Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ khấu hao NHCSXH kết hợp với nguồn vốn hỗ trợ của địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 20:46:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,472,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KVTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp đến 35Kv (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)* Ghi chú- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35Kv (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)* Ghi chú- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (chuyên ngành xây dựng và điện.)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ chi nhánh NHCSXH tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ khấu hao NHCSXH kết hợp với nguồn vốn hỗ trợ của địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cao Bằng. Địa điểm: Tổ 7, Phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách Xã hội. Địa điểm: 169, Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Chính sách Xã hội. Địa điểm: 169, Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Chính sách Xã hội. Địa điểm: 169, Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22Kw | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6793 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | 1000 viên |
| 4 | Băng bảo vệ cáp, rộng 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 3km- Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4092 | 100m3 |
| 8 | Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk ≤200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 11 | Đầu cáp Tplug điện áp 24KV, tiết diện ruột cáp 3x70mm (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 24KV, tiết diện ruột cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 13 | Đầu cáp Ebow điện áp 24kV, tiết diện ruột cáp 3x1x50mm (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp Ebow điện áp 24kV, tiết diện ruột cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Biển tên lộ, biển báo an toàn: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7325 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8595 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 22 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1197 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ tổng cự ly vận chuyển 3km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2628 | m3 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | 1m3 |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 34 | Thí nghiệm kéo cáp dự ứng lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 chỉ tiêu |
| B | TBA 22/0,4kv | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1754 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2041 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6198 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2133 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 16 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6559 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tổng cự ly 3km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6612 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3472 | 1m3 |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m |
| 29 | Kéo rải cáp nối đất M120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7345 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 34 | Di chuyển tủ RMU 4 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Công |
| 35 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250 kVA - 22±2x2.5%/0.4kV, tần số f=50Hz, làm mát tự nhiên bằng dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Trạm biến áp Kios (hoặc tương đương) 250kVA- 22+2x2,5%/0,4kV, F=50HZ gồm- Vỏ trạm biến áp Kios 250kVA-22/0,4kV- Khoang máy biến áp- Khoang tủ hạ thế 500A- Tủ bù hạ thế 440V - 120kVA- Tiếp địa vỏ trạm và thiết bị TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24KV-630A-20kA/s trọn bộ 5 ngăn +1 ngăn chờ compact mở rộng bên phải loại 5CD 630A Re đồng hồ báo khí, kít kết nối, cảnh báo sự cố F22D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| D | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KVTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp đến 35Kv (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)* Ghi chú- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35Kv (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)* Ghi chú- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (chuyên ngành xây dựng và điện.)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi