Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, cung ứng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, cung ứng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:54:00 đến ngày 2022-10-05 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,298,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6298575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó các công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, trong đó: Thi công xây dựng loại công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục trạm bơm có tổng lưu lượng Q ≥ 15.000 m3/h, nhà trạm kết cấu bằng bê tông cốt thép, nền nhà trạm được xử lý bằng hệ cọc khoan nhồi, hệ thống kênh bê tông; hệ thống điện gồm đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 67,5 tỷ đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh hợp đồng có giá trị công việc tương tự ≥ 67,5 tỷ đồng x % giá trị phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 67.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi thi công công trình nông nghiệp và PTNT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình công trình đường dây và trạm biến áp ít nhất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt thiết bị máy bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/cơ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi/xây dựng/giao thông/điện/cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng công trình đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi/xây dựng/giao thông/điện/cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp, được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; số lượng tối thiểu: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (9-25) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150-350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, cung ứng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Xây dựng mới trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc (thay thế trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc) 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa; Số 35, Đại lộ Lê Lợi,TP Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Số 45B, Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Số 45B, Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Gia công ống thép D600 dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3239 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,0333 | 1 đoạn ống |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (Cút thép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2678 | tấn |
| 4 | Sơn ống thép bằng sơn epoxy các loại 1 lớp chống rỉ + 4 lớp màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.260,43 | 1m2 |
| 5 | Nối ống bằng mặt bích - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cút thép, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Van xả Clape D700, T=6 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Van cổng DN600 PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 600mm (Bỏ VL van) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Van 1 chiều DN600 PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều (bỏ VL van) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm cao su loại 2 cầu DN500, PN10, L=400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm cao su loại 2 cầu DN600, PN10, L=400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4002 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4 | tấn |
| 18 | Bu lông đai ốc M16; L = 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 19 | Bu lông đai ốc M27; L = 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.220 | bộ |
| 20 | Bu lông đai ốc M30; L = 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 21 | Bu lông đai ốc M33; L = 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 22 | Gioăng cao su D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Gioăng cao su D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 24 | Gioăng cao su D500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Khớp lắp ráp DN600xL=450mm, t=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Rọ rác D1000xL=450mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng p/p mặt bích - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| B | BẢN VẼ THÉP CỬA VÀO + BỂ HÚT | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng R>250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,96 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,12 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Dàn kéo phai + tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m3 |
| 5 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m3 |
| 6 | BTTM200 đá 1x2 - Móng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 7 | BTTM200 đá 1x2 - Gia cố mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,942 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7848 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m2 |
| 13 | Thép đáy bể hút | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3519 | tấn |
| 14 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 15 | Thép thành bể, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6442 | tấn |
| 16 | Thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 17 | Thép trụ pin | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2569 | tấn |
| 18 | Thép dầm fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 19 | Thép dầm fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 20 | Thép đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7936 | tấn |
| 21 | Thép thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | tấn |
| 22 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9273 | tấn |
| 23 | Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 24 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | tấn |
| 25 | Thép dầm fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 26 | Thép dầm fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 27 | Thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 28 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7593 | 100m2 |
| 29 | Tầng lọc đá 1x2 - Loại nằm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m |
| C | BỂ XẢ | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2- Móng R>250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,94 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 3 | BTCTM250 - Tường, h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,81 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Trụ đỡ đường ống tại CT +15,3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,27 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9182 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,5601 | 100m2 |
| 9 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 11 | Gia công lan can cầu thang bằng thép inox SUS 201 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m2 |
| 13 | Bu lông M16x100 lan can, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Thép tròn bản đáy, ĐK D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8335 | tấn |
| 16 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,029 | tấn |
| 17 | Thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 18 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| D | BẢN VẼ THÉP GIAN ĐẶT MÁY (TẦNG 1) NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 - Cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm M250, độ sụt 14+-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3442 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 308,85 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250, độ sụt 14+-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 313,4828 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1348 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1348 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 458,37 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M250, độ sụt 14+-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 465,2456 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6525 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6525 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M200, độ sụt 14+-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,7718 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền sàn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm M200, độ sụt 14+-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,1852 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép - Móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6124 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,252 | 100m2 |
| 26 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m2 |
| 28 | Quét 3 lớp chống thấm xi măng MasterSea 540 (2kg/1m2/2lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 844 | m2 |
| 29 | Vật liệu MasterSea 540 (2kg/ 1m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.688 | kg |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 819,53 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 32 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1645 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | 100m3 |
| 34 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm, class1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Gia công lan can cầu thang bằng thép inox SUS 201 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 38 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0653 | tấn |
| 39 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0953 | tấn |
| 40 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,9832 | tấn |
| 41 | Thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,8559 | tấn |
| E | BẢN VẼ THÉP GIAN TẦNG 2 NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,52 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,01 | m3 |
| 3 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M250, độ sụt 14+-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,458 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3046 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,644 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0726 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6263 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,23 | m3 |
| 12 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 501,49 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 625,44 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 233,73 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 529,77 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272,2 | m |
| 17 | Đắp chữ bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 666,88 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 905,28 | m2 |
| 20 | Láng nền trần tầng 2 không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,1 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 204,56 | m2 |
| 22 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm, class1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,162 | 100m |
| 23 | Đai ống + vít | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 24 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, class1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 30 | Cửa sổ thoáng khung nhôm hệ (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm hệ: 200*200cm (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm hệ KT 270*160cm, 2 cánh mở quay(bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn khe thoáng (KT 3.5*2.5m2) - Dày 1.1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 34 | Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng, sức nâng 300kg, đảo chiều khi gặp vật cản, có tính năng tạm ngừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,602 | tấn |
| 38 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9716 | tấn |
| 39 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0946 | tấn |
| 40 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6402 | tấn |
| 41 | Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 42 | Thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,933 | tấn |
| 43 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 44 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | tấn |
| 45 | Thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7355 | tấn |
| 46 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1452 | tấn |
| 47 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5549 | tấn |
| 48 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0229 | tấn |
| 49 | Thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 50 | Thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | tấn |
| 51 | Thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3914 | tấn |
| 52 | Thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Thép dầm giằng tường fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | tấn |
| 54 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 55 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 56 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 57 | Thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 58 | Gia công lan can - Thép hộp inox201 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5289 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 235,65 | m2 |
| 60 | Bu lông M16x100 lan can, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 804 | cái |
| 61 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 804 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Tôn chống nóng mái nhà trạm bơm, tôn sóng dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,376 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,376 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,92 | 1m2 |
| 67 | Gia công hệ sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | tấn |
| 68 | Lắp sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | tấn |
| 69 | Thép ray cầu trục P24 (24kg/md) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.686,24 | kg |
| 70 | Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển - trên cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,26 | 1m ray đơn |
| 71 | Bu lông neo D20x250 - Thép CT51. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 72 | Thép đệm, chặn ray, Tấm liên kết - Thép CT38. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 73 | Kẹp ray - Thép CT45. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 74 | Chặn ray 6x70x70 - Thép CT45. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 75 | Tấm đệm 6x70x230 - Thép CT38. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 76 | Tấm liên kết 10x50x325 - Thép CT38. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 77 | Bu lông M20x65. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 78 | Cụm đỡ chặn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 79 | Thép tròn lưới chắn rác fi 16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.190,21 | kg |
| 80 | Thép hình lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.080,31 | kg |
| 81 | Sản xuất lưới chắn rác (bỏ VL chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2705 | tấn |
| 82 | Lắp đặt lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2705 | 1 tấn |
| 83 | Sơn chóng rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,3 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,75 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1645 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,316 | 100m2 |
| F | GIA CỐ MÁI PHÍA TẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh nước + hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Cơ gia cố tại CT +6,3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Mái gia cố (+6,3) - (+3,3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m2 |
| 14 | Nilong tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, class1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5354 | 100m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 rọ |
| 19 | Thép tròn mái bờ kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1381 | tấn |
| G | GIA CỐ MÁI CHÍNH GIỮA | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang đỉnh kè, chân kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm dọc đỉnh kè (+10,00) xuống chân kè(+6,3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Cơ gia cố tại cao trình (+10,00) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy trụ đỡ ống hút | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Thành trụ đỡ ống hút | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, bù phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 7 | BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.215 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,0636 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6064 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,0636 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cơ gia cố tại CT (+10,00) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5949 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cục cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1051 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 20 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0868 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe co giãn sâu 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,61 | 10m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 rọ |
| 23 | Đá dăm lót 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 24 | Thép cấu kiện fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 25 | Thép dầm móng kè ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 26 | Thép dầm móng kè ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| H | GIA CỐ MÁI PHÍA HỮU | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang đỉnh kè, chân kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm dọc đỉnh kè (+10,00) xuống chân kè(+6,3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,06 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,87 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Mái gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, bù phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy hố ga thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - Thành hố ga thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 10 | BTT M200 đá 1x2 - Cơ gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,37 | m3 |
| 11 | BTT M200 đá 1x2 - Mái gia cố, bù phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m3 |
| 13 | BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,93 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.930 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 213,6652 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,3665 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 213,6652 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm ngang mái kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3823 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cơ gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5793 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6873 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0216 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bậc lên xuống, gia cố mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7697 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cục cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2781 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,04 | m2 |
| 25 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 26 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5284 | 100m2 |
| 27 | Cắt khe co giãn sâu 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 10m |
| 28 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, class1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 29 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 100m2 |
| 30 | Thiết bị thoát nước đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 31 | Đá hộc lát khan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m3 |
| 32 | Đá hộc xếp chặt mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,6 | m3 |
| 33 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 34 | Đá dăm lót 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,65 | m3 |
| 35 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7602 | 100m2 |
| 36 | Thép cấu kiện fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | tấn |
| 37 | Thép dầm ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 38 | Thép dầm ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6277 | tấn |
| 39 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,3353 | tấn |
| 40 | Thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 41 | Thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3767 | tấn |
| 42 | Thép mái dốc, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7901 | tấn |
| 43 | Thép mái dốc , ĐK >10mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 44 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0089 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0089 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0089 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7657 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0337 | 100m3 |
| 49 | Đất đắp TD còn thừa để đắp kênh Chính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6596 | 100m3 |
| I | KÊNH QUA KHU ĐẦU MỐI | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,82 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,81 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1101 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3615 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thanh giằng tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6018 | 100m2 |
| 14 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 16 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | tấn |
| 17 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 18 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | tấn |
| 19 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | tấn |
| 20 | Thép thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Thép tròn tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 22 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 23 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 24 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | tấn |
| 25 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | tấn |
| 26 | Thép thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 27 | Thép tròn tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 28 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | tấn |
| 29 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | tấn |
| 30 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | tấn |
| 31 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 32 | Thép thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 33 | Thép tròn tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,15 | m3 |
| 36 | Bốc xúc KL phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | 100m3 |
| 38 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | 100m3 |
| J | KL PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | 100m3 |
| 6 | Đắp dốc thi công + đê quai bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6196 | 100m3 |
| 7 | Phá đường xế bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đã tính vận chuyển đổ đi trong phần hố móng cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1098 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước 20CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 9 | Khấu hao cừ Larsen IV trọng lượng 76.1kg/md (thời gian thi công 3 tháng hao phí 3*1,17%=3,51% và 3 lần đóng nhổ hao phí 1,17%*3=3,51%) HS: 7,02% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15.235,6462 | kg |
| 10 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 100m |
| 11 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 100m |
| 13 | Ca xà lan phục vụ ép cừ Larsen dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1557 | 100m3 |
| 15 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1557 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1557 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1557 | 100m3 |
| 18 | Thép neo 2 hàng cừ fi 32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | tấn |
| K | PHẦN ĐẤT HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7266 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7266 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7266 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,841 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,1265 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7345 | 100m3 |
| 7 | Đất đào còn thừa TD san nền khu nhà quản lý, đắp kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,622 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV (TD đắp đường xế khu đầu mối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,686 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,686 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,686 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9646 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9646 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9646 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9646 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,93 | m3 |
| 17 | Xúc bê tông,đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | 100m3 |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | 100m3 |
| L | BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO TƯỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện điều khiển (bỏ VL tủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m |
| 4 | Ca xe chở bơm, ống thép, tủ điện đến vị trí lắp đặt ô tô 7T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7538 | 100m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Sàn đặt máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Trụ đỡ ống, thành bể xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành bể xả, trụ đỡ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 12 | Thép dẹt (100*5*900)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,53 | kg |
| 13 | Buloong đuôi cá M16 dài 35 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7538 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m3 |
| 16 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| M | THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,1 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 215,55 | m |
| 3 | Sản xuất 1m ống vách (VL thép tấm tính khấu hao tối đa 70%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 5 | Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14+-2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 8 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 11 | Thép cọc khoan nhồi fi=10mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 12 | Thép cọc khoan nhồi fi=25mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6806 | tấn |
| 13 | Con kê bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 15 | Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14+-2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1055 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 18 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 20 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 21 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 22 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 23 | Thép cọc khoan nhồi D=10mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi D = 25mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m |
| 26 | Nắp bịt đầu ống thép D 60,9/65,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Ống thép D106,5/113,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m |
| 28 | Nắp bịt đầu ống thép D106,5/113,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Con kê bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,51 | m3 |
| 32 | Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14-:-17cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,2855 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | 100m3 |
| 35 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 37 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 38 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 39 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 40 | Cốt thép cọc khoan nhồi D=10mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | tấn |
| 41 | Cốt thép cọc khoan nhồi D = 25mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5599 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m |
| 43 | Nắp bịt đầu ống thép D 60.9/65.9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Ống thép D106,5/113,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m |
| 45 | Nắp bịt đầu ống thép D106.5/113.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Con kê bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 47 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 49 | Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14+-2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8435 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 52 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 54 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 55 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 56 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 57 | Thép cọc khoan nhồi D=10mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 58 | Cốt thép cọc khoan nhồi D=25mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9371 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m |
| 60 | Nắp bịt đầu ống thép D 60.9/65.9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Ống thép D106,5/113,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m |
| 62 | Nắp bịt đầu ống thép D106.5/113.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Con kê bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,06 | m3 |
| 65 | Mua BT thương phẩm M300, R28 độ sụt 14-+-2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,563 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m3 |
| 68 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 70 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 71 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 72 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,93 | m3 |
| 73 | Thép cọc khoan nhồi D=10mm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7494 | tấn |
| 74 | Thép cọc khoan nhồi D 25 trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,9916 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D59,9/54,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m |
| 76 | Nắp bịt đầu ống thép D 60.9/65.9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Ống thép D106,5/113,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m |
| 78 | Nắp bịt đầu ống thép D106.5/113.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Con kê bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 80 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 81 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,22 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| N | THIẾT BỊ -TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm 2 cửa hút Q=2500m3/h, cột áp H=13,5m, tốc độ 740rpm nhãn hiệu EBARA loại 600x500CENM hoặc tương đương; động cơ 132KW x 8p x 380V x 50Hz; phụ kiện đi kèm: Khớp nối, bảo vệ khớp nối, bệ bơm, bệ động cơ, căn đệm, bulong neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Hệ thống máy mồi chân không vòng nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu trục điện dầm đơn 5 tấn Lk=6m, chiều cao nâng 6m (không bao gồm dầm đỡ và day đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | ổ khóa V5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | ổ khóa V3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | ổ khóa V2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | ổ khóa V1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | ổ khóa V0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Máy bơm nước Pentax dân dụng CM50 (nhà quản lý) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt treo tường (Vinawind QTT-400ED - Sải cánh 40cm, 2 Dây kéo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Palăng xích kéo tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng bình cứu hỏa 600x500x180 thép dày 0,8mm sơn tỉnh điện màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Bình bọt CO2 loại 5kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| O | THIẾT BỊ- VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng lãnh đạo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi phòng lãnh đạo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế ngồi phòng họp, ghế chân quỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Kệ sắt đựng tài liệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn tròn nhà bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế gấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| P | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy tường sau nhà quản lý | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường sau nhà quản lý | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,61 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy tường cao trình +16,87 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao trình +16,87 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng chính + cổng phụ, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 6 | Bê tông lõi trụ cổng chính + cổng phụ, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy tường chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Tường chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5601 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột (lõi trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1729 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,7 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 18 | Chữ inox 304 biển hiệu công trình (màu đồng, dày 1mm, chữ cao từ 15cm trở lên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,7 | m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | 100m2 |
| 23 | Thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6337 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ cổng chính + cổng phụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ cổng chính + cổng phụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 26 | Thép I (150x75x5) trụ cổng phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,4 | kg |
| 27 | Gia công cổng đấy, cổng chính bằng thép ống mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 28 | Gia công cổng đấy, cổng chính bằng thép ống mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 29 | Gia công cổng đấy , cổng chính bằng thép hình mạ kẽm L75x75x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | tấn |
| 30 | Gia công cổng đấy, cổng chính bằng thép đặc vuông V: 20x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 31 | Gia công cổng đấy, cổng chính bằng sắt bản dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 32 | Buloonng M20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Buloonng M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Bánh xe sắt D150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Hệ thống hãm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp dựng cổng đẩy, cổng chính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,374 | m2 |
| 37 | Gia công cổng mở xuống bể hút bằng thép đặc vuông V: 20x20; V12x12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 38 | Gia công cổng mở xuống bể hút bằng thép hộp H75x75x3,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 39 | Gia công cổng mở xuống bể hút bằng sắt bản dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 40 | Gia công cổng mở xuống bể hút bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cổng mở xuống bể hút | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 42 | Gia công cổng mở xuống bể hút bằng thép đặc vuông V: 20x20; V12x12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4976 | tấn |
| 43 | Lắp cổng sắt, thép hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 212,98 | m2 |
| 44 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8687 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5202 | 100m3 |
| 49 | Đất đào cổng tường rào khu quản lý còn thừa VC xuống đắp kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2421 | 100mm3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,26 | m3 |
| 51 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 52 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 53 | BTCTM250 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 54 | BTT M200 đá 1x2 - Sân, dốc nhà trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,07 | m3 |
| 55 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường ngoài nhà trạm bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sân dốc nhà trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,17 | m2 |
| 63 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3816 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, class1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Rải đá dăm thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 66 | Vải lọc bọc đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 67 | Trồng cây xanh (sao đen chiều cao 3-4m + cây ngâu chiều cao1 – 1.5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 68 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào hố móng khu đấu mối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8586 | 100m3 |
| 69 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 70 | Thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0527 | tấn |
| 71 | Cắt khe sân bê tông sâu 17cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,154 | 10m |
| 72 | Lắp đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 74 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 75 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép rãnh nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7825 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8267 | tấn |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8267 | tấn |
| 81 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6827 | 10 tấn/1km |
| 82 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Đai thép + bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Bu lông M12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 86 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7777 | 100m2 |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 88 | Thép tròn tấm nắp fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3147 | tấn |
| 89 | BTCTM250 đá 1x2 - Trần nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m3 |
| 90 | BTCTM250 đá 1x2 - Ô văng+ lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 91 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm nhà, giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,73 | m3 |
| 92 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 93 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 94 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 95 | BTT M200 đá 1x2 - Nền nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,33 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 98 | Ván khuôn trần nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3002 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8587 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3961 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn bản đáy bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn tấm nắp bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng tấm nắp bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8957 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 107 | Xây bể phốt bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,59 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 323,98 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 243,1 | m2 |
| 111 | Trát trần, VXM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,69 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,83 | m2 |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,62 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285,61 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 411,88 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,73 | m2 |
| 119 | Lát nhà VS, nhà tắm - Tiết diện gạch (30x30)cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch nhà vệ sinh, nhà tắm,(30x60)cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 121 | Cửa đi kính khung nhôm Xingfa 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 122 | Cửa đi kính khung nhôm Xingfa 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 123 | Cửa sổ kính khung nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 124 | Ô thoáng cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 125 | Thép hoa sắt cửa sổ (14x14 mm, gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166,26 | kg |
| 126 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,47mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,72 | md |
| 128 | Ke chống bảo 4 cái/ m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5983 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5983 | tấn |
| 131 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 132 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | tấn |
| 133 | Thép dầm giằng fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 134 | Thép dầm giằng fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | tấn |
| 135 | Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 136 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | tấn |
| 137 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6707 | tấn |
| 138 | Thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | tấn |
| 139 | Thép dầm giằng tường fi ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | tấn |
| 140 | Thép lanh tô, ô văng fi = 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 141 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 142 | Thép giằng móng fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 143 | Thép tấm đan fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Điều hòa panasonic 9000 BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC tiết diện (2x16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 157 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 2P - 50A - 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A - 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,- 10A - 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 bồn rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa bát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp phễu thu nước chắn rác (150x150) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa và sen tắm Inax BFV-1103s | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Vòi nước DN 15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp phễu thu nước chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 175 | Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 34-21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 182 | T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Phễu thu nhựa D150-60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 186 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Đai thép + vít giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 188 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 189 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 192 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3897 | 100m3 |
| Q | KÊNH CHÍNH TRẠM BƠM | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2- Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 658,86 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2- Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 521,49 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,79 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 951,98 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 434,82 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 993 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,1962 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,1962 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6196 | 10 tấn/1km |
| 11 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 546,8 | m3 |
| 12 | BTT M250 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 373,26 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,6129 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,5695 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,1738 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép - Trần kênh hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,8091 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thanh giằng kênh đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0663 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4439 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4676 | 100m2 |
| 21 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,7213 | tấn |
| 22 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,2959 | tấn |
| 23 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,1251 | tấn |
| 24 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,091 | tấn |
| 25 | Thép trần cống, thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,0831 | tấn |
| 26 | Thép trần cống, thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,2304 | tấn |
| 27 | Thép tròn tấm nắp fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0582 | tấn |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 229,8 | m2 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 797,49 | m |
| 30 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,8048 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe co sâu 5cm (nội suy khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,108 | 10m |
| 32 | Nhựa đường khe co dãn (TL: 1050kg/m3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,913 | kg |
| 33 | Gỗ đệm khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT không nung đặc KT6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,4 | m3 |
| 35 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.526,36 | m2 |
| 36 | Khấu hao cừ Larsen IV (400*170*15,5), dài 6m, trọng lượng 76.1kg/md (thời gian thi công 3 tháng hao phí 3*1.17%, hao phí 1 lần đóng nhổ 3.5%) HS: 7.02% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 394.502,4 | kg |
| 37 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 100m |
| 38 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 100m |
| 40 | Mua cừ Larsen IV (400*170*15,5), dài 6m trọng lượng 76.1kg/md | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10.958,4 | kg |
| 41 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 42 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Thép hình lan can mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.735,21 | kg |
| 44 | Thép ống mạ kẽm D60mm dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.769,54 | kg |
| 45 | Thép bản mạ kẽm (15x15x1.6)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,98 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 672,34 | m2 |
| 47 | Bu lông M16x100 lan can, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.868 | cái |
| 48 | Tấm nắp hố ga bằng gang (0,9x0,9) loại bản lề tải trọng H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Phá dỡ hàng rào cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,24 | m3 |
| 50 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | 100m3 |
| 52 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | 100m3 |
| 53 | BTCT M250 đá 1x2- Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 618,78 | m3 |
| 54 | BTCT M250 đá 1x2- Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 472,32 | m3 |
| 55 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m3 |
| 56 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan qua kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m3 |
| 57 | BTCT M250 đá 1x2 - Bến rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,2013 | tấn |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,2013 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,0201 | 10 tấn/1km |
| 62 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 380,65 | m3 |
| 63 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m3 |
| 64 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,77 | m3 |
| 65 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3835 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,8519 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,083 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6263 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5277 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2512 | 100m2 |
| 71 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,1235 | tấn |
| 72 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,0965 | tấn |
| 73 | Thép tròn thành kênh, thang sắt D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8822 | tấn |
| 74 | Thép tròn thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6471 | tấn |
| 75 | Thép tròn tấm nắp fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2853 | tấn |
| 76 | Thép tròn bến rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 77 | Thép tròn bến rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 78 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,03 | m2 |
| 79 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345,54 | m |
| 80 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,487 | 100m2 |
| 81 | Chiều dài cắt khe co 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,715 | 10m |
| 82 | Nhựa đường khe co dãn (TL: 1050kg/m3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,9 | kg |
| 83 | Gỗ đệm khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 84 | Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m3 |
| 85 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.198,63 | m2 |
| 86 | BTCT M250 đá 1x2- Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.669,4 | m3 |
| 87 | BTCT M250 đá 1x2- Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.166,58 | m3 |
| 88 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m3 |
| 89 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 90 | BTCT M250 đá 1x2 - Bến rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 177 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1969 | tấn |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1969 | tấn |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7197 | 10 tấn/1km |
| 95 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,54 | m3 |
| 96 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 97 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 454,25 | m3 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,048 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,7767 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,6626 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép - thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6638 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | 100m2 |
| 104 | Thép tròn đáy kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,2181 | tấn |
| 105 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,9038 | tấn |
| 106 | Thép tròn thành kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,6977 | tấn |
| 107 | Thép thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1689 | tấn |
| 108 | Thép tròn tấm nắp fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | tấn |
| 109 | Thép tròn bến rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5385 | tấn |
| 110 | Thép tròn bến rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 111 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245 | m2 |
| 112 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 909,89 | m |
| 113 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1026 | 100m2 |
| 114 | Cắt khe co sâu 5cm (nội suy khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,204 | 10m |
| 115 | Nhựa đường khe co dãn (TL: 1050kg/m3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,22 | kg |
| 116 | Gỗ đệm khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 117 | Xây gạch BT không nung đặc KT6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m3 |
| 118 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342,16 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.099,36 | m3 |
| 120 | Xúc đá sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,9936 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,9936 | 100m3 |
| 122 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,9936 | 100m3 |
| 123 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,9018 | 100m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,445 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,3468 | 100m3 |
| 126 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,3468 | 100m3 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.215,25 | 1m3 |
| 128 | Đào kênh mương rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 295,8216 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,446 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,0768 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Đất đắp K = 0,90 - TD đất đào kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,0847 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đào khu đầu mối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,2823 | 100m3 |
| 134 | Đào xúc đất từ bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,0603 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,0603 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,7592 | 100m3 |
| 137 | Mua đất núi xã Thành Thọ, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.698,2495 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,825 | 10m³/1km |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,825 | 10m³/1km |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,825 | 10m³/1km |
| 141 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,5326 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,5326 | 100m2 |
| 143 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,819 | 1m3 |
| 144 | BTCT M250 đá 1x2 - Đế cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 145 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 146 | BTT M200 đá 1x2- Cục đối trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 148 | Ván khuôn đế cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 150 | Thép hộp 60x60x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,72 | kg |
| 151 | Thép ống mạ kẽm fi 90 mm, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,01 | kg |
| 152 | Gia công hệ khung dàn ( bỏ vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 153 | Lắp đặt khung đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 154 | Sơn phản quang 2 màu trắng, đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,11 | 1m2 |
| 155 | Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 156 | Thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 157 | Bu lông M20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Ổ khóa Việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Dây cáp mềm 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 162 | Biển báo khống chế chiều cao tải trọng , bảng chữ đường kính D = 70, tôn mạ kẽm dày 2mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | BTCT M250 đá 1x2 - Đế cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 164 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 165 | BTT M200 đá 1x2- Cục đối trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 167 | Ván khuôn đế cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 169 | Thép hộp 60x60x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,98 | kg |
| 170 | Thép ống mạ kẽm fi 90 mm, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,42 | kg |
| 171 | Gia công hệ khung dàn ( bỏ vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 172 | Lắp đặt khung đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 173 | Sơn phản quang 2 màu trắng, đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,11 | 1m2 |
| 174 | Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 175 | Thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 176 | Bu lông M20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 177 | Dây cáp mềm 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 180 | Biển báo khống chế chiều cao tải trọng , bảng chữ đường kính D = 70, tôn mạ kẽm dày 2mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cống > 250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 4 | BTT M250 đá 1x2 - Vuốt nối đường QLVH | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 14 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 15 | Thép tròn đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | tấn |
| 16 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2449 | tấn |
| 17 | Thép tròn thành cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,955 | tấn |
| 18 | Thép tròn trần cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7922 | tấn |
| 19 | Thép tròn trần cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9592 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,114 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7344 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1636 | 100m3 |
| 23 | Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,4101 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,941 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,941 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,941 | 10m³/1km |
| 27 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 28 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cống > 250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 29 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 30 | BTT M250 đá 1x2 - Vuốt nối đường QLVH | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 39 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 40 | Thép tròn đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 41 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 42 | Thép tròn thành cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | tấn |
| 43 | Thép tròn trần cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 44 | Thép tròn trần cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6196 | 100m3 |
