Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:39:00 đến ngày 2022-09-25 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,678,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình PCCC hoặc hạng mục công trình PCCC* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.952.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện, điện tử hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC công trình Xây dựng hệ thống PCCC cụm công nghiệp Quất Động, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ CHỨA, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 10,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,539 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 7,139 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 99,531 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,017 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 79,123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,402 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 7,736 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 2,369 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 65,117 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V | 5,257 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,239 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 10,128 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,213 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,497 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,485 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,253 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,265 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 30,741 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 4,962 | tấn |
| 27 | Quét sikatop 107 chống thấm 3 nước (định mức 1.5kg/m2) | Chương V | 429,154 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Chương V | 429,154 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Chương V | 429,154 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,825 | m2 |
| 31 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V | 579,979 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 221,338 | m2 |
| 33 | Băng cản nước bằng PVC V150 | Chương V | 106 | m |
| 34 | Nắp che bể bằng thép tấm dày 2mm | Chương V | 3,418 | m2 |
| 35 | Gia công thang Inox | Chương V | 0,012 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,08 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,092 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,089 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,218 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,145 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,061 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,734 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,421 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,654 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,178 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn thành dầm | Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,265 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,396 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,582 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,239 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,011 | tấn |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,185 | m3 |
| 72 | Ni lông lót nền | Chương V | 22,848 | m2 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,76 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,082 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,206 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,264 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,62 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,082 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,07 | m2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng | Chương V | 36 | m2 |
| 84 | Quét sikatop 107 chống thấm 3 nước (định mức 1.5kg/m2) | Chương V | 40,8 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36 | m2 |
| 86 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 02 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 6,38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,084 | m2 |
| 87 | SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 6,1 | m |
| 88 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 30x60x1,2mm có rãnh để lồng kính nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 6,38mm toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời KT theo yêu cầu phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,422 | m2 |
| 89 | SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 5,3 | m |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,506 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,023 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,74 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,874 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 95 | Đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổi | Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Đế + mặt) | Chương V | 4 | cái |
| 98 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 100 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Tủ điện nhựa chứa aptomat modul 6 MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 103 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 | Chương V | 75 | m |
| 104 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2, tiếp địa | Chương V | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 32 | m |
| 107 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 5 | hộp |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 1 | cọc |
| 110 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 3 | m |
| 111 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 3,6 | m |
| 112 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Bulông đai ốc | Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Cút 90 độ uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Rọ chắn rác DN80 | Chương V | 2 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm dày 3,96mm | Chương V | 30 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 2,9mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,6mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm dày 4,78mm | Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Chương V | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mm | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/60mm | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm | Chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V | 220 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Hố van kt 1000x1000x750, có nắp bằng tấm bê tông | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời. Kích thước 800x800x200mm, có mái che, chân cao 200mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 27 | hộp |
| 34 | Cuộn vòi D65 | Chương V | 54 | cuộn |
| 35 | Khớp nối ren trong | Chương V | 27 | Cái |
| 36 | Khớp nối ren ngoài | Chương V | 54 | cái |
| 37 | Lăng phun A-D19 | Chương V | 54 | cái |
| 38 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa bộ quốc phòng 3 cửa | Chương V | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt quạt hút gió | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Cấp điện AL 3x90+1x50 từ tủ cấp nguồn(trạm biến áp) đến phòng máy bơm | Chương V | 50 | m |
| 45 | Công tơ và Atomat 200A | Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Bộ léo dây treo cáp trên cột | Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Cấp nguồn cho động cơ 3 pha 3x70 + 1x50 trong phòng máy bơm | Chương V | 20 | m |
| 48 | Dây cấp nguồn cho máy bơm bù 3x6 + 1x4 | Chương V | 10 | m |
| 49 | Dây dẫn 2x2,5 từ tủ điều khiển đến bộ khởi động máy diezel | Chương V | 1 | m |
| 50 | Dây dẫn trung tính từ tủ điều khiển đến bộ sấy máy bơm diezel 2x2,5 | Chương V | 10 | m |
| 51 | Dây dẫn(Cu)2x2,5 từ tủ điều khiển đến 3 công tắc áp lực | Chương V | 30 | m |
| 52 | Dây(Cu) tiếp đất vỏ các máy bơm, các tủ điều khiển từ tủ nguồn 1x25mm | Chương V | 30 | m |
| 53 | Tổ cọc đất, nối dây trung tính cho vỏ hộp và vỏ máy bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cột điện tròn 8m | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm điện và máy bơm bù | Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm diezel | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm cấp nước vào bể pccc | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đường ống cách nhiệt cao d=80mm dẫn nhiệt, khói từ ống xả của máy bơm diezel | Chương V | 0,025 | 100m |
| 59 | Giếng khoan | Chương V | 1 | HT |
| 60 | Lắp đặt Bể nước mồi 300 lít | Chương V | 1 | bể |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V | 30 | 100m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.233,8128 | m2 |
| 64 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/75mm | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện: q=144m3, h=88m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diezen: q=144m3, h=88m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 67 | Lắp đặt Bơm bù áp động cơ điện: q=8.6m3, h=95m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt Bơm cấp nước vào bể PCCC q=12m3/h; h=50m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 69 | Bệ bơm chữa cháy | Chương V | 3 | m3 |
| 70 | Bình tích áp 200 lít/16 bar | Chương V | 1 | bình |
| 71 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V | 4,51 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu móng CPĐD loại 1 | Chương V | 43,215 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông M300 | Chương V | 39,627 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông M250 | Chương V | 20,56 | m3 |
| 76 | Phá dỡ lớp đệm cát vàng | Chương V | 0,4722 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch bê tông trên hè 300x300 | Chương V | 31,804 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu đá thải | Chương V | 14,752 | m3 |
| 79 | Đào lớp kết cấu mặt đường | Chương V | 2,013 | 100m3 |
| 80 | Đào đất cấp III đặt đường ống | Chương V | 4,28 | 100m3 |
| 81 | Đào đất cấp I đặt đường ống | Chương V | 4,04 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát đen đầm chặt K=0.95 | Chương V | 449,243 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,28 | 100m3 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 85 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V | 1,8048 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 39,627 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 20,56 | m3 |
| 88 | Lát gạch terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 795,1 | m2 |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện: q=144m3, h=88m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diezen: q=144m3, h=88m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện: q=8.6m3, h=95m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm cấp nước vào bể PCCC q=12m3/h; h=50m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm điện và máy bơm bù | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm diezel | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển máy bơm cấp nước vào bể pccc | Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình PCCC hoặc hạng mục công trình PCCC* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.952.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện, điện tử hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4÷1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi