Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943492-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG GIA LONG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220930633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:08:00 đến ngày 2022-09-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,946,872,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Sà lan – tải trọng ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu kéo – công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng đường ĐA.05 (từ HL.17 đến cầu Mỹ Đức 2), xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường
1Phát hoang khu vực thi côngmô tả kỹ thuật chương V50,319100m2
2Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V112,68100m
3Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V37,56100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V7,512100Md
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmmô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V2,141100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V14,516100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V5,5100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V22,435100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V2.467,85m3
B Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V7,592100m3
2Trải nilong nền đườngmô tả kỹ thuật chương V68,594100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V5,391100m2
4Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250)mô tả kỹ thuật chương V1.012,226m3
5Cắt khe mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V195,6510m
C Phần cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phmô tả kỹ thuật chương V8,191m3
2Đắp cát mặt bằng bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,413100m3
3Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V23,713m3
4Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V25,373m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V82,6m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,197tấn
7Cung cấp thép D= 8mmmô tả kỹ thuật chương V1.196,53Kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính mô tả kỹ thuật chương V5,857tấn
9Cung cấp thép D=12mmmô tả kỹ thuật chương V71,04Kg
10Cung cấp thép D=18mmmô tả kỹ thuật chương V5.786,2Kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,441tấn
12Cung cấp thép D= 25mmmô tả kỹ thuật chương V423,84Kg
13Cung cấp thép D= 28mmmô tả kỹ thuật chương V16,92Kg
14Gia công bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,41tấn
15Cung cấp thép D=16mmmô tả kỹ thuật chương V153,76Kg
16Cung cấp thép tấm 12mmmô tả kỹ thuật chương V256,375Kg
17Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,41tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V1,676100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5, (M300) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V28,427m3
20Gia công hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,155tấn
21Cung cấp thép tấm 12mmmô tả kỹ thuật chương V1.036,224Kg
22Cung cấp thép hình L100x100mô tả kỹ thuật chương V119,2Kg
23Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmmô tả kỹ thuật chương V10mối nối
24Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V1,416100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,944100m
26Thử động cọc trên cạn kích thước cọc 35x35cmmô tả kỹ thuật chương V1Cọc
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,368m3
28Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,147100m3
29Ván khuôn thép bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,046100m2
30Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,086m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
32Cung cấp thép D= 8mmmô tả kỹ thuật chương V23,7Kg
33Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,706tấn
34Cung cấp thép D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.032,876Kg
35Cung cấp thép D=16mmmô tả kỹ thuật chương V673,19Kg
36Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,422tấn
37Cung cấp thép D= 20mmmô tả kỹ thuật chương V421,76Kg
38Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 (đá xanh) B22.5, (M300) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V15,935m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,836100m2
40Đào đất thi công tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,39100m3
41Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V38,4100m
42Ván khuôn thép bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,092100m2
43Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V6m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,982tấn
45Cung cấp thép D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.798,376Kg
46Cung cấp thép D=16mmmô tả kỹ thuật chương V1.183,5Kg
47Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V23,4m3
48Ván khuôn thép chắnmô tả kỹ thuật chương V1,3100m2
49Lắp đặt gối cầu cao sumô tả kỹ thuật chương V8cái
50Cung cấp dầm BTDUL I400 L=12m (0.65HL93)mô tả kỹ thuật chương V4Dầm
51Vận chuyển dầm đến công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3Ca
52Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V4cái
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,047tấn
54Cung cấp thép D= 10mmmô tả kỹ thuật chương V46,83Kg
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
56Cung cấp thép D=16mmmô tả kỹ thuật chương V40,713Kg
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗmô tả kỹ thuật chương V7,3m2
58Đổ bê tông thủ công dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,542m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,62tấn
60Cung cấp thép D= 10mmmô tả kỹ thuật chương V619,568Kg
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mmmô tả kỹ thuật chương V0,635tấn
62Cung cấp thép D=12mmmô tả kỹ thuật chương V635,27Kg
63Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,577m3
64Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,525100m2
65Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,524m3
66Đổ bê tông mặt cầu, đá 0.5*1 (đá xanh), B22.5 (M300) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,92m3
67Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60mô tả kỹ thuật chương V0,028100m
68Gia công thép tấm thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
69Cung cấp thép tấm 6mmmô tả kỹ thuật chương V21,805Kg
70Lắp đặt thép tấm thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
71Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầumô tả kỹ thuật chương V11,1m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,103tấn
73Cung cấp thép D=12mmmô tả kỹ thuật chương V103,36Kg
74Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V8m
75Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựamô tả kỹ thuật chương V8m
76Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,88m3
77Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V2,329tấn
78Cung cấp thép ống D=100mmmô tả kỹ thuật chương V98,025Kg
79Cung cấp thép ống D=80mmmô tả kỹ thuật chương V711,528Kg
80Cung cấp thép ống D=65mmmô tả kỹ thuật chương V494,88Kg
81Cung cấp thép tấm 10mmmô tả kỹ thuật chương V783,587Kg
82Cung cấp thép tấm 5mmmô tả kỹ thuật chương V241,465Kg
83Cung cấp boulon D10x50mô tả kỹ thuật chương V248Bộ
84Cung cấp boulon D22x620mô tả kỹ thuật chương V156Bộ
85Mạ kẽm sắt thépmô tả kỹ thuật chương V2,329Tấn
86Lắp đặt lan can đường bộmô tả kỹ thuật chương V2,329tấn
87Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V42,82m2
D Phần cống ngang D400
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,767100m3
2Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V48,88100m
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V7,638m3
4Ván khuôn thép bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,152100m2
5Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V15,204m3
6Ván khuôn thép móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,24100m2
7Cung cấp cống tròn D400 H30mô tả kỹ thuật chương V37,5Md
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V15đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmmô tả kỹ thuật chương V10mối nối
10Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,338tấn
12Cung cấp thép D= 10mmmô tả kỹ thuật chương V37,02Kg
13Cung cấp thép hình U100x50x5mô tả kỹ thuật chương V300,8Kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,338tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
16Cung cấp thép D= 10mmmô tả kỹ thuật chương V10,86Kg
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,033tấn
18Cung cấp thép D=12mmmô tả kỹ thuật chương V2.032,884Kg
19Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V1,814100m2
20Đổ bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V19,139m3
21Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,499100m3
22Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V17,21100m
23Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V10,07100m
24Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V1,704100Md
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmmô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
26Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,756100m3
27Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,756100m3
E Phần cọc tiêu, biển báo
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,176tấn
2Cung cấp thép D= 6mmmô tả kỹ thuật chương V175,725Kg
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,348tấn
4Cung cấp thép D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.348,05Kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V1,609100m2
6Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V7,425m3
7Đào móng trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V26,4m3
8Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V275cấu kiện
9Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V23,306m3
10Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầumô tả kỹ thuật chương V99m2
11Dán màng phản quang cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V22,688m2
12Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,92m3
13Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,268m3
14Lắp dựng trụ biển báoHóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng20cái
15Cung cấp trụ biển báo L=3mmô tả kỹ thuật chương V8Trụ
16Cung cấp trụ biển báo L=4mmô tả kỹ thuật chương V12Trụ
17Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M)mô tả kỹ thuật chương V20Biển
18Cung cấp biển báo tròn D70 (3M)mô tả kỹ thuật chương V4Biển
19Cung cấp biển báo chữ nhật (3M)mô tả kỹ thuật chương V1,62M2
20Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V56Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy hàn xoay chiều Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
4 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
5 Sà lan – tải trọng ≥ 250T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Tàu kéo – công suất ≥ 40CV Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng5
12 Máy đầm bàn Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->