Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951703-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220951656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 21:48:00 đến ngày 2022-09-26 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,148,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.232.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: từ 5T -10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tiên Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Nga; Địa chỉ: Tổ 12, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên; Địa chỉ: Số nhà 11A, tổ 11, đường Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phổ Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai cấp doanh doanh theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng
1Phá dỡ nền gạch cũ411,6014m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75411,6014m2
3Đào nền nhà bằng thủ công - Cấp đất III8,21341m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB301,8252m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại22,3866m3
6Vận chuyển phế thải22,3866m3
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,0416100m2
8Phá lớp vữa trát má cửa96,55m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà609,1565m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà188,9222m2
11Diện tích tường, cột trong nhà611,54m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà301,38m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà307,7765m2
14Diện tích dầm trần trong nhà322,5768m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà124,4144m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần198,1624m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm16,236m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại23,8784m3
19Vận chuyển phế thải23,8784m3
20Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4096,55m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30607,271m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30301,38m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30313,3366m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ892,7432m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ934,1168m2
26Tháo dỡ khuôn cửa đơn337,8m
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công102,69m2
28Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính21,3m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửa63,69m2
30Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)43,74m2
31Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)75,24m2
32Inox 201 hộp 15x15x1 làm sen hoa cửa340,768kg
33Lắp dựng sen hoa cửa75,24m2
34Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)13,2m2
35Phá dỡ nền xi măng láng trên mái100,6082m2
36Quét dung dịch chống thấm mái sảnh100,6082m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30100,6082m2
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,0182m3
39Vận chuyển phế thải3,0182m3
40Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ5Công
41Cút nhựa D9030cái
42Đai nhựa40Cái
43Ống nhựa thoát nước D900,81100m
44Phễu thu nước10cái
45Cầu chắn rác10cái
46Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m264,13m2
47Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ1,0795tấn
48Cạo rỉ các kết cấu thép91,68m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,68m2
50Lắp dựng xà gồ thép1,0795tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6413100m2
52Tôn úp nóc + Úp sườn56,2m
53Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB3088,1m
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,9086m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá3,1801m3
56Inox 201 làm lan can hành lang805,2064kg
57Lắp dựng lan can hành lang45,43m2
58Phá dỡ lan can cầu thang5công
59Sản xuất lan can cầu thang108,2052kg
60Lắp dựng lan can sắt12,54m2
61Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng41,28m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3016,56m2
63Láng granitô nền sàn24,72m2
64Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại10,2445m3
65Vận chuyển phế thải10,2445m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,30241m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,126m3
68Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,3942m3
69Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB301,89m2
70Đèn Led loại 1,2m 2x36w/220v24bộ
71Đèn Led gắn trần 10w-220v12bộ
72Đèn Led gắn trần 12w-220v8bộ
73Ổ cắm đơn âm tường12cái
74Ổ cắm đôi âm tường36cái
75Công tắc đơn18cái
76Công tắc đôi12cái
77Công tắc đảo chiều2cái
78Quạt trần12cái
79Automat 1 pha 150A1cái
80Automat 1 pha 80A3cái
81Áp tô mát 1 pha 16A27cái
82Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2660m
83Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2400m
84Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm290m
85Tủ điện tổng 400x600x1501hộp
86Tủ điện tầng 300x400x1501hộp
87Xà sứ đầu hồi1Bộ
88Hộp nối dây 200x10022hộp
89Ống nhựa mềm luồn dây D16700m
90Ống nhựa mềm luồn dây D2190m
91Ống nhựa cứng luồn dây D2110m
92Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x35mm250m
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m6cái
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm80m
95Cọc đỡ dây80cái
96Lô sứ chân kim thu sét6cái
97Hộp đo kiểm tra điện trở2Hộp
B Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III24,5441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,9271m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,3895m3
4Ván khuôn móng cột0,1052100m2
5Ván khuôn móng dài0,1442100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0591tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,37tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB303,4246m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,4315m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,2288100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất III0,0259100m3
12Vận chuyển đất 4km- Cấp đất III0,0259100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1725100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0517tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1911tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,9486m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0911100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0752tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3416tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,2294m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,2231100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2871tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,6893m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB301,0072m3
25Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB3020,4732m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,1278m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,751m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3067,327m2
29Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB3087,996m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,3m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB3020,1432m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,422m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,327m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,8652m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3011,88m2
36Quét dung dịch chống thấm mái11,88m2
37Ống thoát nước mái2cái
38Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)6,75m2
39Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)1,44m2
40Vách ngăn compact chịu nước 12mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201)13,7982m2
41Đào móng bể hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III19,2021m3
42Ván khuôn móng bể0,0321100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB300,8276m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,0518m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB301,2415m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,034tấn
47Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,2134m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,1342m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,87m2
50Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,666m2
51Đánh xi măng nguyên chất vào mặt bể27,536m2
52Đắp đất nền móng công trình6,0994m3
53Vận chuyển đất - Cấp đất III0,131100m3
54Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6518m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0349100m2
56Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0485tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu91cấu kiện
58ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN400,15100m
59ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN320,08100m
60ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN250,8100m
61ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN200,15100m
62ống nhựa cấp nước PPR-PN20 DN200,1100m
63Tê nhựa hàn DN403cái
64Tê nhựa hàn DN40x252cái
65Tê nhựa hàn DN32x251cái
66Tê nhựa hàn DN25x2014cái
67Tê nhựa ren DN25x2012cái
68Tê nhựa ren DN2010cái
69Cút nhựa hàn DN406cái
70Cút nhựa hàn DN321cái
71Cút nhựa hàn DN32x251cái
72Cút nhựa hàn DN2515cái
73Cút nhựa hàn DN2025cái
74Cút nhựa hàn DN25x202cái
75Cút nhựa ren DN25x204cái
76Cút nhựa ren DN2015cái
77Côn nhựa DN40x322cái
78Côn nhựa DN32x251cái
79Van ren đồng DN401cái
80Van ren đồng DN321cái
81Van ren đồng DN254cái
82Rắc co nhựa DN402cái
83Rắc co nhựa DN322cái
84Rắc co nhựa DN258cái
85ống nhựa thoát nước UPVC D1100,4100m
86ống nhựa thoát nước UPVC D900,45100m
87ống nhựa thoát nước UPVC D760,15100m
88ống nhựa thoát nước UPVC D340,1100m
89Tê kiểm tra D1104cái
90Tê nhựa xiên D11012cái
91Tê nhựa xiên D110x902cái
92Cút nhựa xiên D11030cái
93Tê nhựa vuông D9014cái
94Tê nhựa vuông D90x3411cái
95Cút nhựa vuông D9010cái
96Cút nhựa vuông D90x3434cái
97Cút nhựa vuông D766cái
98Cút nhựa vuông D348cái
99Côn nhựa D110x762cái
100Côn nhựa D90x762cái
101Ống tránh D904cái
102Chậu xí bệt van xả 2 nút nhấn+vòi xịt4bộ
103Lô giấy Inox4cái
104Giá để xà phòng4cái
105Tiểu treo2bộ
106Van xả tiểu treo2cái
107La va bo + Vòi rửa 1 vòi4bộ
108Gương soi4cái
109Kệ gương4cái
110Vòi xả PPR DN204bộ
111Téc Inox 2m3 + Giá đỡ1bể
112Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D908cái
113Van phao DN251cái
114Van xả đáy téc DN501cái
115Van khóa DN501cái
C Các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông277,64m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,7764100m3
3Vận chuyển phế thải2,7764m3
4Đào nền sân - Cấp đất III4,116100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất III4,116100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,9763100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m227,646100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm27,646100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h4,5948100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ4,5948100tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,93921m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,6464m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB304,312m3
14Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mm20,384m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III12,871m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,6427100m3
17Ván khuôn bê tông lót0,2727100m2
18Ván khuôn bê tông móng0,0494100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,8035m3
20Ván khuôn móng cột0,2199100m2
21Ván khuôn móng dài0,458100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3695tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3675tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB308,3588m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB309,3555m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3045,4113m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,0621100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất III0,0709100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3034,2819m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30621,7625m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ621,7625m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.232.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 L1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 L1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
6 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,6 kW1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
10 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 8T1
12 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T1
13 Máy đào Còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng: từ 5T -10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->