Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:27:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,795,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Phụng Thượng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 92,233 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 19,419 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 8,097 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 40,204 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 70,971 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 19,525 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 102,674 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 15,495 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 44,089 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 71,887 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 168,383 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng + lớp chống thấm cũ | Chương V- E-HSMT | 99,914 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 120,136 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V- E-HSMT | 207,7 | m |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch - phá dỡ tam cấp cũ | Chương V- E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 15,866 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 12,068 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- E-HSMT | 10,654 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- E-HSMT | 2,386 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- E-HSMT | 11,56 | m |
| 13 | Tháo dỡ tay vịn gỗ | Chương V- E-HSMT | 9,7 | m |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 269,027 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- E-HSMT | 800,288 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V- E-HSMT | 55,858 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V- E-HSMT | 330,966 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 48,66 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem - trong phòng chức năng + hành lang | Chương V- E-HSMT | 335,12 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem -nhà WC | Chương V- E-HSMT | 18,59 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 82,928 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 7,924 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 2,494 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 - đắp cát tôn nền tầng 1 | Chương V- E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 34 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 - bê tông lót đáy bể | Chương V- E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 - bê tông đáy bể | Chương V- E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông giằng cổ bể | Chương V- E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - bê tông tấm đan đậy bể | Chương V- E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - trát ngoài bể | Chương V- E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 18,148 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,685 | m2 |
| 51 | Ống thông hơi D34 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 52 | Nắp bể phốt D155 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 54 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V- E-HSMT | 4,415 | m3 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,986 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 59 | Khoan, vệ sinh lỗ khoan, bơm keo ramset hoặc tương đương , cấy thép lanh tô | Chương V- E-HSMT | 10 | lỗ khoan |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 132,739 | 1m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 41,271 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 3,047 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 - bê tông lót tam cấp | Chương V- E-HSMT | 1,964 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 5,537 | m3 |
| 67 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Chương V- E-HSMT | 9,384 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 396,919 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - tường thu hồi trát không sơn | Chương V- E-HSMT | 136,14 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 317,297 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát má cửa | Chương V- E-HSMT | 82,333 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 - trần trong nhà | Chương V- E-HSMT | 310,521 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 - trần ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 48,66 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 445,579 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 747,063 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 - lát nền trong nhà gạch ceramic 600x600 | Chương V- E-HSMT | 323,208 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic 30x60 (ốp các phòng chức năng) | Chương V- E-HSMT | 447,666 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 - ốp gạch gốm ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 96,14 | m2 |
| 79 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,894 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang - lát đá thang bộ, tam cấp | Chương V- E-HSMT | 52,894 | m2 |
| 81 | Gia công lan can thang bộ | Chương V- E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 82 | Tay vịn gỗ nhóm 3 sơn PU màu nâu | Chương V- E-HSMT | 20,74 | md |
| 83 | Lắp dựng lan can | Chương V- E-HSMT | 0,075 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn lan can thang bộ | Chương V- E-HSMT | 15,196 | 1m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WC | Chương V- E-HSMT | 21,189 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch men kính màu trắng - ốp tường WC | Chương V- E-HSMT | 98,418 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần thạch cao chịu ẩm WC | Chương V- E-HSMT | 20,445 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - bê tông bàn bếp | Chương V- E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,733 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,243 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 200x200, vữa XM mác 75 - lát bệ bếp | Chương V- E-HSMT | 1,859 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 - ốp bệ bếp xây gạch | Chương V- E-HSMT | 2,347 | m2 |
| 97 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V- E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 10,536 | 1m2 |
| 100 | Gia công và lắp dựng Kính 10,38mm | Chương V- E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 68,701 | m2 |
| 102 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn chống nóng dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 1,97 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 40,127 | md |
| 105 | Gia công lan can hành lang | Chương V- E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 9,203 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 12,322 | 1m2 |
| 108 | Chữ thập màu đỏ - tấm alu cắt CNC | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 33,18 | m2 |
