Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925381-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20220910321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB của TCT ĐLMN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 21:00:00 đến ngày 2022-09-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,602,218,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.403327761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.680665552E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.921.552.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.843.105.910 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị trong gói
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2020
Phát triển lưới điện phục vụ bơm tát huyện U Minh Thượng năm 2020,Phát triển lưới điện xóa lõm các khu vực huyện U Minh Thượng năm 2020
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn KHCB của TCT ĐLMN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Trần Quang Trưởng- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: qtruongpckg”gmail.com Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH : PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHỤC VỤ BƠM TÁT HUYỆN U MINH THƯỢNG NĂM 2020
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
C Phần Cấp mới - Vât liệu
1Móng NX-24a - ( A cấp đế neo)thi công Theo BVTK6Móng
2Xà XIT-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
3Dây NXĐ-BOLT350-GIAP-14 ( A cấp giáp níu TK50)thi công Theo BVTK3Bộ
4Xà XIG24-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
5Xà XIG24-THAPK-LAPNGANGCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 ( A cấp giáp níu TK50)thi công Theo BVTK2Bộ
7Dây NXĐ-THANHNOI-GIAP-12 ( A cấp giáp níu TK50)thi công Theo BVTK1Bộ
8Xà XIG24-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
9Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2.517m
10Chụp LBFCO-VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1cái
11Chụp LBFCO-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1cái
12Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
13Chụp LBFCO-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1cái
14Quai giả BOC-50/70 (A cấp kẹp quai và cáp A95)thi công Theo BVTK2Bộ
15CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X (A cấp khóa néo 3U)thi công Theo BVTK14Bộ
16Băng keo TT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cuộn
17Sứ đứng 24-CS 380 (A cấp ty SĐ D20)thi công Theo BVTK29Bộ
18Dây đai CS-TT (A cấp cáp A95) - 0,08kgthi công Theo BVTK29Sợi
19Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
20Cáp CX50-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
21Bát LL bắt LA+FCOCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
22Chụp SU24-ĐONT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Bộ
23Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
D Phần Cấp mới - Thiết bị
1Chì 6K - A cấp chìthi công Theo BVTK3Bộ
2LBFCO 27-200-BO1P - A cấp FCOthi công Theo BVTK3Bộ
E Phần Tháo gỡ sử dụng lại - vật liệu
1Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12thi công Theo BVTK1Bộ
2CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ-KBOLTthi công Theo BVTK4Bộ
F Phần lắp đặt sử dụng lại - vật liệu
1Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12thi công Theo BVTK1Bộ
2CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ-KBOLTthi công Theo BVTK4Bộ
G Phần Thu hồi - Vật liệu
1Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK1Bộ
2Xà COM08-12Đthi công Theo BVTK1Bộ
3Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK2M
H Phần Thu hồi - Thiết bị
1FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK1Bộ
I CÔNG TRÌNH : PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA LÕM CÁC KHU VỰC HUYỆN U MINH THƯỢNG NĂM 2020
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
K Phần Cấp mới - Vât liệu
1Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK33Bộ
2Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK33Bộ
3Dây đai CS-TT (A cấp cáp A95) - 0,08kgthi công Theo BVTK33Sợi
4Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Cái
5Chụp SU24-ĐONT-VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
6Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
7Chụp SU24-ĐONT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
L Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu
1Sứ đứng 24-KCSthi công Theo BVTK33Bộ
M Phần lắp đặt sử dụng lại - Vật liệu
1Sứ đứng 24-KCSthi công Theo BVTK33Bộ
N Phần Thu hồi - Vật liệu
1CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đthi công Theo BVTK4Bộ
2Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK162m
3Đỡ dây TH-3004Bộ
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO
P Phần Cấp mới - Vât liệu
1Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Móng
2Trụ 14-GS-CC - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1trụ
3Kẹp WR 279-KNC2Cái
Q Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu
1Xà XIT-THAPKthi công Theo BVTK1Bộ
2Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK2Bộ
3Sứ đứng 24-KCSthi công Theo BVTK1Bộ
4Chân SUDUNG-D201Cái
R Phần lắp đặt sử dụng lại - Vật liệu
1Xà XIT-THAPKthi công Theo BVTK1Bộ
2Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK2Bộ
3Sứ đứng 24-KCSthi công Theo BVTK1Bộ
4Chân SUDUNG-D20thi công Theo BVTK1Cái
S Phần Thu hồi - Vật liệu
1Trụ 10-Đ-CGthi công Theo BVTK1Trụ
2Xà THAP140K-3-ĐĐthi công Theo BVTK1Bộ
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
U Phần Cấp mới - Vât liệu
1Móng NX-24a -A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK27Móng
2Móng M12-2b - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Móng
3Móng M12-2a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK99Móng
4Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Móng
5Móng M14-2b - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK21Móng
6Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Bộ
7Trụ 14TCT-Đ-MK - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK21Trụ
8Trụ 12-GS-CC - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Trụ
9Trụ 12-Đ-MK - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK99Trụ
10Trụ 12TCT-Đ-MK - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Trụ
11Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK114Bộ
12Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
13Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Bộ
14Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
15Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
16Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9.873,6m
17CĐ treo PL24-3U-AC50/70-THAPK-(A cấp KN 3U)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
18Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Bộ
19Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK45Bộ
20Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10,5Cái
21Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK125Bộ
22CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ (A cấp KN 3U)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK43bộ
23Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3.968,8m
24Dây đai CS-TT (A cấp cáp A95) - 0,08kgthi công Theo BVTK114Sợi
25Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK84Cái
26Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
27Cáp CX50-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4m
28Chụp SU24-ĐONT-VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK53Bộ
29Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK48Bộ
30Chụp SU24-ĐONT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
V Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu
1Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12thi công Theo BVTK16Bộ
W Phần lắp đặt sử dụng lại - Vật liệu
1Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12thi công Theo BVTK16Bộ
X ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO
Y Phần Cấp mới - Vât liệu
1Móng NX-24a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
2Tiếp địa T14-AC70-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Bộ
4Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
5Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK82Cái
6Dây ABC4x95-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.441m
7Hộp phân phối 6-3P4D-250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Bộ
8Hộp phân phối 6-3P4D-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK21Bộ
9Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
10Cổ dê chằng 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Bộ
11Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK144Bộ
12Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK36Cái
13Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6.675,3m
14Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK72Bộ
15Dây AV50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK72m
16Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cái
17Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
18Rack 2-KBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK29Bộ
19Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Cái
20Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
21Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK974Cái
22Kẹp đỡ ABC95-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK36Cái
23Dây đai CS-HT (A cấp cáp A95) - 0,04kgthi công Theo BVTK144Sợi
24Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Cái
25Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK36Bộ
26Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK54Cái
27Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7m
28Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK144Cái
29Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
30Cáp đồng bọc CV 25mm2 - 600VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK121m
31Bolt móc 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
Z Phần Cấp mới - Thiết bị
1MCB-1P-40 - A cấpthi công Theo BVTK164Cái
AA Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu
1Rack 2-KBOLTthi công Theo BVTK7Bộ
AB Phần lắp đặt sử dụng lại - vật liệu
1Rack 2-KBOLTthi công Theo BVTK7Bộ
AC Phần Thu hồi - Vật liệu
1Dây ABC2x50-dốcthi công Theo BVTK1.048,1m
2Dây ABC3x50-dốcthi công Theo BVTK392,9m
3Kẹp IPC 95/35 (NC)thi công Theo BVTK330Cái
4Kẹp quai 2/0thi công Theo BVTK46Cái
5Đỡ dây TH-300-day phathi công Theo BVTK42Bộ
6Dừng dây TH-UB35/50-300- day phathi công Theo BVTK5Bộ
7Dây AV50-dốcthi công Theo BVTK6.675,3m
8Rack 2-200thi công Theo BVTK123Bộ
9Rack 2-200 dung daythi công Theo BVTK8Bộ
AD ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO
AE Phần Cấp mới - Vât liệu
1Móng NX-24a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK26Móng
2Móng M10-2a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Móng
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK28Bộ
4Trụ 10-Đ-MK - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Trụ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK130Cái
8Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
9Cổ dê chằng 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
10Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4.502,2m
11Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK132Bộ
12Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Cái
13Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2.945,1m
14Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Cái
15Dây AV50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8m
16Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
17Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK38Bộ
18Rack 2-KBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
19Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK28Cái
20Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3.688,89m
21Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK50Cuộn
22Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK62Bộ
23Bolt 2ĐR16-650Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
24Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.100Cái
25Dây đai CS-HT (A cấp cáp A95) - 0,04kgthi công Theo BVTK112Sợi
26Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK42Cái
27Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK42Bộ
28Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK48Cái
29Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19m
30Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
31Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK96Cái
32Cáp đồng bọc CV 25mm2 - 600VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK133m
33Bolt móc 300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK43Bộ
34Bolt móc 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
AF Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu
1Móng M8-a SDLthi công Theo BVTK5Móng
2Trụ 7,5-Đ-MKthi công Theo BVTK5trụ
3Hộp điện kế 1-kdaithepthi công Theo BVTK38Bộ
4Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK19Bộ
AG Phần lắp đặt sử dụng lại - vật liệu
1Móng M8-a SDLthi công Theo BVTK5Móng
2Trụ 7,5-Đ-MKthi công Theo BVTK5trụ
3Hộp điện kế 1-kdaithepthi công Theo BVTK38Bộ
4Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK19Bộ
AH Phần Thu hồi - Vật liệu
1Móng M8-athi công Theo BVTK94Móng
2Trụ 7,5-Đ-MKthi công Theo BVTK35Trụ
3Trụ 8-Đ-MKthi công Theo BVTK59Trụ
4Dây CV38-dốcthi công Theo BVTK1.876m
5Kẹp IPC 95/35 (NC)thi công Theo BVTK184Cái
6Dây AC35-dốcthi công Theo BVTK2.708,3m
7Kẹp quai 2/0thi công Theo BVTK51Cái
8Dây ABC2x70-dốcthi công Theo BVTK62m
9Dừng dây TH-UB35/50-300thi công Theo BVTK3Bộ
10Đỡ dây TH-300thi công Theo BVTK21Bộ
11Dây AV50-dốcthi công Theo BVTK5.716,3m
12Rack 2-200thi công Theo BVTK144Bộ
13Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK1.461,3m
14Rack 2-200 dung daythi công Theo BVTK16Bộ
AI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
AJ Phần Cấp mới - Vât liệu
1Móng NX-24a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Móng
2Móng M8-a A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Móng
3Trụ 8-Đ-MK - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Trụ
4Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
5Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Bộ
6Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Bộ
7Cổ dê chằng 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
8Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Bộ
9Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.560m
10Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Bộ
11Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
12Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNC (A cấp móc đôi)thi công Theo BVTK1Bộ
13Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
14Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
15Dây đai CS-HT (A cấp cáp A95) - 0,04kgthi công Theo BVTK19Sợi
16Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
17Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
18Ống nối cáp ABC 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
AK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
AL Phần Cấp mới - Vât liệu
1Móng NX-24a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34Móng
2Móng M8-a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK70Móng
3Móng M8-2a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Móng
4Móng NL-24a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Móng
5Móng M10-2a - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Móng
6Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Bộ
7Trụ 10-Đ-MK - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Trụ
8Trụ 8-Đ-MK - A cấpCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK81Trụ
9Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Bộ
10Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Bộ
11Dây NL-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
12Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK70Cái
13Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
14Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK91Bộ
15Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3.191m
16Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
17Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.113m
18Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
19Rack 2-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
20Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK23Cái
21Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Cái
22Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK29Cái
23Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK48Cuộn
24Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
25Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK104Cái
26Bolt móc 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
27Ống nối cáp ABC 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Cái
AM HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
AN Phần Cấp mới - Vât liệu
1Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10m
2Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P3DCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK27m
3Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Bộ
4Giá treo 125-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Bộ
5Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
6Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
7Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
8Xà COM24Đ-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
9Xà COM08-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
10Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
11Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
12Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK247m
13Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK462m
14Quai giả BOC-120/240 (A cấp kẹp quai và cáp A95, 1bộ 0,13kg)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
15Cáp CV120-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK44m
16Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK328m
17Quai giả BOC-50/70(A cấp kẹp quai và cáp A95, 1bộ 0,13kg)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
18Cáp CV70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK59m
19Quai giả TRAN-50/70 (A cấp kẹp quai và cáp A95, 1bộ 0,11kg)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK42Bộ
20Cáp CV95-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK76m
21Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Cái
22Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK336Bộ
23Ống PVC 90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK456Bộ
24Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK338Bộ
25Ống PVC 114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Bộ
26Keo dán ống PVCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK57tuýp
27Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK110Bộ
28Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
29Co 45 PVC114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
30Co L PVC114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
31Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK113Bộ
32Cosse Cu 70-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Cái
33Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK214Cái
34ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
35Kẹp quai 4/0 - A cấpthi công Theo BVTK11Cái
36Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK110Cái
37Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK60Cái
38Cosse Cu 35-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK38Cái
39Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK79Cái
40Cosse Cu 35-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK130Bộ
41Kẹp WR 399-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
42Ống Nối Cáp ABC 50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK60Cái
43Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK49Cái
44Cosse Cu 120-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Cái
45Kẹp hotline 2/0Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Cái
46Ống Nối Cáp ABC 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK66Cái
47Cosse Cu 95-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
48Tiếp địa Tre>100-12-ĐBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
49Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK58Bộ
50Tiếp địa Treo≤100-12-ĐBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK57Bộ
51Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK65Bộ
52Bolt 1ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
53Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
54Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
55Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
56Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Bộ
57Hợp chất compoundCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK58Bộ
58Bảng tên trạmCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK51Bộ
59Bolt 1ĐR16-400Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
60Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
61Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK232m
62Cáp ABC2x70-HT ( cấp tồn kho ) - A cấpthi công Theo BVTK200m
63Bolt 1ĐR16-450Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
64Cáp ABC2x50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK200m
AO Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu
1Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2thi công Theo BVTK19m
2Xà COM08-12Đthi công Theo BVTK2m
3Giá treo 125-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
4Xà COM24Đ-THAPKthi công Theo BVTK2Bộ
5Xà COM08-THAPKthi công Theo BVTK13Bộ
6Xà COM08-KBOLTthi công Theo BVTK10Bộ
7Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK84m
8Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK314m
9Cáp CV120-HTthi công Theo BVTK10m
10Cáp CV70-HTthi công Theo BVTK36m
11Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK27Cái
12Thùng CD2N-COM-760thi công Theo BVTK1Cái
13Ống PVC 90thi công Theo BVTK216m
14Chụp MBA-ĐUNG-Xthi công Theo BVTK7Bộ
15Chụp MBA-ĐUNG-Vthi công Theo BVTK15Bộ
16Chụp MBA-ĐUNG-Đthi công Theo BVTK10Bộ
17Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK72Bộ
18Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK24m
19Cáp ABC2x50-HTthi công Theo BVTK24m
AP Phần lắp đặt sử dụng lại - vật liệu
1Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2thi công Theo BVTK19m
2Xà COM08-12Đthi công Theo BVTK2m
3Giá treo 125-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
4Xà COM24Đ-THAPKthi công Theo BVTK2Bộ
5Xà COM08-THAPKthi công Theo BVTK13Bộ
6Xà COM08-KBOLTthi công Theo BVTK10Bộ
7Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK84Bộ
8Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK314Bộ
9Cáp CV120-HTthi công Theo BVTK10Bộ
10Cáp CV70-HTthi công Theo BVTK36Bộ
11Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK27Cái
12Thùng CD2N-COM-760thi công Theo BVTK1Cái
13Ống PVC 90thi công Theo BVTK216m
14Chụp MBA-ĐUNG-Xthi công Theo BVTK7Bộ
15Chụp MBA-ĐUNG-Vthi công Theo BVTK15Bộ
16Chụp MBA-ĐUNG-Đthi công Theo BVTK10Bộ
17Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK72Bộ
18Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK24M
19Cáp ABC2x50-HTthi công Theo BVTK24M
AQ Phần Thu hồi - Vật liệu
1Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2thi công Theo BVTK3m
2Giá U-FCOthi công Theo BVTK1Bộ
3Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK24m
4Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK92m
5Cáp đồng trần M25mm2thi công Theo BVTK42m
6Cáp CV70-HTthi công Theo BVTK6m
7Cáp CV95-HTthi công Theo BVTK61m
8Ống PVC 90thi công Theo BVTK90m
9Co 45 PVC90thi công Theo BVTK120Bộ
10Nắp chụp ống PVC90thi công Theo BVTK42Bộ
11Co L PVC90thi công Theo BVTK48Bộ
12Kẹp quai 4/0thi công Theo BVTK27Cái
13Kẹp đầu cái ABCthi công Theo BVTK2Cái
14Kẹp hotline 2/0thi công Theo BVTK27Cái
15Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 (cáp suất TBA)thi công Theo BVTK118Bộ
16Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK32Bộ
AR Phần Cấp mới- Thiết bị
1MBA-1P-50-SG-TCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Máy
2MBA-3P-160-SG-TCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Máy
3MBA-1P-15-SG-TC - A cấpthi công Theo BVTK7Máy
4MBA-1P-15-TC - A cấpthi công Theo BVTK8Máy
5LA 18-10-COMCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK36Bộ
6FCO 27-100-BO1P - A cápthi công Theo BVTK35Bộ
7Chì 3K - A cấpthi công Theo BVTK29Sợi
8Chì 6K - A cấpthi công Theo BVTK7Sợi
9MCCB-3P-100 - A cấpthi công Theo BVTK5Bộ
10MCCB-3P-63 - A cấpthi công Theo BVTK5Bộ
11MCCB-3P-250 - A cấpthi công Theo BVTK3Bộ
12MCCB-3P-320 - A cấpthi công Theo BVTK1Bộ
13MCCB-3P-160 - A cấpthi công Theo BVTK3Bộ
14MCCB-3P-80 - A cấpthi công Theo BVTK31Bộ
15TI HT-75 ( A cấp 100/5)thi công Theo BVTK43Bộ
16TI HT-150 - A cấpthi công Theo BVTK26Bộ
17TI HT-100 - A cấpthi công Theo BVTK24Bộ
18TI HT-200 - A cấpthi công Theo BVTK5Bộ
19Điện kế 3P-ĐT-TT-100 -A cấpthi công Theo BVTK3Bộ
20Điện kế 1P-ĐT-GT-5 - A cấpthi công Theo BVTK6Bộ
21Điện kế 3P-ĐT-GT-5 - A cấpthi công Theo BVTK40Bộ
AS Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Thiết bị
1MBA-1P-50-TCthi công Theo BVTK6Máy
2MBA-1P-37-TCthi công Theo BVTK6Máy
3MBA-1P-25-TCthi công Theo BVTK27Máy
4MBA-1P-15-TCthi công Theo BVTK7Máy
5LA 18-10-COMthi công Theo BVTK29Bộ
6FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK29Bộ
7Chì 3Kthi công Theo BVTK24Sợi
8Chì 6Kthi công Theo BVTK5Sợi
9MCCB-3P-125thi công Theo BVTK1Bộ
10MCCB-3P-100thi công Theo BVTK1Bộ
11MCCB-3P-250thi công Theo BVTK1Bộ
12MCCB-3P-320thi công Theo BVTK1Bộ
13MCCB-3P-160thi công Theo BVTK3Bộ
14MCCB-3P-80thi công Theo BVTK6Bộ
15TI HT-75thi công Theo BVTK8Bộ
16TI HT-200thi công Theo BVTK1Bộ
17Điện kế 3P-ĐT-TT-100thi công Theo BVTK1Bộ
18Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK9Bộ
AT Phần lắp đặt sử dụng lại - thiết bị
1MBA-1P-50-TCthi công Theo BVTK6Máy
2MBA-1P-37-TCthi công Theo BVTK6Máy
3MBA-1P-25-TCthi công Theo BVTK27Máy
4MBA-1P-15-TCthi công Theo BVTK7Máy
5LA 18-10-COMthi công Theo BVTK29Bộ
6FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK29Bộ
AU Phần Thu hồi -Thiết bị
1MCCB-3P-125thi công Theo BVTK3Bộ
2MCCB-3P-100thi công Theo BVTK1Bộ
3MCCB-3P-250thi công Theo BVTK2Bộ
4MCCB-3P-320thi công Theo BVTK2Bộ
5MCCB-3P-200thi công Theo BVTK2Bộ
6MCCB-3P-150thi công Theo BVTK1Bộ
7MCCB-3P-160thi công Theo BVTK7Bộ
8TI HT-75thi công Theo BVTK7Bộ
9TI HT-150thi công Theo BVTK7Bộ
10TI HT-100thi công Theo BVTK15Bộ
11TI HT-200thi công Theo BVTK2Bộ
12Điện kế 3P-ĐT-TT-100thi công Theo BVTK2Bộ
13Điện kế 1P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK14Bộ
14Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.403327761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.680665552E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.921.552.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.843.105.910 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 20 - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ4
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn2
3 Ba lăng ≥ 1T thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc4
4 Máy đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện2
5 Tời, kích căng dây, máy kéo dây thiết bị kéo và căng dây dẫn4
6 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu2
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị trong gói1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->