Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,468,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người: Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Các cán bộ có kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực”;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Trường THCS Hiền Giang, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 272,214 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 8,493 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,446 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,047 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 44,477 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,885 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,293 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,199 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,342 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 191,839 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 49,935 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 68,379 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,776 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,818 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,928 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 5,175 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,828 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,214 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,294 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,42 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,9 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,559 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,603 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 9,245 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,057 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,714 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,703 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,669 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,055 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,033 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 18,151 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,137 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,262 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,805 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,03 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 55,831 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,883 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 15,157 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,101 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 128,278 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,154 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,39 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,922 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,162 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,174 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,857 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,222 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,74 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,588 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,158 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,164 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 228,841 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,927 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,698 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.210,739 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 759,607 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 435,82 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 474,414 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.166,996 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,8 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.287,969 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 759,607 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 866,078 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,888 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,704 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,976 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 185,627 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 158,683 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | Chương V | 68,808 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Chương V | 53,888 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 47,535 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,891 | 100m3 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,667 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,667 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 223,872 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 5,411 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 90,42 | md |
| 91 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 56,7 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 8,465 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 31,2 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 32,4 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 25,474 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định, vác khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 71,704 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 225,943 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Chương V | 1,661 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 124,62 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,525 | m2 |
| 101 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x1.5 | Chương V | 0,188 | tấn |
| 102 | Gia công lan can bằng Inox 304 30x30x1 | Chương V | 0,008 | tấn |
| 103 | Gia công lan can bằng Inox 304 20x30x1 | Chương V | 0,006 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 18,515 | m2 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,019 | m3 |
| 107 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 17,691 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,11 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,013 | m2 |
| 110 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,809 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,204 | m2 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,783 | m3 |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,694 | m3 |
| 115 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,729 | m2 |
| 116 | Đất màu trồng cây | Chương V | 8,462 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 8,462 | m3 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,013 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 139,909 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 300mm | Chương V | 21 | cái |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,973 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 11 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 11 | bộ |
| 126 | Dây cấp Lavabo | Chương V | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Van xả tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Quả cầu chắn rác D120 | Chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,67 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khoá D32 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khoá D40 | Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khoá D25 | Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 3,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,25 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 35 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 45 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 45 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 183 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 45 | cái |
| 184 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 35 | cái |
| 185 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D42 | Chương V | 25 | cái |
| 190 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 192 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 193 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 108 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Chương V | 137 | cái |
| 200 | Hạt đèn báo công tắc | Chương V | 29 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200, bóng Led 18W | Chương V | 30 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 1x18W, 220V | Chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng học đường 2x18W, 220V | Chương V | 60 | bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tủ điện tổng 500x400x250, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 206 | Thanh cái đồng 15x3 | Chương V | 1,5 | m |
| 207 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 80A | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 50A | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 19 | cái |
| 211 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 40A | Chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 25A | Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 214 | Lắp đặt hộp điện nhựa modul 6 | Chương V | 8 | hộp |
| 215 | Lắp đặt hộp điện nhựa modul 4 | Chương V | 4 | hộp |
| 216 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 110 | m |
| 218 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 112 | m |
| 219 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.798 | m |
| 220 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.866 | m |
| 221 | Lắp đặt dây tiếp địa E10 | Chương V | 180 | m |
| 222 | Lắp đặt dây tiếp địa E6 | Chương V | 59 | m |
| 223 | Lắp đặt dây tiếp địa E4 | Chương V | 37 | m |
| 224 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5 | Chương V | 392 | m |
| 225 | Lắp đặt dây tiếp địa E1.5 | Chương V | 882 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 110 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 48 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 652 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 793 | m |
| 230 | Cút nhựa nối ống D40 | Chương V | 32 | cái |
| 231 | Cút nhựa nối ống D32 | Chương V | 32 | cái |
| 232 | Cút nhựa nối ống D20 | Chương V | 214 | cái |
| 233 | Cút nhựa nối ống D16 | Chương V | 264 | cái |
| 234 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 235 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 12 | hộp |
| 236 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Chương V | 100 | m |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 239 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 241 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 257 | m |
| 242 | Chân bật D8-200 | Chương V | 210 | cái |
| 243 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 12 | hộp |
| 244 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Chương V | 85 | m |
| 245 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 246 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,705 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,967 | 100m3 |
| 5 | Lớp Nilon chống mất nước | Chương V | 715 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 71,5 | m3 |
| 7 | Cắt sân bê tông | Chương V | 28,6 | 10m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 28,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,23 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 34,02 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 59,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,225 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,678 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát vàng khe co giãn | Chương V | 0,432 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 8,91 | m2 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,439 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,231 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,536 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,168 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,418 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 417,839 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,015 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,766 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 496,74 | m |
| 26 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,02 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 552,62 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Khung móng (Bulong M16x500; thép dẹt 40x4) | Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép | Chương V | 0,594 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,594 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép | Chương V | 0,864 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,864 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,694 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,694 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 161,759 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 1,598 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng Tôn úp nóc | Chương V | 39,4 | m |
| 18 | Lắp dựng Máng thu nước | Chương V | 19,7 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,16 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 20,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 20,16 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V | 78 | m2 |
| 2 | Cắt tường gạch | Chương V | 0,54 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 15,779 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 235,314 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,79 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,323 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,039 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,229 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,566 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 246,353 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,795 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,312 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 7,56 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,56 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D200-18W | Chương V | 49 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học 1,2m - 40W | Chương V | 29 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Dây cấp Lavabo | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | Chương V | 14,4 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,148 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,301 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,491 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,209 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,585 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,37 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,632 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,682 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,106 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột Inox | Chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,048 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ Inox cao 6m (đoạn dưới 3m D76x1.5; đoạn trên 3m D51x1.5) | Chương V | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 40,854 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,594 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,558 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 164,151 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người: Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Các cán bộ có kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người: - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực”;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4÷1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi