Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ khấu hao NHCSXH kết hợp với nguồn vốn hỗ trợ của địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:24:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,121,757,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682635569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36527E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC: Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.460.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hô đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ chi nhánh NHCSXH tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ khấu hao NHCSXH kết hợp với nguồn vốn hỗ trợ của địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cao Bằng. Địa điểm: Tổ 7, Phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách Xã hội. Địa điểm: 169, Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Chính sách Xã hội. Địa điểm: 169, Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Chính sách Xã hội. Địa điểm: 169, Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bộ nguồn dự phòng cho TT báo cháy 12V-7.5AH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | chiếc |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 4 | Đế cho các đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | chiếc |
| 5 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 7 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 8 | Đèn báo cháy cửa phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | chiếc |
| 9 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa PVC 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dây tín hiệu 2 x0.75mm2 báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 663 | m |
| 14 | Dây tín hiệu 2 x0.75mm2 chuông đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu CU/PVC 2 x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 863 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 814 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE 40/30 gân xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 19 | Bộ chia ngả ống ghen PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | chiếc |
| 20 | măng sông nối ống ghen Pvc D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | chiếc |
| 21 | càng cua kẹp ống ghen cứng D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | cái |
| 22 | vật tư buloong ốc vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm 4x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm 1x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm 4x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm 1x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Tủ đựng vòi cứu hoả +lăng phun trong nhà (1200x600x180) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 28 | Bình cứu hỏa ABC(4kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2(3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 30 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van góc chuyên dụng cho họng nước Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | cuộn vòi mềm chữa cháy( Nilon), D50mm (dài 20m/1 cuộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 33 | Khớp nối hai đầu D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chiếc |
| 34 | Lăng phun chữa cháy trong nhà d=50-13mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Tủ đựng vòi cứu hoả +lăng phun ngoài nhà (1000x800x240) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 36 | cuộn vòi mềm chữa cháy( Nilon), D65mm (dài 20m/1 cuộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 37 | Khớp nối hai đầu D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 38 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà, d=65/19mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đầu Skinler phun xuống+ đế phun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van giám sát trạng thái đóng mở Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn- Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn - Đường kính40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đồng hồ đo áp lực P=0-16AT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc cặn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc cặn đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung- Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính ≤50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Rọ hút máy bơm D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 62 | Rọ hút máy bơm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép hàn khởi thủy Đường kính D100*65*100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép hàn khởi thủy Đường kính D100*50*100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép hàn khởi thủy Đường kính D100*40*100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép hàn khởi thủy Đường kính D100*32*100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép hàn khởi thủy Đường kính D100*25*100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65*50*65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65*50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 91 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 92 | Đai treo ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chiếc |
| 93 | Đai treo ống D32,25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | chiếc |
| 94 | Neo ống đứng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 95 | Neo ống đứng D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 96 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 97 | Sơn đỏ đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 98 | Bệ chữa bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bệ |
| 99 | Vật tư phụ băng tan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 0 hướng (EXIT) 5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đèn |
| 3 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 hướng 2 mặt (EXIT) 5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER-) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | đèn |
| 5 | Bộ chia ngả ống ghen PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Dây tín hiệu 2 x0.75mm2 báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | m |
| 8 | Lắp măng sông nối ống ghen cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 9 | Càng cua kẹp ống ghen cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cái |
| 10 | vật tư buloong ốc vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200 | |||
| 1 | Bộ nguồn dự phòng cho TT báo cháy 12V-12AH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói thường( khói quang điện ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 4 | Đế cho các đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 5 | Đèn cảnh báo đang xả khí cấm vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 6 | nút ấn xả khí D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 7 | nút nhấn dừng xả khí D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 8 | Còi báo xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 9 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 10 | Bộ chia ngả ống ghen PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu 2 x0.75mm2 báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 14 | Lắp măng sông nối ống ghen cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 15 | Càng cua kẹp ống ghen cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 16 | Bình FM200, Loại 40L/30kg khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 17 | Bình FM200, Loại 28.6L/20kg khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 18 | Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Ống cao áp mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt van chọn vùng xả khí - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đầu xả khí 360o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,46 | chiếc |
| 22 | Giá đỡ 01 bình khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Vật tư phụ ( quang treo, đay, băng tan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đầu báo khói thường( khói quang điện ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chiếc |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 3 | Đế cho các đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chiếc |
| 4 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Đèn báo cháy cửa phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 8 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa PVC 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 11 | Dây tín hiệu 2 x0.75mm2 báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 12 | Dây tín hiệu 2 x0.75mm2 chuông đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu CU/PVC 2 x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Bộ chia ngả ống ghen PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chiếc |
| 18 | măng sông nối ống ghen Pvc D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | chiếc |
| 19 | càng cua kẹp ống ghen cứng D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 20 | vật tư buloong ốc vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 21 | Tủ đựng vòi cứu hoả +lăng phun trong nhà (1200x600x180) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Bình cứu hỏa ABC (4kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 23 | Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 24 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van góc chuyên dụng cho họng nước Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | cuộn vòi mềm chữa cháy( Nilon), D50mm (dài 20m/1 cuộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 27 | Khớp nối hai đầu D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 28 | Lăng phun chữa cháy trong nhà d=50-13mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65*50*65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65*50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Neo ống đứng D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 36 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 37 | Sơn đỏ đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 38 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 0 hướng (EXIT) 5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đèn |
| 3 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 hướng 2 mặt (EXIT) 5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER-) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đèn |
| 5 | Bộ chia ngả ống ghen PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Dây tín hiệu 2 x0.75mm2 báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 8 | Lắp măng sông nối ống ghen cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Càng cua kẹp ống ghen cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 10 | vật tư buloong ốc vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình tích áp 500 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | A lam van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng xả khí hai vùng 4 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 5 | Máy bơm Diezzen chữa chá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 6 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 7 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 8 | Tủ điều khiển bơm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682635569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36527E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC: Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.460.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo*Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đồng hô đo áp lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi