Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949265-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220945772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,468,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người: Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Các cán bộ có kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người: - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực”;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Trường THCS Hiền Giang, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Q&D. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V272,214100m
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V8,493100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,446100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,047100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,447100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V44,477m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,885100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,293tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,199tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,342tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V191,839m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V49,935m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V68,379m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,776m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,287100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,818100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V27,928m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V5,175100m
19Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,216100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,071100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,144100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,012100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,828m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,037100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,214tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,294m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,42m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,9m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,559m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,603m2
32Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V9,245m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,057tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,714m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,703100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,669tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,055tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,033tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V18,151m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,137100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,262tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,805tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,03tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V55,831m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,883100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V15,157tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,101tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V128,278m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,744100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,154tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,39tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,922m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,162100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,174tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,857tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,222m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,377100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,74m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,086100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,588tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,158tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,164m3
65Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V228,841m3
66Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,927m3
67Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,698m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.210,739m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V759,607m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V435,82m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V474,414m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.166,996m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V197,8m
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.287,969m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V759,607m2
76Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V866,078m2
77Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V53,888m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V0,704m2
79Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V133,976m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V185,627m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V158,683m2
82Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện)Chương V68,808m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmChương V53,888m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V47,535m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,891100m3
86Gia công xà gồ thépChương V1,667tấn
87Lắp dựng xà gồ thépChương V1,667tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V223,872m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V5,411100m2
90Tôn úp nóc, úp biênChương V90,42md
91Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V56,7m2
92Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V8,465m2
93Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V31,2m2
94Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V32,4m2
95Cửa sổ 1 cánh hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V25,474m2
96Vách kính cố định, vác khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V71,704m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V225,943m2
98Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12Chương V1,661tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V124,62m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,525m2
101Gia công lan can bằng Inox 304 D60x1.5Chương V0,188tấn
102Gia công lan can bằng Inox 304 30x30x1Chương V0,008tấn
103Gia công lan can bằng Inox 304 20x30x1Chương V0,006tấn
104Lắp dựng lan can InoxChương V18,515m2
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,045100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,019m3
107Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V17,691m3
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V65,11m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,013m2
110Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,809m3
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V60,204m2
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,05100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,783m3
114Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,694m3
115Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V12,729m2
116Đất màu trồng câyChương V8,462m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8,462m3
118Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,013m2
119Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 150x600, vữa XM mác 75Chương V25,2m2
120Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V139,909m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V18cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 300mmChương V21cái
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,973100m2
124Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V11bộ
125Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V11bộ
126Dây cấp LavaboChương V11cái
127Lắp đặt gương soiChương V11cái
128Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
129Lắp đặt vòi xịt xíChương V10cái
130Dây cấp xí bệtChương V10cái
131Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
132Van xả tiểu namChương V8bộ
133Lắp đặt vòi rửaChương V4bộ
134Quả cầu chắn rác D120Chương V15cái
135Lắp đặt thoát sàn D90Chương V2cái
136Van phao điệnChương V1cái
137Máy bơm nướcChương V1cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
139Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,32100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,35100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V1100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,67100m
143Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V15cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V23cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V17cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V35cái
147Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V14cái
148Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V10cái
149Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V15cái
150Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V15cái
151Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40Chương V12cái
152Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V20cái
153Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V25cái
154Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V20cái
155Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32Chương V12cái
156Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25Chương V10cái
157Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Chương V20cái
158Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32Chương V8cái
159Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25Chương V9cái
160Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20Chương V20cái
161Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Chương V5cái
162Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32Chương V3cái
163Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25Chương V3cái
164Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20Chương V20cái
165Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V20cái
166Lắp đặt van khoá D32Chương V1cái
167Lắp đặt van khoá D40Chương V3cái
168Lắp đặt van khoá D25Chương V8cái
169Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V30cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V3,25100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V2,25100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V1,25100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V1,6100m
174Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V50cái
175Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V35cái
176Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V45cái
177Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V45cái
178Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110Chương V20cái
179Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90Chương V25cái
180Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60Chương V30cái
181Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42Chương V25cái
182Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110Chương V50cái
183Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90Chương V45cái
184Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60Chương V35cái
185Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D42Chương V40cái
186Lắp đặt Tê chéo uPVC D110Chương V20cái
187Lắp đặt Tê chéo uPVC D90Chương V22cái
188Lắp đặt Tê chéo uPVC D60Chương V20cái
189Lắp đặt Tê chéo uPVC D42Chương V25cái
190Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110Chương V30cái
191Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90Chương V28cái
192Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D60Chương V30cái
193Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Chương V30cái
194Lắp đặt ổ cắm đôiChương V108cái
195Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V21cái
196Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
197Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
198Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
199Lắp đặt đế âm tường các loạiChương V137cái
200Hạt đèn báo công tắcChương V29cái
201Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200, bóng Led 18WChương V30bộ
202Lắp đặt đèn Led gắn tường 1x18W, 220VChương V2bộ
203Lắp đặt đèn Led chiếu sáng học đường 2x18W, 220VChương V60bộ
204Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V40cái
205Lắp đặt Tủ điện tổng 500x400x250, tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1tủ
206Thanh cái đồng 15x3Chương V1,5m
207Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 80AChương V1cái
208Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 50AChương V3cái
209Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16AChương V32cái
210Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10AChương V19cái
211Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 40AChương V8cái
212Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 25AChương V4cái
213Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150, tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1tủ
214Lắp đặt hộp điện nhựa modul 6Chương V8hộp
215Lắp đặt hộp điện nhựa modul 4Chương V4hộp
216Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V50m
217Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V110m
218Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V112m
219Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.798m
220Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.866m
221Lắp đặt dây tiếp địa E10Chương V180m
222Lắp đặt dây tiếp địa E6Chương V59m
223Lắp đặt dây tiếp địa E4Chương V37m
224Lắp đặt dây tiếp địa E2.5Chương V392m
225Lắp đặt dây tiếp địa E1.5Chương V882m
226Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V110m
227Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V48m
228Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V652m
229Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V793m
230Cút nhựa nối ống D40Chương V32cái
231Cút nhựa nối ống D32Chương V32cái
232Cút nhựa nối ống D20Chương V214cái
233Cút nhựa nối ống D16Chương V264cái
234Gia công và đóng cọc chống sétChương V12cọc
235Hộp kiểm tra tiếp địaChương V12hộp
236Thanh liên kết D14 mạ kẽmChương V100m
237Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,32100m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,32100m3
239Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
240Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
241Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V257m
242Chân bật D8-200Chương V210cái
243Hộp kiểm tra tiếp địaChương V12hộp
244Thanh liên kết D14 mạ kẽmChương V85m
245Gia công và đóng cọc chống sétChương V12cọc
246Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,272100m3
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,272100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V2,07100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,07100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,705100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,967100m3
5Lớp Nilon chống mất nướcChương V715m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V71,5m3
7Cắt sân bê tôngChương V28,610m
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V28,6m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,926100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,242100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,684100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,189100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,23m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V34,02m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,535m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,284100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,225tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,678m3
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,09100m
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,072100m2
13Đắp cát vàng khe co giãnChương V0,432m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V8,91m2
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,439m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,231m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,536m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,227100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,168tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,418m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V417,839m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V103,015m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V31,766m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V496,74m
26Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V117,02m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V552,62m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V2,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,013100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,032100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,115100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,864m3
8Khung móng (Bulong M16x500; thép dẹt 40x4)Chương V16bộ
9Gia công cột bằng thépChương V0,594tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,594tấn
11Gia công vì kèo thépChương V0,864tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,864tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,694tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,694tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V161,759m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V1,598100m2
17Lắp dựng Tôn úp nócChương V39,4m
18Lắp dựng Máng thu nướcChương V19,7m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V20,16m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V20,16m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V20,16m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch látChương V78m2
2Cắt tường gạchChương V0,5410m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V15,779m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V235,314m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V20,79m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V18bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,181100m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,323m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,039m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,229m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,566m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V246,353m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,795m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V83,312m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V7,56m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,56m2
19Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D200-18WChương V49bộ
20Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học 1,2m - 40WChương V29bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V8cái
23Móc treo quạt trần D16Chương V8cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
25Lắp đặt đế âm tường các loạiChương V8cái
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V130m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V85m
28Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V200m
29Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V12bộ
30Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V12bộ
31Dây cấp LavaboChương V12cái
32Lắp đặt gương soiChương V12cái
33Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
34Lắp đặt vòi xịt xíChương V6cái
35Dây cấp xí bệtChương V6cái
36Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
37Van xả tiểu namChương V9bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữChương V9bộ
39Lắp đặt vòi tiểu nữChương V9bộ
40Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện)Chương V14,4m2
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,636100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,251100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,385100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,012100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,144100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,148m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,301m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V9,491m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,028100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,209m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V115,585m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,192100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,37tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,632m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V751 cấu kiện
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,64m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,682m3
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,106m2
5Lắp dựng cột InoxChương V0,034tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,048m3
7Sản xuất và lắp dựng cột cờ Inox cao 6m (đoạn dưới 3m D76x1.5; đoạn trên 3m D51x1.5)Chương V2bộ
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V40,854m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,409100m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,594tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,558tấn
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V164,151m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người: Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Các cán bộ có kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người: - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực”;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4÷1,25m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 150L2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
10 Máy hàn Sử dụng tốt1
11 Máy khoan Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->