Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn KHCB của TCT ĐLMN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:00:00 đến ngày 2022-09-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,602,218,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.403327761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.680665552E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.921.552.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.843.105.910 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị kéo và căng dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu các vật tư thiết bị trong gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2020 Phát triển lưới điện phục vụ bơm tát huyện U Minh Thượng năm 2020,Phát triển lưới điện xóa lõm các khu vực huyện U Minh Thượng năm 2020 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn KHCB của TCT ĐLMN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Trần Quang Trưởng- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: qtruongpckg”gmail.com Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH : PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHỤC VỤ BƠM TÁT HUYỆN U MINH THƯỢNG NĂM 2020 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO | |||
| C | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Móng NX-24a - ( A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 6 | Móng |
| 2 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 3 | Dây NXĐ-BOLT350-GIAP-14 ( A cấp giáp níu TK50) | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XIG24-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XIG24-THAPK-LAPNGANG | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 ( A cấp giáp níu TK50) | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Dây NXĐ-THANHNOI-GIAP-12 ( A cấp giáp níu TK50) | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 9 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2.517 | m |
| 10 | Chụp LBFCO-V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Chụp LBFCO-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 13 | Chụp LBFCO-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Quai giả BOC-50/70 (A cấp kẹp quai và cáp A95) | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 15 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X (A cấp khóa néo 3U) | thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 16 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cuộn |
| 17 | Sứ đứng 24-CS 380 (A cấp ty SĐ D20) | thi công Theo BVTK | 29 | Bộ |
| 18 | Dây đai CS-TT (A cấp cáp A95) - 0,08kg | thi công Theo BVTK | 29 | Sợi |
| 19 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 20 | Cáp CX50-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 21 | Bát LL bắt LA+FCO | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 22 | Chụp SU24-ĐONT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 23 | Chụp SU24-ĐONT-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| D | Phần Cấp mới - Thiết bị | |||
| 1 | Chì 6K - A cấp chì | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 2 | LBFCO 27-200-BO1P - A cấp FCO | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| E | Phần Tháo gỡ sử dụng lại - vật liệu | |||
| 1 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ-KBOLT | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| F | Phần lắp đặt sử dụng lại - vật liệu | |||
| 1 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ-KBOLT | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| G | Phần Thu hồi - Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-12Đ | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 2 | M |
| H | Phần Thu hồi - Thiết bị | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| I | CÔNG TRÌNH : PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA LÕM CÁC KHU VỰC HUYỆN U MINH THƯỢNG NĂM 2020 | |||
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO | |||
| K | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 33 | Bộ |
| 2 | Bolt 1ĐR16-100 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 33 | Bộ |
| 3 | Dây đai CS-TT (A cấp cáp A95) - 0,08kg | thi công Theo BVTK | 33 | Sợi |
| 4 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Cái |
| 5 | Chụp SU24-ĐONT-V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 6 | Chụp SU24-ĐONT-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 7 | Chụp SU24-ĐONT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| L | Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 24-KCS | thi công Theo BVTK | 33 | Bộ |
| M | Phần lắp đặt sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 24-KCS | thi công Theo BVTK | 33 | Bộ |
| N | Phần Thu hồi - Vật liệu | |||
| 1 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 2 | Dây AC50-dốc | thi công Theo BVTK | 162 | m |
| 3 | Đỡ dây TH-300 | 4 | Bộ | |
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO | |||
| P | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Trụ 14-GS-CC - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | trụ |
| 3 | Kẹp WR 279-KNC | 2 | Cái | |
| Q | Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Xà XIT-THAPK | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24-KCS | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Chân SUDUNG-D20 | 1 | Cái | |
| R | Phần lắp đặt sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Xà XIT-THAPK | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24-KCS | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Chân SUDUNG-D20 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| S | Phần Thu hồi - Vật liệu | |||
| 1 | Trụ 10-Đ-CG | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 2 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| U | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Móng NX-24a -A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 27 | Móng |
| 2 | Móng M12-2b - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Móng |
| 3 | Móng M12-2a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 99 | Móng |
| 4 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Móng |
| 5 | Móng M14-2b - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 21 | Móng |
| 6 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 7 | Trụ 14TCT-Đ-MK - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 21 | Trụ |
| 8 | Trụ 12-GS-CC - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Trụ |
| 9 | Trụ 12-Đ-MK - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 99 | Trụ |
| 10 | Trụ 12TCT-Đ-MK - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Trụ |
| 11 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 114 | Bộ |
| 12 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 13 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 14 | Sứ đỉnh cong 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 16 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9.873,6 | m |
| 17 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-THAPK-(A cấp KN 3U) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 18 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 19 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 45 | Bộ |
| 20 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10,5 | Cái |
| 21 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 125 | Bộ |
| 22 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ (A cấp KN 3U) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 43 | bộ |
| 23 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3.968,8 | m |
| 24 | Dây đai CS-TT (A cấp cáp A95) - 0,08kg | thi công Theo BVTK | 114 | Sợi |
| 25 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 84 | Cái |
| 26 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 27 | Cáp CX50-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | m |
| 28 | Chụp SU24-ĐONT-V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 53 | Bộ |
| 29 | Chụp SU24-ĐONT-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 48 | Bộ |
| 30 | Chụp SU24-ĐONT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| V | Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| W | Phần lắp đặt sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| X | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO | |||
| Y | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Móng NX-24a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa T14-AC70-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 4 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 82 | Cái |
| 6 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.441 | m |
| 7 | Hộp phân phối 6-3P4D-250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối 6-3P4D-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 21 | Bộ |
| 9 | Dừng dây TH-UB35/50-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 10 | Cổ dê chằng 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Bộ |
| 11 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 144 | Bộ |
| 12 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 36 | Cái |
| 13 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6.675,3 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 72 | Bộ |
| 15 | Dây AV50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 72 | m |
| 16 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Rack 2-KBOLT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 29 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Cái |
| 20 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 974 | Cái |
| 22 | Kẹp đỡ ABC95-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 36 | Cái |
| 23 | Dây đai CS-HT (A cấp cáp A95) - 0,04kg | thi công Theo BVTK | 144 | Sợi |
| 24 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Cái |
| 25 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 36 | Bộ |
| 26 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 54 | Cái |
| 27 | Dây Duplex 2x6-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | m |
| 28 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 144 | Cái |
| 29 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 30 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 - 600V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 121 | m |
| 31 | Bolt móc 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| Z | Phần Cấp mới - Thiết bị | |||
| 1 | MCB-1P-40 - A cấp | thi công Theo BVTK | 164 | Cái |
| AA | Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Rack 2-KBOLT | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| AB | Phần lắp đặt sử dụng lại - vật liệu | |||
| 1 | Rack 2-KBOLT | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| AC | Phần Thu hồi - Vật liệu | |||
| 1 | Dây ABC2x50-dốc | thi công Theo BVTK | 1.048,1 | m |
| 2 | Dây ABC3x50-dốc | thi công Theo BVTK | 392,9 | m |
| 3 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | thi công Theo BVTK | 330 | Cái |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | thi công Theo BVTK | 46 | Cái |
| 5 | Đỡ dây TH-300-day pha | thi công Theo BVTK | 42 | Bộ |
| 6 | Dừng dây TH-UB35/50-300- day pha | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 7 | Dây AV50-dốc | thi công Theo BVTK | 6.675,3 | m |
| 8 | Rack 2-200 | thi công Theo BVTK | 123 | Bộ |
| 9 | Rack 2-200 dung day | thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| AD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO | |||
| AE | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Móng NX-24a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 26 | Móng |
| 2 | Móng M10-2a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Móng |
| 3 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 4 | Trụ 10-Đ-MK - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Trụ |
| 5 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 6 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 130 | Cái |
| 8 | Dừng dây TH-UB35/50-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 9 | Cổ dê chằng 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 10 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4.502,2 | m |
| 11 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 132 | Bộ |
| 12 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Cái |
| 13 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2.945,1 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Cái |
| 15 | Dây AV50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | m |
| 16 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 38 | Bộ |
| 18 | Rack 2-KBOLT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 28 | Cái |
| 20 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3.688,89 | m |
| 21 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 50 | Cuộn |
| 22 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 62 | Bộ |
| 23 | Bolt 2ĐR16-650 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 24 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.100 | Cái |
| 25 | Dây đai CS-HT (A cấp cáp A95) - 0,04kg | thi công Theo BVTK | 112 | Sợi |
| 26 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 42 | Cái |
| 27 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 42 | Bộ |
| 28 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 48 | Cái |
| 29 | Dây Duplex 2x6-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | m |
| 30 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 31 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 96 | Cái |
| 32 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 - 600V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 133 | m |
| 33 | Bolt móc 300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 43 | Bộ |
| 34 | Bolt móc 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| AF | Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Móng M8-a SDL | thi công Theo BVTK | 5 | Móng |
| 2 | Trụ 7,5-Đ-MK | thi công Theo BVTK | 5 | trụ |
| 3 | Hộp điện kế 1-kdaithep | thi công Theo BVTK | 38 | Bộ |
| 4 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| AG | Phần lắp đặt sử dụng lại - vật liệu | |||
| 1 | Móng M8-a SDL | thi công Theo BVTK | 5 | Móng |
| 2 | Trụ 7,5-Đ-MK | thi công Theo BVTK | 5 | trụ |
| 3 | Hộp điện kế 1-kdaithep | thi công Theo BVTK | 38 | Bộ |
| 4 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| AH | Phần Thu hồi - Vật liệu | |||
| 1 | Móng M8-a | thi công Theo BVTK | 94 | Móng |
| 2 | Trụ 7,5-Đ-MK | thi công Theo BVTK | 35 | Trụ |
| 3 | Trụ 8-Đ-MK | thi công Theo BVTK | 59 | Trụ |
| 4 | Dây CV38-dốc | thi công Theo BVTK | 1.876 | m |
| 5 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | thi công Theo BVTK | 184 | Cái |
| 6 | Dây AC35-dốc | thi công Theo BVTK | 2.708,3 | m |
| 7 | Kẹp quai 2/0 | thi công Theo BVTK | 51 | Cái |
| 8 | Dây ABC2x70-dốc | thi công Theo BVTK | 62 | m |
| 9 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 10 | Đỡ dây TH-300 | thi công Theo BVTK | 21 | Bộ |
| 11 | Dây AV50-dốc | thi công Theo BVTK | 5.716,3 | m |
| 12 | Rack 2-200 | thi công Theo BVTK | 144 | Bộ |
| 13 | Dây AC50-dốc | thi công Theo BVTK | 1.461,3 | m |
| 14 | Rack 2-200 dung day | thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| AI | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| AJ | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Móng NX-24a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Móng |
| 2 | Móng M8-a A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Móng |
| 3 | Trụ 8-Đ-MK - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Trụ |
| 4 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| 6 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| 7 | Cổ dê chằng 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 9 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.560 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 11 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNC (A cấp móc đôi) | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 15 | Dây đai CS-HT (A cấp cáp A95) - 0,04kg | thi công Theo BVTK | 19 | Sợi |
| 16 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 17 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 18 | Ống nối cáp ABC 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| AK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| AL | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Móng NX-24a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 34 | Móng |
| 2 | Móng M8-a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 70 | Móng |
| 3 | Móng M8-2a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Móng |
| 4 | Móng NL-24a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Móng |
| 5 | Móng M10-2a - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Móng |
| 6 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| 7 | Trụ 10-Đ-MK - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Trụ |
| 8 | Trụ 8-Đ-MK - A cấp | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 81 | Trụ |
| 9 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 10 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 11 | Dây NL-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 70 | Cái |
| 13 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 14 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 91 | Bộ |
| 15 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3.191 | m |
| 16 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 17 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.113 | m |
| 18 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 19 | Rack 2-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 20 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 23 | Cái |
| 21 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Cái |
| 22 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 29 | Cái |
| 23 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 48 | Cuộn |
| 24 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 25 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 104 | Cái |
| 26 | Bolt móc 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 27 | Ống nối cáp ABC 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Cái |
| AM | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| AN | Phần Cấp mới - Vât liệu | |||
| 1 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P3D | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 27 | m |
| 3 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 4 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 5 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 7 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Xà COM24Đ-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | Xà COM08-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 10 | Giá treo 350-NĐ-GS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 11 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 247 | m |
| 13 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 462 | m |
| 14 | Quai giả BOC-120/240 (A cấp kẹp quai và cáp A95, 1bộ 0,13kg) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 15 | Cáp CV120-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 44 | m |
| 16 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 328 | m |
| 17 | Quai giả BOC-50/70(A cấp kẹp quai và cáp A95, 1bộ 0,13kg) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 18 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 59 | m |
| 19 | Quai giả TRAN-50/70 (A cấp kẹp quai và cáp A95, 1bộ 0,11kg) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 42 | Bộ |
| 20 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 76 | m |
| 21 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Cái |
| 22 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 336 | Bộ |
| 23 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 456 | Bộ |
| 24 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 338 | Bộ |
| 25 | Ống PVC 114 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 26 | Keo dán ống PVC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 57 | tuýp |
| 27 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 110 | Bộ |
| 28 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 29 | Co 45 PVC114 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 30 | Co L PVC114 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 31 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 113 | Bộ |
| 32 | Cosse Cu 70-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Cái |
| 33 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 214 | Cái |
| 34 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 35 | Kẹp quai 4/0 - A cấp | thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 36 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 110 | Cái |
| 37 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 60 | Cái |
| 38 | Cosse Cu 35-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 38 | Cái |
| 39 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 79 | Cái |
| 40 | Cosse Cu 35-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 130 | Bộ |
| 41 | Kẹp WR 399-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 42 | Ống Nối Cáp ABC 50mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 60 | Cái |
| 43 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 49 | Cái |
| 44 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Cái |
| 45 | Kẹp hotline 2/0 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 46 | Ống Nối Cáp ABC 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 66 | Cái |
| 47 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 48 | Tiếp địa Tre>100-12-ĐB | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 58 | Bộ |
| 50 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐB | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 57 | Bộ |
| 51 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 65 | Bộ |
| 52 | Bolt 1ĐR16-350 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 53 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 54 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 55 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 56 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 57 | Hợp chất compound | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 58 | Bộ |
| 58 | Bảng tên trạm | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 51 | Bộ |
| 59 | Bolt 1ĐR16-400 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 60 | Bolt 1ĐR16-250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 61 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 232 | m |
| 62 | Cáp ABC2x70-HT ( cấp tồn kho ) - A cấp | thi công Theo BVTK | 200 | m |
| 63 | Bolt 1ĐR16-450 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 64 | Cáp ABC2x50-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 200 | m |
| AO | Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 | thi công Theo BVTK | 19 | m |
| 2 | Xà COM08-12Đ | thi công Theo BVTK | 2 | m |
| 3 | Giá treo 125-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Xà COM24Đ-THAPK | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Xà COM08-THAPK | thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 6 | Xà COM08-KBOLT | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 7 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 84 | m |
| 8 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 314 | m |
| 9 | Cáp CV120-HT | thi công Theo BVTK | 10 | m |
| 10 | Cáp CV70-HT | thi công Theo BVTK | 36 | m |
| 11 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 27 | Cái |
| 12 | Thùng CD2N-COM-760 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 13 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 216 | m |
| 14 | Chụp MBA-ĐUNG-X | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 15 | Chụp MBA-ĐUNG-V | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 16 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 17 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 72 | Bộ |
| 18 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 24 | m |
| 19 | Cáp ABC2x50-HT | thi công Theo BVTK | 24 | m |
| AP | Phần lắp đặt sử dụng lại - vật liệu | |||
| 1 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 | thi công Theo BVTK | 19 | m |
| 2 | Xà COM08-12Đ | thi công Theo BVTK | 2 | m |
| 3 | Giá treo 125-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Xà COM24Đ-THAPK | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Xà COM08-THAPK | thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 6 | Xà COM08-KBOLT | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 7 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 84 | Bộ |
| 8 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 314 | Bộ |
| 9 | Cáp CV120-HT | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 10 | Cáp CV70-HT | thi công Theo BVTK | 36 | Bộ |
| 11 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 27 | Cái |
| 12 | Thùng CD2N-COM-760 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 13 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 216 | m |
| 14 | Chụp MBA-ĐUNG-X | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 15 | Chụp MBA-ĐUNG-V | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 16 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 17 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 72 | Bộ |
| 18 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 24 | M |
| 19 | Cáp ABC2x50-HT | thi công Theo BVTK | 24 | M |
| AQ | Phần Thu hồi - Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 | thi công Theo BVTK | 3 | m |
| 2 | Giá U-FCO | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 24 | m |
| 4 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 92 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M25mm2 | thi công Theo BVTK | 42 | m |
| 6 | Cáp CV70-HT | thi công Theo BVTK | 6 | m |
| 7 | Cáp CV95-HT | thi công Theo BVTK | 61 | m |
| 8 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 90 | m |
| 9 | Co 45 PVC90 | thi công Theo BVTK | 120 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp ống PVC90 | thi công Theo BVTK | 42 | Bộ |
| 11 | Co L PVC90 | thi công Theo BVTK | 48 | Bộ |
| 12 | Kẹp quai 4/0 | thi công Theo BVTK | 27 | Cái |
| 13 | Kẹp đầu cái ABC | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 | thi công Theo BVTK | 27 | Cái |
| 15 | Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 (cáp suất TBA) | thi công Theo BVTK | 118 | Bộ |
| 16 | Bolt 1ĐR16-250 | thi công Theo BVTK | 32 | Bộ |
| AR | Phần Cấp mới- Thiết bị | |||
| 1 | MBA-1P-50-SG-TC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Máy |
| 2 | MBA-3P-160-SG-TC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 3 | MBA-1P-15-SG-TC - A cấp | thi công Theo BVTK | 7 | Máy |
| 4 | MBA-1P-15-TC - A cấp | thi công Theo BVTK | 8 | Máy |
| 5 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 36 | Bộ |
| 6 | FCO 27-100-BO1P - A cáp | thi công Theo BVTK | 35 | Bộ |
| 7 | Chì 3K - A cấp | thi công Theo BVTK | 29 | Sợi |
| 8 | Chì 6K - A cấp | thi công Theo BVTK | 7 | Sợi |
| 9 | MCCB-3P-100 - A cấp | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 10 | MCCB-3P-63 - A cấp | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 11 | MCCB-3P-250 - A cấp | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 12 | MCCB-3P-320 - A cấp | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | MCCB-3P-160 - A cấp | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 14 | MCCB-3P-80 - A cấp | thi công Theo BVTK | 31 | Bộ |
| 15 | TI HT-75 ( A cấp 100/5) | thi công Theo BVTK | 43 | Bộ |
| 16 | TI HT-150 - A cấp | thi công Theo BVTK | 26 | Bộ |
| 17 | TI HT-100 - A cấp | thi công Theo BVTK | 24 | Bộ |
| 18 | TI HT-200 - A cấp | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 19 | Điện kế 3P-ĐT-TT-100 -A cấp | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 20 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 - A cấp | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 21 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 - A cấp | thi công Theo BVTK | 40 | Bộ |
| AS | Phần Tháo gỡ sử dụng lại - Thiết bị | |||
| 1 | MBA-1P-50-TC | thi công Theo BVTK | 6 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-TC | thi công Theo BVTK | 6 | Máy |
| 3 | MBA-1P-25-TC | thi công Theo BVTK | 27 | Máy |
| 4 | MBA-1P-15-TC | thi công Theo BVTK | 7 | Máy |
| 5 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 29 | Bộ |
| 6 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 29 | Bộ |
| 7 | Chì 3K | thi công Theo BVTK | 24 | Sợi |
| 8 | Chì 6K | thi công Theo BVTK | 5 | Sợi |
| 9 | MCCB-3P-125 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | MCCB-3P-100 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | MCCB-3P-250 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | MCCB-3P-320 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | MCCB-3P-160 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 14 | MCCB-3P-80 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 15 | TI HT-75 | thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 16 | TI HT-200 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Điện kế 3P-ĐT-TT-100 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| AT | Phần lắp đặt sử dụng lại - thiết bị | |||
| 1 | MBA-1P-50-TC | thi công Theo BVTK | 6 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-TC | thi công Theo BVTK | 6 | Máy |
| 3 | MBA-1P-25-TC | thi công Theo BVTK | 27 | Máy |
| 4 | MBA-1P-15-TC | thi công Theo BVTK | 7 | Máy |
| 5 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 29 | Bộ |
| 6 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 29 | Bộ |
| AU | Phần Thu hồi -Thiết bị | |||
| 1 | MCCB-3P-125 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 2 | MCCB-3P-100 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | MCCB-3P-250 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | MCCB-3P-320 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-150 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-160 | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 8 | TI HT-75 | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 9 | TI HT-150 | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 10 | TI HT-100 | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 11 | TI HT-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Điện kế 3P-ĐT-TT-100 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 14 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.403327761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.680665552E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.921.552.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.843.105.910 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 20 | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | dùng để dựng trụ | 4 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | 2 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc | 4 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | đo điện trở cách điện | 2 |
| 5 | Tời, kích căng dây, máy kéo dây | thiết bị kéo và căng dây dẫn | 4 |
| 6 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | 2 |
| 7 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | cẩu các vật tư thiết bị trong gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi