Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:43:00 đến ngày 2022-10-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,260,622,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào hoặc xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Minh Khai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên và có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG (2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,21 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,448 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,039 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,669 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,082 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,787 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,479 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,831 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,969 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,969 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,969 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,185 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,247 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,773 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,164 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,277 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,673 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,673 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,201 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,081 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,605 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,895 | m3 |
| F | * Chi tiết khe lún: 12 khe lún | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,056 | m2 |
| G | * Tầng lọc ngược: 40 cái | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nước PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,781 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,4 | m3 |
| 2 | Lớp ninon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.274 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo màu sáng 400x400x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.726 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,003 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,862 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,741 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (đất nện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,74 | m3 |
| 6 | Khung thành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | HỆ KHUNG RÀO CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675*300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình, thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 8 | Lưới chắn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,967 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,644 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,849 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,452 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,192 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,794 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,658 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,47 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,47 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,096 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,106 | m2 |
| 12 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,155 | kg |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,616 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,67 | m2 |
| 15 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn 1,2m (220V-1x18W) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện chứa 2MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Ống PVC D20-SP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Đai neo ống D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, CỔNG CHÍNH | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 5 | Gia công cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,743 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 8 | Bánh xe cửa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Khóa cổng chống cắt 83CS/55 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bản lề, goong cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Chốt ngang cửa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,587 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,404 | m3 |
| 3 | Lát đá bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,023 | m2 |
| 4 | Đắp đất bồn hoa (tận dung đất hữu cơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,495 | 100m3 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.570 | m2/tháng |
| V | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,397 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,957 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,879 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,776 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,111 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,555 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,278 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Băng cản nước rộng 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | md |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,776 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 293,754 | kg |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,836 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,25 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,586 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,195 | m2 |
| 24 | Gia công thang thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,639 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,634 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,033 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,016 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,16 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 20 | Bu lông neo móng M22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,315 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,646 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước 200x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,4 | m |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,269 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,261 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,127 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,147 | m3 |
| AB | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| AC | Chiều dài hàng rào đặc 112.16m, 36 trụ | |||
| AD | Chiều dài hàng rào thoáng 76.34m, 25 trụ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,879 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 554,25 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,414 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 539,24 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 627,664 | m2 |
| 6 | Sản xuất hàng rào. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,189 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238 | cái |
| 8 | Tắc ke đạn M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238 | cái |
| 9 | Sơn hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.189 | kg |
| 10 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,318 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AF | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 250A/380V-35KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 150A/380V-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A/380V-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 32A/380V-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 20A/380V-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 16A/380V-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế có thang đo 0-500A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Bộ T.I 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thanh đồng 500x50x5; L=800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AG | CÁP ĐIỆN + ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x95)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2+E16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4Cx10)MM2+E10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4Cx6)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| AH | LÀM RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Gạch không nung M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.350 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| AI | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LEd 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A/220V-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây điện tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 15 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa D63*63*6*2400 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AK | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE DN40-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE DN25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE d=63/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE d=63/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn HDPE d=63/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn HDPE d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van DN40 BB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rọ hút bơm DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo nước DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nắp đậy gang 895x895 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nối thẳng nhựa HPDE D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Nối thẳng nhựa HPDE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Nối thẳng nhựa HPDE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối thẳng nhựa HPDE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Nối thẳng nhựa HPDE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép tráng kẽm DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép tráng kẽm DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AL | PHÒNG BƠM SINH HOẠT | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=7M3/H-H=41M-N=2,2KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đỉnh BB DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng BB - gang - DN65-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng BB - gang - DN50-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều BB - gang - DN50-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN65-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối mặt bích HPDE DN65 + bích lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Rơ le báo mức nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chân không kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Áp kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AM | THOÁT NƯỚC THẢI, THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC DN200-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng xông nối ống D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| AN | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,724 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,806 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,474 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,596 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,953 | m3 |
| 8 | Xây gạch không 5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,942 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,573 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,722 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 555,559 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,33 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,644 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,093 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 746 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt tấm ghi gang thu nước 430*860 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cống BTCT D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Đế cống BTCT D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển đế công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu- bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp ống cống D200, đế công bằng cần cẩu- bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| AO | HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,731 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,731 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,731 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,677 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,677 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| AP | HẠNG MUC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| AQ | CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,459 | 100m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn (sử dụng 1 đoạn cọc bê tông 8m làm cọc dẫn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,785 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,392 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,309 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| AR | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,206 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,643 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,109 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,444 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,928 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,622 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,833 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,216 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,793 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,737 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,722 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,291 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,962 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,654 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,43 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,554 | m3 |
| AS | BỂ PHỐT (SL:2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,107 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,805 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,547 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,678 | m2 |
| 19 | Láng vữa xi măng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,678 | m2 |
| AT | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,861 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,516 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,642 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,874 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,881 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,539 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,736 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,361 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,677 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,461 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,976 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,499 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,593 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,879 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,837 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,133 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,072 | m3 |
| AU | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 489,645 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,087 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,448 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 815,916 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.629,391 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 - tầng mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 914,616 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 672,039 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.057,043 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,928 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3,tum) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,991 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 404,295 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 924,075 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 503,367 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.094,124 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,712 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng tum) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,82 | m2 |
| 17 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,253 | m2 |
| 18 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,626 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 774,967 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.135,034 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.655,018 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.995,261 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 636,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 339,4 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.103,555 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng tum) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 533,024 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,208 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,216 | m2 |
| AV | HOÀN THIỆN THANG: | |||
| 1 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,124 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,737 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,868 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,127 | tấn |
| 5 | Bu lông M16x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296 | cái |
| 6 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,048 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,024 | m2 |
| AW | HOÀN THIỆN LAN CAN: | |||
| 1 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,35 | m2 |
| 3 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,011 | m2 |
| 4 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,484 | m2 |
| 5 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,378 | m2 |
| 6 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,484 | m2 |
| 7 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,378 | m2 |
| 8 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,35 | m2 |
| 9 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,011 | m2 |
| 10 | Gia công lan can bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 11 | Gia công lan can bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 12 | Bu lông M16x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 714 | cái |
| 13 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 714 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 349,972 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,986 | m2 |
| AX | HOÀN THIỆN WC: | |||
| 1 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309,307 | kg |
| 2 | Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (khu vệ sinh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,205 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,384 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,772 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,388 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,694 | m2 |
| 7 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 526,04 | m2 |
| 8 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,508 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,422 | m2 |
| 10 | Hệ trần nhôm thả Lay-In T-Black kích thước 600x600x0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,275 | m2 |
| 11 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 12 | Bu lông M16x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 13 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 14 | Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,924 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo (tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,232 | m2 |
| AY | HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 696,76 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605,001 | m2 |
| 3 | Lớp xốp cách nhiệt dày 50mm tỷ trọng 8kg/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605,001 | m2 |
| 4 | Lưới thép D4, a200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605,001 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 6 | Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605,001 | m2 |
| 7 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 662,804 | m2 |
| AZ | HOÀN THIỆN CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,46 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,32 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,74 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,1 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ, kính an toàn trắng dày 10.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,23 | m2 |
| 11 | Cửa thép ngăn cháy 120 phút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 385,03 | m2 |
| BA | LẮP DỰNG GIÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,607 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,352 | 100m2 |
| BB | CHI TIẾT BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,844 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,59 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,075 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,175 | m2 |
| BC | ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,471 | m2 |
| 4 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,471 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,783 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,483 | m2 |
| 8 | Lát đá đường dốc, đá granite 400x400mm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,42 | m2 |
| BD | CHI TIẾT KHE LÚN | |||
| 1 | Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,336 | kg |
| 2 | Joint cao su rộng 30mm dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,96 | m |
| 3 | Vữa bitum đổ nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,96 | m |
| 4 | Nẹp đồng T50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,96 | m |
| BE | CHI TIẾT LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Lam nhôm chắn nắng chiều dày 0.6mm (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,12 | m2 |
| 2 | Lắp đặt lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,12 | m2 |
| BF | CHI TIẾT MÁI KÍNH SẢNH | |||
| 1 | Gia công thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 4 | Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,722 | m2 |
| 5 | Bu lông M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| BG | HOÀN THIỆN TAM CẤP: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,02 | m2 |
| BH | HOÀN THIỆN SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,435 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,223 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,408 | m2 |
| BI | HOÀN THIỆN BỒN HOA: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,908 | m3 |
| 3 | Lát đá bồn hoa đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,249 | m2 |
| 4 | Đắp đất bồn hoa (tận dụng đất hữu cơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,306 | m2/tháng |
| BJ | PHẦN NƯỚC | |||
| BK | THIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| BL | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 32/20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BM | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 342 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 46 | Nút thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Nút thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| BN | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| BO | PHẦN ĐIỆN | |||
| BP | 1. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (800*600*250*2)mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | kg |
| BQ | TỦ ĐIỆN BĐ1 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BR | TỦ ĐIỆN BĐ2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 6MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BS | 2. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ2 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | kg |
| BT | TỦ ĐIỆN BĐ1 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BU | TỦ ĐIỆN BĐ2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 6MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BV | TỦ ĐIỆN BĐ3 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BW | 3. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ3 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | kg |
| BX | TỦ ĐIỆN BĐ1 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BY | TỦ ĐIỆN BĐ2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 6MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BZ | TỦ ĐIỆN BĐ3 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn rọi bảng 1.2m bóng Led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.980 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.890 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.990 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.945 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x35) mm2 - E vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.968,18 | m |
| 32 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,84 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| CA | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| CB | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| CC | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,495 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,089 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,815 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,878 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,881 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,604 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,171 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,933 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,966 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,831 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,851 | m3 |
| CD | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,853 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,274 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,719 | m2 |
| 19 | Láng vữa xi măng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,719 | m2 |
| CE | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,653 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,958 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,133 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,512 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,644 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,524 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,135 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,401 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,945 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,153 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,373 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,918 | m2 |
| 21 | Bu lông M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,097 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,097 | tấn |
| 24 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,358 | m2 |
| CF | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,29 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,336 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,494 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,961 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.059,968 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 670,114 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,684 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,595 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,738 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 670,114 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.655,985 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,289 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m2 |
| 14 | Sàn nhựa vinyl dày 4.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,635 | m2 |
| CG | HOÀN THIỆN LAN CAN: | |||
| 1 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,174 | m2 |
| 3 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,992 | m2 |
| 4 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,992 | m2 |
| 5 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,174 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 7 | Bu lông M16x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 9 | Sơn lan can thép bằng sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,896 | m2 |
| CH | HOÀN THIỆN WC: | |||
| 1 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,006 | kg |
| 2 | Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (khu vệ sinh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,337 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,457 | m2 |
| 4 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,16 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 6 | Hệ trần nhôm thả Lay-In T-Black kích thước 600x600x0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,457 | m2 |
| 7 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,28 | m2 |
| CI | HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,068 | m2 |
| 2 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 258,361 | kg |
| 3 | Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,068 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,068 | m2 |
| 5 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,068 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,94 | 100m2 |
| CJ | HOÀN THIỆN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,8 | m2 |
| CK | HOÀN THIỆN CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi 4 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,98 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,14 | m2 |
| CL | LẮP DỰNG GIÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,816 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,372 | 100m2 |
| CM | HOÀN THIỆN SẢNH: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,384 | m2 |
| CN | ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,583 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,538 | m2 |
| 4 | Lát đá đường dốc, đá granite 400x400mm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| CO | HOÀN THIỆN BỒN HOA: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 6 | Lát đá bồn hoa đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,518 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,901 | m2/tháng |
| CP | HOÀN THIỆN SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,995 | m2 |
| CQ | CHI TIẾT LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Lam nhôm chắn nắng 85R chiều dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,154 | m2 |
| 2 | Lắp đặt lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,154 | m2 |
| CR | CHI TIẾT MÁI KÍNH SẢNH | |||
| 1 | Gia công thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,757 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,757 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,876 | m2 |
| 4 | Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,68 | m2 |
| 5 | Bu lông M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| CS | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (800*600*250*2)mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 125/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Thanh đồng 50x5, L=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | kg |
| 15 | Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Đèn chao thả D300 bóng LED 150w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 180W- 3 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x6) mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.856 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.428 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 876 | m |
| 31 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 34 | Dây xích treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| CT | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | kg |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| CU | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT | |||
| CV | THIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 2000x1100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| CW | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao điện DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CX | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Phễu thu sàn D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Nút thông tắc sàn D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Nút thông tắc sàn D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CY | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 4 | Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| CZ | HỆ THỐNG PCCC | |||
| DA | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 7 | măng xông nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 9 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 17 | Đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt Nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1m |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| DB | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Kép thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rọ hút (Crepin) D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Rọ hút (Crepin) D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 nối từ tủ bơm đến bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x600*180 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D60 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bộ khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Bộ khớp nối ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,875 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, chôn ống thép chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6188 | 100m3 |
| 47 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DC | THIẾT BỊ PCCC | |||
| DD | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DE | Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=70m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; gồm thiết bị, linh kiện chính: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy đào hoặc xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi