Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:52:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,510,698,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.753E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT (có liên quan đến cấp, thoát nước), cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT (có liên quan đến cấp, thoát nước) tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.757.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.757.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi hoặc liên quan đến cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp & PTNT hoặc liên quan đến cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình liên quan đến cấp, thoát nước cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thuỷ lợi hoặc liên quan đến cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình liên quan đến cấp, thoát nước cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 1,25m3 + đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nước sinh hoạt trung tâm xã Trung Thu, huyện Tủa Chùa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2019-2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI + TUYẾN ỐNG | |||
| B | Đầu mối | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,578 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,666 | m3 |
| 3 | Đào phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,578 | m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1089 | 100m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m3 |
| 9 | Bê tông thành bể thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 13 | Bê tông lót chân khay, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bản đáy, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,98 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 17 | Ống dẫn nước upvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 18 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1496 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9433 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0455 | tấn |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,24 | m3 |
| 26 | Đá dăm đổ thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,47 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| C | Tuyến ống sửa chữa | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5916 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Bể lọc cọc 3 | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 8 | Vữa chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc dá dăm loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m2 |
| 12 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Ống thép tráng kẽm xả cặn + xả tràn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Ống thép D50 dẫn nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khóa treo 5F đen bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cốt thép đáy bể + tấm lọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| E | Bể trữ kết hợp nhà tắm V=5m3 | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Bê rông gờ chắn nước + nền rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 21 | Cửa thép hộp b*h=70*160cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 cấu kiện |
| F | Bể sửa chữa | |||
| G | Bể 01 (480m3) | |||
| 1 | Vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,64 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,64 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,76 | m2 |
| 5 | Đánh màu thành trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,89 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m3 |
| 7 | Láng nền sân, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,06 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm nắp hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 12 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm xả cặn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khóa treo 5F đen bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Thép chốt nắp van D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Bể 02 (17m3) | |||
| 1 | Vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,015 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,265 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| I | Hố van điều tiết (cọc 7, cọc 23) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Khóa treo 5F đen bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 13 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép, đường kính kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| J | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2736 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4469 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1744 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| L | Tuyến 01 (từ bể 4000m3 - bể 480m3) | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm Pentax 1F-3F – 50Hz model CS 300/3″ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 12 | Ống TTK D65 cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | BTM200 đáy cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 14 | Thép L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 15 | Lắp đặt puli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Nhà bảo vệ bơm | |||
| 1 | Thép hộp 50*50*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 2 | Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Cửa tôn khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Khóa treo 5F đen bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Tuyến 02 (từ bể 480m3 - bể trụ sở UBND xã) | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,67 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm Pentax 1F-3F – 50Hz model CM164 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Ống TTK D65 cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | BTM200 đáy cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Thép L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 13 | Lắp đặt puli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Nhà bảo vệ bơm | |||
| 1 | Thép hộp 50*50*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 2 | Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 3 | Cửa tôn khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Khóa treo 5F đen bấm Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 4000M3 | |||
| Q | Phần bể nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,88 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,38 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2756 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3632 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn rãnh thu nước chân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,421 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 17 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,227 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8063 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4188 | 100m3 |
| 21 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8063 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1189 | 100m3 |
| 23 | Láng bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,6 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,77 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,95 | m2 |
| 28 | Láng sàn bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 29 | Xây gạch, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 30 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 31 | Ống thông hơi inox 304, DN80, dày 5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1648 | kg |
| 32 | Vành chắn thép ống thông hơi 80x200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lưới Inox chắn ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút Inox 90, ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống hdpe D110 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa rắc co HDPE, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Thang thép tròn inox 304, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 39 | Tấm nắp hố thăm, Inox 304, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 40 | Thép hộp nắp hố thăm, Inox 304, 30x30, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 41 | Khóa treo 5F đen bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Thép tấm mạch ngừng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| R | Phần hố van xả đáy | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE D90 xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung VXM M75, hố van xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Bê tông lót vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8336 | m2 |
| 13 | Thép hình hố van xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Khóa treo 5F đen bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8063 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2999 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8063 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI BỂ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 3 | Bu lông neo móng phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3383 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3383 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 10 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khóa treo 5F đen bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6149 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,217 | m2 |
| 15 | Đai đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 16 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Đai Inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5348 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,661 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2024 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2024 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| V | Tường rào bảo vệ đầu mối | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5175 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9497 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9497 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5396 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,904 | m2 |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Khóa treo 5F đen bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | Tường rào bảo vệ đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7235 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9312 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,856 | m2 |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Khóa treo 5F đen bấm Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC KHU VỰC ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,185 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 01 (VÀO BỂ 4000M3) | |||
| Z | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4274 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m3 |
| 11 | Phá đá làm khuôn đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3174 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4436 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3174 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3516 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2568 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4672 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4672 | 100m3 |
| 20 | Di chuyển cột điện đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AA | Rãnh gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3901 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9098 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | m3 |
| AB | Rãnh qua đường BTCT | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| AC | Kè taluy âm, H=2,0m | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,414 | m3 |
| 4 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Đắp đất sét chống dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| AD | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 02 (VÀO BỂ 480M3) | |||
| AE | Tuyến đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6832 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | 100m3 |
| AF | BT nền sân | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3585 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ BẢO VỆ BỂ, KÈ ỐP MÁI | |||
| AH | Kè bảo vệ bể | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,748 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8223 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7912 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1926 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,93 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,067 | m3 |
| 10 | Đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,357 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5342 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6024 | 100m3 |
| 13 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5342 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5846 | 100m3 |
| AI | Kè ốp mái | |||
| 1 | Bê tông mái kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,661 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,751 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7522 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2565 | 100m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7522 | 100m3 |
| AJ | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2743 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2864 | 100m3 |
| AK | HẠNG MỤC: BẬC TAM CẤP XUỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trìnH, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.753E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT (có liên quan đến cấp, thoát nước), cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT (có liên quan đến cấp, thoát nước) tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.757.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.757.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi hoặc liên quan đến cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp & PTNT hoặc liên quan đến cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình liên quan đến cấp, thoát nước cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thuỷ lợi hoặc liên quan đến cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình liên quan đến cấp, thoát nước cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Còn tốt | 4 |
| 2 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥150L | Còn tốt | 4 |
| 4 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt | 500 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn tốt | 4 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110Cv | Còn tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Còn tốt | 2 |
| 13 | Máy lu | Còn tốt | 2 |
| 14 | Máy đào 1,25m3 + đầu búa thuỷ lực | Còn tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi