Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941488-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220237456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:43:00 đến ngày 2022-10-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,260,622,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào hoặc xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Minh Khai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Nội – HNVIEW và Công ty Cổ phần thiết bị PCCC Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư thương mại và xây dựng ATTA + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên và có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG (2 TẦNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,21m2
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,42100m2
3Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,448m
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,039m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,669m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,082m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,787m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,479m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,831m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,969100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,969100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,969100m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,185m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,166m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,247m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,598m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,773m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,641m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358100m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,52m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,164m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,259m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,47m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,277m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,031m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,673100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,673100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,673100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,673100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,201100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,081100m3
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,053100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,605m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,245100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,895m3
F * Chi tiết khe lún: 12 khe lún
1Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,056m2
G * Tầng lọc ngược: 40 cái
1Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
3Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
4Lắp đặt ống nước PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,384100m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,289100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,781m3
H HẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,4m3
2Lớp ninon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.274m2
3Lát gạch terrazzo màu sáng 400x400x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.726m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT457m2
I HẠNG MỤC: SÂN BÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,003m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,862m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,741100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m3
5Mua đất để đắp (đất nện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,74m3
6Khung thànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
J HỆ KHUNG RÀO CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,246m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m3
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675*300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Gia công cột bằng thép hình, thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,522tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,522tấn
8Lưới chắn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m2
K HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
L PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,749m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,967m3
11Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,411m3
M PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,658m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,012m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,445100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,644m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33m3
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,849m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,705m3
3Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,86m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,452m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,192m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,794m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,658m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,47m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,47m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,096m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,106m2
12Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,155kg
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,616m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,67m2
15Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m2
16Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
17Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
18Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,44m2
O PHẦN ĐIỆN
1Đèn led đơn 1,2m (220V-1x18W)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ điện chứa 2MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
8Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
9Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
10Ống PVC D20-SPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
P PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
4Đai neo ống D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
5Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
Q HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, CỔNG CHÍNH
R PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,393m3
8Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
S PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29m3
T PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,79m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
5Gia công cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,284tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,743m2
7Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1m2
8Bánh xe cửa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Khóa cổng chống cắt 83CS/55Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bản lề, goong cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Chốt ngang cửa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
U HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,587m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,404m3
3Lát đá bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,023m2
4Đắp đất bồn hoa (tận dung đất hữu cơ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,495100m3
5Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.570m2/tháng
V HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,397100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,957m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,906m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,05m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,879100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,776tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,555tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,278m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
14Băng cản nước rộng 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88md
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,776100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11100m3
19Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT293,754kg
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,836m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,25m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,586m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,195m2
24Gia công thang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,639m2
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,339100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,434m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,329m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,195m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,392100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,634m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,033m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,251100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,016m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,16m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,665tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,665tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55tấn
20Bu lông neo móng M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,315m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,646100m2
23Máng tôn thu nước 200x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4m
X PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
3Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
4Lắp đặt phễu thu nước mưa D120mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
Y HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
Z PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,389100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,269m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,041m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,261m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,586tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,289100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
AA PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,127100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,634tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,377100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,147m3
AB PHẦN HOÀN THIỆN
AC Chiều dài hàng rào đặc 112.16m, 36 trụ
AD Chiều dài hàng rào thoáng 76.34m, 25 trụ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,879m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT554,25m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,414m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,24m
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT627,664m2
6Sản xuất hàng rào.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,189tấn
7Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238cái
8Tắc ke đạn M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238cái
9Sơn hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.189kg
10Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,318m2
AE HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
AF TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 250A/380V-35KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 150A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 32A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 20A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 16A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Ampe kế có thang đo 0-500ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Bộ T.I 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Thanh đồng 500x50x5; L=800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20kg
14Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
AG CÁP ĐIỆN + ỐNG NHỰA
1Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x95)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
2Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
3Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2+E16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
4Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4Cx10)MM2+E10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
5Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4Cx6)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
AH LÀM RÃNH CÁP:
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,315100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,225100m3
6Gạch không nung M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.350viên
7Băng báo hiệu cáp rộng 0.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
AI ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,656m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt đèn LEd 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A/220V-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Rải cáp ngầm 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
14Kéo rải dây điện tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
15Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
16Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
18Đóng cọc tiếp địa D63*63*6*2400 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
AJ HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ
AK CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống HDPE DN40-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m
5Lắp đặt ống HDPE DN25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
6Lắp đặt cút HDPE d=63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút HDPE d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút HDPE d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt cút HDPE d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt tê HDPE d=63/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê HDPE d=63/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê HDPE d=40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn HDPE d=63/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn HDPE d=40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van phao cơ DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van DN40 BBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Rọ hút bơm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Đồng hồ đo nước DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Nắp đậy gang 895x895Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Nối thẳng nhựa HPDE D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
23Nối thẳng nhựa HPDE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Nối thẳng nhựa HPDE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Nối thẳng nhựa HPDE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
26Nối thẳng nhựa HPDE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
27Lắp đặt bích thép tráng kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
28Lắp đặt bích thép tráng kẽm DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
29Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt van cổng D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt van 1 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt rắc co D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
AL PHÒNG BƠM SINH HOẠT
1Bơm nước sinh hoạt Q=7M3/H-H=41M-N=2,2KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt cút HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt côn thép tráng kẽm đỉnh BB DN65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt van cổng BB - gang - DN65-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van cổng BB - gang - DN50-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van 1 chiều BB - gang - DN50-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN65-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt bích thép DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt bích thép DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt đầu nối mặt bích HPDE DN65 + bích lồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
21Rơ le báo mức nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Chân không kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Áp kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AM THOÁT NƯỚC THẢI, THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống u.PVC DN200-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
2Lắp đặt măng xông nối ống D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
AN HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,724100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,806m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,474m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,596100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,248m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,219100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,953m3
8Xây gạch không 5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,365m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,942100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,573tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,722m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT555,559m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,33m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,161100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,644tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,093m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT746cấu kiện
18Lắp đặt tấm ghi gang thu nước 430*860Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
19Cống BTCT D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
20Đế cống BTCT D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2510 tấn/1km
22Vận chuyển đế công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07410 tấn/1km
23Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu- bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
24Bốc xếp ống cống D200, đế công bằng cần cẩu- bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
25Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
26Lắp đặt cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
AO HỐ ĐỒNG HỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731m2
16Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,677m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,677m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3
AP HẠNG MUC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
AQ CỌC BTCT
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 350mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,459100m
2Sản xuất cọc dẫn (sử dụng 1 đoạn cọc bê tông 8m làm cọc dẫn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196mối nối
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,785m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,392tấn
7Gia công kết cấu thép dạng hình cônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,045tấn
8Lắp đặt kết cấu thép dạng hình cônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,045tấn
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,309m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m3
AR PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,769100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,206m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,872m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,063100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,643m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,109100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,444100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,044tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,928tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,622tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,833m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,216m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,703100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,793m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,737m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,722m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,291100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,962m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,654tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,43100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,554m3
AS BỂ PHỐT (SL:2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,273100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,033m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,245tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,107m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,805m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,465m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,547m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,678m2
19Láng vữa xi măng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,678m2
AT PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,861100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,516tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,642tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,874tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,256m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,881m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,539100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,179tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,736tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,361tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,677m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,461100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,976tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,499m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,54100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,593m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,879100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,837tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,133m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,279100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,072m3
AU HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT489,645m3
2Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,087m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,448m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT815,916m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.629,391m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 - tầng mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT914,616m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT672,039m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.057,043m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,928m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3,tum)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,991m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT404,295m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT924,075m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,367m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.094,124m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,712m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng tum)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,82m2
17Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,253m2
18Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,626m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT774,967m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.135,034m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.655,018m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.995,261m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT636,8m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT339,4m2
25Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.103,555m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng tum)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT533,024m2
27Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,208m2
28Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,216m2
AV HOÀN THIỆN THANG:
1Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,124m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,737m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,868m2
4Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,127tấn
5Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296cái
6Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,048m2
8Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,024m2
AW HOÀN THIỆN LAN CAN:
1Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,052m3
2Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,35m2
3Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,011m2
4Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,484m2
5Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,378m2
6Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,484m2
7Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,378m2
8Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,35m2
9Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,011m2
10Gia công lan can bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,39tấn
11Gia công lan can bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205tấn
12Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT714cái
13Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT714cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,972m2
15Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,986m2
AX HOÀN THIỆN WC:
1Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309,307kg
2Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,205m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,384m2
4Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, tầng 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,772m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,388m2
6Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,694m2
7Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT526,04m2
8Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,508m2
9Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,422m2
10Hệ trần nhôm thả Lay-In T-Black kích thước 600x600x0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,275m2
11Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,401tấn
12Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164cái
13Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164cái
14Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,924m2
15Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo (tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,232m2
AY HOÀN THIỆN MÁI:
1Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT696,76m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,001m2
3Lớp xốp cách nhiệt dày 50mm tỷ trọng 8kg/m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,001m2
4Lưới thép D4, a200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,001m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,25m3
6Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,001m2
7Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT662,804m2
AZ HOÀN THIỆN CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,934tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,92m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,46m2
4Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,32m2
5Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,16m2
6Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,74m2
7Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,1m2
8Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
9Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,32m2
10Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ, kính an toàn trắng dày 10.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,23m2
11Cửa thép ngăn cháy 120 phútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,16m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT385,03m2
BA LẮP DỰNG GIÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,607100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,352100m2
BB CHI TIẾT BỤC GIẢNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,844m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,59m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
4Công tác ốp gạch ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,075m2
5Công tác ốp gạch ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,175m2
BC ĐƯỜNG DỐC:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,168m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,888m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,471m2
4Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,471m2
5Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,783m2
7Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,483m2
8Lát đá đường dốc, đá granite 400x400mm , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,42m2
BD CHI TIẾT KHE LÚN
1Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,336kg
2Joint cao su rộng 30mm dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,96m
3Vữa bitum đổ nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,96m
4Nẹp đồng T50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,96m
BE CHI TIẾT LAM CHẮN NẮNG
1Lam nhôm chắn nắng chiều dày 0.6mm (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,12m2
2Lắp đặt lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,12m2
BF CHI TIẾT MÁI KÍNH SẢNH
1Gia công thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,334tấn
2Lắp dựng thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,334tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,4m2
4Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,722m2
5Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58cái
BG HOÀN THIỆN TAM CẤP:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,888m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,02m2
BH HOÀN THIỆN SÂN KHẤU:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,435m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,223m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,408m2
BI HOÀN THIỆN BỒN HOA:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36m3
2Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,908m3
3Lát đá bồn hoa đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,249m2
4Đắp đất bồn hoa (tận dụng đất hữu cơ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m3
5Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,306m2/tháng
BJ PHẦN NƯỚC
BK THIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC
1Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
2Lắp đặt Chậu rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
3Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
4Lắp đặt gương lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
7Lắp đặt hộp giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
9Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
10Lắp đặt xi phong tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
BL CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,09100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82100m
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91cái
28Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
39Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 32/20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
43Lắp đặt van phao cơ DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt van phao điện DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
BM THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,86100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,89100m
7Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
8Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71cái
9Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
10Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
11Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
12Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
15Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95cái
16Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
18Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
20Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
22Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
24Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
26Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246cái
27Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT342cái
28Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
29Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106cái
30Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187cái
31Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85cái
33Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
34Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
35Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
41Lắp đặt nút bịt U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
42Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
43Lắp đặt nút bịt U.PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
44Lắp đặt nút bịt U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
45Lắp đặt phễu thu sàn D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
46Nút thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
47Nút thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
51Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
52Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
BN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52100m
4Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
5Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
6Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
BO PHẦN ĐIỆN
BP 1. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1
1Tủ điện kim loại KT (800*600*250*2)mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Chuyển mạch Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Thanh đồng 50x5, L=800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11kg
BQ TỦ ĐIỆN BĐ1
1Tủ điện chứa 9MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
BR TỦ ĐIỆN BĐ2
1Tủ điện chứa 6MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BS 2. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ2
1Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Thanh đồng 50x5, L=500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6kg
BT TỦ ĐIỆN BĐ1
1Tủ điện chứa 9MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
BU TỦ ĐIỆN BĐ2
1Tủ điện chứa 6MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BV TỦ ĐIỆN BĐ3
1Tủ điện chứa 12MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BW 3. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ3
1Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Thanh đồng 50x5, L=500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6kg
BX TỦ ĐIỆN BĐ1
1Tủ điện chứa 9MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
BY TỦ ĐIỆN BĐ2
1Tủ điện chứa 6MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BZ TỦ ĐIỆN BĐ3
1Tủ điện chứa 12MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135bộ
7Lắp đặt Đèn rọi bảng 1.2m bóng Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
8Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87bộ
9Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
10Lắp đặt Đèn tuýp LED 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66bộ
13Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
14Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
16Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
17Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106cái
21Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.980m
24Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.890m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900m
26Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.990m
27Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.945m
28Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
29Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x35) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
30Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
31Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.968,18m
32Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,84m
33Lắp đặt Ống ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
34Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
CA CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cọc
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
4Thép bản 50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50kg
5Hóa chất giảm điện trở GEMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bao
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
CB HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
CC PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,284100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,495m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,299m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,089m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,815100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,274100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,671tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,101tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,878tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,881m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,604m3
13Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,171m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,634m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,933m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,966100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,831100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,851m3
CD BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,853m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,864m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,554m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,679m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,232m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,274m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,719m2
19Láng vữa xi măng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,719m2
CE HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,653100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,797tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,987tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,958tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,133m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,473m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,512100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,644tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,524m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,135100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,401tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,945m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,452100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,289tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,153m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,373tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,918m2
21Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96bộ
22Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,097tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,097tấn
24Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,358m2
CF HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,29m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,336m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,494m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT362,961m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.059,968m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670,114m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,684m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,595m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343,738m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670,114m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.655,985m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,289m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m2
14Sàn nhựa vinyl dày 4.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m2
15Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,635m2
CG HOÀN THIỆN LAN CAN:
1Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218m3
2Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,174m2
3Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,992m2
4Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,992m2
5Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,174m2
6Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375tấn
7Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
8Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
9Sơn lan can thép bằng sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375kg
10Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,896m2
CH HOÀN THIỆN WC:
1Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,006kg
2Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,337m2
3Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,457m2
4Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,16m2
5Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6m2
6Hệ trần nhôm thả Lay-In T-Black kích thước 600x600x0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,457m2
7Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
8Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
9Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,28m2
CI HOÀN THIỆN MÁI:
1Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,068m2
2Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT258,361kg
3Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,068m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,068m2
5Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,068m2
6Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,94100m2
CJ HOÀN THIỆN TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8m2
CK HOÀN THIỆN CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Cung cấp cửa đi 4 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6m2
2Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m2
3Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,32m2
4Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,98m2
5Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,16m2
6Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,8m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,14m2
CL LẮP DỰNG GIÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,816100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,372100m2
CM HOÀN THIỆN SẢNH:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,865m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,78m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,384m2
CN ĐƯỜNG DỐC:
1Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,583m2
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,538m2
4Lát đá đường dốc, đá granite 400x400mm , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2m2
CO HOÀN THIỆN BỒN HOA:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,361m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
3Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128m3
6Lát đá bồn hoa đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,518m2
7Đắp đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
8Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,901m2/tháng
CP HOÀN THIỆN SÂN KHẤU:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,076m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,339m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,184m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,995m2
CQ CHI TIẾT LAM CHẮN NẮNG
1Lam nhôm chắn nắng 85R chiều dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,154m2
2Lắp đặt lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,154m2
CR CHI TIẾT MÁI KÍNH SẢNH
1Gia công thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,757tấn
2Lắp dựng thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,757tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,876m2
4Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,68m2
5Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
CS HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện kim loại KT (800*600*250*2)mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 125/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Chuyển mạch Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Thanh đồng 50x5, L=600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11kg
15Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
16Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
17Đèn chao thả D300 bóng LED 150wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
18Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
20Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 180W- 3 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
24Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x6) mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
26Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.856m
27Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m
28Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.428m
29Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
30Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT876m
31Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6m
32Lắp đặt Ống ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
33Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
34Dây xích treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
CT HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cọc
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
4Thép bản 50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100kg
5Hóa chất giảm điện trở GEMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bao
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
CU HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT
CV THIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC
1Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt Chậu rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt gương soi KT 2000x1100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt hộp giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Lắp đặt xi phong tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
CW CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt van phao điện DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CX THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
9Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
23Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
24Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
27Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
29Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt nút bịt U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
34Lắp đặt nút bịt U.PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt nút bịt U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
36Phễu thu sàn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Nút thông tắc sàn D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Nút thông tắc sàn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CY THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
3Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
4Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
CZ HỆ THỐNG PCCC
DA PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1ống ghen nhựa chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.000m
2ống ghen nhựa chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
3cút nhựa PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000cái
4tê nhựa PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800cái
5kẹp nhựa PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200cái
6Hộp chia 3 ngảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300hộp
7măng xông nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.400m
9Dây cấp nguồn 2x1mm2 chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
10Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
11Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
12Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 nút
15Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,45 đèn
17Đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45 đèn
18Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt NamTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
19Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,610 đầu
20Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,510 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt Atomat 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
DB PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
5Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
9Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
10Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Rắc co thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
12Kép thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
13Kép thép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
14Lắp đặt van chặn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
15Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt Y lọc D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Rọ hút (Crepin) D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp bích thép d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cặp bích
21Lắp đặt van chặn D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt Y lọc D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
27Lắp đặt van an toàn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Rọ hút (Crepin) D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
30Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 nối từ tủ bơm đến bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
35Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x600*180 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
36Cuộn vòi chữa cháy D60 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Bộ khớp nối ren trong D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Bộ khớp nối ren đầu vòi D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
41Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
42Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
43Bộ khớp nối ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
44Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
45Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,875m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, chôn ống thép chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6188100m3
47Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy micaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
48Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
DC THIẾT BỊ PCCC
DD Thiết bị báo cháy
1Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
DE Thiết bị hệ thống chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=70m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; gồm thiết bị, linh kiện chính:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bình
6Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy đào hoặc xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
22 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->