| 110 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 12,23 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 113 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 48,547 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,952 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 6,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 4,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,513 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 20,104 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 66,493 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 1,948 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 2,375 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 3,992 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 - bê tông cổ cột | Chương V- E-HSMT | 4,181 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m - bê tông cổ cột | Chương V- E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V- E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Chương V- E-HSMT | 1,867 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 - bê tông giằng tường | Chương V- E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 73,145 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,767 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 - Bê tông nền tầng 1 | Chương V- E-HSMT | 21,505 | m3 |
| 20 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 - bê tông đáy bể | Chương V- E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông giằng cổ bể | Chương V- E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - bê tông tấm đan đậy bể | Chương V- E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - trát ngoài bể | Chương V- E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trát trong bể (trát 2 lớp) | Chương V- E-HSMT | 18,148 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,685 | m2 |
| 37 | Ống thông hơi D34 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 38 | Nắp bể phốt D155 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 40 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V- E-HSMT | 4,415 | m3 |
| 41 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 - bê tông đáy bể | Chương V- E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông giằng bể nước sạch | Chương V- E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông nắp bể nước sạch đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây thành bể | Chương V- E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - trát ngoài bể | Chương V- E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trát trong bể (trát 2 lớp) | Chương V- E-HSMT | 10,712 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,994 | m2 |
| 58 | Nắp bể nước sạch | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Ngâm nước xi măng bể nước | Chương V- E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 12,585 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,007 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,822 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 22,272 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,721 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,397 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,66 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 73,646 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 6,093 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 7,575 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,938 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 137,808 | 1m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 177,948 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 13,687 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 - bê tông lót tam cấp | Chương V- E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây tam cấp | Chương V- E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Chương V- E-HSMT | 153,733 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 481,247 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 412,648 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - tường thu hồi trát không sơn | Chương V- E-HSMT | 152,986 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát má cửa, trụ cột, gờ tường ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 130,422 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát má cửa, gờ tường, trụ cột trong nhà | Chương V- E-HSMT | 104,823 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 43,238 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Chương V- E-HSMT | 174,81 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 581,903 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 654,907 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.274,184 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 màu nâu nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 401,493 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic 30x60 (ốp các phòng chức năng) | Chương V- E-HSMT | 520,098 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 - ốp gạch gốm ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 137,235 | m2 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - ốp đá granite màu nâu đỏ | Chương V- E-HSMT | 18,425 | m2 |
| 102 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,684 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văn - chống thấm WC | Chương V- E-HSMT | 24,109 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 - gạch ceramic chống trơn | Chương V- E-HSMT | 33,494 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 - gạch ceramic 30x60 | Chương V- E-HSMT | 116,676 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần thạch cao chịu ẩm | Chương V- E-HSMT | 27,397 | m2 |
| 107 | Thi công vách ngăn compact chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện chân INOX, ke góc... công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V- E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại - lát bàn đá Lavabo bằng đá granite | Chương V- E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 109 | Giá đỡ INOX 204 dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,332 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,272 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3,604 | m2 |
| 118 | Lát đá mặt bệ bằng đá granite , vữa XM mác 75 - lát mặt bàn thí nghiệm | Chương V- E-HSMT | 1,848 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 200x200, vữa XM mác 75 - lát bệ bàn thí nghiệm | Chương V- E-HSMT | 1,513 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 - ốp tường bệ bếp | Chương V- E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 23,308 | m2 |
| 122 | Tay vịn gỗ nhóm 3 sơn PU màu nâu | Chương V- E-HSMT | 19,092 | md |
| 123 | Gia công lan can - lan can inox 304 | Chương V- E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can | Chương V- E-HSMT | 17,083 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 15,095 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát thành đường dốc | Chương V- E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn thành đường dốc | Chương V- E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 129 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 - bê tông đường dốc | Chương V- E-HSMT | 0,409 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 -láng nền xi măng đường dốc | Chương V- E-HSMT | 5,415 | m2 |
| 132 | Xẻ mạch lõm rộng 20mm sâu 10mm tạo nhám | Chương V- E-HSMT | 5,415 | m2 |
| 133 | Lan can inox 304 D50 dày 1,4mm | Chương V- E-HSMT | 6 | md |
| 134 | Sơn epoxy hoàn thiện đường dốc | Chương V- E-HSMT | 5,415 | 1m2 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II - đào hố móng chân cột | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 1m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - bê tông chân cột | Chương V- E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 138 | Bulong M10 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 139 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 140 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 141 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 142 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Chương V- E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 15,603 | 1m2 |
| 144 | Gia công và lắp dựng kính cường lực màu xanh sẫm có phản quang 10.38mm | Chương V- E-HSMT | 13,411 | m2 |
| 145 | Thanh nhôm nẹp kính | Chương V- E-HSMT | 6,15 | md |
| 146 | Vít liên kết | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika | Chương V- E-HSMT | 101,693 | m2 |
| 148 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 78,935 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch -gạch gốm KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22,584 | m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 2,341 | 100m2 |
| 151 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 39,348 | md |
| 152 | Gia công xà gồ thép - hệ khung thép hộp cửa thăm mái | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,499 | 1m2 |
| 155 | Tấm tôn phẳng dày 0,47mm | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 156 | Chữ thập màu đỏ - tấm alu cắt CNC | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Chữ "Lương y như từ mẫu" - tấm Alu cắt CNC | Chương V- E-HSMT | 0,831 | m2 |
| 158 | Tay vịn INOX D60 dày 0,8mm (bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 8,02 | md |
| 159 | Cửa đi D1 kích thước 3,38x2,7m, cửa kính an toàn dày 10,38mm, bao gồm trọn bộ nẹp U inox 304, ray treo, tay nắm cửa đi kèm | Chương V- E-HSMT | 9,126 | bộ |
| 160 | Bộ cảm biến đóng mở tự động và các phụ kiện lắp đặt đi kèm (bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 162 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 26,06 | m2 |
| 163 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 164 | Vách kính cố định, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 94,13 | m2 |
| 165 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 166 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 49,01 | 1m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 6,201 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,371 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 5,425 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 2,591 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 2,819 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 16,186 | 1m2 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây tường ngoài | Chương V- E-HSMT | 8,402 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,303 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - xây tam cấp | Chương V- E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 53,653 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 66,693 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát má cửa | Chương V- E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 11,834 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Chương V- E-HSMT | 13,733 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 0,966 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà | Chương V- E-HSMT | 15,457 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,88 | m |
| 37 | Xẻ rãnh 20x15, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 64,32 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 105,343 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 66,453 | m2 |
| 40 | Lát nền sàn gạch KT 300x300 | Chương V- E-HSMT | 16,42 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 - ốp gạch gốm màu xanh | Chương V- E-HSMT | 11,197 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,732 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 13,01 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m |
| 46 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm 2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung hệ nhôm, kính an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định, hệ nhôm 2,2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,647 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 2,725 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung , xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,841 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 72 | Chữ đá Granite màu xám cao 600mm | Chương V- E-HSMT | 32 | chữ |
| 73 | Chữ MICA màu xanh cao 60 | Chương V- E-HSMT | 57 | chữ |
| 74 | Chữ MICA cao 150 | Chương V- E-HSMT | 20 | chữ |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 55,48 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,837 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 51,265 | m2 |
| 78 | Ốp biển tên đá granite màu nâu vàng | Chương V- E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 79 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 12,628 | m2 |
| 81 | Gia công hàng rào sắt | Chương V- E-HSMT | 14,167 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V- E-HSMT | 14,167 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 26,848 | 1m2 |
| 84 | Phụ kiện bánh xe | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Phụ kiện bản lề cối | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 2,621 | 1m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 4,505 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,573 | m3 |
| 96 | Bulong M16 dài 400mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 18,217 | 1m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ - tôn múi dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 105 | Máng tôn thu nước | Chương V- E-HSMT | 9,15 | md |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 7,869 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, M100 | Chương V- E-HSMT | 3,935 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 39,345 | m2 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 - xây thành hố | Chương V- E-HSMT | 2,898 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 122 | Ống thép D200x2 | Chương V- E-HSMT | 1 | ống |
| 123 | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2778 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 136 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,194 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,613 | m2 |
| 138 | Ống thông hơi D34 | Chương V- E-HSMT | 0,75 | m |
| 139 | Nắp bể phốt D155 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Ngâm nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 9,543 | m3 |
| 141 | BÓ VỈA BỒN CÂY - Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,685 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 18,117 | m3 |
| 144 | Lát đá mặt bệ các loại - lát đá thành bồn hoa | Chương V- E-HSMT | 47,58 | m2 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 147 | SÂN - Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 - đắp cát tôn nền dày 5cm | Chương V- E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1.437 | m2 |
| 150 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Chương V- E-HSMT | 1.437 | m2 |
| 151 | HỐ GA, RÃNH - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,4721 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,653 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 21,629 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 22,326 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,007 | tấn |
| 159 | Xây gạch không nung , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 54,516 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 17,028 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 1,084 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 216 | 1cấu kiện |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 339,61 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 73,126 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS150 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 8-12 module | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện 4-8 module | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18W | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Đèn LED vuông ốp trần 220x220 | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Quạt trần 80W+chiết áp | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Quạt hút gió âm tường | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | CU/PVC(1x1.5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.320 | m |
| 13 | CU/PVC(1x2.5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V- E-HSMT | 360 | m |
| 15 | CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Cu/PVC/XLPE (4x4)mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-25A-10KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ống gen D16 | Chương V- E-HSMT | 660 | m |
| 25 | Ống gen D20 | Chương V- E-HSMT | 520 | m |
| 26 | Ống gen D32 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt điều hòa 9000BTU | Chương V- E-HSMT | 2 | máy |
| 28 | Lắp đặt điều hòa 12000BTU | Chương V- E-HSMT | 10 | máy |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - bảo ôn ống thoát nước ngưng | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 35 | Kim thu sét D16, h=1000m | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500 | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 37 | Dây thu sét D10 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Dây thu sét D12 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 39 | Thép bản 40x4m | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bu lông đai ốc | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS150 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện 8-12 module | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Tủ điện 4-8 module | Chương V- E-HSMT | 12 | hộp |
| 48 | Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18W | Chương V- E-HSMT | 59 | bộ |
| 49 | Đèn LED vuông ốp trần 220x220 | Chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 50 | Quạt trần 80W+chiết áp | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 51 | Quạt hút âm tường | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Chương V- E-HSMT | 41 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (đế+mặt+hạt) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.800 | m |
| 58 | CU/PVC/(1x2.5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.440 | m |
| 59 | CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V- E-HSMT | 414 | m |
| 60 | CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 23 | m |
| 61 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 63 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Aptomat MCCB 3P-32A-10KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Aptomat MCCB 3P-63A-18KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Ống gen D16 | Chương V- E-HSMT | 900 | m |
| 72 | Ống gen D20 | Chương V- E-HSMT | 618 | m |
| 73 | Ống gen D50 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt điều hòa 9000BTU | Chương V- E-HSMT | 2 | máy |
| 75 | Lắp đặt điều hòa 12000BTU | Chương V- E-HSMT | 10 | máy |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 80 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - bảo ôn ống thoát nước ngưng | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 82 | Kim thu sét D16, h=1000m | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500 | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 84 | Dây thu sét D10 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Dây thu sét D12 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 86 | Thép bản 40x4m | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 87 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 89 | Kẹp kiểm tra | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Bu lông đai ốc | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện 4-8 module | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18W | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Quạt trần 80W+chiết áp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Dây CU/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ống gen D16 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 103 | Ống gen D20 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 104 | Tủ điện 800x400x150 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 106 | CU/XPLE 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 480 | m |
| 107 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 480 | m |
| 108 | CU/PVC 2(1x4mm2) | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 109 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 110 | Cáp CU/PVC/XPLE 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Cáp CU/PVC/XPLE 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Cáp CU/PVC/XPLE/DSTA 4x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 115 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Ống gen D20 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 117 | Ống gen D40 | Chương V- E-HSMT | 480 | m |
| 118 | Aptomat MCB 2P-63A-10kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCCB 3P-40A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCCB 3P-125A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | CỘT ĐÈN CAO ÁP + RÃNH CÁP NGẦM - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2255 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 125 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x(675-750) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy - lắp dựng cột đèn bát giác liền cần 8m | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 127 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 129 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 131 | Băng báo cáp | Chương V- E-HSMT | 550 | m |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kg | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho xí bệt | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Chậu rửa mặt | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa mặt | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Si phông | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Dây mềm cấp nước chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Ống thải chữ P | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam loại nút nhấn | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Phễu thu sàn D65 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Con thỏ uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Phễu thu mưa D80 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Két nước INOX 3m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Phao điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bồn rửa bát | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Vòi chậu rửa bát | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=30m (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40 | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 23 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Chương V- E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 24 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Chương V- E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR- PN20 D20 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Van phao cơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van chặn PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Van chặn PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Van chặn PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D15 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Cút PPR-D40 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Cút PPR-D32 | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 34 | Cút PPR-D25 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Cút PPR-D20 | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Côn PPR-D40x32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Côn PPR-D32x25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Côn PPR-D25x20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Tê PPR-D32x32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê PPR-D32x25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê PPR-D32x20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tê PPR-D25x25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Tê PPR-D25x20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút PPR D20 (ren trong) | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D40 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 49 | Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 1 | ht |
| 50 | Ống HDPE D50 | Chương V- E-HSMT | 15 | 100 m |
| 51 | Van phao | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Ống uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 53 | Ống uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 54 | Ống uPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 55 | Ống uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D48 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 58 | Y đều uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Y đều uPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Y thu uPVC D110/90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Y thu uPVC D90/75 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Y thu uPVC D90/48 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Cút 45 độ uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 64 | Cút 45 độ uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Cút 45 độ uPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 61 | cái |
| 66 | Cút 45 độ uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Cút 90 độ uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Cút 90 độ uPVC D48 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | Côn CB uPVC D110/60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Côn CB uPVC D75/60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Côn CB uPVC D60/48 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Côn CB uPVC D75/42 | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Măng sông uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Măng sông uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 76 | Măng sông uPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 77 | Măng sông uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Măng sông uPVC D48 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Măng sông uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đầu bịt trơn D110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Đầu bịt trơn D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Dây mềm cấp nước cho xí bệt | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Chậu rửa mặt | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 86 | Vòi chậu rửa mặt | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Si phông | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Dây mềm cấp nước chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Chậu bếp inox + vòi chậu + phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Phễu thu sàn D65 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Con thỏ uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Phễu thu mưa D65 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Két nước INOX 3m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 97 | Phao điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=30m (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 100 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 101 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 102 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 103 | Ống cấp nước nóng PPR- PN20 D20 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 104 | Van chặn PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Van chặn PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Van chặn PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Van chặn PPR D15 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Cút PPR-D40 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Cút PPR-D32 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Cút PPR-D25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Cút PPR-D20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Côn PPR-D32x25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Côn PPR-D25x20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Tê PPR-D32x32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tê PPR-D32x25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Tê PPR-D32x20 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Tê PPR-D25x25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Tê PPR-D25x20 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Cút PPR D20 (ren trong) | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 1 | ht |
| 125 | Ống uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 126 | Ống uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 127 | Ống uPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 128 | Ống uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 129 | Y đều uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Y đều uPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Y thu uPVC D90/75 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Cút 45 độ uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 133 | Cút 45 độ uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Cút 45 độ uPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 49 | cái |
| 135 | Cút 45 độ uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Côn CB uPVC D75/42 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Măng sông uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Măng sông uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Măng sông uPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 46 | cái |
| 141 | Măng sông uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Đầu bịt trơn D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Đầu bịt trơn D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi