Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:48:00 đến ngày 2022-09-26 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,148,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.232.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: từ 5T -10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tiên Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai cấp doanh doanh theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 411,6014 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | 411,6014 | m2 | |
| 3 | Đào nền nhà bằng thủ công - Cấp đất III | 8,2134 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 1,8252 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 22,3866 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 22,3866 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,0416 | 100m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa | 96,55 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 609,1565 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | 188,9222 | m2 | |
| 11 | Diện tích tường, cột trong nhà | 611,54 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 301,38 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 307,7765 | m2 | |
| 14 | Diện tích dầm trần trong nhà | 322,5768 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | 124,4144 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 198,1624 | m2 | |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 16,236 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 23,8784 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải | 23,8784 | m3 | |
| 20 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 96,55 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 607,271 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 301,38 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 313,3366 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 892,7432 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 934,1168 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 337,8 | m | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 102,69 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 21,3 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 63,69 | m2 | |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 43,74 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 75,24 | m2 | |
| 32 | Inox 201 hộp 15x15x1 làm sen hoa cửa | 340,768 | kg | |
| 33 | Lắp dựng sen hoa cửa | 75,24 | m2 | |
| 34 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 13,2 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ nền xi măng láng trên mái | 100,6082 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | 100,6082 | m2 | |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 100,6082 | m2 | |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,0182 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải | 3,0182 | m3 | |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | 5 | Công | |
| 41 | Cút nhựa D90 | 30 | cái | |
| 42 | Đai nhựa | 40 | Cái | |
| 43 | Ống nhựa thoát nước D90 | 0,81 | 100m | |
| 44 | Phễu thu nước | 10 | cái | |
| 45 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 46 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 264,13 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | 1,0795 | tấn | |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 91,68 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,68 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0795 | tấn | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6413 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc + Úp sườn | 56,2 | m | |
| 53 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | 88,1 | m | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,9086 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,1801 | m3 | |
| 56 | Inox 201 làm lan can hành lang | 805,2064 | kg | |
| 57 | Lắp dựng lan can hành lang | 45,43 | m2 | |
| 58 | Phá dỡ lan can cầu thang | 5 | công | |
| 59 | Sản xuất lan can cầu thang | 108,2052 | kg | |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | 12,54 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 41,28 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 16,56 | m2 | |
| 63 | Láng granitô nền sàn | 24,72 | m2 | |
| 64 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 10,2445 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải | 10,2445 | m3 | |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,3024 | 1m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,126 | m3 | |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,3942 | m3 | |
| 69 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 1,89 | m2 | |
| 70 | Đèn Led loại 1,2m 2x36w/220v | 24 | bộ | |
| 71 | Đèn Led gắn trần 10w-220v | 12 | bộ | |
| 72 | Đèn Led gắn trần 12w-220v | 8 | bộ | |
| 73 | Ổ cắm đơn âm tường | 12 | cái | |
| 74 | Ổ cắm đôi âm tường | 36 | cái | |
| 75 | Công tắc đơn | 18 | cái | |
| 76 | Công tắc đôi | 12 | cái | |
| 77 | Công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 78 | Quạt trần | 12 | cái | |
| 79 | Automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 80 | Automat 1 pha 80A | 3 | cái | |
| 81 | Áp tô mát 1 pha 16A | 27 | cái | |
| 82 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | 660 | m | |
| 83 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 84 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 | 90 | m | |
| 85 | Tủ điện tổng 400x600x150 | 1 | hộp | |
| 86 | Tủ điện tầng 300x400x150 | 1 | hộp | |
| 87 | Xà sứ đầu hồi | 1 | Bộ | |
| 88 | Hộp nối dây 200x100 | 22 | hộp | |
| 89 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | 700 | m | |
| 90 | Ống nhựa mềm luồn dây D21 | 90 | m | |
| 91 | Ống nhựa cứng luồn dây D21 | 10 | m | |
| 92 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x35mm2 | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | 6 | cái | |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 95 | Cọc đỡ dây | 80 | cái | |
| 96 | Lô sứ chân kim thu sét | 6 | cái | |
| 97 | Hộp đo kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 24,544 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,927 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,3895 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,1052 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,1442 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0591 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,37 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,4246 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4315 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2288 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0259 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 4km- Cấp đất III | 0,0259 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1725 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0517 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1911 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9486 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0911 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0752 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3416 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2294 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2231 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2871 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6893 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 1,0072 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 20,4732 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,1278 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,751 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,327 | m2 | |
| 29 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | 87,996 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,3 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 20,1432 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,422 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,327 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,8652 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 11,88 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái | 11,88 | m2 | |
| 37 | Ống thoát nước mái | 2 | cái | |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 6,75 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 1,44 | m2 | |
| 40 | Vách ngăn compact chịu nước 12mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | 13,7982 | m2 | |
| 41 | Đào móng bể hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 19,202 | 1m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng bể | 0,0321 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8276 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,0518 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2415 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,2134 | m3 | |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,1342 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,87 | m2 | |
| 50 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,666 | m2 | |
| 51 | Đánh xi măng nguyên chất vào mặt bể | 27,536 | m2 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | 6,0994 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,131 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6518 | m3 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0349 | 100m2 | |
| 56 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0485 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 58 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | 0,15 | 100m | |
| 59 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | 0,08 | 100m | |
| 60 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | 0,8 | 100m | |
| 61 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | 0,15 | 100m | |
| 62 | ống nhựa cấp nước PPR-PN20 DN20 | 0,1 | 100m | |
| 63 | Tê nhựa hàn DN40 | 3 | cái | |
| 64 | Tê nhựa hàn DN40x25 | 2 | cái | |
| 65 | Tê nhựa hàn DN32x25 | 1 | cái | |
| 66 | Tê nhựa hàn DN25x20 | 14 | cái | |
| 67 | Tê nhựa ren DN25x20 | 12 | cái | |
| 68 | Tê nhựa ren DN20 | 10 | cái | |
| 69 | Cút nhựa hàn DN40 | 6 | cái | |
| 70 | Cút nhựa hàn DN32 | 1 | cái | |
| 71 | Cút nhựa hàn DN32x25 | 1 | cái | |
| 72 | Cút nhựa hàn DN25 | 15 | cái | |
| 73 | Cút nhựa hàn DN20 | 25 | cái | |
| 74 | Cút nhựa hàn DN25x20 | 2 | cái | |
| 75 | Cút nhựa ren DN25x20 | 4 | cái | |
| 76 | Cút nhựa ren DN20 | 15 | cái | |
| 77 | Côn nhựa DN40x32 | 2 | cái | |
| 78 | Côn nhựa DN32x25 | 1 | cái | |
| 79 | Van ren đồng DN40 | 1 | cái | |
| 80 | Van ren đồng DN32 | 1 | cái | |
| 81 | Van ren đồng DN25 | 4 | cái | |
| 82 | Rắc co nhựa DN40 | 2 | cái | |
| 83 | Rắc co nhựa DN32 | 2 | cái | |
| 84 | Rắc co nhựa DN25 | 8 | cái | |
| 85 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 86 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,45 | 100m | |
| 87 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,15 | 100m | |
| 88 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 89 | Tê kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 90 | Tê nhựa xiên D110 | 12 | cái | |
| 91 | Tê nhựa xiên D110x90 | 2 | cái | |
| 92 | Cút nhựa xiên D110 | 30 | cái | |
| 93 | Tê nhựa vuông D90 | 14 | cái | |
| 94 | Tê nhựa vuông D90x34 | 11 | cái | |
| 95 | Cút nhựa vuông D90 | 10 | cái | |
| 96 | Cút nhựa vuông D90x34 | 34 | cái | |
| 97 | Cút nhựa vuông D76 | 6 | cái | |
| 98 | Cút nhựa vuông D34 | 8 | cái | |
| 99 | Côn nhựa D110x76 | 2 | cái | |
| 100 | Côn nhựa D90x76 | 2 | cái | |
| 101 | Ống tránh D90 | 4 | cái | |
| 102 | Chậu xí bệt van xả 2 nút nhấn+vòi xịt | 4 | bộ | |
| 103 | Lô giấy Inox | 4 | cái | |
| 104 | Giá để xà phòng | 4 | cái | |
| 105 | Tiểu treo | 2 | bộ | |
| 106 | Van xả tiểu treo | 2 | cái | |
| 107 | La va bo + Vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 108 | Gương soi | 4 | cái | |
| 109 | Kệ gương | 4 | cái | |
| 110 | Vòi xả PPR DN20 | 4 | bộ | |
| 111 | Téc Inox 2m3 + Giá đỡ | 1 | bể | |
| 112 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | 8 | cái | |
| 113 | Van phao DN25 | 1 | cái | |
| 114 | Van xả đáy téc DN50 | 1 | cái | |
| 115 | Van khóa DN50 | 1 | cái | |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | 277,64 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 2,7764 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 2,7764 | m3 | |
| 4 | Đào nền sân - Cấp đất III | 4,116 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 4,116 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,9763 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 27,646 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 27,646 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | 4,5948 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 4,5948 | 100tấn | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,9392 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,6464 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,312 | m3 | |
| 14 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mm | 20,384 | m2 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 12,87 | 1m3 | |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,6427 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót | 0,2727 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | 0,0494 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,8035 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,2199 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,458 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3695 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3675 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,3588 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,3555 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,4113 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0621 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0709 | 100m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 34,2819 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 621,7625 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 621,7625 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.232.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 L | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,6 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 8T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 13 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: từ 5T -10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi