Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, cung ứng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944451-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, cung ứng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220328507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:54:00 đến ngày 2022-10-05 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 96,298,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6298575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó các công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, trong đó: Thi công xây dựng loại công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục trạm bơm có tổng lưu lượng Q ≥ 15.000 m3/h, nhà trạm kết cấu bằng bê tông cốt thép, nền nhà trạm được xử lý bằng hệ cọc khoan nhồi, hệ thống kênh bê tông; hệ thống điện gồm đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 67,5 tỷ đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh hợp đồng có giá trị công việc tương tự ≥ 67,5 tỷ đồng x % giá trị phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 67.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi thi công công trình nông nghiệp và PTNT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình công trình đường dây và trạm biến áp ít nhất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt thiết bị máy bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/cơ điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi/xây dựng/giao thông/điện/cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng công trình đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi/xây dựng/giao thông/điện/cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp, được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; số lượng tối thiểu: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (9-25) tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150-350 lít
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, cung ứng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Xây dựng mới trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc (thay thế trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc)
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa , địa chỉ: số 06 - Hạc Thành - phường Tân Sơn - thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: i) Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng hạ tầng Huy Hoàng; địa chỉ: Lô 273 phố Đông Bắc Ga 2, phường Đông Thọ, TP Thanh Hóa. ii) Công ty TNHH xây dựng & Cơ khí Vân Hà; địa chỉ: Số 02/32 phố Đông Lân 2, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thủy lợi Thủy điện; địa chỉ: Số 10 ngõ 95, phố Chùa Bộc, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa; địa chỉ: Số 49 Đại lộ Lê Lợi, TP. Thanh Hóa; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thanh Hóa; địa chỉ: Số 06 đường Hạc Thành, P. Tân Sơn, TP Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thanh Hóa; địa chỉ: Số 06 đường Hạc Thành, P. Tân Sơn, TP Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa , địa chỉ: số 06 - Hạc Thành - phường Tân Sơn - thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa; Số 35, Đại lộ Lê Lợi,TP Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Số 45B, Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Số 45B, Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ TRẠM BƠM
1Gia công ống thép D600 dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3239tấn
2Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,03331 đoạn ống
3Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (Cút thép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2678tấn
4Sơn ống thép bằng sơn epoxy các loại 1 lớp chống rỉ + 4 lớp màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.260,431m2
5Nối ống bằng mặt bích - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V98mối nối
6Lắp đặt cút thép, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
7Van xả Clape D700, T=6 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
8Van cổng DN600 PN10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt van cổng, đường kính van 600mm (Bỏ VL van)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
10Van 1 chiều DN600 PN10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt van 1 chiều (bỏ VL van)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
12Khớp nối mềm cao su loại 2 cầu DN500, PN10, L=400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
13Khớp nối mềm cao su loại 2 cầu DN600, PN10, L=400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
16Gia công kết cấu thép dạng bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4002tấn
17Lắp đặt bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4tấn
18Bu lông đai ốc M16; L = 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84bộ
19Bu lông đai ốc M27; L = 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.220bộ
20Bu lông đai ốc M30; L = 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V280bộ
21Bu lông đai ốc M33; L = 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V336bộ
22Gioăng cao su D1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
23Gioăng cao su D600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V126cái
24Gioăng cao su D500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
25Khớp lắp ráp DN600xL=450mm, t=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
26Rọ rác D1000xL=450mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
27Lắp đặt rọ chắn rác bằng p/p mặt bích - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
B BẢN VẼ THÉP CỬA VÀO + BỂ HÚT
1BTCTM250 đá 1x2 - Móng R>250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V107,96m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Tường cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,12m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Dàn kéo phai + tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,91m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,38m3
5BTTM200 đá 1x2 - Móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,1m3
6BTTM200 đá 1x2 - Móng >250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,76m3
7BTTM200 đá 1x2 - Gia cố máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,82m3
8Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,942100m2
9Ván khuôn thép - MóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7848100m2
10Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép mái kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2265100m2
11Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,63m
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,76m2
13Thép đáy bể hút Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3519tấn
14Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
15Thép thành bể, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6442tấn
16Thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
17Thép trụ pin Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2569tấn
18Thép dầm fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
19Thép dầm fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
20Thép đáy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7936tấn
21Thép thành Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6369tấn
22Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9273tấn
23Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
24Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2558tấn
25Thép dầm fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
26Thép dầm fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051tấn
27Thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
28Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7593100m2
29Tầng lọc đá 1x2 - Loại nằmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,88m3
30Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2733100m2
31Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,188100m
C BỂ XẢ
1BTCTM250 đá 1x2- Móng R>250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,94m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,37m3
3BTCTM250 - Tường, hYêu cầu kỹ thuật theo chương V114,81m3
4BTT M200 đá 1x2 - Trụ đỡ đường ống tại CT +15,3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,12m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,27m3
6Bê tông chân khay M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,91m3
7Ván khuôn thép - MóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9182100m2
8Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,5601100m2
9Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,7m
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,52m2
11Gia công lan can cầu thang bằng thép inox SUS 201Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8729tấn
12Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,64m2
13Bu lông M16x100 lan can,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V208cái
14Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2081 lỗ khoan
15Thép tròn bản đáy, ĐK DYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8335tấn
16Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,029tấn
17Thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
18Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
D BẢN VẼ THÉP GIAN ĐẶT MÁY (TẦNG 1) NHÀ TRẠM
1Bê tông, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 - Cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,28m3
2Mua bê tông thương phẩm M250, độ sụt 14+-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3442m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V308,85m3
6Mua bê tông thương phẩm M250, độ sụt 14+-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V313,4828m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1348100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1348100m3
9Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V458,37m3
10Mua bê tông thương phẩm M250, độ sụt 14+-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V465,2456m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6525100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6525100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,89m3
14Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,45m3
15Mua bê tông thương phẩm M200, độ sụt 14+-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,7718m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2177100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2177100m3
18Bê tông nền sàn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,68m3
19Mua bê tông thương phẩm M200, độ sụt 14+-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,1852m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3419100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3419100m3
22Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m3
23Ván khuôn thép - MóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6124100m2
24Ván khuôn thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2819100m2
25Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,252100m2
26Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V328m
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,53m2
28Quét 3 lớp chống thấm xi măng MasterSea 540 (2kg/1m2/2lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V844m2
29Vật liệu MasterSea 540 (2kg/ 1m2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.688kg
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V819,53m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,7m2
32Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1645100m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5351100m3
34Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm, class1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
35Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
36Gia công lan can cầu thang bằng thép inox SUS 201Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
37Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,62m2
38Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0653tấn
39Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0953tấn
40Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,9832tấn
41Thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,8559tấn
E BẢN VẼ THÉP GIAN TẦNG 2 NHÀ TRẠM
1Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,52m3
2Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,01m3
3Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m3
4Mua bê tông thương phẩm M250, độ sụt 14+-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130,458m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3046100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3046100m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,84m3
8Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,644100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0726100m2
10Ván khuôn thép - Sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6263100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,23m3
12Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V501,49m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V625,44m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V233,73m2
15Trát trần, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V529,77m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272,2m
17Đắp chữ bảng tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V666,88m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V905,28m2
20Láng nền trần tầng 2 không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,1m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V204,56m2
22Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm, class1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,162100m
23Đai ống + vítYêu cầu kỹ thuật theo chương V50bộ
24Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
25Cầu chắn rác D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
26Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, class1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V56m
29Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
30Cửa sổ thoáng khung nhôm hệ (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,64m2
31Cửa sổ khung nhôm hệ: 200*200cm (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56m2
32Cửa đi khung nhôm hệ KT 270*160cm, 2 cánh mở quay(bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,28m2
33Cửa cuốn khe thoáng (KT 3.5*2.5m2) - Dày 1.1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,75m2
34Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng, sức nâng 300kg, đảo chiều khi gặp vật cản, có tính năng tạm ngừngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoángYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
36Quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
37Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,602tấn
38Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9716tấn
39Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0946tấn
40Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6402tấn
41Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4386tấn
42Thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,933tấn
43Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,359tấn
44Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5026tấn
45Thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7355tấn
46Thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1452tấn
47Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5549tấn
48Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0229tấn
49Thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
50Thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3912tấn
51Thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3914tấn
52Thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039tấn
53Thép dầm giằng tường fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2665tấn
54Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,537tấn
55Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
56Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
57Thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2698tấn
58Gia công lan can - Thép hộp inox201Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5289tấn
59Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V235,65m2
60Bu lông M16x100 lan can,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V804cái
61Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8041 lỗ khoan
62Tôn chống nóng mái nhà trạm bơm, tôn sóng dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,904100m2
63Tôn úp nóc dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,3m
64Sản xuất xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,376tấn
65Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,376tấn
66Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V241,921m2
67Gia công hệ sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5049tấn
68Lắp sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5049tấn
69Thép ray cầu trục P24 (24kg/md)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.686,24kg
70Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,261m ray đơn
71Bu lông neo D20x250 - Thép CT51.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
72Thép đệm, chặn ray, Tấm liên kết - Thép CT38.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
73Kẹp ray - Thép CT45.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
74Chặn ray 6x70x70 - Thép CT45.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
75Tấm đệm 6x70x230 - Thép CT38.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1077tấn
76Tấm liên kết 10x50x325 - Thép CT38.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
77Bu lông M20x65.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
78Cụm đỡ chặnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108tấn
79Thép tròn lưới chắn rác fi 16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.190,21kg
80Thép hình lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.080,31kg
81Sản xuất lưới chắn rác (bỏ VL chính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2705tấn
82Lắp đặt lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,27051 tấn
83Sơn chóng rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V132,31m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,75100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1645100m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,316100m2
F GIA CỐ MÁI PHÍA TẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,36m3
2BTT M200 đá 1x2 - Rãnh nước + hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,18m3
3BTT M200 đá 1x2 - Cơ gia cố tại CT +6,3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,44m3
4BTT M200 đá 1x2 - Mái gia cố (+6,3) - (+3,3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,22m3
5BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,82m3
6BTT M200 đá 1x2 - Tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,43m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4796100m2
10Ván khuôn thép rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3598100m2
11Ván khuôn bản đáy tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m2
12Ván khuôn thành tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,13m2
14Nilong tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,145100m2
15Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, class1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2928100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,27m3
17Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5354100m2
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 rọ
19Thép tròn mái bờ kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1381tấn
G GIA CỐ MÁI CHÍNH GIỮA
1BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang đỉnh kè, chân kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,38m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Dầm dọc đỉnh kè (+10,00) xuống chân kè(+6,3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,95m3
3BTT M200 đá 1x2 - Cơ gia cố tại cao trình (+10,00)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,66m3
4BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy trụ đỡ ống hútYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,42m3
5BTT M200 đá 1x2 - Thành trụ đỡ ống hútYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,66m3
6BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, bù phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,1m3
7BT M250 đá 1x2 - Cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,97m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.2151 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,0636tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,606410 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,0636tấn
12Ván khuôn dầm ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,228100m2
13Ván khuôn cơ gia cố tại CT (+10,00)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
14Ván khuôn thànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5949100m2
15Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4945100m2
16Ván khuôn bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,375100m2
17Ván khuôn cục cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1051100m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,28m2
19Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,096100m2
20Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0868100m2
21Cắt khe co giãn sâu 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6110m
22Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V751 rọ
23Đá dăm lót 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,87m3
24Thép cấu kiện fiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
25Thép dầm móng kè ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
26Thép dầm móng kè ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
H GIA CỐ MÁI PHÍA HỮU
1BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang đỉnh kè, chân kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,39m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Dầm dọc đỉnh kè (+10,00) xuống chân kè(+6,3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,94m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Đáy tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,06m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Tường chắn đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,87m3
5BTCT M250 đá 1x2 - Mái gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,5m3
6BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, bù phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,58m3
7BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,35m3
8BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy hố ga thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29m3
9BTT M200 đá 1x2 - Thành hố ga thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,68m3
10BTT M200 đá 1x2 - Cơ gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,37m3
11BTT M200 đá 1x2 - Mái gia cố, bù phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,96m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,71m3
13BT M250 đá 1x2 - Cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,93m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.9301 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Yêu cầu kỹ thuật theo chương V213,6652tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,366510 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V213,6652tấn
18Ván khuôn dầm ngang mái kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3823100m2
19Ván khuôn cơ gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5793100m2
20Ván khuôn thànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6873100m2
21Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0216100m2
22Ván khuôn bậc lên xuống, gia cố máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7697100m2
23Ván khuôn cục cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2781100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,04m2
25Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
26Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5284100m2
27Cắt khe co giãn sâu 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7710m
28Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, class1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,336100m
29Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2793100m2
30Thiết bị thoát nước đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,86m3
31Đá hộc lát khanYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,39m3
32Đá hộc xếp chặt mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V104,6m3
33Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,29m3
34Đá dăm lót 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,65m3
35Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7602100m2
36Thép cấu kiện fiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4192tấn
37Thép dầm ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251tấn
38Thép dầm ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6277tấn
39Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,3353tấn
40Thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,631tấn
41Thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3767tấn
42Thép mái dốc, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7901tấn
43Thép mái dốc , ĐK >10mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,454tấn
44Bóc phong hóa đất bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0089100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0089100m3
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0089100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7657100m3
48Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0337100m3
49Đất đắp TD còn thừa để đắp kênh ChínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6596100m3
I KÊNH QUA KHU ĐẦU MỐI
1BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,9m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,82m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Giằng kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,81m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V59cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V591 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V591 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,110110 tấn/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,64m3
10Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
11Ván khuôn thép tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3615100m2
12Ván khuôn thanh giằng tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0917100m2
13Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6018100m2
14Khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,9m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4m2
16Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2612tấn
17Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
18Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5026tấn
19Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3212tấn
20Thép thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039tấn
21Thép tròn tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2604tấn
22Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,227tấn
23Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2003tấn
24Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4104tấn
25Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2796tấn
26Thép thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
27Thép tròn tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
28Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2181tấn
29Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1832tấn
30Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3546tấn
31Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2272tấn
32Thép thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
33Thép tròn tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2356tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,9m3
35Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,15m3
36Bốc xúc KL phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4505100m3
37Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4505100m3
38San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4505100m3
J KL PHỤC VỤ THI CÔNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V5100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72gốc
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3gốc
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5gốc
5Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4902100m3
6Đắp dốc thi công + đê quai bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6196100m3
7Phá đường xế bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đã tính vận chuyển đổ đi trong phần hố móng cống)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1098100m3
8Bơm nước 20CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V10ca
9Khấu hao cừ Larsen IV trọng lượng 76.1kg/md (thời gian thi công 3 tháng hao phí 3*1,17%=3,51% và 3 lần đóng nhổ hao phí 1,17%*3=3,51%) HS: 7,02%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15.235,6462kg
10ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,28100m
11ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,28100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,28100m
13Ca xà lan phục vụ ép cừ Larsen dưới nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ca
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1557100m3
15Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1557100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1557100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1557100m3
18Thép neo 2 hàng cừ fi 32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9002tấn
K PHẦN ĐẤT HỐ MÓNG
1Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7266100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7266100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7266100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,841100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,1265100m3
6Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,7345100m3
7Đất đào còn thừa TD san nền khu nhà quản lý, đắp kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,622100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV (TD đắp đường xế khu đầu mối)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,686100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,686100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,686100m3
11Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9646100m3
12Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9646100m3
13Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9646100m3
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9646100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V116,16m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,93m3
17Xúc bê tông,đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8009100m3
18Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8009100m3
19San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8009100m3
L BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO TƯỚI
1Tháo dỡ, lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4tấn
2Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện điều khiển (bỏ VL tủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt, tháo dỡ ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,036100m
4Ca xe chở bơm, ống thép, tủ điện đến vị trí lắp đặt ô tô 7TYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ca
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7538100m3
6BTT M200 đá 1x2 - Sàn đặt máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,14m3
7BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4m3
8BTT M200 đá 1x2 - Trụ đỡ ống, thành bể xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,19m3
9Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1118100m2
10Ván khuôn thành bể xả, trụ đỡ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,426100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0389100m3
12Thép dẹt (100*5*900)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,53kg
13Buloong đuôi cá M16 dài 35 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7538100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,66m3
16Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1366100m3
17Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1366100m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1366100m3
M THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,1m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V215,55m
3Sản xuất 1m ống vách (VL thép tấm tính khấu hao tối đa 70%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,72m3
5Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14+-2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,956m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
8Đập đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,71m3
9Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
10San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
11Thép cọc khoan nhồi fi=10mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
12Thép cọc khoan nhồi fi=25mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6806tấn
13Con kê bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,91m3
15Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14+-2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1055m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
18Đập đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85m3
19Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
20San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
21Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03m3
22Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,94m3
23Thép cọc khoan nhồi D=10mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
24Cốt thép cọc khoan nhồi D = 25mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5212tấn
25Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,079100m
26Nắp bịt đầu ống thép D 60,9/65,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
27Ống thép D106,5/113,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0215100m
28Nắp bịt đầu ống thép D106,5/113,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29Con kê bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
30Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,51m3
32Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14-:-17cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,2855m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3729100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3729100m3
35Đập đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7m3
36Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047100m3
37San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047100m3
38Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4m3
39Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,15m3
40Cốt thép cọc khoan nhồi D=10mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2867tấn
41Cốt thép cọc khoan nhồi D = 25mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5599tấn
42Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,774100m
43Nắp bịt đầu ống thép D 60.9/65.9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
44Ống thép D106,5/113,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,279100m
45Nắp bịt đầu ống thép D106.5/113.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
46Con kê bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V176cái
47Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,47m3
49Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14+-2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8435m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
52Đập đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85m3
53Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
54San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
55Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08m3
56Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,69m3
57Thép cọc khoan nhồi D=10mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
58Cốt thép cọc khoan nhồi D=25mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9371tấn
59Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,149100m
60Nắp bịt đầu ống thép D 60.9/65.9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
61Ống thép D106,5/113,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0565100m
62Nắp bịt đầu ống thép D106.5/113.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
63Con kê bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,06m3
65Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14-+-2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V94,563m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9456100m3
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9456100m3
68Đập đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,55m3
69Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0855100m3
70San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0855100m3
71Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,09m3
72Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,93m3
73Thép cọc khoan nhồi D=10mm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7494tấn
74Thép cọc khoan nhồi D 25 trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,9916tấn
75Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,79100m
76Nắp bịt đầu ống thép D 60.9/65.9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
77Ống thép D106,5/113,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,715100m
78Nắp bịt đầu ống thép D106.5/113.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
79Con kê bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V320cái
80Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V81 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
81Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TYêu cầu kỹ thuật theo chương V124,221 tấn tải trọng TN/1 lần TN
N THIẾT BỊ -TRẠM BƠM
1Máy bơm ly tâm 2 cửa hút Q=2500m3/h, cột áp H=13,5m, tốc độ 740rpm nhãn hiệu EBARA loại 600x500CENM hoặc tương đương; động cơ 132KW x 8p x 380V x 50Hz; phụ kiện đi kèm: Khớp nối, bảo vệ khớp nối, bệ bơm, bệ động cơ, căn đệm, bulong neoYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
2Hệ thống máy mồi chân không vòng nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Cầu trục điện dầm đơn 5 tấn Lk=6m, chiều cao nâng 6m (không bao gồm dầm đỡ và day đỡ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
4ổ khóa V5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
5ổ khóa V3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
6ổ khóa V2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
7ổ khóa V1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
8ổ khóa V0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23bộ
9Máy bơm nước Pentax dân dụng CM50 (nhà quản lý)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
10Quạt treo tường (Vinawind QTT-400ED - Sải cánh 40cm, 2 Dây kéo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
11Palăng xích kéo tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
12Tủ đựng bình cứu hỏa 600x500x180 thép dày 0,8mm sơn tỉnh điện màu đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Cái
13Bình bọt CO2 loại 5kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bình
O THIẾT BỊ- VĂN PHÒNG
1Bàn làm việc phòng lãnh đạoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Ghế ngồi phòng lãnh đạoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Bàn họpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
4Ghế ngồi phòng họp, ghế chân quỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
5Tủ đựng tài liệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
6Kệ sắt đựng tài liệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
7Bàn tròn nhà bếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
8Ghế gấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
P NHÀ QUẢN LÝ
1BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy tường sau nhà quản lýYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,25m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Tường sau nhà quản lýYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,61m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy tường cao trình +16,87Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,57m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao trình +16,87Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,58m3
5Bê tông móng trụ cổng chính + cổng phụ, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,67m3
6Bê tông lõi trụ cổng chính + cổng phụ, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75m3
7BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy tường chắn đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,3m3
8BTT M200 đá 1x2 - Tường chắn đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,28m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,14m3
10Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9577100m2
11Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5601100m2
12Ván khuôn móng cột (lõi trụ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m2
13Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1729100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,41m2
15Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,44m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144,7m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5m2
18Chữ inox 304 biển hiệu công trình (màu đồng, dày 1mm, chữ cao từ 15cm trở lên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,75m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,7m2
20Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,438100m
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,3m3
22Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8243100m2
23Thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6337tấn
24Cốt thép cột, trụ cổng chính + cổng phụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
25Cốt thép cột, trụ cổng chính + cổng phụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
26Thép I (150x75x5) trụ cổng phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,4kg
27Gia công cổng đấy, cổng chính bằng thép ống mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
28Gia công cổng đấy, cổng chính bằng thép ống mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
29Gia công cổng đấy , cổng chính bằng thép hình mạ kẽm L75x75x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4176tấn
30Gia công cổng đấy, cổng chính bằng thép đặc vuông V: 20x20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,206tấn
31Gia công cổng đấy, cổng chính bằng sắt bản dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
32Buloonng M20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
33Buloonng M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
34Bánh xe sắt D150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
35Hệ thống hãmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp dựng cổng đẩy, cổng chínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,374m2
37Gia công cổng mở xuống bể hút bằng thép đặc vuông V: 20x20; V12x12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
38Gia công cổng mở xuống bể hút bằng thép hộp H75x75x3,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
39Gia công cổng mở xuống bể hút bằng sắt bản dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
40Gia công cổng mở xuống bể hút bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
41Lắp dựng cổng mở xuống bể hútYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m2
42Gia công cổng mở xuống bể hút bằng thép đặc vuông V: 20x20; V12x12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4976tấn
43Lắp cổng sắt, thép hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V212,98m2
44Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0269100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0269100m3
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0269100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8687100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5202100m3
49Đất đào cổng tường rào khu quản lý còn thừa VC xuống đắp kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2421100mm3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,26m3
51BTCT M250 đá 1x2 - Tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,63m3
52BTCT M250 đá 1x2 - Đáy tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6m3
53BTCTM250 đá 1x2 - Bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,62m3
54BTT M200 đá 1x2 - Sân, dốc nhà trạmYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,07m3
55BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường ngoài nhà trạm bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,56m3
56Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,509100m3
57Ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5152100m2
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
59Ván khuôn sân dốc nhà trạmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2286100m2
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2398100m2
61Xây gạch BT không nung 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,92m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,17m2
63Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3816100m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, class1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
65Rải đá dăm thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,22m3
66Vải lọc bọc đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m2
67Trồng cây xanh (sao đen chiều cao 3-4m + cây ngâu chiều cao1 – 1.5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cây
68San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào hố móng khu đấu mốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8586100m3
69Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,254tấn
70Thép tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0527tấn
71Cắt khe sân bê tông sâu 17cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,15410m
72Lắp đèn cao ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61 cột
74Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,96m3
75Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,87m3
76Ván khuôn thép rãnh nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7825100m2
77Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8267tấn
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8267tấn
81Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,682710 tấn/1km
82Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
83Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
84Đai thép + bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
85Bu lông M12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
86Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7777100m2
87Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,54m2
88Thép tròn tấm nắp fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3147tấn
89BTCTM250 đá 1x2 - Trần nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,53m3
90BTCTM250 đá 1x2 - Ô văng+ lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,53m3
91BTCTM250 đá 1x2 - Dầm nhà, giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,73m3
92BTCTM250 đá 1x2 - Móng nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,92m3
93BTCT M250 đá 1x2 - Đáy bể phốtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,56m3
94BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp bể phốtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54m3
95BTT M200 đá 1x2 - Nền nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,96m3
96Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,33m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,85m3
98Ván khuôn trần nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3002100m2
99Ván khuôn lanh tô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0207100m2
100Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8587100m2
101Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3961100m2
102Ván khuôn bản đáy bể phốtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
103Ván khuôn tấm nắp bể phốtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
104Lắp dựng tấm nắp bể phốtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
105Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8957100m2
106Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,78m3
107Xây bể phốt bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7m3
108Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,59m3
109Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V323,98m2
110Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V243,1m2
111Trát trần, VXM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,69m2
112Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V53,83m2
113Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,08m
114Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,62m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V285,61m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V411,88m2
117Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,34m2
118Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,73m2
119Lát nhà VS, nhà tắm - Tiết diện gạch (30x30)cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,63m2
120Công tác ốp gạch nhà vệ sinh, nhà tắm,(30x60)cm vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,64m2
121Cửa đi kính khung nhôm Xingfa 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
122Cửa đi kính khung nhôm Xingfa 1 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,62m2
123Cửa sổ kính khung nhôm Xingfa 2 cánh mở trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4m2
124Ô thoáng cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72m2
125Thép hoa sắt cửa sổ (14x14 mm, gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V166,26kg
126Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,47mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1025100m2
127Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,72md
128Ke chống bảo 4 cái/ m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V304cái
129Sản xuất xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5983tấn
130Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5983tấn
131Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
132Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7841tấn
133Thép dầm giằng fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
134Thép dầm giằng fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4961tấn
135Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
136Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4025tấn
137Thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6707tấn
138Thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4986tấn
139Thép dầm giằng tường fi ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2702tấn
140Thép lanh tô, ô văng fi = 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
141Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
142Thép giằng móng fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
143Thép tấm đan fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
148Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
150Điều hòa panasonic 9000 BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
151Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
154Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC tiết diện (2x16)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
157Vỏ tủ điện KT 400x600x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt các automat 2P - 50A - 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt các automat 1 pha - 20A - 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt aptomat loại 1 pha,- 10A - 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
162Lắp đặt chậu rửa bát 2 bồn rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
163Lắp đặt vòi rửa bátYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp phễu thu nước chắn rác (150x150)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
165Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt giá treo khănYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt vòi rửa và sen tắm Inax BFV-1103sYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
169Vòi nước DN 15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp phễu thu nước chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
171Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
173Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025100m
174Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m
175Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
176T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
177Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 34-21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
178Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
179T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
180Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
181Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023100m
182T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
183Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
184Phễu thu nhựa D150-60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
185Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,124100m
186Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
187Đai thép + vít giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
188Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V501m khoan
189Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
190Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
191Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
192Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
193Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3676100m3
194Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3897100m3
Q KÊNH CHÍNH TRẠM BƠM
1BTCT M250 đá 1x2- Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V658,86m3
2BTCT M250 đá 1x2- Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V521,49m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,73m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,79m3
5Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V951,98m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V434,82m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn PYêu cầu kỹ thuật theo chương V9931 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,1962tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,1962tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,619610 tấn/1km
11BTT M250 đá 1x2 - Mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V546,8m3
12BTT M250 đá 1x2 - Rãnh thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V111,4m3
13Bê tông lót đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V373,26m3
14Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,6129100m3
15Ván khuôn thép - Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,5695100m2
16Ván khuôn thép - Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,1738100m2
17Ván khuôn thép - Trần kênh hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,8091100m2
18Ván khuôn thép thanh giằng kênh đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0663100m2
19Ván khuôn thép - Tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4439100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4676100m2
21Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,7213tấn
22Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,2959tấn
23Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,1251tấn
24Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,091tấn
25Thép trần cống, thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,0831tấn
26Thép trần cống, thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,2304tấn
27Thép tròn tấm nắp fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0582tấn
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V229,8m2
29Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V797,49m
30Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,8048100m2
31Cắt khe co sâu 5cm (nội suy khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,10810m
32Nhựa đường khe co dãn (TL: 1050kg/m3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V126,913kg
33Gỗ đệm khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2m3
34Xây gạch BT không nung đặc KT6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V165,4m3
35Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.526,36m2
36Khấu hao cừ Larsen IV (400*170*15,5), dài 6m, trọng lượng 76.1kg/md (thời gian thi công 3 tháng hao phí 3*1.17%, hao phí 1 lần đóng nhổ 3.5%) HS: 7.02%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V394.502,4kg
37ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,52100m
38ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32100m
39Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,52100m
40Mua cừ Larsen IV (400*170*15,5), dài 6m trọng lượng 76.1kg/mdYêu cầu kỹ thuật theo chương V10.958,4kg
41ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32100m
42ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
43Thép hình lan can mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.735,21kg
44Thép ống mạ kẽm D60mm dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.769,54kg
45Thép bản mạ kẽm (15x15x1.6)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,98kg
46Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V672,34m2
47Bu lông M16x100 lan can,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.868cái
48Tấm nắp hố ga bằng gang (0,9x0,9) loại bản lề tải trọng H30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
49Phá dỡ hàng rào cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V130,24m3
50Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3024100m3
51Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3024100m3
52San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3024100m3
53BTCT M250 đá 1x2- Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V618,78m3
54BTCT M250 đá 1x2- Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V472,32m3
55BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,33m3
56BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan qua kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,78m3
57BTCT M250 đá 1x2 - Bến rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,94m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6201 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,2013tấn
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,2013tấn
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,020110 tấn/1km
62BTT M250 đá 1x2 - Mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V380,65m3
63BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,1m3
64Bê tông lót đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V183,77m3
65Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3835100m3
66Ván khuôn thép - Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,8519100m2
67Ván khuôn thép - Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,083100m2
68Ván khuôn thép thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6263100m2
69Ván khuôn thép - Tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5277100m2
70Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2512100m2
71Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,1235tấn
72Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,0965tấn
73Thép tròn thành kênh, thang sắt DYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8822tấn
74Thép tròn thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6471tấn
75Thép tròn tấm nắp fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2853tấn
76Thép tròn bến rửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
77Thép tròn bến rửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
78Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,03m2
79Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V345,54m
80Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,487100m2
81Chiều dài cắt khe co 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,71510m
82Nhựa đường khe co dãn (TL: 1050kg/m3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95,9kg
83Gỗ đệm khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
84Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,5m3
85Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.198,63m2
86BTCT M250 đá 1x2- Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.669,4m3
87BTCT M250 đá 1x2- Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.166,58m3
88BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,66m3
89BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,65m3
90BTCT M250 đá 1x2 - Bến rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,59m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1771 cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,1969tấn
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,1969tấn
94Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,719710 tấn/1km
95BTT M250 đá 1x2 - Mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,54m3
96BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,59m3
97Bê tông lót đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V454,25m3
98Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,048100m3
99Ván khuôn thép - Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V145,7767100m2
100Ván khuôn thép - Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,6626100m2
101Ván khuôn thép - thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6638100m2
102Ván khuôn thép - Tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4361100m2
103Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6242100m2
104Thép tròn đáy kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,2181tấn
105Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,9038tấn
106Thép tròn thành kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,6977tấn
107Thép thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1689tấn
108Thép tròn tấm nắp fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3669tấn
109Thép tròn bến rửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5385tấn
110Thép tròn bến rửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,224tấn
111Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V245m2
112Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V909,89m
113Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1026100m2
114Cắt khe co sâu 5cm (nội suy khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,20410m
115Nhựa đường khe co dãn (TL: 1050kg/m3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,22kg
116Gỗ đệm khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04m3
117Xây gạch BT không nung đặc KT6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,56m3
118Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V342,16m2
119Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.099,36m3
120Xúc đá sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,9936100m3
121Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,9936100m3
122San bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,9936100m3
123Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,9018100m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,445100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V77,3468100m3
126San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,3468100m3
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.215,251m3
128Đào kênh mương rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V295,8216100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V115,446100m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V94,0768100m3
131Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Đất đắp K = 0,90 - TD đất đào kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2188100m3
132Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,0847100m3
133Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đào khu đầu mốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,2823100m3
134Đào xúc đất từ bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,0603100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,0603100m3
136Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7592100m3
137Mua đất núi xã Thành Thọ,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.698,2495m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V169,82510m³/1km
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V169,82510m³/1km
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V169,82510m³/1km
141Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,5326100m2
142Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,5326100m2
143Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,8191m3
144BTCT M250 đá 1x2 - Đế cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,34m3
145BTCT M250 đá 1x2 - CộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75m3
146BTT M200 đá 1x2- Cục đối trọngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1m3
148Ván khuôn đế cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m2
149Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m2
150Thép hộp 60x60x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,72kg
151Thép ống mạ kẽm fi 90 mm, dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,01kg
152Gia công hệ khung dàn ( bỏ vật liệu chính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
153Lắp đặt khung đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
154Sơn phản quang 2 màu trắng, đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,111m2
155Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
156Thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
157Bu lông M20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
158Ổ khóa Việt tiệpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
159Dây cáp mềm 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,051m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023100m3
162Biển báo khống chế chiều cao tải trọng , bảng chữ đường kính D = 70, tôn mạ kẽm dày 2mm.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
163BTCT M250 đá 1x2 - Đế cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,34m3
164BTCT M250 đá 1x2 - CộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75m3
165BTT M200 đá 1x2- Cục đối trọngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1m3
167Ván khuôn đế cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m2
168Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m2
169Thép hộp 60x60x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,98kg
170Thép ống mạ kẽm fi 90 mm, dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,42kg
171Gia công hệ khung dàn ( bỏ vật liệu chính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
172Lắp đặt khung đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
173Sơn phản quang 2 màu trắng, đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,111m2
174Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
175Thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
176Bu lông M20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
177Dây cáp mềm 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,551m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0295100m3
180Biển báo khống chế chiều cao tải trọng , bảng chữ đường kính D = 70, tôn mạ kẽm dày 2mm.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
R CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1BTCT M250 đá 1x2 - Trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,36m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cống > 250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,92m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,24m3
4BTT M250 đá 1x2 - Vuốt nối đường QLVHYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,68m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,16m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019100m3
7Ván khuôn đáy cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6606100m2
8Ván khuôn thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5056100m2
9Ván khuôn trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7728100m2
10Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
11Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,52m2
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V96m
14Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,947tấn
15Thép tròn đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5619tấn
16Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2449tấn
17Thép tròn thành cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,955tấn
18Thép tròn trần cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7922tấn
19Thép tròn trần cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9592tấn
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,114100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7344100m3
22Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1636100m3
23Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V119,4101m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,94110m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,94110m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,94110m³/1km
27BTCT M250 đá 1x2 - Trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64m3
28BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cống > 250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,99m3
29BTCT M250 đá 1x2 - Thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,88m3
30BTT M250 đá 1x2 - Vuốt nối đường QLVHYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4m3
32Ván khuôn đáy cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
33Ván khuôn thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,473100m2
34Ván khuôn thép trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
35Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
36Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014100m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,08m2
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,6m
39Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1659tấn
40Thép tròn đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
41Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
42Thép tròn thành cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3425tấn
43Thép tròn trần cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
44Thép tròn trần cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,165tấn
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,226100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2112100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6196100m3
48Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V80,2196m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,02210m³/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,02210m³/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,02210m³/1km
52BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,78m3
53BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy kếnh > 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,96m3
54BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,84m3
55BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,92m3
56BTT M250 đá 1x2 - Mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V150,87m3
57BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,88m3
58Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4971100m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,31m3
60Ván khuôn thép móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2143100m2
61Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1728100m2
62Ván khuôn thép đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0162100m2
63Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9771100m2
64Ván khuôn thép - thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1741100m2
65Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V164,8m
66Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,09m2
67Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3335100m2
68Cắt khe bê tông sâu 5cm (nội suy khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,210m
69Thép đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2164tấn
70Thép đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6422tấn
71Thép thành cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3616tấn
72Thép thành cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2134tấn
73Thép đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3509tấn
74Thép đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4312tấn
75Thép thành cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6474tấn
76Thép thành cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9782tấn
77Thép trần cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7381tấn
78Thép trần cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4316tấn
79Thép đáy kênh fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1062tấn
80Thép đáy kênh fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6026tấn
81Thép thành kênh fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3345tấn
82Thép thành kênh fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1729tấn
83Thép thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2184tấn
84Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6727100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6727100m3
86San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6727100m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3979100m3
88Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8108100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4196100m3
90Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V913,384m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,338410m³/1km
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,338410m³/1km
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,338410m³/1km
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,71m3
95Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1371100m3
96San bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1371100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,75m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m2
99Cột treo biển báo sơn trắng đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,7m
100Biển báo hình tròn D700m (thép mặt biển 2mm, khung thép hộp toàn bộ mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
101Bu lông lan can M20 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
103Đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35m3
104Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61cái
105BTCT M250 đá 1x2 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,66m3
106BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,05m3
107BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03m3
108BTT M250 đá 1x2 - Mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,98m3
109Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0354100m3
110Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,29m3
111BTT M200 đá 1x2 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,9m3
112BTT M200 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,39m3
113BTT M200 đá 1x2 - KênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,57m3
114Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
115Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
116Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
117Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
118Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
119Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
120Ván khuôn thép - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6249100m2
121Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4985100m2
122Ván khuôn thép thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
123Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0319100m2
124Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5184100m2
125Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,91m2
126Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,55m
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1239100m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4991100m3
129Thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
130Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8889tấn
131Thép thanh giằng fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
132Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,68m3
133Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1068100m3
134Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m3
135San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m3
136Sản xuất cánh cửa cống - Thép các loại (25 cống)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4148tấn
137Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V172,44591m2
138Lắp đặt cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4148tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1393tấn
140BTCT M250 đá 1x2 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,98m3
141BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1m3
143BTT M200 đá 1x2 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3m3
144BTT M200 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,22m3
145Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
146Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
147Ván khuôn thép - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1266100m2
148Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3038100m2
149Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1196100m2
150Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,48m2
151Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7m
152Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1022100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2796100m3
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
155Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1323tấn
156Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m3
157Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006100m3
158Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006100m3
159San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006100m3
160BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9m3
161BTCT M250 đá 1x2 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,04m3
162BTT M200 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,27m3
163BTT M200 đá 1x2 - ThànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,71m3
164BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,49m3
165BTT M200 đá 1x2 - Gia cố sân bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54m3
166BTT M250 đá 1x2 - Dốc từ đê xuống đường quản lý vận hành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,17m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,11m3
168Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1348100m3
169Ván khuôn thép - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1756100m2
170Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2619100m2
171Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0668100m2
172Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9458100m2
173Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,43m2
174Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,28m
175Thép tròn đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
176Thép tròn đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1876tấn
177Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
178Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1838100m3
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1838100m3
180San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1838100m3
181Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,361m3
182Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,684100m3
183Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5275100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6332100m3
185Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,0262m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,102610m³/1km
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,102610m³/1km
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,102610m³/1km
189Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5m3
190Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075100m3
191Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075100m3
192San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075100m3
193Sản xuất cánh cửa cống - Thép các loại (3 cống)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6593tấn
194Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,99681m2
195Lắp đặt cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6593tấn
196BTCT M250 đá 1x2 - Thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,51m3
197BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,78m3
198BTCT M250 đá 1x2 - Thành hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,97m3
199BTCT M250 đá 1x2 - Đáy hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,23m3
200BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,75m3
201BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,79m3
202BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái hạ lưuYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m3
203Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,23m3
204Ván khuôn thép - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6531100m2
205Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5447100m2
206Ván khuôn bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22100m2
207Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,73m2
208Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9m
209Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
210Đắp đất sét luyệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,51m3
211Mua đất sết luyệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,5m3
212Đá hộc xếp chặt doạn gia cố mái bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,09m3
213Thép tròn đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
214Thép tròn đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7936tấn
215Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4204tấn
216Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,737tấn
217Thép trần cống ĐKYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
218Thép trần cống ĐKYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,097tấn
219Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2781tấn
220Thép tròn đáy cống ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1473tấn
221Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4086tấn
222Thép trần cống ĐKYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2939tấn
223BTCT M300 - cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17m3
224BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
225Ván khuôn thép dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
226Thép hình dàn van mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2464tấn
227Thép tròn tấm đan cánh cửa Fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
228Thép tròn tấm đan cánh cửa Fi > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
229Cao su 120*10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
230Bu lông M12 + hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
231Bu lông M20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp dựng cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
233Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,971m3
234Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1499100m3
235Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4007100m3
236Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7615100m3
237Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3204100m3
238Đào xúc đất từ bãi trữ cụm đầu mối bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5528100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1032100m3
240Hoành triệt đường xế phục vụ thi công bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3204100m3
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6264100m3
242San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6264100m3
243Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,63m3
244Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3363100m3
245Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3363100m3
246San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3363100m3
247BTCT M250 đá 1x2 - Thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,1m3
248BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,23m3
249BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,71m3
250BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,14m3
251BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái hạ lưuYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,83m3
252Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,67m3
253Ván khuôn thép - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7252100m2
254Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2243100m2
255Ván khuôn gia cố máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7532100m2
256Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,03m2
257Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5m
258Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9908100m2
259Đắp đất sét luyệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,791m3
260Mua đất sết luyệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,79m3
261Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,47m3
262Thép tròn đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
263Thép tròn đáy cống fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8547tấn
264Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4458tấn
265Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,755tấn
266Thép trần cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,157tấn
267Thép trần cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,097tấn
268Thép tường cánh TL , ĐK ≤18mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2992tấn
269Thép tường cánh HL , ĐK ≤18mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
270BTCT M300 - cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17m3
271BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
272Ván khuôn thép dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
273Thép hình dàn van mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2464tấn
274Thép tròn tấm đan cánh cửa fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
275Thép tròn tấm đan cánh cửa Fi > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
276Cao su 120*10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
277Bu lông M12 + hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
278Bu lông M20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
279Lắp dựng cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
280Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,751m3
281Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7929100m3
282Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0806100m3
283Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4567100m3
284Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8302100m3
285Đào xúc đất từ bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,3783100m3
286Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,3783100m3
287Hoành triệt đường xế phục vụ thi công bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8302100m3
288Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8302100m3
289San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8302100m3
290Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,78m3
291Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2878100m3
292Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2878100m3
293San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2878100m3
294Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, đất tận dụng từ đất hoành triệt đường xế tại cống tiêu luồn K2+495,39Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,694100m3
295Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,694100m3
296Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần ngập đất, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3100m
297Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, L=2m, phần không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6100m
298Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần ngập đất, L=1m, cọc tre chống xiênYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79100m
299Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, L=2m, phần không ngập đất, cọc tre chống xiênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,58100m
300Tre cây L =5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.065m
301Phên nứaYêu cầu kỹ thuật theo chương V159,62m2
302Thép giằng D4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,51kg
303Thép giằng D2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,14kg
304Máy bơm nước Diezel 20CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3ca
305Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,694100m3
306BTCT M250 đá 1x2 - Thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,36m3
307BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,85m3
308BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy > 250 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,53m3
309BTCT M250 đá 1x2 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,09m3
310BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9m3
311BTCT M250 - Dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,59m3
312BTCT M250 - Lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79m3
313BTCT M250 - Cột đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,01m3
314BTCT M250 - Sàn câu công tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,73m3
315BTCT M250 - Chân lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m3
316BTT M250 đá 1x2 - Mặt đêYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,93m3
317Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4m3
318Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3328100m3
319Ván khuôn thép - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5029100m2
320Ván khuôn thép - thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
321Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3816100m2
322Ván khuôn dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6904100m2
323Ván khuôn lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
324Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,079100m2
325Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8801100m2
326Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,32m2
327Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB40 (Khớp nối đứng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,66m
328Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB40 (Khớp nối nằm )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,2m
329Đắp đất sét luyệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,81m3
330Mua đất sết luyệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,8m3
331Thép tròn móng fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
332Thép tròn móng fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6264tấn
333Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035tấn
334Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4764tấn
335Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2656tấn
336Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2891tấn
337Lan can mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V495,62kg
338Thanh lam đứng mạ kẽm (14x14)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V170,32kg
339Thép hộp mạ kẽm (25x50x0,12)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,09kg
340Thép bản mạ kẽm (15x15x1,6)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V282,56kg
341Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,7m2
342Bu lông M20 lan can, L=20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
343BTCT M300 - cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93m3
344Thép hình cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7905tấn
345Thép tròn cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
346Cao su 120*10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6m
347Bu lông M12 + hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
348Bu lông M26Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
349Bu lông M30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
350Lắp dựng cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
351Mua cừ Larsen IV trọng lượng 76.1kg/mdYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.109,4kg
352ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54100m
353Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2813100m3
354Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2813100m3
355San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2813100m3
356Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II - tận dụng đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,151m3
357Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - tận dụng đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8573100m3
358Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1016100m3
359Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5958100m3
360Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,8708m3
361Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,387110m³/1km
362Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,387110m³/1km
363Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,387110m³/1km
364Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,08m3
365Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1908100m3
366Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1908100m3
367San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1908100m3
368Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5106100m3
369Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5106100m3
370San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5106100m3
371Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3053100m3
372Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3198100m3
373Đào xúc đất từ bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4822100m3
374Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4822100m3
375Phá đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3121100m3
376Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3121100m3
377San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3121100m3
378Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100 m
379Khấu hao cừ Larsen IV trọng lượng 76.1kg/md (thời gian thi công 3 tháng hao phí 3*1.17%, hao phí 1 lần đóng nhổ 3.5%) HS: 7.01%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9.132kg
380ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
381ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
382Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
383BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy > 250 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,69m3
384BTCT M250 đá 1x2 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,976m3
385BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,39m3
386BTCT M250 đá 1x2 - Trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,21m3
387BTCT M250 - Dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m3
388BTCT M250 - Lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35m3
389BTCT M250 - Cột đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,174m3
390BTCT M250 - Sàn câu công tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,66m3
391BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16m3
392Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m3
393Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
394Ván khuôn thép - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m2
395Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3245100m2
396Ván khuôn thanh giằng, trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,213100m2
397Ván khuôn dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
398Ván khuôn lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
399Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
400Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,8m
401Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,94m2
402Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117tấn
403Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
404Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
405Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
406Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
407Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2395tấn
408Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6877tấn
409Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2785tấn
410Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2706tấn
411Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2332tấn
412Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,349tấn
413Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2616tấn
414Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
415Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2116tấn
416BTCT M300 - cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8m3
417Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8746tấn
418Thép trònYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,115tấn
419Cao su 120*10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,6m
420Bu lông M12 + hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
421Bu lông M26Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
422Bu lông M30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
423Lắp dựng cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
424Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - tận dụng đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6421100m3
425Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9332100m3
426BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy > 250 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,88m3
427BTCT M250 đá 1x2 - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,53m3
428BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4m3
429BTCT M250 đá 1x2 - Trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35m3
430BTCT M250 - Dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,51m3
431BTCT M250 - Lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,37m3
432BTCT M250 - Cột đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,39m3
433BTCT M250 - Sàn câu công tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72m3
434BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28m3
435Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,61m3
436Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
437Ván khuôn thép - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1845100m2
438Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,589100m2
439Ván khuôn thanh giằng, trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2305100m2
440Ván khuôn dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1599100m2
441Ván khuôn lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,103100m2
442Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061100m2
443Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,3m
444Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,46m2
445Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
446Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
447Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
448Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
449Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2624tấn
450Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2469tấn
451Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8073tấn
452Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3249tấn
453Thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
454Thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2413tấn
455Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3714tấn
456Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3332tấn
457Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
458Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
459BTCT M300 - cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8m3
460Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0137tấn
461Thép tròn cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
462Cao su 120*10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,2m
463Bu lông M12 + hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
464Bu lông M26Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
465Bu lông M30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
466Lắp dựng cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
467Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6321100m3
468Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5588100m3
469Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1503100m3
470BTCT M250 đá 1x2 - Thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,28m3
471BTCT M250 đá 1x2 - Tường đầu hạ lưuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,83m3
472BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93m3
473BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06m3
474BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,17m3
475BTCT M250 đá 1x2 - ThànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,61m3
476BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,83m3
477BTCT M250 đá 1x2 - ThànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,52m3
478BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố mái kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,43m3
479BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05m3
480BTCT M250 - Dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14m3
481BTCT M250 - Lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m3
482BTCT M250 - Cột đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16m3
483BTCT M250 - Sàn câu công tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,55m3
484BTT M200 đá 1x2 - Gia cố bản đáy kênh hoàn trảYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,52m3
485Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,76m3
486Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,22m3
487Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2152100m2
488Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7462100m2
489Ván khuôn thép - Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6769100m2
490Ván khuôn thanh giằng, trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0902100m2
491Ván khuôn gia cố mái kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1882100m2
492Ván khuôn dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
493Ván khuôn lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1213100m2
494Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m2
495Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,5m
496Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,05m2
497Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,75m3
498Xúc đá sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0975100m3
499Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0975100m3
500San bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0975100m3
501Thép thanh giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
502Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
503Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1683tấn
504Thép tròn tườngDYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
505Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
506Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
507Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,277tấn
508Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7331tấn
509Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5116tấn
510Thép chờ DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
511Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4794tấn
512Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,432tấn
513Thép mái kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5745tấn
514Thép dầm fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1505tấn
515Thép dầm fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1593tấn
516BTCT M300 - cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
517Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4489tấn
518Thép tròn cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
519Cao su 120*10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m
520Bu lông M12 + hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
521Bu lông M26Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
522Bu lông M30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
523Lắp dựng cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
524BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,59m3
525BTCT M250 đá 1x2 - ThànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,03m3
526BTCT M250 đá 1x2 - Thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,25m3
527BTCT M250 đá 1x2 - Tường đầu hạ lưuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,68m3
528BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m3
529BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19m3
530BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,93m3
531BTCT M250 đá 1x2 - ThànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,22m3
532BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,66m3
533BTCT M250 đá 1x2 - ThànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,54m3
534BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6m3
535BTCT M250 đá 1x2 - ThànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25m3
536BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố mái kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,73m3
537BTCT M250 - Dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52m3
538BTCT M250 - Lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,49m3
539BTCT M250 - Cột đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m3
540BTCT M250 - Sàn câu công tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64m3
541BTT M200 đá 1x2 -Bậc lên xuống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18m3
542BTT M200 đá 1x2 - Gia cố bản đáy kênh hoàn trảYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,51m3
543Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,79m3
544Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,03m3
545Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8801100m2
546Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5297100m2
547Ván khuôn thép - Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2117100m2
548Ván khuôn thanh giằng, trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,312100m2
549Ván khuôn gia cố mái kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7504100m2
550Ván khuôn dàn đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
551Ván khuôn lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1381100m2
552Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
553Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,9m
554Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,45m2
555Hoàn trả đường bờ kênh bằng CPD D loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,434100m3
556Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,492m3
557Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,7m3
558Xúc đá sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9219100m3
559Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9219100m3
560San bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9219100m3
561Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,194tấn
562Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
563Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2171tấn
564Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1538tấn
565Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3263tấn
566Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3964tấn
567Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0917tấn
568Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5734tấn
569Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,338tấn
570Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2883tấn
571Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5997tấn
572Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1716tấn
573Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3132tấn
574Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2609tấn
575Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046tấn
576Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0786tấn
577Thép tròn đáy DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2598tấn
578Thép tròn tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2731tấn
579Thép mái kênh DYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5067tấn
580Thép dầm fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
581Thép dầm fi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2139tấn
582BTCT M300 - cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7m3
583Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,997tấn
584Thép tròn cánh cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
585Cao su 120*10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
586Bu lông M12 + hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
587Bu lông M26Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
588Bu lông M30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
589Lắp dựng cánh cửa cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
590Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9100m3
591Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9100m3
592Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5100m3
593Đất còn thừa TD để đắp kênh chínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,222100m3
594Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m3
595Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m3
596Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100m3
597San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100m3
598Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32100m2
599Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32100m2
600Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7821m3
601Đóng nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần ngập đất, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3100m
602Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, L=2m, phần không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6100m
603Đóng nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần ngập đất, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3100m
604Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, L=2m, phần không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6100m
S BIỆN PHÁP DẪN DÒNG THI CÔNG KÊNH CHÍNH
1Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86m
2Ống nối gai D500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE D500mm - Đường kính 500mm( tính tháo lắp cho 7 đoạn thi công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,02100 m
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7434100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7434100m3
6Xúc đất vào bao tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9121m3
7Bao tải đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
8Bạt xác rắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48m2
9Mua cọc tre để đóng (HS hao hụt 0,367)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V666,105m
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,06100m
11Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,06100m
12Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88m
13Ống nối gai D500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE D500mm - Đường kính 500mm (tính tháo lắp cho 18 đoạn thi công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,84100 m
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,537100m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,357100m3
17Mua cọc tre để đóng ( HS hao hụt 0,367)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.743,984m
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,52100m
19Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,52100m
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9100m3
21Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9100m3
T ĐƯƠNG THI CÔNG KẾT HỢP QLVH TỪ QL217 ĐẾN CỐNG QUA ĐÊ
1BTT M250 đá 1x2 - Mặt đêYêu cầu kỹ thuật theo chương V409,98m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Xúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m3
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m3
6Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m2
7Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7758100m2
9Cắt khe co sâu 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,510m
10Nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V126kg
11Gỗ đệm khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,13m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2269100m3
13Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V158,8467m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,884710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,884710m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,884710m³/1km
U ĐIỆN CHẠY THỬ MÁY BƠM
1Chi phí điện chạy thử 07 máy bơm (72h, động cơ 132kw)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55.883,52kwh
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤5TYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,2tấn
2Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15tấn
3Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cẩu trục - Thiết bị có khối lượng ≤1TYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tấn
4Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5941 tấn
W PHẦN ĐIỆN -PHẦN MUA SẮM TRUNG THẾ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V130,64kg
2Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,42kg
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,89kg
4Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,404kg
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,82kg
6Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,33kg
7Dây đồng mềm M70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
8Đầu cốt đồng S70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18đầu cốt
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,96kg
10Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,05kg
11Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4kg
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,84kg
13Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4kg
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,86kg
15Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,42kg
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,47kg
17Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,42kg
18Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,12kg
19Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,42kg
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,48kg
21Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,42kg
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,85kg
23Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,542kg
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,56kg
25Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,542kg
26Sứ chuỗi néo đơn Polime 22Kv + kèm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V45chuỗi
27- Sứ đứng VHD22Kv+ ty mạYêu cầu kỹ thuật theo chương V93quả
28Dây nhôm lõi thép AsXV-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.380m
29Cột bê tông li tâm LTMB 18 NPC 9.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cột
30Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 11.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cột
31Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 13.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cột
32Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,27kg
33Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,38kg
34Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1kg
35Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,91kg
36Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1kg
37Ghíp nhôm KNO 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24
X PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐM4970
1Xà cầu dao cột đơn: XCD-22 + XN-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ghế thao tác cầu dao GTTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt thang trèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây đồng M70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V181 m
5Đầu cốt đồng S70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
6Gông cột 18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
7Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2LYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà rẽ lệch cột kép XRKL-B-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà néo lệch cột đơn: XN-22-2LYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
10Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến: XN2F-A-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà néo bằng cột đơn: XN-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến: XN2F-B-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xà néo cột kép XN2P+XN1P ( pha dưới néo bằng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà néo cột kép cuối XN2P-A+XN1P-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V45bộ
16Lắp đặt sứ đứng 24KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V9310 sứ
17Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXV-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,381km/1 dây
18Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép As70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3451km/1 dây
19Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 9.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cột
20Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 11.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cột
21Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 13.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cột
22Giá đỡ ống thao tác cầu daoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tiếp địa RC-4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
24Tiếp địa RC-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
25Vượt đường dây trung thế 6-35KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V2vị trí
26Vượt đường ô tô rộng 5m-10mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1vị trí
27Vị trí bẻ gócYêu cầu kỹ thuật theo chương V4vị trí
28Thí nghiệm cầu dao cách ly 22 KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
29TN sứ đứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V93quả
30TN sứ chuỗiYêu cầu kỹ thuật theo chương V45chuỗi
31Thí nghiệm tiếp địa đường dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1sợi
33Lắp đặt cầu dao 24KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 bộ
Y PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐỊNH MỨC TT12
1Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,1m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9móng
2Móng cột MTK-4 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,1m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7móng
3Đào lấp tiếp địa RC-4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13m
4Đào lấp tiếp địa RC-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
Z PHẦN ĐIỆN- MUA SẮM TRẠM BIẾN ÁP
1Cột BTLT 12 NPC 7,2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột BTLT 12 NPC 9.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cột
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,48kg
4Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,73kg
6Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,84kg
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,44kg
8Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,91kg
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,25kg
10Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2kg
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,32kg
12Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96kg
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,7kg
14Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,82kg
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V121,84kg
16Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,54kg
17Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,81kg
18Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,47kg
19Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,5kg
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V205,9kg
21Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,82kg
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V180,12kg
23Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,92kg
24Biển tên trạm + biển báo an toànYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
25Hộp chụp sứ 0,4Kv mặt máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
26Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,5kg
27Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09kg
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,1kg
29Bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,176kg
30Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
31Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
32Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
33Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V54m
34Dây dẫn AC70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63m
35Đầu cốt đồng S70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
36Đầu cốt đồng S240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
37Đầu cốt đồng nhôm S70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
38Đầu cốt đồng S50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
AA PHẦN ĐIỆN- XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM 4970
1Cột BTLT 12 NPC 7,2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột BTLT 12 NPC 9.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cột
3Xà hãm dây đầu trạm XNYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2316tấn
4Xà đỡ dây đầu trạm XĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
5Xà lắp cầu chì tự rơiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1391tấn
6Xà lắp chống sét vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
7Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
8Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
9Công son đỡ ghế + sàn điYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3791tấn
10Ghế cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
11Thang trèo TTYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
12Giá đỡ máy biến áp 560KvaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4224tấn
13Giá đỡ máy biến áp 31,5KvaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,194tấn
14Biển tên trạm + biển báo an toànYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 bộ
15Hộp chụp sứ 0,4Kv mặt máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 bộ
16Dây dòng nối đất hệ xà trạmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,810 m
17Dây dòng nối đất chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7610 m
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V421 m
19Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V181 m
20Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V121 m
21Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V541 m
22Dây dẫn AC70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V631 m
23Đầu cốt đồng S70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
24Đầu cốt đồng S240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,810 đầu cốt
25Đầu cốt đồng nhôm S70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
26Đầu cốt đồng S50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
27Thí nghiệm MBAYêu cầu kỹ thuật theo chương V3máy
28Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 mẫu
29Thí nghiệm điện áp xuyên thủngYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 mẫu
30Thí nghiệm chống sét van Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3pha
31Thí nghiệm chống sét van Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6pha
32Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22 KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
33TN sứ đứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V55quả
34Thí nghiệm tiếp địa TBAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hệ thống
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V1sợi
36Lắp đặt máy biến áp 560Kva-10(22)/0,4KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 máy
37Lắp đặt máy biến áp 31,5Kva-10(22)/0,4KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 máy
38Tủ điện 500V-1000AYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 tủ
39Tủ điện 500V- 60AYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 tủ
40Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 bộ
41Lắp đặt chống sét van 10KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V33 pha
AB PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP THEO TT12
1Móng cột trạm MT-4 (đất cấp 3, sâu 1,8m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng cột trạm MT-5a (đất cấp 3, sâu 1,8m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3móng
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,81m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,168100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,336100m3
AC PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Cáp từ TBA đến tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74m
2Cáp từ tủ phân phối đến tủ điều khiển và từ tủ ĐK đến động cơ Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V126m
3Cáp từ tủ phân phối đến tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp từ TBA đến Attd Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
5Cáp từ Attd đến át tô mát nhà quản lý Atql Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
6Cáp đồng đến động cơ tời + động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74m
7Cáp từ tủ PP đến động cơ bơm dầu Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26m
8Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V488m
9Ống ghen nhựa d18 – bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V488m
10Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F165/125Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74m
11Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F130/100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
12Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F85/65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V155m
13Cầu dao 3 cực đảo chiều 30AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
14Aptomat 3 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
15Aptomat 3 pha 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
16Bóng đèn 1,2m (1 bóng), led 40WYêu cầu kỹ thuật theo chương V19bộ
17Đèn pha led 250WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
18Quạt trần 3 cánh vinawinYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
19Đầu cốt đồng S240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
20Đầu cốt đồng S150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
21Đầu cốt đồng S120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
22Đầu cốt đồng S95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
23Đầu cốt đồng S50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
24Đầu cốt đồng S35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
25Đầu cốt đồng S16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
26Đầu cốt đồng S10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
27Đầu cốt đồng S2,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,75kg
AD PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP ĐIỆN ĐỘNG LỰC THEO ĐM4970
1Tủ phân phối 1000A-500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 tủ
2Tủ điều khiển cơ động 132Kw (300A-500V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71 tủ
3Tủ tụ bù 190kVAr (500A -400V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 tủ
4Cáp từ TBA đến tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V741 m
5Cáp từ tủ phân phối đến tủ điều khiển và từ tủ ĐK đến động cơ Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1261 m
6Cáp từ tủ phân phối đến tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V241 m
7Cáp từ TBA đến Attd Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V301 m
8Cáp từ Attd đến át tô mát nhà quản lý Atql Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V251 m
9Cáp đồng đến động cơ tời + động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V741 m
10Cáp từ tủ PP đến động cơ bơm dầu Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V261 m
11Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V488m
12Ống ghen nhựa d18 – bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V488m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F165/125Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,74100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F130/100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F85/65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,55100m
16Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 30 AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt các automat 3 pha 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, led 40WYêu cầu kỹ thuật theo chương V19bộ
20Lắp đặt đèn pha led 250WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt quạt trần 3 cánh vinawinYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
24Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19hộp
25Đầu cốt đồng S240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2410 đầu cốt
26Đầu cốt đồng S150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,210 đầu cốt
27Đầu cốt đồng S120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
28Đầu cốt đồng S95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
29Đầu cốt đồng S50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
30Đầu cốt đồng S35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
31Đầu cốt đồng S16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
32Đầu cốt đồng S10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
33Đầu cốt đồng S2,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
34Tiếp địa nhà bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
AE PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP ĐIỆN ĐỘNG LỰC THEO ĐỊNH MỨC TT12
1Đào lấp tiếp địa nhà bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
AF PHẦN ĐIỆN- THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY
1Nhổ hạ cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 cột
2Tháo xà đỡ trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Tháo dỡ sứ đứng VHD-10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
4Tháo dỡ cổ dề néoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ dây néoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
AG PHẦN ĐIỆN- THIẾT BỊ ĐIỆN
1Cầu dao cách ly 22kV-630AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy biến áp 31,5kVA-10(22)/0,4kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2máy
4Chống sét van ZnO-10kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cầu chì tự rơi 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tủ điện 500V-1000AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2tủ
7Tủ điện 500V-60AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tủ phân phối 500V-1000AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2tủ
9Tủ điều khiển động cơ 132kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V7tủ
10Tủ tụ bù 190kVArYêu cầu kỹ thuật theo chương V2tủ
11Tủ điều khiển động cơ bơm mồi 11kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,12%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,58%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6298575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó các công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, trong đó: Thi công xây dựng loại công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục trạm bơm có tổng lưu lượng Q ≥ 15.000 m3/h, nhà trạm kết cấu bằng bê tông cốt thép, nền nhà trạm được xử lý bằng hệ cọc khoan nhồi, hệ thống kênh bê tông; hệ thống điện gồm đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 67,5 tỷ đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh hợp đồng có giá trị công việc tương tự ≥ 67,5 tỷ đồng x % giá trị phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 67.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi từ cấp III trở lên73
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi52
3 Cán bộ kỹ thuật thi thi công công trình nông nghiệp và PTNT 2 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình công trình đường dây và trạm biến áp ít nhất 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt thiết bị máy bơm 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/cơ điện32
6 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi/xây dựng/giao thông/điện/cơ khí;32
7 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng công trình đường dây và trạm biến áp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi/xây dựng/giao thông/điện/cơ khí;32
8 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động 2 Có trình độ chuyên môn phù hợp, được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; số lượng tối thiểu: 02 người.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m34
2 Máy lu tự hành (9-25) tấn2
3 Máy ủi công suất ≤ 110 CV2
4 Ôtô tự đổ ≤ 10 tấn6
5 Máy hàn điện công suất 23kW3
6 Máy trộn bê tông 150-350 lít6
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW3
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 kW6
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0 kW3
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->