| 48 | Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,2196 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,022 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,022 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,022 | 10m³/1km |
| 52 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,78 | m3 |
| 53 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy kếnh > 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m3 |
| 54 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m3 |
| 55 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 56 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,87 | m3 |
| 57 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4971 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,31 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2143 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1728 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0162 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9771 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép - thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m2 |
| 65 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,8 | m |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,09 | m2 |
| 67 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3335 | 100m2 |
| 68 | Cắt khe bê tông sâu 5cm (nội suy khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10m |
| 69 | Thép đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2164 | tấn |
| 70 | Thép đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | tấn |
| 71 | Thép thành cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3616 | tấn |
| 72 | Thép thành cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2134 | tấn |
| 73 | Thép đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3509 | tấn |
| 74 | Thép đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4312 | tấn |
| 75 | Thép thành cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6474 | tấn |
| 76 | Thép thành cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | tấn |
| 77 | Thép trần cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7381 | tấn |
| 78 | Thép trần cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4316 | tấn |
| 79 | Thép đáy kênh fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1062 | tấn |
| 80 | Thép đáy kênh fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | tấn |
| 81 | Thép thành kênh fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3345 | tấn |
| 82 | Thép thành kênh fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1729 | tấn |
| 83 | Thép thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 84 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | 100m3 |
| 86 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3979 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8108 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | 100m3 |
| 90 | Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 913,384 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,3384 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,3384 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,3384 | 10m³/1km |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,71 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1371 | 100m3 |
| 96 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1371 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 99 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m |
| 100 | Biển báo hình tròn D700m (thép mặt biển 2mm, khung thép hộp toàn bộ mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Bu lông lan can M20 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 104 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 105 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m3 |
| 106 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 107 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 108 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 109 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 111 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m3 |
| 112 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,39 | m3 |
| 113 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 114 | Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 115 | Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 116 | Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 117 | Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 118 | Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 119 | Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 120 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6249 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4985 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 124 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5184 | 100m2 |
| 125 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,91 | m2 |
| 126 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,55 | m |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4991 | 100m3 |
| 129 | Thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 130 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8889 | tấn |
| 131 | Thép thanh giằng fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 133 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 135 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 136 | Sản xuất cánh cửa cống - Thép các loại (25 cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4148 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,4459 | 1m2 |
| 138 | Lắp đặt cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4148 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1393 | tấn |
| 140 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 141 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 143 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 144 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 147 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | 100m2 |
| 149 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 150 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 151 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | 100m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | tấn |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 157 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 159 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 160 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 161 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 162 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 163 | BTT M200 đá 1x2 - Thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 164 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 165 | BTT M200 đá 1x2 - Gia cố sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 166 | BTT M250 đá 1x2 - Dốc từ đê xuống đường quản lý vận hành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 168 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 169 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 172 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9458 | 100m2 |
| 173 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| 174 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m |
| 175 | Thép tròn đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 176 | Thép tròn đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 178 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 180 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 181 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 1m3 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | 100m3 |
| 185 | Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,0262 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1026 | 10m³/1km |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1026 | 10m³/1km |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1026 | 10m³/1km |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 190 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 192 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 193 | Sản xuất cánh cửa cống - Thép các loại (3 cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6593 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,9968 | 1m2 |
| 195 | Lắp đặt cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6593 | tấn |
| 196 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m3 |
| 197 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 198 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 199 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 200 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh hạ lưu cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 201 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh hạ lưu cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 202 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 203 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6531 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5447 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 207 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 208 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 209 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 210 | Đắp đất sét luyện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,5 | 1m3 |
| 211 | Mua đất sết luyện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 212 | Đá hộc xếp chặt doạn gia cố mái bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 213 | Thép tròn đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 214 | Thép tròn đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7936 | tấn |
| 215 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | tấn |
| 216 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 217 | Thép trần cống ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 218 | Thép trần cống ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 219 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 220 | Thép tròn đáy cống ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 221 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4086 | tấn |
| 222 | Thép trần cống ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | tấn |
| 223 | BTCT M300 - cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 224 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 226 | Thép hình dàn van mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | tấn |
| 227 | Thép tròn tấm đan cánh cửa Fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 228 | Thép tròn tấm đan cánh cửa Fi > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 229 | Cao su 120*10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 230 | Bu lông M12 + hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 231 | Bu lông M20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp dựng cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,97 | 1m3 |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1499 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4007 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7615 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3204 | 100m3 |
| 238 | Đào xúc đất từ bãi trữ cụm đầu mối bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5528 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1032 | 100m3 |
| 240 | Hoành triệt đường xế phục vụ thi công bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3204 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6264 | 100m3 |
| 242 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6264 | 100m3 |
| 243 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m3 |
| 244 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 246 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 247 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 248 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 249 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh hạ lưu cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 250 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh hạ lưu cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 251 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m3 |
| 252 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 253 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7252 | 100m2 |
| 254 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 255 | Ván khuôn gia cố mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | 100m2 |
| 256 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,03 | m2 |
| 257 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 258 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9908 | 100m2 |
| 259 | Đắp đất sét luyện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,79 | 1m3 |
| 260 | Mua đất sết luyện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,79 | m3 |
| 261 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 262 | Thép tròn đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 263 | Thép tròn đáy cống fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8547 | tấn |
| 264 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 265 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 266 | Thép trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 267 | Thép trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 268 | Thép tường cánh TL , ĐK ≤18mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | tấn |
| 269 | Thép tường cánh HL , ĐK ≤18mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 270 | BTCT M300 - cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 271 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 272 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 273 | Thép hình dàn van mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | tấn |
| 274 | Thép tròn tấm đan cánh cửa fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 275 | Thép tròn tấm đan cánh cửa Fi > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 276 | Cao su 120*10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 277 | Bu lông M12 + hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 278 | Bu lông M20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp dựng cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,75 | 1m3 |
| 281 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7929 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0806 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4567 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8302 | 100m3 |
| 285 | Đào xúc đất từ bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3783 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3783 | 100m3 |
| 287 | Hoành triệt đường xế phục vụ thi công bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8302 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8302 | 100m3 |
| 289 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8302 | 100m3 |
| 290 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m3 |
| 291 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 100m3 |
| 293 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 100m3 |
| 294 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, đất tận dụng từ đất hoành triệt đường xế tại cống tiêu luồn K2+495,39 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 296 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần ngập đất, L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 297 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, L=2m, phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 298 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần ngập đất, L=1m, cọc tre chống xiên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 299 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, L=2m, phần không ngập đất, cọc tre chống xiên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 300 | Tre cây L =5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 301 | Phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 159,62 | m2 |
| 302 | Thép giằng D4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,51 | kg |
| 303 | Thép giằng D2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 304 | Máy bơm nước Diezel 20CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 305 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 306 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,36 | m3 |
| 307 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 308 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy > 250 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,53 | m3 |
| 309 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m3 |
| 310 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 311 | BTCT M250 - Dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 312 | BTCT M250 - Lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 313 | BTCT M250 - Cột đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 314 | BTCT M250 - Sàn câu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 315 | BTCT M250 - Chân lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 316 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,93 | m3 |
| 317 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 318 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 319 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5029 | 100m2 |
| 320 | Ván khuôn thép - thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 321 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3816 | 100m2 |
| 322 | Ván khuôn dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6904 | 100m2 |
| 323 | Ván khuôn lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 324 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 325 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8801 | 100m2 |
| 326 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 327 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB40 (Khớp nối đứng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m |
| 328 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB40 (Khớp nối nằm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 329 | Đắp đất sét luyện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 1m3 |
| 330 | Mua đất sết luyện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m3 |
| 331 | Thép tròn móng fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 332 | Thép tròn móng fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6264 | tấn |
| 333 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 334 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4764 | tấn |
| 335 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | tấn |
| 336 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 337 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 495,62 | kg |
| 338 | Thanh lam đứng mạ kẽm (14x14)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,32 | kg |
| 339 | Thép hộp mạ kẽm (25x50x0,12)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,09 | kg |
| 340 | Thép bản mạ kẽm (15x15x1,6)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 282,56 | kg |
| 341 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m2 |
| 342 | Bu lông M20 lan can, L=20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 343 | BTCT M300 - cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 344 | Thép hình cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | tấn |
| 345 | Thép tròn cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 346 | Cao su 120*10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 347 | Bu lông M12 + hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 348 | Bu lông M26 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 349 | Bu lông M30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp dựng cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 351 | Mua cừ Larsen IV trọng lượng 76.1kg/md | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.109,4 | kg |
| 352 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 353 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2813 | 100m3 |
| 354 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2813 | 100m3 |
| 355 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2813 | 100m3 |
| 356 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II - tận dụng đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,15 | 1m3 |
| 357 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - tận dụng đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8573 | 100m3 |
| 358 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1016 | 100m3 |
| 359 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5958 | 100m3 |
| 360 | Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,8708 | m3 |
| 361 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3871 | 10m³/1km |
| 362 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3871 | 10m³/1km |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3871 | 10m³/1km |
| 364 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m3 |
| 365 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 366 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 367 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 368 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | 100m3 |
| 369 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | 100m3 |
| 370 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | 100m3 |
| 371 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | 100m3 |
| 372 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3198 | 100m3 |
| 373 | Đào xúc đất từ bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4822 | 100m3 |
| 374 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4822 | 100m3 |
| 375 | Phá đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3121 | 100m3 |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3121 | 100m3 |
| 377 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3121 | 100m3 |
| 378 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 379 | Khấu hao cừ Larsen IV trọng lượng 76.1kg/md (thời gian thi công 3 tháng hao phí 3*1.17%, hao phí 1 lần đóng nhổ 3.5%) HS: 7.01% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.132 | kg |
| 380 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 381 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Phần cọc không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 382 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 383 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy > 250 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m3 |
| 384 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,976 | m3 |
| 385 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 386 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 387 | BTCT M250 - Dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 388 | BTCT M250 - Lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 389 | BTCT M250 - Cột đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 390 | BTCT M250 - Sàn câu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 391 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 392 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 393 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 394 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 395 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3245 | 100m2 |
| 396 | Ván khuôn thanh giằng, trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 397 | Ván khuôn dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 398 | Ván khuôn lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 399 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 400 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m |
| 401 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 402 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 403 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 404 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 405 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 406 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 407 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 408 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6877 | tấn |
| 409 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | tấn |
| 410 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | tấn |
| 411 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 412 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 413 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | tấn |
| 414 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 415 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 416 | BTCT M300 - cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 417 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8746 | tấn |
| 418 | Thép tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 419 | Cao su 120*10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 420 | Bu lông M12 + hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 421 | Bu lông M26 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 422 | Bu lông M30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 423 | Lắp dựng cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 424 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - tận dụng đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6421 | 100m3 |
| 425 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | 100m3 |
| 426 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy > 250 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m3 |
| 427 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m3 |
| 428 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 429 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 430 | BTCT M250 - Dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 431 | BTCT M250 - Lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 432 | BTCT M250 - Cột đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 433 | BTCT M250 - Sàn câu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 434 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 435 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 436 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 437 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 438 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,589 | 100m2 |
| 439 | Ván khuôn thanh giằng, trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 440 | Ván khuôn dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 441 | Ván khuôn lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 442 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 443 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m |
| 444 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m2 |
| 445 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 446 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 447 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 448 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 449 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | tấn |
| 450 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 451 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8073 | tấn |
| 452 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3249 | tấn |
| 453 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 454 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 455 | Thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 456 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | tấn |
| 457 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 458 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 459 | BTCT M300 - cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 460 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0137 | tấn |
| 461 | Thép tròn cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 462 | Cao su 120*10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 463 | Bu lông M12 + hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 464 | Bu lông M26 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 465 | Bu lông M30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 466 | Lắp dựng cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 467 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6321 | 100m3 |
| 468 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5588 | 100m3 |
| 469 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 470 | BTCT M250 đá 1x2 - Thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 471 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường đầu hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 472 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 473 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 474 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 475 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m3 |
| 476 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 477 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 478 | BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m3 |
| 479 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 480 | BTCT M250 - Dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 481 | BTCT M250 - Lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 482 | BTCT M250 - Cột đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 483 | BTCT M250 - Sàn câu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 484 | BTT M200 đá 1x2 - Gia cố bản đáy kênh hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 485 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 486 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 487 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 488 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | 100m2 |
| 489 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6769 | 100m2 |
| 490 | Ván khuôn thanh giằng, trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 491 | Ván khuôn gia cố mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 492 | Ván khuôn dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 493 | Ván khuôn lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 494 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 495 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 496 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,05 | m2 |
| 497 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 498 | Xúc đá sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 499 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 500 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 501 | Thép thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 502 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 503 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 504 | Thép tròn tườngD | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 505 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 506 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 507 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 508 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7331 | tấn |
| 509 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5116 | tấn |
| 510 | Thép chờ D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 511 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | tấn |
| 512 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 513 | Thép mái kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5745 | tấn |
| 514 | Thép dầm fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 515 | Thép dầm fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 516 | BTCT M300 - cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 517 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | tấn |
| 518 | Thép tròn cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 519 | Cao su 120*10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 520 | Bu lông M12 + hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 521 | Bu lông M26 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 522 | Bu lông M30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 523 | Lắp dựng cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 524 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 525 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 526 | BTCT M250 đá 1x2 - Thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 527 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường đầu hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 528 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 529 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 530 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 531 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 532 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 533 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 534 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 535 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 536 | BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,73 | m3 |
| 537 | BTCT M250 - Dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 538 | BTCT M250 - Lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 539 | BTCT M250 - Cột đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 540 | BTCT M250 - Sàn câu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 541 | BTT M200 đá 1x2 -Bậc lên xuống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 542 | BTT M200 đá 1x2 - Gia cố bản đáy kênh hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m3 |
| 543 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 544 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,03 | m3 |
| 545 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8801 | 100m2 |
| 546 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5297 | 100m2 |
| 547 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2117 | 100m2 |
| 548 | Ván khuôn thanh giằng, trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 549 | Ván khuôn gia cố mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | 100m2 |
| 550 | Ván khuôn dàn đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 551 | Ván khuôn lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 552 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 553 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 554 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,45 | m2 |
| 555 | Hoàn trả đường bờ kênh bằng CPD D loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 556 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,492 | m3 |
| 557 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m3 |
| 558 | Xúc đá sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | 100m3 |
| 559 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | 100m3 |
| 560 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | 100m3 |
| 561 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 562 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 563 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 564 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 565 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | tấn |
| 566 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | tấn |
| 567 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0917 | tấn |
| 568 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5734 | tấn |
| 569 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 570 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 571 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | tấn |
| 572 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 573 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | tấn |
| 574 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 575 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 576 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 577 | Thép tròn đáy D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 578 | Thép tròn tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2731 | tấn |
| 579 | Thép mái kênh D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5067 | tấn |
| 580 | Thép dầm fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 581 | Thép dầm fi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 582 | BTCT M300 - cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 583 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 584 | Thép tròn cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 585 | Cao su 120*10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 586 | Bu lông M12 + hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 587 | Bu lông M26 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 588 | Bu lông M30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 589 | Lắp dựng cánh cửa cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 590 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m3 |
| 591 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m3 |
| 592 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 593 | Đất còn thừa TD để đắp kênh chính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,222 | 100m3 |
| 594 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 595 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 596 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 597 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 598 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 599 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 600 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 1m3 |
| 601 | Đóng nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần ngập đất, L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 602 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, L=2m, phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 603 | Đóng nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, phần ngập đất, L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 604 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, L=2m, phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| S | BIỆN PHÁP DẪN DÒNG THI CÔNG KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 2 | Ống nối gai D500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE D500mm - Đường kính 500mm( tính tháo lắp cho 7 đoạn thi công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 100 m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7434 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7434 | 100m3 |
| 6 | Xúc đất vào bao tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,912 | 1m3 |
| 7 | Bao tải đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 9 | Mua cọc tre để đóng (HS hao hụt 0,367) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 666,105 | m |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,06 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,06 | 100m |
| 12 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 13 | Ống nối gai D500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE D500mm - Đường kính 500mm (tính tháo lắp cho 18 đoạn thi công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 100 m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,537 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,357 | 100m3 |
| 17 | Mua cọc tre để đóng ( HS hao hụt 0,367) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.743,984 | m |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 100m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| T | ĐƯƠNG THI CÔNG KẾT HỢP QLVH TỪ QL217 ĐẾN CỐNG QUA ĐÊ | |||
| 1 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 409,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Xúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7758 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co sâu 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,5 | 10m |
| 10 | Nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 11 | Gỗ đệm khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2269 | 100m3 |
| 13 | Mua đất núi xã Thành Thọ, cự ly 20.9km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158,8467 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5Km đường loại 6; 0,5Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,8847 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km đường loại 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,8847 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (9,7Km đường loại 3; 1,2Km đường loại 6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,8847 | 10m³/1km |
| U | ĐIỆN CHẠY THỬ MÁY BƠM | |||
| 1 | Chi phí điện chạy thử 07 máy bơm (72h, động cơ 132kw) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55.883,52 | kwh |
| V | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤5T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cẩu trục - Thiết bị có khối lượng ≤1T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 1 tấn |
| W | PHẦN ĐIỆN -PHẦN MUA SẮM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,64 | kg |
| 2 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,42 | kg |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,89 | kg |
| 4 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,404 | kg |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,82 | kg |
| 6 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,33 | kg |
| 7 | Dây đồng mềm M70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng S70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cốt |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,96 | kg |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,05 | kg |
| 11 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,84 | kg |
| 13 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,86 | kg |
| 15 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,42 | kg |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,47 | kg |
| 17 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,42 | kg |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,12 | kg |
| 19 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,42 | kg |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,48 | kg |
| 21 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,42 | kg |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,85 | kg |
| 23 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,542 | kg |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,56 | kg |
| 25 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,542 | kg |
| 26 | Sứ chuỗi néo đơn Polime 22Kv + kèm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | chuỗi |
| 27 | - Sứ đứng VHD22Kv+ ty mạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93 | quả |
| 28 | Dây nhôm lõi thép AsXV-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.380 | m |
| 29 | Cột bê tông li tâm LTMB 18 NPC 9.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 30 | Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 11.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 31 | Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 13.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 32 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,27 | kg |
| 33 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,38 | kg |
| 34 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 35 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,91 | kg |
| 36 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 37 | Ghíp nhôm KNO 3 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bô |
| X | PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐM4970 | |||
| 1 | Xà cầu dao cột đơn: XCD-22 + XN-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thang trèo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng M70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 5 | Đầu cốt đồng S70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Gông cột 18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2L | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà rẽ lệch cột kép XRKL-B-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đơn: XN-22-2L | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến: XN2F-A-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn: XN-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến: XN2F-B-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo cột kép XN2P+XN1P ( pha dưới néo bằng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cột kép cuối XN2P-A+XN1P-A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 24Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93 | 10 sứ |
| 17 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXV-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1km/1 dây |
| 18 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép As70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 1km/1 dây |
| 19 | Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 9.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 11.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 13.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 22 | Giá đỡ ống thao tác cầu dao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 24 | Tiếp địa RC-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Vượt đường dây trung thế 6-35Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 26 | Vượt đường ô tô rộng 5m-10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 27 | Vị trí bẻ góc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 28 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22 Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 29 | TN sứ đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93 | quả |
| 30 | TN sứ chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | chuỗi |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 33 | Lắp đặt cầu dao 24Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| Y | PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| 1 | Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,1m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-4 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,1m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 4 | Đào lấp tiếp địa RC-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| Z | PHẦN ĐIỆN- MUA SẮM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT 12 NPC 7,2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT 12 NPC 9.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,48 | kg |
| 4 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,73 | kg |
| 6 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,84 | kg |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,44 | kg |
| 8 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,91 | kg |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,25 | kg |
| 10 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2 | kg |
| 11 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,32 | kg |
| 12 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,96 | kg |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,7 | kg |
| 14 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,82 | kg |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,84 | kg |
| 16 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,54 | kg |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,81 | kg |
| 18 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,47 | kg |
| 19 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,5 | kg |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 205,9 | kg |
| 21 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,82 | kg |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,12 | kg |
| 23 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,92 | kg |
| 24 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Hộp chụp sứ 0,4Kv mặt máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5 | kg |
| 27 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | kg |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1 | kg |
| 29 | Bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,176 | kg |
| 30 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 31 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 34 | Dây dẫn AC70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng S70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng S240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng S50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AA | PHẦN ĐIỆN- XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Cột BTLT 12 NPC 7,2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT 12 NPC 9.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Xà hãm dây đầu trạm XN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 4 | Xà đỡ dây đầu trạm XĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 6 | Xà lắp chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 8 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 9 | Công son đỡ ghế + sàn đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3791 | tấn |
| 10 | Ghế cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 11 | Thang trèo TT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp 560Kva | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 31,5Kva | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 14 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Hộp chụp sứ 0,4Kv mặt máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 16 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 m |
| 17 | Dây dòng nối đất chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 10 m |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 19 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 20 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 21 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m |
| 22 | Dây dẫn AC70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 m |
| 23 | Đầu cốt đồng S70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng S240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng S50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Thí nghiệm MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 28 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mẫu |
| 29 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mẫu |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | pha |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | pha |
| 32 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22 Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | TN sứ đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | quả |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp 560Kva-10(22)/0,4Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp 31,5Kva-10(22)/0,4Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Tủ điện 500V-1000A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 39 | Tủ điện 500V- 60A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt chống sét van 10Kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| AB | PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP THEO TT12 | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 (đất cấp 3, sâu 1,8m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột trạm MT-5a (đất cấp 3, sâu 1,8m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| AC | PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Cáp từ TBA đến tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 2 | Cáp từ tủ phân phối đến tủ điều khiển và từ tủ ĐK đến động cơ Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 3 | Cáp từ tủ phân phối đến tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp từ TBA đến Attd Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Cáp từ Attd đến át tô mát nhà quản lý Atql Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Cáp đồng đến động cơ tời + động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 7 | Cáp từ tủ PP đến động cơ bơm dầu Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 9 | Ống ghen nhựa d18 – bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F165/125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 11 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F130/100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F85/65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 13 | Cầu dao 3 cực đảo chiều 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Aptomat 3 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Aptomat 3 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bóng đèn 1,2m (1 bóng), led 40W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 17 | Đèn pha led 250W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Quạt trần 3 cánh vinawin | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng S50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng S35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng S10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng S2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,75 | kg |
| AD | PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP ĐIỆN ĐỘNG LỰC THEO ĐM4970 | |||
| 1 | Tủ phân phối 1000A-500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điều khiển cơ động 132Kw (300A-500V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 190kVAr (500A -400V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Cáp từ TBA đến tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 m |
| 5 | Cáp từ tủ phân phối đến tủ điều khiển và từ tủ ĐK đến động cơ Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 m |
| 6 | Cáp từ tủ phân phối đến tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 7 | Cáp từ TBA đến Attd Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 8 | Cáp từ Attd đến át tô mát nhà quản lý Atql Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 9 | Cáp đồng đến động cơ tời + động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 m |
| 10 | Cáp từ tủ PP đến động cơ bơm dầu Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 m |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 12 | Ống ghen nhựa d18 – bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F165/125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F130/100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F85/65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 30 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, led 40W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn pha led 250W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh vinawin | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 25 | Đầu cốt đồng S240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng S150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng S120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng S95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng S50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng S35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng S16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng S10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng S2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Tiếp địa nhà bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | PHẦN ĐIỆN- XÂY LẮP ĐIỆN ĐỘNG LỰC THEO ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa nhà bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | PHẦN ĐIỆN- THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Nhổ hạ cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà đỡ trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng VHD-10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ cổ dề néo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây néo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | PHẦN ĐIỆN- THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV-630A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 31,5kVA-10(22)/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Chống sét van ZnO-10kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tủ điện 500V-1000A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điện 500V-60A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối 500V-1000A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển động cơ 132kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 10 | Tủ tụ bù 190kVAr | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điều khiển động cơ bơm mồi 11kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,12% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,58% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6298575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó các công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, trong đó: Thi công xây dựng loại công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục trạm bơm có tổng lưu lượng Q ≥ 15.000 m3/h, nhà trạm kết cấu bằng bê tông cốt thép, nền nhà trạm được xử lý bằng hệ cọc khoan nhồi, hệ thống kênh bê tông; hệ thống điện gồm đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 67,5 tỷ đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh hợp đồng có giá trị công việc tương tự ≥ 67,5 tỷ đồng x % giá trị phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 67.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi từ cấp III trở lên | 7 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường lĩnh vực công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi thi công công trình nông nghiệp và PTNT | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình công trình đường dây và trạm biến áp ít nhất | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt thiết bị máy bơm | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/cơ điện | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng công trình nông nghiệp và PTNT/thủy lợi | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi/xây dựng/giao thông/điện/cơ khí; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng công trình đường dây và trạm biến áp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi/xây dựng/giao thông/điện/cơ khí; | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động | 2 | Có trình độ chuyên môn phù hợp, được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; số lượng tối thiểu: 02 người. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 1,25 m3 | 4 |
| 2 | Máy lu tự hành | (9-25) tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≤ 110 CV | 2 |
| 4 | Ôtô tự đổ | ≤ 10 tấn | 6 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất 23kW | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 150-350 lít | 6 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5 kW | 6 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70 kg | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi