Gói thầu: gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 750 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:55:00 đến ngày 2022-10-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,199,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 917,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.343E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc BTCT. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư KTCT(thuộc lĩnh vực XD dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC) Xây dựng trường tiểu học Hữu Bằng (Xây điểm mới) 750 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 917.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | 56,296 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 56,296 | 100m3 | |
| 3 | Khối lượng san nền | 34.392,568 | m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 350,889 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,468 | 100m3 | |
| 6 | Đất đồi mua về để san nền | 37.831,825 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 14,481 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,342 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 11,139 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 270,81 | 100m | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 112,84 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1.001,08 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 698,99 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 337,72 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 6,935 | 100m | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 7,258 | 100m2 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,131 | 100m3 | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,635 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | 50,71 | m3 | |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,591 | tấn | |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,377 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 2,356 | 100m2 | |
| 23 | Xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển | 56,296 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 56,296 | 100m3 | |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I | 343,926 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 343,926 | 100m3 | |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp IV | 24,1 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đá | 24,1 | 100m3 | |
| 29 | Bốc lên - xi măng bao | 301,219 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển phế thải | 200,812 | m3 | |
| 31 | Bốc xuống - xi măng bao | 301,219 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 34,663 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 34,628 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,347 | 100m3 | |
| 4 | Ống PPR PN10 D50 | 1,63 | 100m | |
| 5 | Ống PPR PN10 D40 | 3,24 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50 | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | 22 | cái | |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D50 | 20 | cái | |
| 9 | Măng sông nhựa PPR D40 | 45 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Rọ hút D50 | 5 | cái | |
| 11 | Rắc co PPR D50 | 5 | cái | |
| 12 | Rắc co PPR D40 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt máy bơm 5.5HP 380V, Q=8m3, H=30M | 5 | 1 máy | |
| 18 | Lắp đặt van phao D50mm | 1 | cái | |
| 19 | Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 360,776 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,568 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,548 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,06 | 100m3 | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 | 44,151 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | 66,226 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,463 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 75,504 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,365 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 0,042 | 100m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 364,696 | m2 | |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 150,77 | m2 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 34,864 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,613 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,171 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 457 | cấu kiện | |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | 45 | đoạn ống | |
| 36 | Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 123,442 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,636 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,624 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,598 | 100m3 | |
| 40 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x800x300 | 1 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 50 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2 | 1 | 100m | |
| 51 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2 | 1,05 | 100m | |
| 52 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | 1,59 | 100m | |
| 53 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2 | 0,92 | 100m | |
| 54 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm2 | 1,5 | 100m | |
| 55 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | 2,68 | 100m | |
| 56 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | 0,2 | 100m | |
| 57 | Dây CU/PVC-1x95Emm2 | 10 | m | |
| 58 | Dây CU/PVC-1x25Emm2 | 150 | m | |
| 59 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | 150 | m | |
| 60 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | 20 | m | |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | 4,14 | 100m | |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | 0,92 | 100m | |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | 2,68 | 100m | |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | 0,2 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | 1 | cái | |
| 66 | Kéo rải dây Thanh đồng 40x4 | 15 | m | |
| 67 | Cọc tiếp địa D16-2400 | 4 | bộ | |
| 68 | Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5A | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 72 | Chống sét hạ thế GZ-500 | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Rải lớp nilon | 33,297 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 233,079 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 1,665 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 3.329,7 | m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 39,224 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | 2,616 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,123 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,088 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,176 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,376 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,742 | m3 | |
| 13 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,707 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,423 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 1,159 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,773 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,436 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,157 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,984 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,145 | m3 | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,59 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,088 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,955 | tấn | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,378 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 0,987 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,173 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,618 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,012 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,594 | m3 | |
| 35 | Công tác ốp đá Granit vào tường, cột, vữa XM mác 75 | 54,112 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,865 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,934 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,779 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,964 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 71,534 | m2 | |
| 41 | Đắp tổ mối, vữa XM mác 75 | 11,136 | m2 | |
| 42 | Đắp biểu tượng quyển sách VXM M75 | 2 | cái | |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 31,031 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,88 | m | |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 7,926 | m2 | |
| 46 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,728 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,076 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,076 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,805 | m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,27 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc | 10,6 | md | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,24 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,206 | m2 | |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm trên kính dưới pano (phụ kiện đồng bộ) | 2,16 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng trong suốt an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 3,84 | m2 | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng thép gia cố bắt bản lề cánh cửa | 0,011 | tấn | |
| 57 | Gia công cổng sắt (chi tiết theo BVTK), Innox 304 | 34,112 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | 34,112 | m2 | |
| 59 | Khoá cổng | 4 | bộ | |
| 60 | Bộ chữ mạ đồng làm biển hiệu trường (Chi tiết theo BVTK) | 1 | tbộ | |
| 61 | Đèn tuyp LED máng đươn 1.2M gắn tường 18W | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 67 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | 25 | m | |
| 68 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | 65 | m | |
| 69 | Hộp điện 6 MODULE | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + Cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 73 | Chếch UPC D90 | 2 | cái | |
| 74 | Cút 90o UPC D90 | 2 | cái | |
| 75 | Ống nhựa PVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 76 | Bê tông cột, tiết diện cột | 22,651 | m3 | |
| 77 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,507 | tấn | |
| 78 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,508 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 4,118 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 12,133 | m3 | |
| 81 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,863 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,41 | 100m2 | |
| 83 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,479 | m3 | |
| 84 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 59,247 | m3 | |
| 85 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 18,319 | m3 | |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.634,51 | m2 | |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 319,675 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.954,185 | m2 | |
| 89 | Gia công hoa sắt tường rào (chi tiết theo BVTK) | 406,232 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 411,026 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 12,954 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,083 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,773 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,603 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,08 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,523 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,673 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,795 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,04 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,252 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,056 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 12 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,106 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,271 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,225 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,171 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,003 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,446 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,522 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,085 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,915 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,18 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,597 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,739 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,732 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,044 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,54 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,35 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,1 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 7,728 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,408 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,168 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,28 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,076 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,076 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,485 | m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,14 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp hồi, úp nóc | 10,4 | md | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,776 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,99 | m2 | |
| 54 | SX cửa đi 2 cánh, cửa INOX (Chi tiết theo BVTK) | 3,08 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ bằng lưới INOX 50x50 D32 (Chi tiết theo BVTK) | 3,6 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,08 | m2 | |
| 57 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 58 | Đèn tuýp LED chống ẩm máng đơn 1.2M gắn tường 18W | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 65 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 30 | m | |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 60 | m | |
| 67 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | 50 | m | |
| 69 | Hộp điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 15 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + Cầu chắn rác D120 | 1 | cái | |
| 74 | Chếch D90 | 2 | cái | |
| 75 | Cút 90o D90 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | 0,05 | 100m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,608 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 2,218 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,503 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,043 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,322 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,933 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,619 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,097 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,291 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,097 | 100m2 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,689 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,689 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,863 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,863 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,532 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,298 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 20 | Chếch upvc D90 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D 90mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 23 | Đai kẹp neo ống | 8 | Bộ | |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,135 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 4,925 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,524 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,754 | m3 | |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | 41,005 | m3 | |
| 7 | Bê tông thành bể đá 1x2, mác 250 | 53,559 | m3 | |
| 8 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | 31,48 | m3 | |
| 9 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | 2,222 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | 11,74 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | 0,041 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thành bể | 4,605 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn sàn nắp bể | 1,169 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 252,425 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 252,425 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 103,125 | m2 | |
| 17 | Băng cắt thấm , đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | 140 | m | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 252,425 | m2 | |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 335,157 | m3 | |
| 20 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | 1 | bộ | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 21 PHÒNG (KẾT CẤU) | |||
| 1 | Cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK) | 4.769,25 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 47,693 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,66 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 501 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,263 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,043 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đào đất móng băng, đất cấp II | 366,799 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,154 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,514 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 37,028 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,488 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 127,042 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 31,116 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 3,303 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 4,749 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,874 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,119 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,471 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,225 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 80,417 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 65,629 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,131 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,763 | m3 | |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,174 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,095 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 20 | cấu kiện | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,574 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,08 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 41,08 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,47 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,08 | m2 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,169 | m3 | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 122,311 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,859 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 29,964 | m2 | |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 26,409 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | 25,486 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 100,405 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,879 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 282,664 | m3 | |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 17,104 | m3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 19,057 | m3 | |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,509 | tấn | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,68 | tấn | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,711 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,154 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 12,938 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,826 | tấn | |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 30,694 | tấn | |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,27 | tấn | |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,803 | tấn | |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,361 | tấn | |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,568 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,962 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,48 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,748 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,876 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,808 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,258 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,729 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,551 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,908 | 100m2 | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | 8,898 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 21 PHÒNG (KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,443 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 233,519 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 117,212 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,037 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,54 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,388 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,421 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,017 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 67,125 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 244,573 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,821 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 195,549 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,267 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.449,863 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 723,826 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243,145 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295,757 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,148 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,63 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 682,301 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 421,479 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.048,767 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 934,228 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 628,922 | m2 | |
| 25 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | 944,232 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 77,033 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 38,672 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 212,472 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 96,408 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | 82,21 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | 38,723 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 1.229,397 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 588,07 | m2 | |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 73,65 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 194,837 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm tạo dốc | 194,837 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 127,822 | m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox | 2 | Trụ | |
| 39 | Thang thép lên mái | 1 | T bộ | |
| 40 | Cửa tôn che lỗ lên mái | 1 | cái | |
| 41 | Gia công lan can inox | 1,513 | tấn | |
| 42 | Mũ inox fi140 dày 3, bản mã inox 80x80x3 | 304 | Cái | |
| 43 | Thép chờ F10 liên kết lan can | 12,144 | kg | |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | 138,328 | m2 | |
| 45 | Thi công trần nhôm nổi tấm 600x600 | 77,033 | m2 | |
| 46 | Thi công trần nhôm nổi tấm 600x600 | 38,672 | m2 | |
| 47 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 97,88 | m2 | |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 9,32 | m2 | |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,66 | m2 | |
| 50 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | 24 | bộ | |
| 51 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | 1 | bộ | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 3,604 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,604 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,227 | m2 | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,224 | 100m2 | |
| 56 | Tôn úp hồi, úp nóc | 85,25 | md | |
| 57 | Đắp phào chỉ | 1.331,418 | m | |
| 58 | Kẻ chỉ lõm | 2 | Công | |
| 59 | Đắp khóa vòm | 4 | Công | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.424,076 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.829,603 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 932,151 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 525,446 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 20,013 | 100m2 | |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 170,1 | m2 | |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 17,01 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 210,6 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 14,04 | m2 | |
| 69 | Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 40,653 | m2 | |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,682 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 232,74 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,74 | m2 | |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 104,505 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 1,865 | tấn | |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 84,388 | 10m2 | |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | 13,911 | 10m2 | |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 8,967 | 100m2 | |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 33,088 | tấn | |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | 10 | tấn | |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | 15,824 | 10m2 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 21 PHÒNG (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1000x800x250 | 1 | cái | |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 | 2 | cái | |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | 21 | cái | |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 4 Module | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 42 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 48 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 42 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 72 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn T8L TT01 CSLH, bóng LED TUBE 120/2x18W | 126 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn BD T8L TT01 CSBA/18W | 42 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổi | 9 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | 80 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | 90 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 80W | 21 | cái | |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W gắn tường | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | 42 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 21 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | 21 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | 14 | cái | |
| 25 | Ống UPVC chờ điều hòa D60 | 10 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 2.100 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25Emm2 | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | 2.800 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | 1.300 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 1.400 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.600 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 6.300 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | 20 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 2.800 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 1.300 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm (đi ngầm trong tường) | 1.150 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đi trên sàn bảo hộ dây dẫn D16mm (đi trên sàn) | 2.000 | m | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 50 | hộp | |
| 42 | Bộ chia mạng SWITCH 24 POTS | 4 | bộ | |
| 43 | Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5E | 450 | m | |
| 44 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | 68 | cái | |
| 45 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 4 | bộ | |
| 46 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 9 | m | |
| 47 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 3 | bộ | |
| 48 | Máy biến dòng MCT 175/5A | 3 | bộ | |
| 49 | Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 54 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 280 | m | |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | 12 | m | |
| 60 | Chân bật fi10 | 205 | cái | |
| 61 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 62 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 63 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | 20 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 20 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây mềm cấp nước xí bệt | 20 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | 15 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt dây mềm cấp nước chậu tiểu | 15 | cái | |
| 69 | Lắp đặt lô giấy | 20 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo | 25 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | 13 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | 25 | cái | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 25 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | 25 | cái | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 13 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 80 | Ống lạnh PPR PN10 D50 | 0,04 | 100m | |
| 81 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | 0,6 | 100m | |
| 82 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | 0,75 | 100m | |
| 83 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | 0,1 | 100m | |
| 84 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | 0,25 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | 18 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | 20 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | 40 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | 80 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 80 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | 18 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt van khóa D50 | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt van khóa D48 | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van khóa D40 | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van khóa D32 | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt van khóa D25 | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 20 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | 7 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | 7 | cái | |
| 106 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt chếch PPR D40 | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt chếch PPR D32 | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt chếch PPR D25 | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt chếch PPR D20 | 6 | cái | |
| 115 | Đai kẹp neo ống các loại | 15 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D140 | 0,45 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | 0,55 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | 0,42 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | 0,12 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | 0,21 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | 0,14 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt chếch UPVC D140 | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 21 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 17 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | 17 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | 32 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút UPVC 90o D90 | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | 20 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | 10 | cái | |
| 130 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | 8 | cái | |
| 131 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | 10 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn thu D75x60 | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn thu D75x42 | 12 | cái | |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 15 | cái | |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa D76 | 12 | cái | |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa D42 | 20 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | 12 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | 7 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | 13 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Y UPVC D140x110 | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | 11 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | 17 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | 20 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | 10 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | 12 | cái | |
| 151 | Đai kẹp neo ống các loại | 20 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | 3,1 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 45 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 30 | cái | |
| 155 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | 15 | cái | |
| 156 | Đai kẹp neo ống các loại | 45 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK) | 3.856,2 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 38,562 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,536 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 408 | mối nối | |
| 5 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 1 | đoạn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,488 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,035 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đào đất móng băng, đất cấp II | 352,507 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,292 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 25,771 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 92,071 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | 23,178 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 2,276 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 2,923 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,962 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,076 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,795 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,509 | tấn | |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,981 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 37,757 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,98 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 48,507 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,05 | m3 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,103 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,056 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 12 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,53 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,54 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 23,54 | m2 | |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,155 | m2 | |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,695 | m2 | |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 36,21 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | 14,649 | m3 | |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,266 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 9,219 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,54 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 94,722 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,832 | m3 | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,344 | tấn | |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,817 | tấn | |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,792 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 232,81 | m3 | |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 24,069 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,208 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,661 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,618 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,152 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,272 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,415 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,534 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 20,212 | m3 | |
| 54 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,973 | tấn | |
| 55 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,972 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,811 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 9,275 | m3 | |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,77 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,571 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,063 | 100m2 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây móng, chiều dày | 5,22 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,168 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 128,62 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 148,69 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 33,134 | m3 | |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,49 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 1,66 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 1,66 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 0,294 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 0,294 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây cột, trụ, chiều cao | 66,802 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,912 | m3 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,635 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 259,461 | m2 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 237,725 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 399,537 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 722,245 | m2 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 926,427 | m2 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 336,299 | m2 | |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 346,05 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,22 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,94 | m2 | |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 181,05 | m2 | |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,768 | m2 | |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,716 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 513,409 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 485,18 | m2 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 696,611 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.008,581 | m2 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 110,58 | m | |
| 92 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 887,448 | m2 | |
| 93 | Vét chỉ lõm chi tiết kiến trúc | 64,32 | m | |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 590,395 | m | |
| 95 | Chi tiết kiến trúc đỉnh vòm | 25 | cái | |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 107,952 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 7,294 | m2 | |
| 98 | Đất màu trồng cây | 1,368 | m3 | |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 157,051 | m2 | |
| 100 | Nẹp đồng chống trơn mũi bậc cầu thang | 751,68 | m | |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 764,818 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 759,748 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 44,708 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 44,708 | m2 | |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 281,555 | m2 | |
| 106 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tạo dốc trên mái) | 3,496 | m3 | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 145,481 | m2 | |
| 108 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | 87,41 | m2 | |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 110 | Khung đỡ bàn chậu lavabo | 8 | cái | |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,784 | m2 | |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,784 | m2 | |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 177,24 | m2 | |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 177,24 | m2 | |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 75 | 40,524 | m2 | |
| 116 | Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75 | 46,428 | m2 | |
| 117 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | 49,116 | m2 | |
| 118 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | 44,708 | m2 | |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | 44,708 | m2 | |
| 120 | Thang thép lên mái | 1 | cái | |
| 121 | Nắp tôn hoa dày 0.8mm | 1 | cái | |
| 122 | Trụ thang INOX 304 | 2 | cái | |
| 123 | Gia công lan can INOX | 1,52 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng lan can INOX | 135,014 | m2 | |
| 125 | Mũ inox fi120 dày 3, bản mã inox 80x80x3 | 76 | Cái | |
| 126 | Thép chờ trụ lan can D10 A=900 | 7,404 | kg | |
| 127 | Thép chờ trụ lan can thép đặc 14x14 A=900 | 29,26 | kg | |
| 128 | Gia công xà gồ thép | 1,605 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,605 | tấn | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,093 | m2 | |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói | 3,833 | 100m2 | |
| 132 | Tôn úp nóc, ốp góc | 94,98 | m | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.350,3 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.670,844 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 642,394 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 983,317 | m2 | |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 20,147 | 100m2 | |
| 138 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 102,06 | m2 | |
| 139 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 19,44 | m2 | |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 104,84 | m2 | |
| 141 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 8,32 | m2 | |
| 142 | Vách kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | 195,091 | m2 | |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,896 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 113,16 | m2 | |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,97 | m2 | |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 105,747 | m3 | |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 1,892 | tấn | |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 32,368 | tấn | |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 99,151 | 10m2 | |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | 0,397 | 10m2 | |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | 11,153 | 10m2 | |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 4,303 | 100m2 | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200 | 4 | cái | |
| 2 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | 2 | cái | |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | 18 | cái | |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 4 Module | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 48 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 54 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 28 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổi | 96 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | 79 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | 63 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W gắn tường | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | 83 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | 12 | cái | |
| 23 | Ống UPVC chờ điều hòa D60 | 5 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 600 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2 | 8 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | 30 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | 855 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | 1.225 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 510 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.450 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 2.700 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | 30 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | 80 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 855 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 1.225 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 1.350 | m | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 60 | hộp | |
| 41 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 4 | bộ | |
| 42 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 12 | m | |
| 43 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 44 | Máy biến dòng MCT 100/5A | 3 | bộ | |
| 45 | Cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 48 | Đào rãnh tiếp địa | 7,68 | m3 | |
| 49 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 7,68 | m3 | |
| 50 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 45 | m | |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | 12 | m | |
| 56 | Chân bật fi10 | 90 | cái | |
| 57 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 58 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 59 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | 20 | cái | |
| 61 | SWITCH 8 cổng | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt Tủ RACK 10U | 1 | cái | |
| 63 | Bộ phát WIFI | 3 | cái | |
| 64 | Cáp HDMI 10m | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 13 | cái | |
| 66 | Tổng đài điện thoại 16 máy lẻ | 1 | bộ | |
| 67 | Bộ chia MDF 20P | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt cáp 20P-0.5 | 60 | m | |
| 69 | Lắp đặt cáp điện thoại 3 2x2x0.5 | 65 | m | |
| 70 | Cáp máy tính CAT5E | 410 | m | |
| 71 | Cáp máy tính CAT6A | 65 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 550 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 65 | m | |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt dây mềm cấp nước xí bệt | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | 12 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt dây mềm cấp nước chậu tiểu nam | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt dây mềm cấp nước chậu tiểu nữ | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt lô giấy | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo | 16 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | 16 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | 16 | cái | |
| 87 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | 16 | cái | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 92 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | 0,35 | 100m | |
| 93 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | 0,32 | 100m | |
| 94 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | 0,04 | 100m | |
| 95 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | 0,32 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | 24 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | 55 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa D48 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van khóa D40 | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van khóa D32 | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van khóa D25 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 35 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chếch PPR D40 | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chếch PPR D32 | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chếch PPR D25 | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chếch PPR D20 | 5 | cái | |
| 122 | Đai kẹp neo ống các loại | 15 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | 0,48 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | 0,45 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | 0,25 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | 0,1 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | 0,07 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 17 | cái | |
| 130 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | 12 | cái | |
| 131 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút UPVC 90o D90 | 5 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | 10 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | 7 | cái | |
| 135 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn thu D75x60 | 7 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn thu D75x42 | 10 | cái | |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 10 | cái | |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa D75 | 7 | cái | |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa D42 | 16 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | 6 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | 14 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | 7 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | 4 | cái | |
| 155 | Đai kẹp neo ống các loại | 16 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | 0,8 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 24 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 16 | cái | |
| 159 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 160 | Đai kẹp neo ống các loại | 24 | bộ | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK) | 1.510,8 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 15,108 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,216 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 168 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,015 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đào đất móng băng, đất cấp II | 159,257 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,631 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,165 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 17,044 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 71,527 | m3 | |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 7,875 | m2 | |
| 13 | Gia công lan can inox | 0,035 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | 3,78 | m2 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 43,849 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | 10,85 | m3 | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,643 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,285 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,879 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 1,698 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 1,46 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,113 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,207 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,113 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 24 | cấu kiện | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,786 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 26,236 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,251 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,28 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 46,28 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,31 | m2 | |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 18,603 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,268 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,957 | m3 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 30,632 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,38 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7 | 5,603 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,404 | m2 | |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 20,863 | m3 | |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,469 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 34,921 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 24,174 | m3 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,644 | m3 | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,817 | tấn | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,411 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,096 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,467 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,811 | tấn | |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,161 | tấn | |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,397 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,827 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,385 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,617 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,62 | 100m2 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 77,439 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 38,755 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,703 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,181 | m3 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,28 | m2 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,04 | m3 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 246,374 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,916 | m2 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 414,833 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 465,566 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 233,546 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 298,976 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 110,726 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,67 | m2 | |
| 71 | Kẻ chỉ 30x10 | 2 | công | |
| 72 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | 6 | bộ | |
| 73 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | 67,582 | m2 | |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 112,26 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vỉ inax 300x300x7 | 43,986 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 51,274 | m2 | |
| 78 | Thi công trần nhôm 600x600 | 51,274 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 60,662 | m2 | |
| 80 | Thi công trải tấm sàn vinyl dày 6mm | 580,44 | m2 | |
| 81 | Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75 | 91,119 | m2 | |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 91,119 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 119,761 | m2 | |
| 84 | Sản xuất lắp dựng hệ lam chắn hình viên đạn bao gồm khung xương | 47,67 | m2 | |
| 85 | Sản xuất lắp dựng hệ lam chắn hình chữ Z bao gồm khung xương | 21,384 | m2 | |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 7,677 | tấn | |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,062 | tấn | |
| 88 | Gia công xà gồ thép | 2,639 | tấn | |
| 89 | Gia công giằng mái thép | 0,77 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 7,677 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,062 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,77 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,639 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 733,846 | m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn | 7,323 | 100m2 | |
| 96 | Tôn úp hồi | 41,2 | md | |
| 97 | Máng tôn thu nước mưa | 70 | md | |
| 98 | Ốp tấm alu mầu ghi sáng | 272,54 | m2 | |
| 99 | Máng tôn thoát nước mái sảnh | 24,44 | md | |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 14,08 | m2 | |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 8,1 | m2 | |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 65,18 | m2 | |
| 103 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 148,188 | m2 | |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,225 | tấn | |
| 105 | Sơn tĩnh điện màu trắng | 1.225 | kg | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,424 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 657,13 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.419,771 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 5,804 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 17,413 | 100m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,829 | 100m2 | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 600x400x200 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 8 | bộ | |
| 8 | Đèn Highbay LED100W | 24 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 120/2x18W | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 550W/740x740 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2.5mm2 | 85 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 800 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | 400 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 380 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | 190 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 190 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 135 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm (cấp cho đèn treo trần) | 350 | m | |
| 28 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 3 | bộ | |
| 29 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 6 | m | |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 25 | m | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | 20 | m | |
| 38 | Chân bật fi10 | 106 | cái | |
| 39 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 40 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 41 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | 1 | cái | |
| 43 | SWITCH 8 cổng | 1 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt Tủ RACK 10U | 1 | hộp | |
| 45 | Cáp tín hiệu âm thanh 2*0.75 | 110 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 110 | m | |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây mềm cấp nước xí bệt | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt dây mềm cấp nước chậu tiểu | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt dây mềm cấp nước bình đun nước nóng | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo | 12 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van góc D20 | 9 | cái | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D76 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 68 | Máy bươm tăng áp Q=6m3/h; H=15m | 1 | cái | |
| 69 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | 0,7 | 100m | |
| 70 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | 0,3 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | 28 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | 50 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 30 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR D32 | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 50 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van khóa D32 | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | 3 | cái | |
| 79 | Đai kẹp neo ống các loại | 67 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | 0,3 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | 0,25 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | 0,2 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 | 0,1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34 | 0,05 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | 14 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút UPVC 90o D34 | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn thu D110x48 | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn thu D90x34 | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút UPVC 45o D110 | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút UPVC 45o D90 | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê D110x110 | 16 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Tê D90x90 | 8 | cái | |
| 94 | Lắp bịt thông tắc PVC D110x110 | 16 | cái | |
| 95 | Lắp bịt thông tắc PVC D90x90 | 8 | cái | |
| 96 | Đai kẹp neo ống các loại | 60 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | 0,8 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | 0,15 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cút 90o PVC D90 | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút 90o PVC D76 | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút 45o PVC D90 | 16 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút 45o PVC D76 | 4 | cái | |
| 103 | Lắp Tê thông tắc PVC D90x90 + Nắp bịt | 8 | cái | |
| 104 | Đai kẹp neo ống các loại | 53 | bộ | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG + 9 PHÒNG BỘ MÔN (KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,443 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 238,171 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 115,047 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,037 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,54 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,388 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,421 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,927 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 67,125 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 244,573 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,821 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 195,549 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,267 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.490,126 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 705,542 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243,145 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295,757 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,148 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,63 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 682,301 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 421,479 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.048,767 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 934,228 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 627,772 | m2 | |
| 25 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 944,232 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 77,033 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 38,672 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 212,472 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 96,408 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | 84,238 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | 37,325 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 1.226,481 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 585,922 | m2 | |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 73,65 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 194,837 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm tạo dốc | 194,837 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 127,822 | m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox | 2 | Trụ | |
| 39 | Thang thép lên mái | 1 | T bộ | |
| 40 | Cửa tôn che lỗ lên mái | 1 | cái | |
| 41 | Gia công lan can inox | 1,673 | tấn | |
| 42 | Mũ inox fi140 dày 3, bản mã inox 80x80x3 | 332 | Cái | |
| 43 | Thép chờ F10 liên kết lan can | 13,728 | kg | |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | 157,324 | m2 | |
| 45 | Thi công trần nhôm nổi tấm 600x600 | 77,033 | m2 | |
| 46 | Thi công trần nhôm nổi tấm 600x600 | 38,672 | m2 | |
| 47 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | 97,88 | m2 | |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 9,32 | m2 | |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,66 | m2 | |
| 50 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | 24 | bộ | |
| 51 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | 1 | bộ | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 3,604 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,604 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,227 | m2 | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,224 | 100m2 | |
| 56 | Tôn úp hồi, úp nóc | 85,25 | md | |
| 57 | Đắp phào chỉ | 1.331,418 | m | |
| 58 | Kẻ chỉ lõm | 2 | Công | |
| 59 | Đắp khóa vòm | 4 | Công | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.464,339 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.810,169 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 932,151 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 525,446 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 20,013 | 100m2 | |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 158,76 | m2 | |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 17,01 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 215,28 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 14,04 | m2 | |
| 69 | Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 40,653 | m2 | |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,755 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 237,42 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 237,42 | m2 | |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 104,505 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 1,865 | tấn | |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 84,388 | 10m2 | |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | 13,911 | 10m2 | |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 8,967 | 100m2 | |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 33,088 | tấn | |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | 10 | tấn | |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | 16,094 | 10m2 | |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG + 9 PHÒNG BỘ MÔN (KẾT CẤU) | |||
| 1 | Cọc BTCT kích thước 250x250 đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK) | 4.769,25 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 47,693 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,66 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 501 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,263 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,043 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đào đất móng băng, đất cấp II | 366,799 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,154 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,514 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 37,028 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,488 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 127,042 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 31,116 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 3,303 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 4,749 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,874 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,119 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,471 | tấn | |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,225 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 80,417 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 65,629 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,131 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,763 | m3 | |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,174 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,095 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 20 | cấu kiện | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,574 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,08 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 41,08 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,47 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,08 | m2 | |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,169 | m3 | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 122,311 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,859 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 29,964 | m2 | |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 26,409 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | 25,486 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 100,405 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,879 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 282,664 | m3 | |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 17,104 | m3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 19,215 | m3 | |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,509 | tấn | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,68 | tấn | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,711 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,154 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 12,938 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,826 | tấn | |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 30,694 | tấn | |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,27 | tấn | |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,803 | tấn | |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,361 | tấn | |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,568 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,962 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,48 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,748 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,876 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,808 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,258 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,729 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,551 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,928 | 100m2 | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | 8,898 | m3 | |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG + 9 PHÒNG BỘ MÔN (LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1000x800x250 | 1 | cái | |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 | 2 | cái | |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 12 Module | 5 | cái | |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | 16 | cái | |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 4 Module | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 34 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 36 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 55 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 36 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 62 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn T8L TT01 CSLH, bóng LED TUBE 120/2x18W | 114 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn BD T8L TT01 CSBA/18W | 36 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổi | 18 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W gắn tường | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | 80 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | 90 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 80W | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | 71 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A | 81 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 21 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | 18 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x25mm2 | 6 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | 10 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | 470 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 195 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 1.480 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x50Emm2 | 10 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2 | 16 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | 665 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | 1.110 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | 1.650 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 1.900 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 3.300 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 6.700 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | 16 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | 665 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 1.110 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm (Đi âm sàn) | 600 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 1.500 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 3.350 | m | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 50 | hộp | |
| 50 | Bộ chia mạng SWITCH 24 POTS | 4 | bộ | |
| 51 | Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5E | 450 | m | |
| 52 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | 68 | cái | |
| 53 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 4 | bộ | |
| 54 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 9 | m | |
| 55 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 56 | Máy biến dòng MCT 175/5A | 3 | bộ | |
| 57 | Máy biến dòng MCT 100/5A | 3 | bộ | |
| 58 | Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 61 | Đào rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 62 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 63 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 280 | m | |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | 12 | m | |
| 69 | Chân bật fi10 | 205 | cái | |
| 70 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 71 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 72 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 20 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 20 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây mềm cấp nước xí bệt | 20 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | 15 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt dây mềm cấp nước chậu tiểu | 15 | cái | |
| 78 | Lắp đặt lô giấy | 20 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo | 25 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | 13 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | 25 | cái | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 25 | cái | |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | 25 | cái | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 13 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 89 | Ống lạnh PPR PN10 D50 | 0,04 | 100m | |
| 90 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | 0,6 | 100m | |
| 91 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | 0,75 | 100m | |
| 92 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | 0,1 | 100m | |
| 93 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | 0,25 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50 | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | 18 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | 20 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | 40 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | 80 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 80 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | 18 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa D50 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van khóa D48 | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van khóa D40 | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van khóa D32 | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van khóa D25 | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | 7 | cái | |
| 115 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | 7 | cái | |
| 118 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | 7 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chếch PPR D40 | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chếch PPR D32 | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chếch PPR D25 | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chếch PPR D20 | 6 | cái | |
| 124 | Đai kẹp neo ống các loại | 15 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D140 | 0,45 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | 0,55 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | 0,42 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | 0,12 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | 0,21 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | 0,14 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt chếch UPVC D140 | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 21 | cái | |
| 133 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 17 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | 17 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | 32 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút UPVC 90o D90 | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | 20 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | 10 | cái | |
| 139 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn thu D75x60 | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn thu D75x42 | 12 | cái | |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 15 | cái | |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa D76 | 12 | cái | |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa D42 | 20 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | 12 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | 7 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | 13 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Y UPVC D140x110 | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | 12 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | 11 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | 17 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | 20 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | 10 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | 12 | cái | |
| 160 | Đai kẹp neo ống các loại | 20 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | 3,1 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 45 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 30 | cái | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | 15 | cái | |
| 165 | Đai kẹp neo ống các loại | 45 | bộ | |
| Q | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU (2 CÁI) | |||
| 1 | Cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK) | 215,6 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 2,156 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,032 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 24 | mối nối | |
| 5 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 2 | đoạn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,002 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đào đất móng băng, đất cấp II | 34,658 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,128 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,894 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 10,396 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | 9,192 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,316 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,626 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,834 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,432 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,362 | tấn | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,736 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,702 | m3 | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,198 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,636 | m3 | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,12 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,296 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,85 | m3 | |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,542 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,898 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,94 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,472 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,748 | m3 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,322 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,392 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây móng, chiều dày | 2,272 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 54,77 | m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 15,296 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 3,788 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây cột, trụ, chiều cao | 10,288 | m3 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,514 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,786 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 130,72 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,796 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 147,2 | m2 | |
| 46 | Vét chỉ lõm chi tiết kiến trúc | 18,88 | m | |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 52,48 | m | |
| 48 | Chi tiết kiến trúc đỉnh vòm | 8 | cái | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 103,602 | m2 | |
| 50 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | 29,91 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,66 | m2 | |
| 52 | Gia công lan can INOX | 0,168 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng lan can INOX | 16,692 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 341,434 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,582 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,258 | 100m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,91% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,92% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc BTCT. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư KTCT(thuộc lĩnh vực XD dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 17 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150 tấn | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 3 |
| 19 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi