Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951029-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC công trình
Số hiệu KHLCNT 20220950597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:39:00 đến ngày 2022-09-25 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,678,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình PCCC hoặc hạng mục công trình PCCC* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.952.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện, điện tử hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tạo ống ren kẽm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC công trình
Xây dựng hệ thống PCCC cụm công nghiệp Quất Động, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ CHỨA, NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V10,678100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,539100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V7,139100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V99,531100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,017m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,06100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V79,123m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,874100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,402tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V7,736tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V2,369tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V65,117m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V5,257100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V0,239tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V10,128tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,213m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,354100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,497tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,485m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,439100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,253tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,265tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V30,741m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V1,58100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V4,962tấn
27Quét sikatop 107 chống thấm 3 nước (định mức 1.5kg/m2)Chương V429,154m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Chương V429,154m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Chương V429,154m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V150,825m2
31Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V579,979m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V221,338m2
33Băng cản nước bằng PVC V150Chương V106m
34Nắp che bể bằng thép tấm dày 2mmChương V3,418m2
35Gia công thang InoxChương V0,012tấn
36Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,258100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,173100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,085100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,8m3
40Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,04100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,08m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,12100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,092tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,089tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,218tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,145m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V0,026100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,061tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,734m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,421m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,038100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,654m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,119100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,178m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn thành dầmChương V0,107100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,265tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,396m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,525100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,582tấn
65Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,731100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,239m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,018100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,011tấn
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V3,185m3
72Ni lông lót nềnChương V22,848m2
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyChương V0,012100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,76m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,082m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,206m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V10,7m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V55,264m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,9m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V29,62m
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,082m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,07m2
83Ngâm nước xi măngChương V36m2
84Quét sikatop 107 chống thấm 3 nước (định mức 1.5kg/m2)Chương V40,8m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V36m2
86Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 02 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 6,38mm cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộChương V3,084m2
87SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V6,1m
88Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 30x60x1,2mm có rãnh để lồng kính nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 6,38mm toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời KT theo yêu cầu phụ kiện đồng bộChương V1,422m2
89SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V5,3m
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,506m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,023tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,74m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,874m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,762100m2
95Đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổiChương V3bộ
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Đế + mặt)Chương V4cái
98MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V1cái
99MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V2cái
100MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V2cái
101Tủ điện nhựa chứa aptomat modul 6 MCB lắp âm tườngChương V1hộp
102Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2Chương V50m
103Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2Chương V75m
104Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2, tiếp địaChương V25m
105Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V25m
106Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V32m
107Hộp chia ngả nhựa D16Chương V5hộp
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V1cái
109Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V1cọc
110Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V3m
111Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V3,6m
112Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V3cái
113Bulông đai ốcChương V1bộ
114Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V1cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,08100m
116Cút 90 độ uPVC D90Chương V2cái
117Rọ chắn rác DN80Chương V2cái
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm dày 3,96mmChương V30100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 2,9mmChương V0,3100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,6mmChương V0,06100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm dày 2,3mmChương V0,12100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Chương V0,12100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm dày 4,78mmChương V1100m
7Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmChương V100cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V6cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V12cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V2cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V1cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mmChương V30cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/60mmChương V6cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/50mmChương V1cái
15Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mmChương V27cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V2cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V6cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương V220cặp bích
19Lắp đặt van chặn ren, đường kính van Chương V4cái
20Lắp đặt van khóa ren, đường kính van 32mmChương V2cái
21Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 50mmChương V1cái
22Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmChương V3cái
23Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 125mmChương V10cái
24Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mmChương V2cái
25Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V1cái
26Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van 150mmChương V2cái
27Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mmChương V1cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmChương V4cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmChương V2cái
30Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 125mmChương V4cái
31Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65mmChương V2cái
32Hố van kt 1000x1000x750, có nắp bằng tấm bê tôngChương V6cái
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời. Kích thước 800x800x200mm, có mái che, chân cao 200mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V27hộp
34Cuộn vòi D65Chương V54cuộn
35Khớp nối ren trongChương V27Cái
36Khớp nối ren ngoàiChương V54cái
37Lăng phun A-D19Chương V54cái
38Lắp đặt Trụ cứu hỏa bộ quốc phòng 3 cửaChương V27cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V5cái
40Lắp đặt đèn sự cốChương V15 đèn
41Lắp đặt quạt hút gióChương V1cái
42Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V1Cái
43Bình chữa cháy ABC 8KGChương V3Cái
44Cấp điện AL 3x90+1x50 từ tủ cấp nguồn(trạm biến áp) đến phòng máy bơmChương V50m
45Công tơ và Atomat 200AChương V1Bộ
46Bộ léo dây treo cáp trên cộtChương V2Bộ
47Cấp nguồn cho động cơ 3 pha 3x70 + 1x50 trong phòng máy bơmChương V20m
48Dây cấp nguồn cho máy bơm bù 3x6 + 1x4Chương V10m
49Dây dẫn 2x2,5 từ tủ điều khiển đến bộ khởi động máy diezelChương V1m
50Dây dẫn trung tính từ tủ điều khiển đến bộ sấy máy bơm diezel 2x2,5Chương V10m
51Dây dẫn(Cu)2x2,5 từ tủ điều khiển đến 3 công tắc áp lựcChương V30m
52Dây(Cu) tiếp đất vỏ các máy bơm, các tủ điều khiển từ tủ nguồn 1x25mmChương V30m
53Tổ cọc đất, nối dây trung tính cho vỏ hộp và vỏ máy bơmChương V1bộ
54Cột điện tròn 8mChương V1cái
55Lắp đặt Tủ điều khiển bơm điện và máy bơm bùChương V1hộp
56Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm diezelChương V1hộp
57Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm cấp nước vào bể pcccChương V1hộp
58Lắp đặt đường ống cách nhiệt cao d=80mm dẫn nhiệt, khói từ ống xả của máy bơm diezelChương V0,025100m
59Giếng khoanChương V1HT
60Lắp đặt Bể nước mồi 300 lítChương V1bể
61Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,6100m
62Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V30100m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.233,8128m2
64Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/75mmChương V4cái
65Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện: q=144m3, h=88m.c.nChương V11 máy
66Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diezen: q=144m3, h=88m.c.nChương V11 máy
67Lắp đặt Bơm bù áp động cơ điện: q=8.6m3, h=95m.c.nChương V11 máy
68Lắp đặt Bơm cấp nước vào bể PCCC q=12m3/h; h=50m.c.nChương V11 máy
69Bệ bơm chữa cháyChương V3m3
70Bình tích áp 200 lít/16 barChương V1bình
71Công tắc áp lựcChương V3cái
72Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalChương V4,51m3
73Phá dỡ kết cấu móng CPĐD loại 1Chương V43,215m3
74Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông M300Chương V39,627m3
75Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông M250Chương V20,56m3
76Phá dỡ lớp đệm cát vàngChương V0,4722100m3
77Phá dỡ kết cấu gạch bê tông trên hè 300x300Chương V31,804m3
78Phá dỡ kết cấu đá thảiChương V14,752m3
79Đào lớp kết cấu mặt đườngChương V2,013100m3
80Đào đất cấp III đặt đường ốngChương V4,28100m3
81Đào đất cấp I đặt đường ốngChương V4,04100m3
82Đắp cát đen đầm chặt K=0.95Chương V449,243m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,28100m3
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,665100m2
85Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmChương V1,8048100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Chương V39,627m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V20,56m3
88Lát gạch terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V795,1m2
C THIẾT BỊ PCCC
1Bơm chữa cháy động cơ điện: q=144m3, h=88m.c.nChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ diezen: q=144m3, h=88m.c.nChương V1cái
3Bơm bù áp động cơ điện: q=8.6m3, h=95m.c.nChương V1cái
4Bơm cấp nước vào bể PCCC q=12m3/h; h=50m.c.nChương V1cái
5Tủ điều khiển bơm điện và máy bơm bùChương V1Cái
6Tủ điều khiển máy bơm diezelChương V1Cái
7Tủ điều khiển máy bơm cấp nước vào bể pcccChương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình PCCC hoặc hạng mục công trình PCCC* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.952.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện, điện tử hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4÷1,25m31
3 Máy tạo ống ren kẽm Sử dụng tốt1
4 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 150L1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt1
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Máy khoan Sử dụng tốt2
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->