Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951312-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220821970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 21:27:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,795,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trạm y tế xã Phụng Thượng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Nhật Phương. Địa chỉ: Nhà B5, khu nhà ở Sông Đà Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT26,95m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V- E-HSMT92,233m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- E-HSMT0,459tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT19,419m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT8,097m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V- E-HSMT40,204m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT70,971m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT19,525m2
9Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V- E-HSMT102,674m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- E-HSMT0,459tấn
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT15,495m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT9,216m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT44,089m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT71,887m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT168,383m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- E-HSMT0,729tấn
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng + lớp chống thấm cũChương V- E-HSMT99,914m2
4Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT120,136m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képChương V- E-HSMT207,7m
6Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V- E-HSMT53,28m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạch - phá dỡ tam cấp cũChương V- E-HSMT1,247m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT15,866m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT12,068m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- E-HSMT10,654m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- E-HSMT2,386m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- E-HSMT11,56m
13Tháo dỡ tay vịn gỗChương V- E-HSMT9,7m
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- E-HSMT269,027m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- E-HSMT800,288m2
16Phá lớp vữa trát má cửaChương V- E-HSMT55,858m2
17Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V- E-HSMT330,966m2
18Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàChương V- E-HSMT48,66m2
19Phá dỡ nền gạch lá nem - trong phòng chức năng + hành langChương V- E-HSMT335,12m2
20Phá dỡ nền gạch lá nem -nhà WCChương V- E-HSMT18,59m2
21Tháo dỡ bệ xíChương V- E-HSMT2bộ
22Tháo dỡ chậu rửaChương V- E-HSMT2bộ
23Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT82,928m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT7,9241m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,046100m3
26Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,033100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,019100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT0,812m3
29Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT2,494m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,208m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V- E-HSMT0,019100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,014tấn
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 - đắp cát tôn nền tầng 1Chương V- E-HSMT0,154100m3
34Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V- E-HSMT0,191100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,085100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,106100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 - bê tông lót đáy bểChương V- E-HSMT0,816m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 - bê tông đáy bểChương V- E-HSMT1,056m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,028100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,121tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông giằng cổ bểChương V- E-HSMT0,365m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,122100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,023tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - bê tông tấm đan đậy bểChương V- E-HSMT0,711m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,11tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,032100m2
47Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50Chương V- E-HSMT2,806m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - trát ngoài bểChương V- E-HSMT14,5m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT18,148m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,685m2
51Ống thông hơi D34Chương V- E-HSMT2m
52Nắp bể phốt D155Chương V- E-HSMT1cái
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT71cấu kiện
54Ngâm nước xi măng bể phốtChương V- E-HSMT4,415m3
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT4,986m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,764100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,466tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,211tấn
59Khoan, vệ sinh lỗ khoan, bơm keo ramset hoặc tương đương , cấy thép lanh tôChương V- E-HSMT10lỗ khoan
60Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,042tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,042tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT132,7391m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT41,271m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT3,047m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 - bê tông lót tam cấpChương V- E-HSMT1,964m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây bậc tam cấpChương V- E-HSMT5,537m3
67Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tôngChương V- E-HSMT9,384m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT396,919m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - tường thu hồi trát không sơnChương V- E-HSMT136,14m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT317,297m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát má cửaChương V- E-HSMT82,333m2
72Trát trần, vữa XM M75 - trần trong nhàChương V- E-HSMT310,521m2
73Trát trần, vữa XM M75 - trần ngoài nhàChương V- E-HSMT48,66m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT445,579m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT747,063m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 - lát nền trong nhà gạch ceramic 600x600Chương V- E-HSMT323,208m2
77Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic 30x60 (ốp các phòng chức năng)Chương V- E-HSMT447,666m2
78Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 - ốp gạch gốm ngoài nhàChương V- E-HSMT96,14m2
79Lát đá bậu cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,894m2
80Lát đá bậc cầu thang - lát đá thang bộ, tam cấpChương V- E-HSMT52,894m2
81Gia công lan can thang bộChương V- E-HSMT0,075tấn
82Tay vịn gỗ nhóm 3 sơn PU màu nâuChương V- E-HSMT20,74md
83Lắp dựng lan canChương V- E-HSMT0,075m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn lan can thang bộChương V- E-HSMT15,1961m2
85Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WCChương V- E-HSMT21,189m2
86Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch men kính màu trắng - ốp tường WCChương V- E-HSMT98,418m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần thạch cao chịu ẩm WCChương V- E-HSMT20,445m2
88Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,335m3
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - bê tông bàn bếpChương V- E-HSMT0,152m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,009100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,02tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT11cấu kiện
93Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,733m2
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT2,243m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch men 200x200, vữa XM mác 75 - lát bệ bếpChương V- E-HSMT1,859m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 - ốp bệ bếp xây gạchChương V- E-HSMT2,347m2
97Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT0,179tấn
98Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V- E-HSMT0,179tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT10,5361m2
100Gia công và lắp dựng Kính 10,38mmChương V- E-HSMT12,96m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT68,701m2
102Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT20,34m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn chống nóng dày 0,45mmChương V- E-HSMT1,97100m2
104Tôn úp nócChương V- E-HSMT40,127md
105Gia công lan can hành langChương V- E-HSMT0,182tấn
106Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT9,203m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT12,3221m2
108Chữ thập màu đỏ - tấm alu cắt CNCChương V- E-HSMT1bộ
109Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT33,18m2
110Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT12,23m2
111Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT39,69m2
112Vách kính cố định, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V- E-HSMT22,05m2
113Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT2m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT1,114tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn hoa sắt cửaChương V- E-HSMT48,5471m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT4,952100m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT6,403100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT4,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,513100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT20,104m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT66,493m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT1,948100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT2,375tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,167tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- E-HSMT3,992tấn
10Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 - bê tông cổ cộtChương V- E-HSMT4,181m3
11Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m - bê tông cổ cộtChương V- E-HSMT0,664100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChương V- E-HSMT0,303tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mChương V- E-HSMT1,867tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 - bê tông giằng tườngChương V- E-HSMT3,538m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,251100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,251tấn
17Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT73,145m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,767100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 - Bê tông nền tầng 1Chương V- E-HSMT21,505m3
20Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V- E-HSMT0,191100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,085100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,106100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,816m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 - bê tông đáy bểChương V- E-HSMT1,056m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,028100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,121tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông giằng cổ bểChương V- E-HSMT0,365m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,122100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,023tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - bê tông tấm đan đậy bểChương V- E-HSMT0,711m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,11tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,032100m2
33Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M50Chương V- E-HSMT2,806m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - trát ngoài bểChương V- E-HSMT14,5m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trát trong bể (trát 2 lớp)Chương V- E-HSMT18,148m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,685m2
37Ống thông hơi D34Chương V- E-HSMT2m
38Nắp bể phốt D155Chương V- E-HSMT1cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT71cấu kiện
40Ngâm nước xi măng bể phốtChương V- E-HSMT4,415m3
41Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V- E-HSMT0,16100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,054100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,106100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT0,704m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 - bê tông đáy bểChương V- E-HSMT1,401m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,047100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,005tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,144tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông giằng bể nước sạchChương V- E-HSMT0,33m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,03100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông nắp bể nước sạch đổ tại chỗChương V- E-HSMT0,811m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,052100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,11tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây thành bểChương V- E-HSMT2,107m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - trát ngoài bểChương V- E-HSMT16,5m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trát trong bể (trát 2 lớp)Chương V- E-HSMT10,712m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,994m2
58Nắp bể nước sạchChương V- E-HSMT1cái
59Ngâm nước xi măng bể nướcChương V- E-HSMT4,792m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT12,585m3
61Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT2,007100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,738tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,822tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT22,272m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT2,721100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,397tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT4,66tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT73,646m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT6,093100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT7,575tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,938m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT1,145100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,667tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,359tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT2,048m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,19100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,344tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,032tấn
79Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,023tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,023tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT137,8081m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT177,948m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT13,687m3
84Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,792m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 - bê tông lót tam cấpChương V- E-HSMT0,959m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây tam cấpChương V- E-HSMT3,618m3
87Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tôngChương V- E-HSMT153,733m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT481,247m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT412,648m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - tường thu hồi trát không sơnChương V- E-HSMT152,986m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát má cửa, trụ cột, gờ tường ngoài nhàChương V- E-HSMT130,422m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát má cửa, gờ tường, trụ cột trong nhàChương V- E-HSMT104,823m2
93Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75, dầm ngoài nhàChương V- E-HSMT43,238m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhàChương V- E-HSMT174,81m2
95Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT581,903m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT654,907m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.274,184m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 màu nâu nhạt, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT401,493m2
99Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic 30x60 (ốp các phòng chức năng)Chương V- E-HSMT520,098m2
100Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 - ốp gạch gốm ngoài nhàChương V- E-HSMT137,235m2
101Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - ốp đá granite màu nâu đỏChương V- E-HSMT18,425m2
102Lát đá bậu cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,684m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văn - chống thấm WCChương V- E-HSMT24,109m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 - gạch ceramic chống trơnChương V- E-HSMT33,494m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 - gạch ceramic 30x60Chương V- E-HSMT116,676m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần thạch cao chịu ẩmChương V- E-HSMT27,397m2
107Thi công vách ngăn compact chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện chân INOX, ke góc... công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình)Chương V- E-HSMT7,44m2
108Lát đá mặt bệ các loại - lát bàn đá Lavabo bằng đá graniteChương V- E-HSMT3,024m2
109Giá đỡ INOX 204 dày 3mmChương V- E-HSMT4bộ
110Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,297m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,332m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,148m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,006100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,016tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT11cấu kiện
116Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,272m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT3,604m2
118Lát đá mặt bệ bằng đá granite , vữa XM mác 75 - lát mặt bàn thí nghiệmChương V- E-HSMT1,848m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch men 200x200, vữa XM mác 75 - lát bệ bàn thí nghiệmChương V- E-HSMT1,513m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 - ốp tường bệ bếpChương V- E-HSMT3,02m2
121Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT23,308m2
122Tay vịn gỗ nhóm 3 sơn PU màu nâuChương V- E-HSMT19,092md
123Gia công lan can - lan can inox 304Chương V- E-HSMT0,071tấn
124Lắp dựng lan canChương V- E-HSMT17,083m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT15,095m2
126Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,386m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát thành đường dốcChương V- E-HSMT1,35m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn thành đường dốcChương V- E-HSMT1,35m2
129Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,007100m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 - bê tông đường dốcChương V- E-HSMT0,409m3
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 -láng nền xi măng đường dốcChương V- E-HSMT5,415m2
132Xẻ mạch lõm rộng 20mm sâu 10mm tạo nhámChương V- E-HSMT5,415m2
133Lan can inox 304 D50 dày 1,4mmChương V- E-HSMT6md
134Sơn epoxy hoàn thiện đường dốcChương V- E-HSMT5,4151m2
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II - đào hố móng chân cộtChương V- E-HSMT0,081m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,08100m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - bê tông chân cộtChương V- E-HSMT0,08m3
138Bulong M10Chương V- E-HSMT40cái
139Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,043tấn
140Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,043tấn
141Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT0,151tấn
142Lắp dựng khung thép mái sảnhChương V- E-HSMT0,151tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT15,6031m2
144Gia công và lắp dựng kính cường lực màu xanh sẫm có phản quang 10.38mmChương V- E-HSMT13,411m2
145Thanh nhôm nẹp kínhChương V- E-HSMT6,15md
146Vít liên kếtChương V- E-HSMT27cái
147Quét dung dịch chống thấm mái bằng sikaChương V- E-HSMT101,693m2
148Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT78,935m2
149Lát nền, sàn gạch -gạch gốm KT400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT22,584m2
150Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn dày 0,45mmChương V- E-HSMT2,341100m2
151Tôn úp nócChương V- E-HSMT39,348md
152Gia công xà gồ thép - hệ khung thép hộp cửa thăm máiChương V- E-HSMT0,004tấn
153Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,004tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT0,4991m2
155Tấm tôn phẳng dày 0,47mmChương V- E-HSMT1,04m2
156Chữ thập màu đỏ - tấm alu cắt CNCChương V- E-HSMT1bộ
157Chữ "Lương y như từ mẫu" - tấm Alu cắt CNCChương V- E-HSMT0,831m2
158Tay vịn INOX D60 dày 0,8mm (bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện)Chương V- E-HSMT8,02md
159Cửa đi D1 kích thước 3,38x2,7m, cửa kính an toàn dày 10,38mm, bao gồm trọn bộ nẹp U inox 304, ray treo, tay nắm cửa đi kèmChương V- E-HSMT9,126bộ
160Bộ cảm biến đóng mở tự động và các phụ kiện lắp đặt đi kèm (bao gồm cả công lắp đặt)Chương V- E-HSMT1bộ
161Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT36,96m2
162Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT26,06m2
163Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT63,18m2
164Vách kính cố định, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V- E-HSMT94,13m2
165Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT1,44m2
166Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT1,346tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn hoa sắt cửaChương V- E-HSMT49,011m2
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT6,201100m2
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,192100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,099100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,346m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,371m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,16100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,044tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,185tấn
9Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT5,425m3
10Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT2,591m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,172m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,212100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,096tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,177tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT2,819m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,196100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,26tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,418m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,065100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,041tấn
21Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,233tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,233tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT16,1861m2
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,064100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây tường ngoàiChương V- E-HSMT8,402m3
26Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,303m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT0,672m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây tam cấpChương V- E-HSMT0,28m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT53,653m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT66,693m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát má cửaChương V- E-HSMT9,46m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhàChương V- E-HSMT11,834m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhàChương V- E-HSMT13,733m2
34Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàChương V- E-HSMT0,966m2
35Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhàChương V- E-HSMT15,457m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,88m
37Xẻ rãnh 20x15, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT64,32m
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT105,343m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT66,453m2
40Lát nền sàn gạch KT 300x300Chương V- E-HSMT16,42m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 - ốp gạch gốm màu xanhChương V- E-HSMT11,197m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,732m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT13,01m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,138100m2
45Tấm úp nócChương V- E-HSMT2,4m
46Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm 2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT3,84m2
47Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT3,6m2
48Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung hệ nhôm, kính an toàn 6,38mm, PK đồng bộChương V- E-HSMT4,5m2
49Vách kính cố định, hệ nhôm 2,2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V- E-HSMT4,5m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,2022100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,114100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,088100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,542m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,647m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,064100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,083100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,076tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,092tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,576m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,105100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,012tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,052tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,579m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,036100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,016tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,035tấn
67Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT2,725m3
68Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT1,235m3
69Xây gạch không nung , xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT2,841m3
70Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,28m3
71Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT1,815m3
72Chữ đá Granite màu xám cao 600mmChương V- E-HSMT32chữ
73Chữ MICA màu xanh cao 60Chương V- E-HSMT57chữ
74Chữ MICA cao 150Chương V- E-HSMT20chữ
75Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V- E-HSMT55,48m
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,837m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT51,265m2
78Ốp biển tên đá granite màu nâu vàngChương V- E-HSMT13,92m2
79Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,151tấn
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT12,628m2
81Gia công hàng rào sắtChương V- E-HSMT14,167m2
82Lắp dựng hàng rào sắtChương V- E-HSMT14,167m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT26,8481m2
84Phụ kiện bánh xeChương V- E-HSMT3bộ
85Phụ kiện bản lề cốiChương V- E-HSMT6bộ
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT2,6211m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V- E-HSMT4,5051m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,024100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,048100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,022m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,828m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,077100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,022tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,024tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,573m3
96Bulong M16 dài 400mmChương V- E-HSMT16cái
97Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,139tấn
98Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,139tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT0,123tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT0,123tấn
101Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,134tấn
102Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,134tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT18,2171m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ - tôn múi dày 0,42mmChương V- E-HSMT0,379100m2
105Máng tôn thu nướcChương V- E-HSMT9,15md
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT7,869m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, M100Chương V- E-HSMT3,935m3
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT39,345m2
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,041100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,014100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,027100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,484m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,835m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,033100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,068tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,031tấn
117Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 - xây thành hốChương V- E-HSMT2,898m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,851m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,082100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,052tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,007tấn
122Ống thép D200x2Chương V- E-HSMT1ống
123BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,2778100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,107100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,171100m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT1,156m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,908m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,064100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,205tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,038tấn
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,825m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,034100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,074tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT81cấu kiện
135Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50Chương V- E-HSMT5,334m3
136Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,194m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,613m2
138Ống thông hơi D34Chương V- E-HSMT0,75m
139Nắp bể phốt D155Chương V- E-HSMT1cái
140Ngâm nước xi măngChương V- E-HSMT9,543m3
141BÓ VỈA BỒN CÂY - Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V- E-HSMT0,403100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,685m3
143Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT18,117m3
144Lát đá mặt bệ các loại - lát đá thành bồn hoaChương V- E-HSMT47,58m2
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,175100m3
146Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,228100m3
147SÂN - Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 - đắp cát tôn nền dày 5cmChương V- E-HSMT0,214100m3
148Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT0,427m3
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1.437m2
150Lát gạch Terrazo 400x400Chương V- E-HSMT1.437m2
151HỐ GA, RÃNH - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,4721100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,819100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,653100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT21,629m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT22,326m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,071100m2
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,413100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,007tấn
159Xây gạch không nung , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT6,688m3
160Xây gạch không nung xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT54,516m3
161Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT17,028m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,772100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT1,084tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT2161cấu kiện
165Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT339,61m2
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT73,126m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS150Chương V- E-HSMT1hộp
2Tủ điện 8-12 moduleChương V- E-HSMT1hộp
3Tủ điện 4-8 moduleChương V- E-HSMT8hộp
4Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18WChương V- E-HSMT38bộ
5Đèn LED vuông ốp trần 220x220Chương V- E-HSMT24bộ
6Quạt trần 80W+chiết ápChương V- E-HSMT22cái
7Quạt hút gió âm tườngChương V- E-HSMT3cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt)Chương V- E-HSMT34cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V- E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V- E-HSMT7cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V- E-HSMT3cái
12CU/PVC(1x1.5)mm2Chương V- E-HSMT1.320m
13CU/PVC(1x2.5)mm2Chương V- E-HSMT1.200m
14CU/PVC (1x4)mm2Chương V- E-HSMT360m
15CU/PVC (1x10)mm2Chương V- E-HSMT60m
16Cu/PVC/XLPE (4x4)mm2Chương V- E-HSMT5m
17Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT5m
18Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V- E-HSMT10cái
19Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V- E-HSMT18cái
20Aptomat MCB 2P-25A-10KAChương V- E-HSMT16cái
21Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V- E-HSMT4cái
22Aptomat MCCB 3P-25A-10KAChương V- E-HSMT2cái
23Aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương V- E-HSMT1cái
24Ống gen D16Chương V- E-HSMT660m
25Ống gen D20Chương V- E-HSMT520m
26Ống gen D32Chương V- E-HSMT20m
27Lắp đặt điều hòa 9000BTUChương V- E-HSMT2máy
28Lắp đặt điều hòa 12000BTUChương V- E-HSMT10máy
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- E-HSMT0,6100m
30Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmChương V- E-HSMT0,6100m
31Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmChương V- E-HSMT0,6100m
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChương V- E-HSMT0,6100m
33Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V- E-HSMT0,6100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - bảo ôn ống thoát nước ngưngChương V- E-HSMT0,6100m
35Kim thu sét D16, h=1000mChương V- E-HSMT3cái
36Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500Chương V- E-HSMT6cọc
37Dây thu sét D10Chương V- E-HSMT30m
38Dây thu sét D12Chương V- E-HSMT12m
39Thép bản 40x4mChương V- E-HSMT15m
40Chân bật gắn tường dây D10 L=150Chương V- E-HSMT12cái
41Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200Chương V- E-HSMT30bộ
42Kẹp kiểm traChương V- E-HSMT1bộ
43Bu lông đai ốcChương V- E-HSMT2bộ
44Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V- E-HSMT1cái
45Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS150Chương V- E-HSMT1hộp
46Tủ điện 8-12 moduleChương V- E-HSMT1hộp
47Tủ điện 4-8 moduleChương V- E-HSMT12hộp
48Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18WChương V- E-HSMT59bộ
49Đèn LED vuông ốp trần 220x220Chương V- E-HSMT34bộ
50Quạt trần 80W+chiết ápChương V- E-HSMT21cái
51Quạt hút âm tườngChương V- E-HSMT8cái
52Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt)Chương V- E-HSMT41cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V- E-HSMT3cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V- E-HSMT12cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V- E-HSMT7cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (đế+mặt+hạt)Chương V- E-HSMT2cái
57CU/PVC/(1x1.5)mm2Chương V- E-HSMT1.800m
58CU/PVC/(1x2.5)mm2Chương V- E-HSMT1.440m
59CU/PVC (1x4)mm2Chương V- E-HSMT414m
60CU/PVC (1x10)mm2Chương V- E-HSMT23m
61Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V- E-HSMT5m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT5m
63Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V- E-HSMT12cái
64Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V- E-HSMT24cái
65Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V- E-HSMT1cái
66Aptomat MCB 2P-25A-10KAChương V- E-HSMT22cái
67Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V- E-HSMT2cái
68Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V- E-HSMT2cái
69Aptomat MCCB 3P-32A-10KAChương V- E-HSMT2cái
70Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V- E-HSMT1cái
71Ống gen D16Chương V- E-HSMT900m
72Ống gen D20Chương V- E-HSMT618m
73Ống gen D50Chương V- E-HSMT5m
74Lắp đặt điều hòa 9000BTUChương V- E-HSMT2máy
75Lắp đặt điều hòa 12000BTUChương V- E-HSMT10máy
76Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- E-HSMT0,6100m
77Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmChương V- E-HSMT0,6100m
78Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmChương V- E-HSMT0,6100m
79Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChương V- E-HSMT0,6100m
80Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V- E-HSMT0,6100m
81Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - bảo ôn ống thoát nước ngưngChương V- E-HSMT0,6100m
82Kim thu sét D16, h=1000mChương V- E-HSMT3cái
83Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500Chương V- E-HSMT6cọc
84Dây thu sét D10Chương V- E-HSMT30m
85Dây thu sét D12Chương V- E-HSMT12m
86Thép bản 40x4mChương V- E-HSMT15m
87Chân bật gắn tường dây D10 L=150Chương V- E-HSMT12cái
88Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200Chương V- E-HSMT30bộ
89Kẹp kiểm traChương V- E-HSMT1bộ
90Bu lông đai ốcChương V- E-HSMT2bộ
91Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V- E-HSMT1cái
92Tủ điện 4-8 moduleChương V- E-HSMT1hộp
93Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18WChương V- E-HSMT2bộ
94Quạt trần 80W+chiết ápChương V- E-HSMT2cái
95Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt)Chương V- E-HSMT6cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V- E-HSMT2cái
97Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V- E-HSMT30m
98Dây CU/PVC (2x2.5)mm2Chương V- E-HSMT30m
99Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V- E-HSMT1cái
100Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V- E-HSMT2cái
101Aptomat MCB 2P-25A-10KAChương V- E-HSMT1cái
102Ống gen D16Chương V- E-HSMT15m
103Ống gen D20Chương V- E-HSMT10m
104Tủ điện 800x400x150Chương V- E-HSMT1hộp
105CU/PVC 1x1,5mm2Chương V- E-HSMT35m
106CU/XPLE 2x4mm2Chương V- E-HSMT480m
107Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT480m
108CU/PVC 2(1x4mm2)Chương V- E-HSMT5m
109Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT5m
110Cáp CU/PVC/XPLE 4x10mm2Chương V- E-HSMT50m
111Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V- E-HSMT50m
112Cáp CU/PVC/XPLE 4x16mm2Chương V- E-HSMT50m
113Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V- E-HSMT50m
114Cáp CU/PVC/XPLE/DSTA 4x35mm2Chương V- E-HSMT50m
115Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Chương V- E-HSMT50m
116Ống gen D20Chương V- E-HSMT5m
117Ống gen D40Chương V- E-HSMT480m
118Aptomat MCB 2P-63A-10kAChương V- E-HSMT1cái
119Aptomat MCCB 3P-63A-18kAChương V- E-HSMT1cái
120Aptomat MCCB 3P-40A-18kAChương V- E-HSMT1cái
121Aptomat MCCB 3P-125A-18kAChương V- E-HSMT1cái
122CỘT ĐÈN CAO ÁP + RÃNH CÁP NGẦM - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,2255100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,063100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,728m3
125Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x(675-750)Chương V- E-HSMT6bộ
126Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy - lắp dựng cột đèn bát giác liền cần 8mChương V- E-HSMT61 cột
127Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V- E-HSMT6bộ
128Làm đầu cáp ngầmChương V- E-HSMT61 đầu cáp
129Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT61 đầu cáp
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- E-HSMT7,8m3
131Băng báo cápChương V- E-HSMT550m
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,163100m3
F HẠNG MỤC: PCCC
1Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kgChương V- E-HSMT4cái
2Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgChương V- E-HSMT4cái
3Bảng tiêu lệnhChương V- E-HSMT4cái
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu xí bệtChương V- E-HSMT10bộ
2Vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT6cái
3Dây mềm cấp nước cho xí bệtChương V- E-HSMT6bộ
4Chậu rửa mặtChương V- E-HSMT13bộ
5Vòi chậu rửa mặtChương V- E-HSMT13bộ
6Si phôngChương V- E-HSMT13bộ
7Dây mềm cấp nước chậu rửaChương V- E-HSMT13bộ
8Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT13cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- E-HSMT1bộ
10Chậu tiểu namChương V- E-HSMT4bộ
11Ống thải chữ PChương V- E-HSMT4bộ
12Van xả tiểu nam loại nút nhấnChương V- E-HSMT4bộ
13Phễu thu sàn D65Chương V- E-HSMT12cái
14Con thỏ uPVC D60Chương V- E-HSMT12cái
15Phễu thu mưa D80Chương V- E-HSMT8cái
16Lắp đặt bình nóng lạnh 50lChương V- E-HSMT1bộ
17Két nước INOX 3m3Chương V- E-HSMT1bể
18Phao điệnChương V- E-HSMT1bộ
19Bồn rửa bátChương V- E-HSMT1bộ
20Vòi chậu rửa bátChương V- E-HSMT1bộ
21Máy bơm nước Q=3m3/h, H=30m (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt)Chương V- E-HSMT1cái
22Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40Chương V- E-HSMT0,14100m
23Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Chương V- E-HSMT0,46100m
24Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Chương V- E-HSMT0,3100m
25Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Chương V- E-HSMT0,92100m
26Ống nhựa cấp nước nóng PPR- PN20 D20Chương V- E-HSMT0,04100m
27Van phao cơChương V- E-HSMT1cái
28Van chặn PPR D32Chương V- E-HSMT4cái
29Van chặn PPR D25Chương V- E-HSMT6cái
30Van chặn PPR D20Chương V- E-HSMT2cái
31Van chặn PPR D15Chương V- E-HSMT7cái
32Cút PPR-D40Chương V- E-HSMT7cái
33Cút PPR-D32Chương V- E-HSMT19cái
34Cút PPR-D25Chương V- E-HSMT18cái
35Cút PPR-D20Chương V- E-HSMT28cái
36Côn PPR-D40x32Chương V- E-HSMT2cái
37Côn PPR-D32x25Chương V- E-HSMT2cái
38Côn PPR-D25x20Chương V- E-HSMT10cái
39Tê PPR-D32x32Chương V- E-HSMT2cái
40Tê PPR-D32x25Chương V- E-HSMT2cái
41Tê PPR-D32x20Chương V- E-HSMT4cái
42Tê PPR-D25x25Chương V- E-HSMT5cái
43Tê PPR-D25x20Chương V- E-HSMT4cái
44Cút PPR D20 (ren trong)Chương V- E-HSMT27cái
45Măng sông PPR D40Chương V- E-HSMT4cái
46Măng sông PPR D32Chương V- E-HSMT12cái
47Măng sông PPR D25Chương V- E-HSMT8cái
48Măng sông PPR D20Chương V- E-HSMT23cái
49Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiệnChương V- E-HSMT1ht
50Ống HDPE D50Chương V- E-HSMT15100 m
51Van phaoChương V- E-HSMT1bộ
52Ống uPVC D110Chương V- E-HSMT0,27100m
53Ống uPVC D90Chương V- E-HSMT1,32100m
54Ống uPVC D75Chương V- E-HSMT0,51100m
55Ống uPVC D60Chương V- E-HSMT0,24100m
56Ống uPVC D48Chương V- E-HSMT0,03100m
57Ống uPVC D42Chương V- E-HSMT0,07100m
58Y đều uPVC D110Chương V- E-HSMT9cái
59Y đều uPVC D75Chương V- E-HSMT25cái
60Y thu uPVC D110/90Chương V- E-HSMT2cái
61Y thu uPVC D90/75Chương V- E-HSMT2cái
62Y thu uPVC D90/48Chương V- E-HSMT4cái
63Cút 45 độ uPVC D110Chương V- E-HSMT23cái
64Cút 45 độ uPVC D90Chương V- E-HSMT22cái
65Cút 45 độ uPVC D75Chương V- E-HSMT61cái
66Cút 45 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT13cái
67Cút 90 độ uPVC D60Chương V- E-HSMT4cái
68Cút 90 độ uPVC D48Chương V- E-HSMT8cái
69Cút 90 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT13cái
70Côn CB uPVC D110/60Chương V- E-HSMT1cái
71Côn CB uPVC D75/60Chương V- E-HSMT2cái
72Côn CB uPVC D60/48Chương V- E-HSMT4cái
73Côn CB uPVC D75/42Chương V- E-HSMT13cái
74Măng sông uPVC D110Chương V- E-HSMT7cái
75Măng sông uPVC D90Chương V- E-HSMT33cái
76Măng sông uPVC D75Chương V- E-HSMT13cái
77Măng sông uPVC D60Chương V- E-HSMT6cái
78Măng sông uPVC D48Chương V- E-HSMT1cái
79Măng sông uPVC D42Chương V- E-HSMT2cái
80Đầu bịt trơn D110Chương V- E-HSMT6cái
81Đầu bịt trơn D90Chương V- E-HSMT12cái
82Chậu xí bệtChương V- E-HSMT3bộ
83Vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT3cái
84Dây mềm cấp nước cho xí bệtChương V- E-HSMT3bộ
85Chậu rửa mặtChương V- E-HSMT7bộ
86Vòi chậu rửa mặtChương V- E-HSMT7bộ
87Si phôngChương V- E-HSMT7bộ
88Dây mềm cấp nước chậu rửaChương V- E-HSMT7bộ
89Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT7cái
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- E-HSMT3bộ
91Chậu bếp inox + vòi chậu + phụ kiệnChương V- E-HSMT1bộ
92Phễu thu sàn D65Chương V- E-HSMT7cái
93Con thỏ uPVC D60Chương V- E-HSMT7cái
94Phễu thu mưa D65Chương V- E-HSMT12cái
95Lắp đặt bình nóng lạnh 50lChương V- E-HSMT1bộ
96Két nước INOX 3m3Chương V- E-HSMT1bể
97Phao điệnChương V- E-HSMT1bộ
98Máy bơm nước Q=3m3/h, H=30m (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt)Chương V- E-HSMT1cái
99Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40Chương V- E-HSMT0,03100m
100Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Chương V- E-HSMT0,8100m
101Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Chương V- E-HSMT0,45100m
102Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Chương V- E-HSMT0,15100m
103Ống cấp nước nóng PPR- PN20 D20Chương V- E-HSMT0,04100m
104Van chặn PPR D32Chương V- E-HSMT1cái
105Van chặn PPR D25Chương V- E-HSMT4cái
106Van chặn PPR D20Chương V- E-HSMT2cái
107Van chặn PPR D15Chương V- E-HSMT4cái
108Cút PPR-D40Chương V- E-HSMT3cái
109Cút PPR-D32Chương V- E-HSMT6cái
110Cút PPR-D25Chương V- E-HSMT5cái
111Cút PPR-D20Chương V- E-HSMT10cái
112Côn PPR-D32x25Chương V- E-HSMT2cái
113Côn PPR-D25x20Chương V- E-HSMT4cái
114Tê PPR-D32x32Chương V- E-HSMT2cái
115Tê PPR-D32x25Chương V- E-HSMT2cái
116Tê PPR-D32x20Chương V- E-HSMT3cái
117Tê PPR-D25x25Chương V- E-HSMT2cái
118Tê PPR-D25x20Chương V- E-HSMT5cái
119Cút PPR D20 (ren trong)Chương V- E-HSMT14cái
120Măng sông PPR D40Chương V- E-HSMT1cái
121Măng sông PPR D32Chương V- E-HSMT20cái
122Măng sông PPR D25Chương V- E-HSMT11cái
123Măng sông PPR D20Chương V- E-HSMT4cái
124Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiệnChương V- E-HSMT1ht
125Ống uPVC D110Chương V- E-HSMT0,32100m
126Ống uPVC D90Chương V- E-HSMT0,3100m
127Ống uPVC D75Chương V- E-HSMT1,85100m
128Ống uPVC D42Chương V- E-HSMT0,04100m
129Y đều uPVC D110Chương V- E-HSMT3cái
130Y đều uPVC D75Chương V- E-HSMT12cái
131Y thu uPVC D90/75Chương V- E-HSMT4cái
132Cút 45 độ uPVC D110Chương V- E-HSMT15cái
133Cút 45 độ uPVC D90Chương V- E-HSMT6cái
134Cút 45 độ uPVC D75Chương V- E-HSMT49cái
135Cút 45 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT7cái
136Cút 90 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT7cái
137Côn CB uPVC D75/42Chương V- E-HSMT7cái
138Măng sông uPVC D110Chương V- E-HSMT8cái
139Măng sông uPVC D90Chương V- E-HSMT8cái
140Măng sông uPVC D75Chương V- E-HSMT46cái
141Măng sông uPVC D42Chương V- E-HSMT1cái
142Đầu bịt trơn D110Chương V- E-HSMT3cái
143Đầu bịt trơn D90Chương V- E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm bàn Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt sắt thép Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy uốn thép Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
10 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.1
11 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->