Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949688-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220897195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:52:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,510,698,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.753E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT (có liên quan đến cấp, thoát nước), cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT (có liên quan đến cấp, thoát nước) tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.757.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.757.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi hoặc liên quan đến cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp & PTNT hoặc liên quan đến cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình liên quan đến cấp, thoát nước cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thuỷ lợi hoặc liên quan đến cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình liên quan đến cấp, thoát nước cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 500
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 1,25m3 + đầu búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nước sinh hoạt trung tâm xã Trung Thu, huyện Tủa Chùa
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Đức Dũng Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2019-2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI + TUYẾN ỐNG
B Đầu mối
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V122,578m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V333,666m3
3Đào phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V122,578m3
4Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9486100m3
5Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1089100m3
6Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9486100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5678100m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,03m3
9Bê tông thành bể thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,74m3
10Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
11Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
13Bê tông lót chân khay, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
14Bê tông lót bản đáy, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,012m3
15Làm tầng lọc bằng sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V67,98m3
16Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V7,93m3
17Ống dẫn nước upvc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
18Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1496100m2
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m2
20Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m2
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3159tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9433tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0455tấn
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,24m3
26Đá dăm đổ thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V138,47m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
C Tuyến ống sửa chữa
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,37m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5916100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D Bể lọc cọc 3
1Đào đất móng bể, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,61m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
6Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
8Vữa chèn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
9Làm tầng lọc dá dăm loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
10Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,19m2
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,772100m2
14Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
16Ống thép tráng kẽm xả cặn + xả tràn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
17Ống thép D50 dẫn nước vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Khóa treo 5F đen bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cốt thép đáy bể + tấm lọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
E Bể trữ kết hợp nhà tắm V=5m3
1Đào đất móng bể, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
5Bê rông gờ chắn nước + nền rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Lắp đặt vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa đồng, đường kính D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
16Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
18Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
21Cửa thép hộp b*h=70*160cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
22Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2 cấu kiện
F Bể sửa chữa
G Bể 01 (480m3)
1Vệ sinh bểMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V350,64m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,64m2
4Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V165,76m2
5Đánh màu thành trongMô tả kỹ thuật theo chương V191,89m2
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
7Láng nền sân, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,06m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
9Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
10Bê tông tấm nắp hố van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
11Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
12Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
13Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
14Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m2
16Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80 xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm xả cặn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
19Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Khóa treo 5F đen bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Thép chốt nắp van D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Ống thông hơi D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Lắp đặt vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H Bể 02 (17m3)
1Vệ sinh bểMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,015m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,265m2
4Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,51m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
I Hố van điều tiết (cọc 7, cọc 23)
1Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
6Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m2
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
10Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
11Khóa treo 5F đen bấmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
13Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
15Lắp đặt măng sông thép, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt tê thép, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt rắc co thép, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt kép thép, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
J Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2736100m3
2Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4469100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1744100m3
4Vận chuyển đá, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1744100m3
K HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
L Tuyến 01 (từ bể 4000m3 - bể 480m3)
1Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V101,09m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V81,17m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Máy bơm Pentax 1F-3F – 50Hz model CS 300/3″ (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V193m
12Ống TTK D65 cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
13BTM200 đáy cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
14Thép L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
15Lắp đặt puli sứMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Nhà bảo vệ bơm
1Thép hộp 50*50*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
2Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
3Cửa tôn khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
4Lắp dựng cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
5Khóa treo 5F đen bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N Tuyến 02 (từ bể 480m3 - bể trụ sở UBND xã)
1Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,26m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V50,67m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,613100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Máy bơm Pentax 1F-3F – 50Hz model CM164 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Ống TTK D65 cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
11BTM200 đáy cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
12Thép L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
13Lắp đặt puli sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O Nhà bảo vệ bơm
1Thép hộp 50*50*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
2Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
3Cửa tôn khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
4Lắp dựng cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
5Khóa treo 5F đen bấm Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 4000M3
Q Phần bể nước
1Bê tông lót móng bể, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,98m3
2Bê tông lót móng rãnh, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
3Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V443,88m3
4Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V628,38m3
5Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
6Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
7Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
8Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
9Ván khuôn đáy rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
10Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V38,2756100m2
11Ván khuôn sàn mái bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3632100m2
12Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
13Ván khuôn rãnh thu nước chân bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
14Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
15Cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V42,421tấn
16Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
17Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V65,227tấn
18Cốt thép cầu thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
19Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8063100m3
20Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,4188100m3
21Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,8063100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1189100m3
23Láng bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V800m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.155,6m2
25Quét nước xi măng 2 nước thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V570m2
26Quét nước xi măng 2 nước ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V317,77m2
27Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V266,95m2
28Láng sàn bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,82m2
29Xây gạch, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
30Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
31Ống thông hơi inox 304, DN80, dày 5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1648kg
32Vành chắn thép ống thông hơi 80x200x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lưới Inox chắn ống DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cút Inox 90, ống DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Ống hdpe D110 xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Lắp đặt van khóa rắc co HDPE, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Thang thép tròn inox 304, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
39Tấm nắp hố thăm, Inox 304, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
40Thép hộp nắp hố thăm, Inox 304, 30x30, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
41Khóa treo 5F đen bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Thép tấm mạch ngừng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,298tấn
R Phần hố van xả đáy
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,4m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
3Ống nhựa HDPE D90 xả đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
8Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
10Xây gạch không nung VXM M75, hố van xả đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
11Bê tông lót vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8336m2
13Thép hình hố van xả đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
14Khóa treo 5F đen bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8063100m3
2Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2999100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8063100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8063100m3
T HẠNG MỤC: PHẦN MÁI BỂ
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,58tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,58tấn
3Bu lông neo móng phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3383tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3383tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
8Gia công hệ khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3562tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3562tấn
10Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Khóa treo 5F đen bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6149tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6149tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V657,217m2
15Đai đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
16Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V66m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
19Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Đai Inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V127,5348m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,448100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,661100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,2024100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2024100m2
U HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
V Tường rào bảo vệ đầu mối
1Đào móng trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
2Đào đất móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5175m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,71m3
4Gia công hệ khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9497tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9497tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,5396m2
7Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,904m2
8Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Khóa treo 5F đen bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W Tường rào bảo vệ đầu mối
1Đào đất móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,478m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7235m3
3Gia công hệ khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7666tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7666tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,9312m2
6Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,856m2
7Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Khóa treo 5F đen bấm Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC KHU VỰC ĐẦU MỐI
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,185m3
2Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,225m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4734100m2
Y HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 01 (VÀO BỂ 4000M3)
Z Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4274100m3
3Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2829100m3
6Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9257100m3
8Đánh cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703100m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282100m3
11Phá đá làm khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m3
12Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3174100m2
13Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4436m3
14Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3174100m2
15Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4619100m2
16Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3516100m3
17Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2568100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4672100m3
19Vận chuyển đá, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4672100m3
20Di chuyển cột điện đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AA Rãnh gia cố BTXM
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,21m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3901100m2
3Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,9098100m2
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,467m3
AB Rãnh qua đường BTCT
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
4Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
5Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
6Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
10Đắp cát đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
AC Kè taluy âm, H=2,0m
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,414m3
4Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3799100m2
7Ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,714m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451100m
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
11Đắp đất sét chống dínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3093100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
AD HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 02 (VÀO BỂ 480M3)
AE Tuyến đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
4Đào rãnh, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m3
8Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5488100m2
9Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6832m3
10Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5488100m2
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m2
12Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313100m3
13Vận chuyển đất, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433100m3
AF BT nền sân
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3585m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,717m3
AG HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ BẢO VỆ BỂ, KÈ ỐP MÁI
AH Kè bảo vệ bể
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,393m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V249,748m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V228,404m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8223100m2
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7912100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1926tấn
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80,93m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324100m
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,067m3
10Đất sét đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V11,357m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5342100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6024100m3
13Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,5342100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5846100m3
AI Kè ốp mái
1Bê tông mái kè đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V125,661m3
2Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,751m2
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7522100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2565100m3
5Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7522100m3
AJ Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2864100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2743100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2864100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2864100m3
AK HẠNG MỤC: BẬC TAM CẤP XUỐNG BỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1849100m3
2Đắp đất công trìnH, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m3
3bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,58m3
4Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.753E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT (có liên quan đến cấp, thoát nước), cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT (có liên quan đến cấp, thoát nước) tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.757.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.757.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi hoặc liên quan đến cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp & PTNT hoặc liên quan đến cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình liên quan đến cấp, thoát nước cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thuỷ lợi hoặc liên quan đến cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình liên quan đến cấp, thoát nước cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph Còn tốt4
2 Máy nén khí diezel 360 m3/h Còn tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥150L Còn tốt4
4 Ván khuôn (m2) Còn tốt500
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn tốt2
6 Đầm dùi 1,5Kw Còn tốt4
7 Đầm bàn 1Kw Còn tốt2
8 Máy hàn nhiệt Còn tốt1
9 Máy hàn Còn tốt2
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn tốt1
11 Máy ủi ≥ 110Cv Còn tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay Còn tốt2
13 Máy lu Còn tốt2
14 Máy đào 1,25m3 + đầu búa thuỷ lực Còn tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->