Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG GIA LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:08:00 đến ngày 2022-09-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,946,872,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Sà lan – tải trọng ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu kéo – công suất ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng đường ĐA.05 (từ HL.17 đến cầu Mỹ Đức 2), xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Phát hoang khu vực thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 50,319 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 112,68 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 37,56 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,512 | 100Md |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 2,141 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,516 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,435 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 2.467,85 | m3 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 7,592 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 68,594 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 5,391 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.012,226 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 195,65 | 10m |
| C | Phần cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | mô tả kỹ thuật chương V | 8,191 | m3 |
| 2 | Đắp cát mặt bằng bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,413 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 23,713 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 25,373 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.196,53 | Kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 5,857 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 71,04 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.786,2 | Kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép D= 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 423,84 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép D= 28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,92 | Kg |
| 14 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 153,76 | Kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 256,375 | Kg |
| 17 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,676 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5, (M300) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,427 | m3 |
| 20 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,155 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tấm 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.036,224 | Kg |
| 22 | Cung cấp thép hình L100x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,2 | Kg |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,416 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 26 | Thử động cọc trên cạn kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cọc |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 28 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,086 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,7 | Kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,706 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.032,876 | Kg |
| 35 | Cung cấp thép D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 673,19 | Kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,422 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép D= 20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 421,76 | Kg |
| 38 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 (đá xanh) B22.5, (M300) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,935 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,836 | 100m2 |
| 40 | Đào đất thi công tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 38,4 | 100m |
| 42 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,982 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.798,376 | Kg |
| 46 | Cung cấp thép D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.183,5 | Kg |
| 47 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Cung cấp dầm BTDUL I400 L=12m (0.65HL93) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Dầm |
| 51 | Vận chuyển dầm đến công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Ca |
| 52 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép D= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 46,83 | Kg |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 40,713 | Kg |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,3 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,542 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép D= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 619,568 | Kg |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,635 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 635,27 | Kg |
| 63 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,577 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (M300) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,524 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 0.5*1 (đá xanh), B22.5 (M300) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 68 | Gia công thép tấm thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép tấm 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,805 | Kg |
| 70 | Lắp đặt thép tấm thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 71 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầu | mô tả kỹ thuật chương V | 11,1 | m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 103,36 | Kg |
| 74 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 75 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 76 | Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 77 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,329 | tấn |
| 78 | Cung cấp thép ống D=100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 98,025 | Kg |
| 79 | Cung cấp thép ống D=80mm | mô tả kỹ thuật chương V | 711,528 | Kg |
| 80 | Cung cấp thép ống D=65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 494,88 | Kg |
| 81 | Cung cấp thép tấm 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 783,587 | Kg |
| 82 | Cung cấp thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 241,465 | Kg |
| 83 | Cung cấp boulon D10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 248 | Bộ |
| 84 | Cung cấp boulon D22x620 | mô tả kỹ thuật chương V | 156 | Bộ |
| 85 | Mạ kẽm sắt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,329 | Tấn |
| 86 | Lắp đặt lan can đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,329 | tấn |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 42,82 | m2 |
| D | Phần cống ngang D400 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,767 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 48,88 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,638 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp cống tròn D400 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,5 | Md |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép D= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,02 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép hình U100x50x5 | mô tả kỹ thuật chương V | 300,8 | Kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép D= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10,86 | Kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,033 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.032,884 | Kg |
| 19 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,814 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,139 | m3 |
| 21 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,499 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 17,21 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,07 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,704 | 100Md |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Đắp đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m3 |
| 27 | Đào đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m3 |
| E | Phần cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D= 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 175,725 | Kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,348 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.348,05 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,609 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,425 | m3 |
| 7 | Đào móng trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 26,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 275 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,306 | m3 |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầu | mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 22,688 | m2 |
| 12 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,268 | m3 |
| 14 | Lắp dựng trụ biển báo | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Trụ |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Biển |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn D70 (3M) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 19 | Cung cấp biển báo chữ nhật (3M) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | M2 |
| 20 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 5 | Sà lan – tải trọng ≥ 250T | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Tàu kéo – công suất ≥ 40CV | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy lu – trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 5 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi