Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945161-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 21:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:03:00 đến ngày 2022-09-24 21:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,180,055,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,700,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Sà lan – tải trọng ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu kéo – công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.09 (từ QL.60 đến đường ĐA.06), xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V108,793100m2
2Đóng cừ tràm phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V257,035100m
3Đóng cừ tràm phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V89,765100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V1.367,4m
5Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,13tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V130,07kg
7Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V5,427100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V5,168100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V53,611100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V22,387100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V2.651,139m3
12Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V16,472100m3
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V8,235100m3
2Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V75,385100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V6,579100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V1.083,243m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V15,438m3
6Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V176,51210m
C III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V17,088m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V15,086m3
3Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,641100m2
4Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,72tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V170,709kg
6Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V549,13kg
7BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,806m3
8Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V178cái
9Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V78,765m2
10Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V4m3
11Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4m3
12Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V101m
13Cung cấp nắp chụp biển báomô tả kỹ thuật chương V32cái
14Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
15Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V38cái
16Cung cấp biển báo hình chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V42cái
D IV. PHẦN CỐNG:
1Phá dỡ bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V39,15m3
2Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V1,656100m3
3Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V331,2100m
4Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V33,12m3
5Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngmô tả kỹ thuật chương V2,07100m2
6Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V33,12m3
7Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V95,22m3
8Cung cấp ống cống D1000, H30mô tả kỹ thuật chương V207m
9Cung cấp joint cống D1000mô tả kỹ thuật chương V50cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.0m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V69đoạn ống
11Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V37,699m2
12Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V3,427100m3
13Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V42,672100m
14Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V18,288100m
15Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V1.219,2m
16Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,338tấn
17Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V338,328kg
18Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V6,154100m3
19Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V859,567m3
20Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V6,154100m3
E V. PHẦN CẦU BỜ ĐẮP:
1Phá dỡ bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V22,14m3
2Đắp cát bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,3100m3
3Láng nền bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V150m2
4Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V3,356tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V3.356,48kg
6Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V0,68tấn
7Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V679,72kg
8Gia công cốt thép cọc D>18mmmô tả kỹ thuật chương V16,874tấn
9Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V16.722,64kg
10Cung cấp thép tròn D=32mmmô tả kỹ thuật chương V151,5kg
11SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V6,6tấn
12Nối cọc BTCTmô tả kỹ thuật chương V46mối
13Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V3,615100m2
14BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V97,645m3
15Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạnmô tả kỹ thuật chương V1,416100m
16Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạnmô tả kỹ thuật chương V1,888100m
17Thử động cọc trên cạnmô tả kỹ thuật chương V1cọc
18Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,858m3
19Bê tông lót móng mố, đá 1x2, mác 150, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V1,869m3
20Gia công cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V0,052tấn
21Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V52,28kg
22Gia công cốt thép mố cầu Dmô tả kỹ thuật chương V1,746tấn
23Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.123,84kg
24Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V622,52kg
25Ván khuôn thép mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,632100m2
26Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2, mác 300 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V15,365m3
27Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V4,72100m
28Thử động cọc dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V1cọc
29Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,98m3
30Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
31Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V62,502kg
32Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,604tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V120,654kg
34Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V483,196kg
35Gia công cốt thép trụ cầu D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,729tấn
36Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V729,438kg
37Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V0,477100m2
38Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V16,442m3
39Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)mô tả kỹ thuật chương V24bộ
40Cung cấp dầm DƯL I650, L=18m, 0.50HL93mô tả kỹ thuật chương V12cái
41Vận chuyển dầm cầu về công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1ca
42Lắp dầm cầumô tả kỹ thuật chương V12cái
43Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V25,038m2
44Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,286tấn
45Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V285,99kg
46Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,219tấn
47Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V218,76kg
48Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,099m3
49Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V1,958100m2
50Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V3,821tấn
51Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V3.821,13kg
52Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,237tấn
53Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V237,15kg
54Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V42,476m3
55Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,501m3
56Lắp đặt khe co giãn mặt cầumô tả kỹ thuật chương V17,56m
57Rót vữa sika-grout 214-11mô tả kỹ thuật chương V1,01m3
58Ván khuôn gờ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,553100m2
59Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương V0,842tấn
60Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V841,95kg
61Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V6,818m3
62Gia công thép hệ lan can cầumô tả kỹ thuật chương V1,824tấn
63Cung cấp ống STK D=90mô tả kỹ thuật chương V389,529kg
64Cung cấp ống STK D=76mô tả kỹ thuật chương V324,25kg
65Cung cấp ống STK D=60mô tả kỹ thuật chương V517,179kg
66Cung cấp ống STK D=27mô tả kỹ thuật chương V375,387kg
67Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V147,681kg
68Nắp chắn rác (inox)mô tả kỹ thuật chương V30cái
69Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V81,81m2
70Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60%mô tả kỹ thuật chương V0,576100m
71Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40%mô tả kỹ thuật chương V0,384100m
72Gia công hệ sàn đạo - Khấu hao cọc thép hình (1,5%x1tháng + 2x5%/ lần lắp dựng và tháo dỡ = 11,5% )mô tả kỹ thuật chương V4,668tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V9,335tấn
74Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V9,335tấn
75Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,96100m
76Khấu hao cọc thép hình (1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ)mô tả kỹ thuật chương V1,752tấn
77Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V7,329100m2
78Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V7,185100m
79Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,935100m
80Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V34,2m
81Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
82Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V3,197kg
83Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V0,03100m3
84Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,106100m3
85Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,812100m3
86Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V3,605100m3
87Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V405,271m3
88Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V2,507100m3
89Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,515100m3
90Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V4,623100m2
91Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,335100m2
92Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V68,608m3
93Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V11,96610m
94Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V2,304m3
95Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,034m3
96Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,086100m2
97Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,097tấn
98Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V23,017kg
99Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V74,04kg
100BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,648m3
101Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V24cái
102Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V10,62m2
103Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,25m3
104Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,25m3
105Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V7m
106Cung cấp nắp chụp biển báomô tả kỹ thuật chương V2cái
107Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
108Cung cấp biển báo hình chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V2cái
109Cung cấp biển báo đường thủymô tả kỹ thuật chương V4cái
110Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V8cái
111Ván khuôn thép bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,068100m2
112Gia công cốt thép bản quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,001tấn
113Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V1,278kg
114Gia công cốt thép bảm quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,557tấn
115Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V177,562kg
116Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V379,134kg
117Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,92m3
118Làm lớp đá dăm đệm móngmô tả kỹ thuật chương V1,764m3
F VI. PHẦN CẦU SỐ 2:
1Phá dỡ bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V8,5m3
2Đắp cát bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,3100m3
3Láng nền bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V150m2
4Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V1,763tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V1.763,06kg
6Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V11,773tấn
7Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V567,68kg
8Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V11.205,48kg
9Gia công cốt thép cọc D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,956tấn
10Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V855,44kg
11Cung cấp thép tròn D=28mmmô tả kỹ thuật chương V100,62kg
12SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V4,28tấn
13Nối cọc BTCTmô tả kỹ thuật chương V42mối
14Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V2,735100m2
15BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V63,327m3
16Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,944100m
17Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạnmô tả kỹ thuật chương V1,416100m
18Thử động cọc trên cạnmô tả kỹ thuật chương V1cọc
19Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,613m3
20Bê tông lót móng mố, đá 1x2, mác 150, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V1,728m3
21Gia công cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
22Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V36,6kg
23Gia công cốt thép mố cầu Dmô tả kỹ thuật chương V1,641tấn
24Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V970,94kg
25Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V669,66kg
26Ván khuôn thép mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,495100m2
27Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2, mác 300 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V14,155m3
28Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V4,72100m
29Thử động cọc dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V1cọc
30Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,98m3
31Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,083tấn
32Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,083kg
33Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,083tấn
34Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,083kg
35Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V0,083kg
36Gia công cốt thép trụ cầu D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,683tấn
37Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V682,63kg
38Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V0,411100m2
39Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V13,796m3
40Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x28)mô tả kỹ thuật chương V8bộ
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mô tả kỹ thuật chương V16bộ
42Cung cấp dầm DƯL I280, L=7m, 0.50HL93mô tả kỹ thuật chương V8cái
43Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m, 0.50HL93mô tả kỹ thuật chương V4cái
44Vận chuyển dầm cầu về công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1ca
45Lắp dầm cầumô tả kỹ thuật chương V12cái
46Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V11,558m2
47Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,084tấn
48Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V84,03kg
49Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,125tấn
50Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V124,67kg
51Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,744m3
52Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,965100m2
53Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V1,872tấn
54Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V1.871,87kg
55Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,146tấn
56Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V146,17kg
57Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V20,288m3
58Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,872m3
59Lắp đặt khe co giãn mặt cầumô tả kỹ thuật chương V16m
60Rót vữa sika-grout 214-11mô tả kỹ thuật chương V0,92m3
61Ván khuôn gờ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,268100m2
62Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương V0,401tấn
63Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V401,11kg
64Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,25m3
65Gia công thép hệ lan can cầumô tả kỹ thuật chương V0,931tấn
66Cung cấp ống STK D=90mô tả kỹ thuật chương V229,721kg
67Cung cấp ống STK D=76mô tả kỹ thuật chương V231,473kg
68Cung cấp ống STK D=60mô tả kỹ thuật chương V222,702kg
69Cung cấp ống STK D=27mô tả kỹ thuật chương V176,107kg
70Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V87,094kg
71Nắp chắn rác (inox)mô tả kỹ thuật chương V18cái
72Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V39m2
73Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60%mô tả kỹ thuật chương V0,576100m
74Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40%mô tả kỹ thuật chương V0,384100m
75Gia công hệ sàn đạo - Khấu hao cọc thép hình (1,5%x1tháng + 2x5%/ lần lắp dựng và tháo dỡ = 11,5% )mô tả kỹ thuật chương V4,668tấn
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V9,335tấn
77Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V9,335tấn
78Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,96100m
79Khấu hao cọc thép hình (1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ)mô tả kỹ thuật chương V1,752tấn
80Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V5,131100m2
81Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V18,271100m
82Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V7,329100m
83Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V96m
84Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
85Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V8,769kg
86Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V0,016100m3
87Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,506100m3
88Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V3,584100m3
89Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V2,147100m3
90Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V290,289m3
91Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V2,478100m3
92Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,395100m3
93Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V3,563100m2
94Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,249100m2
95Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V51,072m3
96Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V1,708m3
97Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V9,19310m
98Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,072m3
99Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,712m3
100Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
101Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
102Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V30,689kg
103Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V98,72kg
104BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,864m3
105Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V32cái
106Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V14,16m2
107Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,5m3
108Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
109Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V13m
110Cung cấp nắp chụp biển báomô tả kỹ thuật chương V4cái
111Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
112Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V2cái
113Cung cấp biển báo hình chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V2cái
114Cung cấp biển báo đường thủymô tả kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V10cái
116Ván khuôn thép bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,068100m2
117Gia công cốt thép bản quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,001tấn
118Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V1,278kg
119Gia công cốt thép bảm quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,557tấn
120Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V177,562kg
121Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V379,134kg
122Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,92m3
123Làm lớp đá dăm đệm móngmô tả kỹ thuật chương V1,764m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy hàn xoay chiều Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
4 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
5 Sà lan – tải trọng ≥ 250T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Tàu kéo – công suất ≥ 40CV Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng5
12 Máy đầm bàn Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->