Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:29:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,824,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực”.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Trường THCS Văn Tự, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6625 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0464 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,1768 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0305 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,261 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Chương V | 0,001 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 2 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 71,4375 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 8,7863 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,0142 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,6149 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,3725 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,373 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 11,25 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V | 0,495 | 100m |
| 20 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 90 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,375 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 2,375 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,7658 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,975 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,7906 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,701 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 55,6838 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9271 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,5344 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8862 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,7415 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,5312 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2283 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,618 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,4191 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4203 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2778 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2254 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0647 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 20,3575 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,875 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6549 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1526 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0796 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,0112 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,725 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,725 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,112 | m2 |
| 59 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 31,64 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9147 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 1,7744 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7479 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0606 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,4163 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,1931 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0359 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2711 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,6734 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,5045 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,6367 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,3045 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3771 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7822 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,1883 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 130,6019 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 10,3513 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 16,1583 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,8615 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4046 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1388 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,2403 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5743 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4373 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,824 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0291 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2586 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,9258 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5838 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5675 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5509 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,551 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 119,5931 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Austnam hoặc tương đương | Chương V | 3,5404 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Chương V | 55,08 | md |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 170,9403 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,4581 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,9209 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,1447 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8993 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5118 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0485 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5458 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,5458 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2488 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,485 | m3 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,0027 | 100m2 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9967 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 30,2875 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,3317 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 489,0753 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.103,2238 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 492,312 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 431,2756 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 984,832 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,6 | m |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,37 | m |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 524,408 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.011,643 | m2 |
| 126 | Lỏt nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Ceramic hoặc tương đương | Chương V | 908,7459 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 328,05 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,8478 | m2 |
| 129 | Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi | Chương V | 81,8478 | m2 |
| 130 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 17,4986 | m2 |
| 131 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Chương V | 73,41 | m2 |
| 132 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 72,189 | m2 |
| 133 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 20 | lỗ |
| 134 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,376 | m2 |
| 135 | Gia công khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V | 0,1519 | tấn |
| 136 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V | 0,151 | tấn |
| 137 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 112,1977 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 75,9328 | m2 |
| 139 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Chương V | 117,173 | m2 |
| 140 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt | Chương V | 0,2895 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V | 19,415 | m2 |
| 142 | Gia công lan can sắt hành lang | Chương V | 2,4721 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 74,128 | m2 |
| 144 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, tam cấp | Chương V | 46,5781 | m2 |
| 145 | Láng Granito tam cấp | Chương V | 24,8682 | m2 |
| 146 | Láng Granito cầu thang | Chương V | 43,264 | m2 |
| 147 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 60,996 | m2 |
| 148 | SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 190,2 | md |
| 149 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 62,8986 | m2 |
| 150 | SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 305,16 | md |
| 151 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 70,208 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 123,894 | m2 |
| 153 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 70,208 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,7525 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 100,44 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,1894 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi BD 18L TT01 CSLH/18x2W + cần treo thả | Chương V | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W gắn tường | Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V | 54 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tường | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Chương V | 9 | cái |
| 15 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V | 12 | cái |
| 16 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 36 | cái |
| 17 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V | 27 | cái |
| 18 | MCB 50A-3P, ICU =6kA | Chương V | 5 | cái |
| 19 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 24 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 450 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.440 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 3.640 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 243 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 720 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 215 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 685 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 1.635 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 35 | Hộp chia ngả D20 | Chương V | 108 | hộp |
| 36 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 350 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2476 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 13 | cọc |
| 42 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 150 | m |
| 43 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 54 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC 1x25mm2, tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 45 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 52,5 | m |
| 46 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 204 | cái |
| 47 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Bulông đai ốc | Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 54 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt si phông | Chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 21 | bộ |
| 57 | Lắp đặt si phông | Chương V | 21 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 1,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 52 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 83 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 46 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê lệch nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 90 | Tê thép tráng kẽm D15 | Chương V | 20 | cái |
| 91 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt kép tráng kẽm D50 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V | 90 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 102 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 50 | cái |
| 103 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 14 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 14 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 46 | cái |
| 111 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 113 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 55 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 88 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 23 | cái |
| 119 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 30 | cái |
| 120 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 7 | cái |
| 121 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Y nhựa PVC D42/60 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 126 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 127 | Tê lệch nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Tê lệch nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 5 | cái |
| 129 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 10 | cái |
| 131 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 137 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 138 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 140 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 141 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 142 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 23 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 147 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D110 | Chương V | 20 | cái |
| 148 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V | 18 | cái |
| 149 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D42 | Chương V | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 151 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Y nhựa PVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu Inox DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 157 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 48 | cái |
| 158 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 96 | cái |
| 159 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D90 | Chương V | 8 | cái |
| 160 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt nội quy PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6625 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0464 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,1768 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0305 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thộp đặt sẵn trong bờ tụng, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,261 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Chương V | 0,001 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 2 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76,9938 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,4697 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,1708 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,2072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,194 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,4792 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,479 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 12,125 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V | 0,0385 | 100m |
| 20 | Cọc dẫn Ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 97 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,55 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 2,55 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,8856 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0331 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,8526 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,4782 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 59,5555 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9713 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,5982 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0596 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,968 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,1318 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,7722 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,618 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,8239 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4571 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3298 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2254 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0647 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,9887 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,875 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6549 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1526 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0796 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,0112 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,725 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,725 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,112 | m2 |
| 59 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 31,64 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9147 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 1,7744 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7479 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0606 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 22,7088 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,4491 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1841 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3614 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,2228 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,3641 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,6123 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,2992 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4883 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5137 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,1314 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 132,9162 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 10,6042 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 17,1861 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,7709 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,842 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,476 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1619 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,6814 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5272 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3984 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,824 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0331 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2586 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,9258 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5838 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5675 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,9084 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,908 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,9995 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Austnam hoặc tương đương | Chương V | 3,3215 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Chương V | 52,98 | md |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 198,3915 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,0506 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,9209 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,6138 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0582 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 107 | Xõy gạch khụng nung 6,5x10,5x22, xõy múng, chiều dày > 33cm, vữa XM mỏc 75 | Chương V | 3,5892 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,097 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4554 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2436 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,0916 | m2 |
| 112 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V | 5,152 | m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8573 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,485 | m3 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,7359 | 100m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9101 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 30,2054 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,5185 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 493,7204 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.346,7279 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 544,6049 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 414,5002 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.015,512 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,2 | m |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,48 | m |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 529,237 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.321,345 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 823,5938 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 328,05 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,8478 | m2 |
| 131 | Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi | Chương V | 81,8478 | m2 |
| 132 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 17,4986 | m2 |
| 133 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Chương V | 73,41 | m2 |
| 134 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 72,189 | m2 |
| 135 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 20 | lỗ |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,376 | m2 |
| 137 | Gia công khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V | 0,1519 | tấn |
| 138 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V | 0,151 | tấn |
| 139 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 116,9115 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,3604 | m2 |
| 141 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Chương V | 122,853 | m2 |
| 142 | Gia công lan can cầu thang sắt | Chương V | 0,2895 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V | 19,415 | m2 |
| 144 | Gia công lan can sắt hành lang | Chương V | 2,0759 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 61,928 | m2 |
| 146 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, tam cấp | Chương V | 42,21 | m2 |
| 147 | Láng Granito tam cấp | Chương V | 22,5315 | m2 |
| 148 | Láng Granito cầu thang | Chương V | 43,264 | m2 |
| 149 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 63,1839 | m2 |
| 150 | SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 208,38 | md |
| 151 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 72,7539 | m2 |
| 152 | SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 350,7 | md |
| 153 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 75,8074 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 135,938 | m2 |
| 155 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 75,808 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 2,024 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 116,1 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,0678 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường CSLH/18x2W + cần treo thả | Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Chương V | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Chương V | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V | 42 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tường | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V | 65 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V | 18 | cái |
| 18 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 34 | cái |
| 19 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V | 20 | cái |
| 20 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V | 10 | cái |
| 21 | MCB 50A-3P, ICU =6kA | Chương V | 5 | cái |
| 22 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V | 382 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.352 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 2.800 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 75 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 191 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 676 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 825 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 1.260 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 41 | Hộp chia ngả D20 | Chương V | 123 | hộp |
| 42 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 295 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 0,0475 | 100m |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2344 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 13 | cọc |
| 48 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 152 | m |
| 49 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 47 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC 1x25mm2, tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 51 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 51 | m |
| 52 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 192 | cái |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Bulông đai ốc | Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 60 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt si phông | Chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 21 | bộ |
| 63 | Lắp đặt si phông | Chương V | 21 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 1,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 52 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 89 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 46 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V | 35 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê lệch nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 96 | Tê thép tráng kẽm D15 | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép tráng kẽm D50 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V | 90 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 50 | cái |
| 109 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 77 | m |
| 110 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 77 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,98 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 46 | cái |
| 117 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 119 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 55 | cái |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 88 | cái |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 23 | cái |
| 125 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 30 | cái |
| 126 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 7 | cái |
| 127 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Y nhựa PVC D42/60 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 133 | Tê lệch nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 8 | cái |
| 134 | Tê lệch nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 5 | cái |
| 135 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 10 | cái |
| 137 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 143 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 144 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 146 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 19 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 153 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D110 | Chương V | 20 | cái |
| 154 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V | 18 | cái |
| 155 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D42 | Chương V | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 157 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 158 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Y nhựa PVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu Inox DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 163 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 48 | cái |
| 164 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 96 | cái |
| 165 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D90 | Chương V | 8 | cái |
| 166 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt nội quy PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 6 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: SÂN , SẢNH TẬP TRUNG, NHÀ XE | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V | 383 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 38,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Chương V | 2.531,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 12,4282 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 0,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1563 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,8497 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9071 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,7141 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,0642 | m2 |
| 14 | Láng Granito tam cấp | Chương V | 28,863 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung nhà xe cũ, vách ngăn tôn hiện trạng di chuyển sang vị trớ mới | Chương V | 1 | TB |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1057 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,274 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2933 | tấn |
| 24 | Bu lông M16x500 | Chương V | 208 | cỏi |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,63 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 0.6/1KV - AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chương V | 58 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 0.6/1KV - AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 203 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Chương V | 89 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 (nối đất) | Chương V | 20 | m |
| 5 | Ống gen nhựa PVC D50 | Chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=42KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thanh cái đồng 20x5 mm | Chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1000x600x300mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Chương V | 16 | cái |
| 20 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Chương V | 24 | cái |
| 21 | Kẹp siết cáp 4x120 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Kẹp siết cáp 4x70 | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Kẹp hãm treo cáp 4x70 | Chương V | 11 | cái |
| 24 | Đai thép không rỉ | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Giá cố định cáp đi nổi trên tường | Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Bulong nở sắt M10x100 | Chương V | 56 | cái |
| 27 | Bu lông kèm vòng đệm M16-100 | Chương V | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V | 7 | cái |
| 29 | Cắt nền sân bê tông | Chương V | 152 | md |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,04 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 3,04 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,04 | m3 |
| 37 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h, H=35m | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h, H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Rọ hút đồng DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 45 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van đồng 2 chiều DN20 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Van đồng 1 chiều DN20 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Kép đúc tráng kẽm D25 | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 31 | cái |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V | 1,17 | 100m |
| 60 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 3 | m |
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,9488 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,7259 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,4391 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6506 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8218 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,4995 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,73 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,8561 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0765 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,117 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5934 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 105 | cấu kiện |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 80 | Mua ống cống D400 | Chương V | 2 | m |
| 81 | Lắp dựng cống D400 | Chương V | 0,8 | đoạn ống |
| 82 | Mua gối cống D400 | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 268,8635 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 13,6863 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 80,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ lan can hành lang sắt cũ | Chương V | 19,269 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 151,3198 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 165,1973 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bằng máy | Chương V | 293,0808 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 316,519 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực”.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt, thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi