Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949577-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220503347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:44:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,275,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người: i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn. (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06T, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu, dung tích tối thiểu 0,4 m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít, (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Đường trục xã Hòa Bình (đoạn từ đường liên xã Hòa Bình - Nhị Khê đi TL427), huyện Thường Tín, TP Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đánh nềnChương V2,5407100m3
2Đào hữu cơChương V26,462100m3
3Vét bùnChương V5,7397100m3
4Đánh cấpChương V4,7428100m3
5Đào khuônChương V25,6412100m3
6Đào thay đấtChương V32,8999100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V32,8999100m3
8Đào rãnhChương V6,5718100m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V3,7029100m3
10Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,7243100m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,3002100m3
12Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V18,6146100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V15,8285100m3
14Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V39,577100m3
15Lu lèn lại nền đường cũChương V77,2532100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V32,2017100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V45,785100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V77,7911100m2
2Bê tông nhựa loại CChương V1.320,12tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V74,0425100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V3,7486100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V32,8978100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V13,6316100m3
C HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Lắp đặt bó vỉa BTXM loại (23x26x100)Chương V1.013m
2Lắp đặt bó vỉa cong BTXM loại (23x26x25)Chương V57,25m
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,8897100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V81,31m3
5Vữa xi măng M100# dày 2cmChương V331,78m2
6Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x6cmChương V1.013m
7Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x25x6cmChương V57,25m
8Ván khuôn tấm đan rãnh ghéChương V2,0549100m2
9Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2Chương V19,26m3
10Vữa xi măng M100# dày 2cmChương V321,08m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,036100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,68m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,28m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,63m2
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D700mmChương V5cái
2Biển báo chữ nhậtChương V3,2m2
3Cột biển báo cao 3mChương V30,87m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V5cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,144100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,7992100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,992m3
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V111cái
11Miếng phản quangChương V222cái
12bulong M4Chương V444cái
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V415,9m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V63,7m2
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH
1Đào hố móng kèChương V21,146100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đất tận dụng)Chương V20,8508100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,9203100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V307,1881100m
5Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dăm 4x6Chương V2,0898100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V930,86m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V827,25m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V338,27m3
9Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Chương V93,73m3
10Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kèChương V4,6866100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V138,37m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V628,95m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.222,18m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V22,4m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngChương V2,1076100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngChương V1,9665tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1461 cấu kiện
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V238,74m2
19Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m bịt khe phòng lúnChương V0,9183100m2
20Ca bơm nướcChương V17ca
21Ống nhựa PVC D90 thoát nướcChương V0,936100m
22Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 2 lớp vải 0,3x0,3mChương V0,2106100m2
23Đắp bờ vâyChương V5,3978100m3
24Phá bờ vâyChương V5,3978100m3
25Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V71,97100m
26Phên nứa ngăn nướcChương V1.079,55m2
27Thép buộc 3mmChương V147,54kg
28Đào móng cốngChương V0,5147100m3
29Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1739100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,5147100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,64m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V6,56m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,72m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,8m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,24m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V0,144100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0335tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,66m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0653100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1695tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V101 cấu kiện
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V57,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V86,76m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,7888100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V188,35m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V975,41m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V238,51m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V39,35m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V4,7702100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V2,8383tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V37,57m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,9439100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,2795tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V5971 cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,69m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,54m3
16Ván khuôn móng gaChương V0,2218100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,1m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,16m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V24m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,27m3
21Ván khuôn giằng tường gaChương V0,4392100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2165tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,33m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2513100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,7922tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V241 cấu kiện
27Bộ nắp ga composite KT850x850 tải trọng 125KNChương V24bộ
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V241 cấu kiện
29Bê tông máng thu nước M250# đá 1x2Chương V5,52m3
30Ván khuôn bê tông móng hố thuChương V0,7121100m2
31Cốt thép máng thu nước DChương V0,3859tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V241 cấu kiện
33Bộ nắp ga composite KT430x860mmChương V24bộ
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V241 cấu kiện
35Bê tông bản dẫn M250# đá 1x2Chương V2,06m3
36Ván khuôn bản dẫnChương V0,0902100m2
37Cốt thép bản dẫn rãnhChương V0,2136tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V241 cấu kiện
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,5m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,26m3
41Ván khuôn móng hố thuChương V0,0747100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,54m3
43Bê tông mũ mố hố thu M250# đá 1x2Chương V1,35m3
44Ván khuôn mũ mỗ hố thuChương V0,132100m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,51m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,2m2
47Bộ nắp ga composite KT430x860mmChương V10bộ
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V101 cấu kiện
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V10đoạn ống
50Đốt cống D400, L=2.5m/đốtChương V25m
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V7mối nối
52Đế cống D400Chương V40cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmChương V21đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D300mmChương V7đoạn ống
55Đốt cống D300, L=2.5m/đốtChương V63m
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V21mối nối
57Đế cống D300Chương V93cái
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,57m3
G HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V10đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmChương V4đoạn cống
3Cống hộp BxH=1.0x1.0, L=1-1.5m/đốtChương V19m
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V12mối nối
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V5đoạn cống
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mmChương V2đoạn cống
7Cống hộp BxH=0.8x0.8, L=1.5-1m/đốtChương V9,5m
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V6mối nối
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,76m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0701100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,17m3
12Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V9,1221100m
13Đào móng cốngChương V0,1899100m3
14Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0848100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1899100m3
16Sân cống đá hộc xây VXM M100#Chương V1,8m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,6m3
18Đào đất sân cốngChương V0,0398100m3
19Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0133100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0252100m3
H HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơChương V18,2521100m3
2Vét bùnChương V38,8993100m3
3Đánh cấpChương V4,1494100m3
4Đánh khuônChương V8,9583100m3
5Đào đường cũChương V121,5m3
6Đào cải mươngChương V19,1763100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,4057100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V7,7084100m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,5116100m3
10Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V9,7211100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,8064100m3
12Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V62,6836100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V36,9242100m3
14Lu lèn lại nền đường cũChương V3,9489100m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V57,1504100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V9,9988100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V1,215100m3
18Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/mChương V107,5204100m2
I HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V62,779100m2
2Bê tông nhựa loại CChương V1.065,36tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V79,3087100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V3,0703100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V33,8474100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V14,8077100m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,4579100m3
J HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D700mmChương V12cái
2Biển báo chữ nhậtChương V1,29m2
3Cột biển báo cao 3mChương V51,45m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V3cái
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,24100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,26100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,6m3
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V175cái
11Miếng phản quangChương V350cái
12bulong M4Chương V700cái
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V344,02m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V7,7m2
K HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH
1Đào hố móng kèChương V16,5561100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đất tận dụng)Chương V4,7592100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,1771100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V11,4638100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V411,8003100m
6Thi công lớp đá đệm móng, bằng đá cấp phối dmax Chương V1,7158100m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V994,82m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V214,9m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V1.104,44m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V105,33m3
11Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kèChương V5,9814100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,31m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,5892100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V126,02m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V262,85m2
16Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m bịt khe phòng lúnChương V1,0662100m2
17Bơm tát nước thi côngChương V12ca
18Ống nhựa PVC D90 thoát nướcChương V1,528100m
19Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 2 lớp vải 0,3x0,3mChương V0,3438100m2
20Đắp bờ vâyChương V4,4415100m3
21Phá bờ vâyChương V4,4415100m3
22Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V59,22100m
23Phên nứa ngăn nướcChương V888,3m2
24Thép buộc 3mmChương V121,4kg
L HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp bờ vâyChương V0,51100m3
2Phá bờ vâyChương V0,51100m3
3Bơm tát nướcChương V8ca
4Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V6,8100m
5Phên nứa ngăn nướcChương V102m2
6Thép buộc 3mmChương V13,94kg
7Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V11,9424100m
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V13đoạn cống
9Cống hộp BxH=1.50x1.50, L=1.5m/đốtChương V19,5m
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V10mối nối
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V8đoạn cống
12Cống hộp BxH=1.0x1.0, L=1.5m/đốtChương V12m
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V7mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mmChương V8đoạn ống
15Đốt cống D500, L=2.5m/đốtChương V20m
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmChương V4mối nối
17Đế cống D500Chương V29cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,88m3
19Ván khuôn móng thân cốngChương V0,0776100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,5m3
21Đào móng thân cốngChương V1,2378100m3
22Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6612100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,2378100m3
24Bê tông bản giảm tải M250# đá 1x2Chương V11,64m3
25Ván khuôn bản giảm tảiChương V0,1792100m2
26Cốt thép bản giảm tải DChương V0,0092tấn
27Cốt thép bản giảm tải 10Chương V1,2059tấn
28Cốt thép bản giảm tải D>18Chương V0,0145tấn
29Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V7,9848100m
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,92m3
31Bê tông tường đầu cống đá 1x2 M200#Chương V19,06m3
32Ván khuôn tường đầu cốngChương V0,7883100m2
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V27,36m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V15,22m3
35Bê tông giằng đỉnh tường đầu cốngChương V0,69m3
36Ván khuôn giằng đỉnh tường đầu cốngChương V0,0344100m2
37Đào đất tường đầu cốngChương V0,6472100m3
38Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2158100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,4098100m3
40Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V1,7664100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,13m3
42Bê tông móng tường cánh cống đá 1x2 M200#Chương V5,36m3
43Bê tông thân tường cánh cống đá 1x2 M200#Chương V4,86m3
44Ván khuôn tường cánh cốngChương V0,2432100m2
45Đào đất tường cánh cốngChương V0,1068100m3
46Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0248100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,6199100m3
48Máy đóng mở V2 - giàn van 1500x1500Chương V2bộ
49Bu lông các loạiChương V32cái
50Giăng Cao su tấmChương V0,168m2
51Giăng Cao su củ tỏiChương V8m
52Sản xuất cửa van phẳngChương V0,5314tấn
53Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V0,5314tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,88m2
55Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V1,0022100m
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,99m3
57Bê tông chân khay sân cống đá 2x4 M150#Chương V9,69m3
58Ván khuôn chân khayChương V0,4029100m2
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,4m3
60Đào đất chân khayChương V0,4668100m3
61Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2521100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1895100m3
M HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V7,7028tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V0,2756tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,5652tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,5652tấn
5Bê tông dầm bản 40MPAChương V51,16m3
6Ván khuôn trong để lại ( Ống tôn tạo lỗ D296/300)Chương V2,0904tấn
7Lắp đặt ván khuôn để lạiChương V2,0904tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V2,5743m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V2,4738tấn
10Lắp dựng ống nhựa D18/22Chương V2,24100m
11Keo dán epoxyChương V4,5m2
12Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuChương V10dầm
13Di chuyển dầm cầu bê tôngChương V10dầm/ 10m
14Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnChương V10dầm
15Gối đầu caosu cốt bản thép 150x250x35mmChương V40cái
16Gia công bản đệm gối thép 390x200x20Chương V0,364tấn
17Lắp đặt thép bản đệm gối thép 390x200x20Chương V0,364tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V1,08100m2
19Bê tông nhựa loại CChương V15,7032tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V1,08100m2
21Lớp phòng nướcChương V1,08100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V0,0649tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V4,2247tấn
24Bê tông bản mặt cầu 30MPAChương V23,49m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cầuChương V0,0724100m2
26Vữa không co ngót 30MPaChương V0,16m3
27Bê tông gờ lan can 25MPAChương V5,93m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Chương V0,6525tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ lan canChương V0,3339100m2
30Sơn gờ lan canChương V22,08m2
31Gia công cấu kiện lan can. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V1,3459tấn
32Bulong neo M18Chương V50cái
33Mạ kẽm lan can thépChương V1.345,9kg
34Lắp đặt khe co giãn dầm liên tụcChương V18,6m
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2508tấn
36Vữa không co ngót 40Mpa khe co giãnChương V2,38m3
37Thép tấm ko gỉ (1730x450x5)mmChương V122,22Kg
38Bulong M12Chương V88cái
39Ống gang đúc D150/160, L=1.49mChương V5,96m
40Nắp gang đúc chắn rácChương V4cái
N HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V13,667tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V31,8537tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V8,411tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V8,411tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V192m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V9,5808100m2
7Đóng âm cọcChương V0,624100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp IIChương V11,976100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmChương V96mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V6,72m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,0672100m3
12Quét nhựa đường 1 lớpChương V96m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0222tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,8869tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,8869tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V0,768m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,0576100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V0,2984tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V9,1856tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmChương V7,1804tấn
21Thép ống, thép bảnChương V10,64kg
22Bê tông đệm móng bệ mố đá 2x4, 10MPAChương V8,82m3
23Bê tông mố 30MPAChương V251,83m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V3,861100m2
25Vữa không co ngót 30MPaChương V0,07m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ cốt thép Chương V0,0326tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V3,9132tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,5456tấn
29Bê tông bản quá độ 25MPAChương V45,37m3
30Bê tông đệm đá 2x4, 10MPAChương V10,63m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2267100m2
32Đào đất chân khayChương V0,51100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,51100m3
34Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V1,59100m3
35Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5928100m3
36Đất đồi K95Chương V66,9864m3
37Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,5284100m3
38Đất đồi K98Chương V61,2944m3
39Bê tông chân khay 16MPAChương V20,4m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,6100m2
42Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V62,89m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V209,6333m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V209,6333m2
45Ống PVC D100Chương V0,15100m
46Vải địa kỹ thuậtChương V0,03100m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,1944100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,1166100m3
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,648100m2
50Bê tông nhựa loại CChương V10,9966tấn
51Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,648100m2
52Đào nềnChương V2,044100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,9615100m3
54Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5137100m3
55Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,6235100m3
56Đất đồi K95 (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V572,2546m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,324100m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,54100m3
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V1,8100m2
60Bê tông nhựa loại CChương V30,546tấn
61Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V1,8100m2
62Biển tên cầuChương V2cái
63Đào hố móng kèChương V0,2299100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,2299100m3
65Thi công lớp đá đệm móng bằng đá cấp phối dmax Chương V2,53100m3
66Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V51,26m3
67Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V64,78m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,1m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0964100m2
70Ống PVC D100Chương V0,0964100m
71Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V12,36100m
O HẠNG MỤC: TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,513100m3
2Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V4,617100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V5,13100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,71100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0936100m3
6Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,8424100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,936100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,18100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D1500mmChương V16đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V15mối nối
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,3154tấn
12Gia công hệ sàn thao tácChương V8,2871tấn
13Lắp sàn thao tácChương V8,2871tấn
14Sản xuất hệ sàn thao tác (KH 1,5%/1 tháng+5%/1 lần lắp dựng)Chương V538,6583kg
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1232100m2
16Bê tông bệ đỡ 30MPAChương V2,92m3
17Bê tông lót bệ đúc dầm 10MPAChương V1,82m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0442100m3
19San ủi mặt bằng thi côngChương V2,626100m3
20Đắp đất tạo mặt bằngChương V1,3764100m3
21Đào hố móngChương V8,2651100m3
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2164100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V5,6718100m3
24Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Chương V6,84100m
25Nhổ cừ larsen, trên cạnChương V6,84100m cọc
26Khấu hao cọc ván thép thi công (1,17%/1 tháng + 3,5%/1 lần lắp dựng)Chương V6.105,14kg
27Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IIChương V1,08100m
28Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V1,08100m cọc
29Khấu hao cọc ván thép thi công (1,17%/1 tháng + 3,5%/1 lần lắp dựng)Chương V866,656kg
30Gia công hệ khung dànChương V2,73tấn
31Sản xuất hệ khung che chắn (KH 1,5%/1 tháng+5%/1 lần lắp dựng)Chương V518,7kg
32Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Chương V10dầm
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,4815tấn
34Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,4815tấn
35Sản xuất hệ khung che chắn (KH 1,5%/1 tháng+5%/1 lần lắp dựng)Chương V285,9649kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người: i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn. (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).2
2 Ô tô có gắn cần cẩu Sức nâng ≥ 06T, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3, (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy đào Dung tích gầu, dung tích tối thiểu 0,4 m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)4
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)2
8 Máy ép cọc bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, (Sử dụng tốt)1
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít, (Sử dụng tốt)1
12 Đầm dùi (Sử dụng tốt)1
13 Đầm bàn (Sử dụng tốt)1
14 Đầm cóc (Sử dụng tốt)1
15 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->