,624 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | Chương V | 11,976 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Chương V | 96 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 6,72 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa đường 1 lớp | Chương V | 96 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0222 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,8869 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,8869 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 0,2984 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 9,1856 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V | 7,1804 | tấn |
| 21 | Thép ống, thép bản | Chương V | 10,64 | kg |
| 22 | Bê tông đệm móng bệ mố đá 2x4, 10MPA | Chương V | 8,82 | m3 |
| 23 | Bê tông mố 30MPA | Chương V | 251,83 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 3,861 | 100m2 |
| 25 | Vữa không co ngót 30MPa | Chương V | 0,07 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ cốt thép | Chương V | 0,0326 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9132 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,5456 | tấn |
| 29 | Bê tông bản quá độ 25MPA | Chương V | 45,37 | m3 |
| 30 | Bê tông đệm đá 2x4, 10MPA | Chương V | 10,63 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 32 | Đào đất chân khay | Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5928 | 100m3 |
| 36 | Đất đồi K95 | Chương V | 66,9864 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 38 | Đất đồi K98 | Chương V | 61,2944 | m3 |
| 39 | Bê tông chân khay 16MPA | Chương V | 20,4 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 42 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 62,89 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 209,6333 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 209,6333 | m2 |
| 45 | Ống PVC D100 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nhựa loại C | Chương V | 10,9966 | tấn |
| 51 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 52 | Đào nền | Chương V | 2,044 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,9615 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5137 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,6235 | 100m3 |
| 56 | Đất đồi K95 (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Chương V | 572,2546 | m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nhựa loại C | Chương V | 30,546 | tấn |
| 61 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 62 | Biển tên cầu | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đào hố móng kè | Chương V | 0,2299 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,2299 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng bằng đá cấp phối dmax | Chương V | 2,53 | 100m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 51,26 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 64,78 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,1 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 70 | Ống PVC D100 | Chương V | 0,0964 | 100m |
| 71 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 12,36 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 4,617 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 5,13 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,71 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,8424 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,936 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D1500mm | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V | 15 | mối nối |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3154 | tấn |
| 12 | Gia công hệ sàn thao tác | Chương V | 8,2871 | tấn |
| 13 | Lắp sàn thao tác | Chương V | 8,2871 | tấn |
| 14 | Sản xuất hệ sàn thao tác (KH 1,5%/1 tháng+5%/1 lần lắp dựng) | Chương V | 538,6583 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bệ đỡ 30MPA | Chương V | 2,92 | m3 |
| 17 | Bê tông lót bệ đúc dầm 10MPA | Chương V | 1,82 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 19 | San ủi mặt bằng thi công | Chương V | 2,626 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chương V | 1,3764 | 100m3 |
| 21 | Đào hố móng | Chương V | 8,2651 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2164 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 5,6718 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V | 6,84 | 100m |
| 25 | Nhổ cừ larsen, trên cạn | Chương V | 6,84 | 100m cọc |
| 26 | Khấu hao cọc ván thép thi công (1,17%/1 tháng + 3,5%/1 lần lắp dựng) | Chương V | 6.105,14 | kg |
| 27 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Chương V | 1,08 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 1,08 | 100m cọc |
| 29 | Khấu hao cọc ván thép thi công (1,17%/1 tháng + 3,5%/1 lần lắp dựng) | Chương V | 866,656 | kg |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,73 | tấn |
| 31 | Sản xuất hệ khung che chắn (KH 1,5%/1 tháng+5%/1 lần lắp dựng) | Chương V | 518,7 | kg |
| 32 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Chương V | 10 | dầm |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,4815 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,4815 | tấn |
| 35 | Sản xuất hệ khung che chắn (KH 1,5%/1 tháng+5%/1 lần lắp dựng) | Chương V | 285,9649 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người: i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn. (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu | Sức nâng ≥ 06T, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu, dung tích tối thiểu 0,4 m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy ép cọc bê tông | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, (Sử dụng tốt) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít, (Sử dụng tốt) | 1 |
| 12 | Đầm dùi | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 13 | Đầm bàn | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 14 | Đầm cóc | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi