Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951586-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220951552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 21:20:00 đến ngày 2022-09-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,439,556,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,59 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường Mầm non Hồng Tiến II
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên; Địa chỉ: tổ 13, Phường Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK9,6113100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK9,6113100m3
3Đất đắp san nềnTheo HSTK3.874,9917m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK37,2074100m3
B Hạng mục: Kè đá
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,3103100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2998100m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo HSTK89,35m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo HSTK91,14m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK9,91m3
6Ống nhựa UPVC thoát nước D90Theo HSTK0,3675100m
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,4717m3
8Ván khuôn giằng móngTheo HSTK0,1498100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0315tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1367tấn
C Hạng mục: Kiến trúc + Kết cấu - Nhà lớp học
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK11,088100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK0,924100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSTK1541 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK2,156m3
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK2,156m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK3,7112100m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK2,4645100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK4,6577100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK23,1812m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,4341tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,0304tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK8,5011tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK94,4401m3
14Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK0,9444100m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK31,3583m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,5666100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2973100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK59,4594m3
19Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK0,5946100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,5295tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK6,6187tấn
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,1342100m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HSTK25,2648m3
24Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK0,2526100m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,4891tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK8,6623tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,4067tấn
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,6815100m2
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSTK50,3068m3
30Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK0,5031100m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK12,8784tấn
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK14,4315100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSTK167,391m3
34Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK1,6739100m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0644tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3509tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,7878100m2
38Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK4,4074m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵnTheo HSTK0,2856100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0545tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0553tấn
42Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK1,4608m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK181cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,067tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2682tấn
46Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,71100m2
47Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK8,0389m3
48Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,9858m3
49Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK69,2972m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK62,32m2
51Sơn cầu thang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK69,2972m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK215,2264m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK13,2161m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK59,6864m3
55Bê tông xỉ tôn nềnTheo HSTK0,7436m3
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK219,9584m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK1.011,9428m2
58Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhàTheo HSTK97,0872m2
59Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK190,9651m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK150,7736m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.383,2499m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK936,0335m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.640,9999m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.210,4058m2
65Vẽ tranh thiếu nhiTheo HSTK13,68m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK38,3m
67Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK5,21091m3
68Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0411100m2
69Bê tông gạch vỡ, M50Theo HSTK2,2174m3
70Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,1557m3
71Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,8942m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,2693m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK0,4882m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK3,2632m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,2632m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK32,5436m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,294m3
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK20,7008m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK20,7008m2
80Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,32571m3
81Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,037100m2
82Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo HSTK1,3177m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK0,5441m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,1195m3
85Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK2,9659m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK0,0833m3
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK6,9444m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK6,9444m2
89Lát gạch ram dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK37,4162m2
90Tay vịn gỗ 75x75mmTheo HSTK32,73md
91Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 75x75mmTheo HSTK32,73m
92SX lan can inox 201Theo HSTK985,6715kg
93Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK105,3483m2
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK36,4482m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,4412100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4596tấn
97Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M200, đá 1x2Theo HSTK4,8534m3
98Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1379100m2
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0064tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0887tấn
101Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,2412m3
102Gia công thang sắtTheo HSTK0,0575tấn
103Gia công xà gồ thépTheo HSTK3,1485tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,1485tấn
105Gia công giằng xà gồTheo HSTK0,1589tấn
106Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK0,1589tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK274,13071m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK7,0146100m2
109Phụ kiện tôn úp nóc dày 0,4mmTheo HSTK86,08md
110Ông thoát nước PVC D90Theo HSTK1,558100m
111Cút nhựa D90Theo HSTK38cái
112Phễu thuTheo HSTK19cái
113Quả cầu chắn rácTheo HSTK19quả
114Đai inoxTheo HSTK166cái
115SXLD sen hoa cửa inox 12x12x1,2Theo HSTK429,4715kg
116Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng InoxTheo HSTK70,205m2
117SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kình dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK116,64m2
118SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kình dày mờ 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK39,6m2
119SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK46,08m2
120SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK12,96m2
121SXLD vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK24,135m2
122SXLD vách ngăn tấm compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK117,12m2
123SXLD bàn đá granite màu đen dày 20 đặt chậu âm bànTheo HSTK9,12m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK341,088m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK201,4902m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK279,4566m2
127Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK879,3737m2
128Lát đá granite qua cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK13,464m2
129Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK285,2928m2
130Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo HSTK11,802m2
131Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo HSTK146,4m
132Trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống nướcTheo HSTK124,9248m2
133Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống nướcTheo HSTK124,9248m2
134Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,3184100m3
135Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,2051m3
136Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,7341m3
137Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK3,8333m3
138Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK120,315m2
139Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,2425tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,4109100m2
141Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,7104m3
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK3231 cấu kiện
143Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK8,6826m3
144Đắp cát nền sân, hèTheo HSTK7,49m3
145Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK1,498100m2
146Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK14,98m3
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK9,6653100m2
D Hạng mục: Cấp điện + Thu lôi
1Vỏ tủ điện kim loại 500x300x150, sơn tĩnh điện, âm tườngTheo HSTK1hộp
2Aptomat MCB-3P-100A, 18kaTheo HSTK1cái
3Aptomat MCB-3P-63A, 18kaTheo HSTK1cái
4Aptomat MCB-1P-32A, 10kaTheo HSTK6cái
5Aptomat MCB-1P-16A, 10kaTheo HSTK1cái
6Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK1
7Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tườngTheo HSTK2hộp
8Aptomat MCB-3P-63A, 18kaTheo HSTK2cái
9Aptomat MCB-1P-32A, 6kaTheo HSTK12cái
10Aptomat MCB-1P-16A, 6kaTheo HSTK2cái
11Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK2
12Bảng điện 8 aptomat gài, âm tườngTheo HSTK12hộp
13Aptomat MCB-2P-32A, 4,5kaTheo HSTK12cái
14Aptomat MCB-1P-25A, 6kaTheo HSTK12cái
15Aptomat MCB-1P-20A, 6kaTheo HSTK12cái
16Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK12
17Aptomat MCB-2P-16A, 6KATheo HSTK36cái
18Đế chống cháyTheo HSTK36hộp
19Mặt aptomatTheo HSTK36cái
20Đèn tuýp Led 1,2m bóng T8, 2x36wTheo HSTK48bộ
21Đèn ốp trần bóng Led, 1x15wTheo HSTK58bộ
22Đèn bán nguyệt Led 1,2m, 1x36wTheo HSTK14bộ
23Công tắc đơn 16ATheo HSTK20cái
24Đế chống cháyTheo HSTK20hộp
25Mặt công tắc đơnTheo HSTK20cái
26Công tắc đôi 16ATheo HSTK13cái
27Đế chống cháyTheo HSTK13hộp
28Mặt công tắc đôiTheo HSTK13cái
29Công tắc ba 16ATheo HSTK12cái
30Đế chống cháyTheo HSTK12hộp
31Mặt công tắc baTheo HSTK12cái
32Công tắc cầu thang 2 chiều 16ATheo HSTK4cái
33Đế chống cháyTheo HSTK4hộp
34Mặt công tắc đơnTheo HSTK4cái
35Ổ cắm baTheo HSTK24cái
36Đế chống cháyTheo HSTK24hộp
37Mặt ổ cắm baTheo HSTK24cái
38Ổ cắm đôiTheo HSTK48cái
39Đế chống cháyTheo HSTK48hộp
40Mặt ổ cắm đôiTheo HSTK48cái
41Ổ cắm đơnTheo HSTK24cái
42Đế chống cháyTheo HSTK24hộp
43Quạt trầnTheo HSTK24cái
44Quạt treo tườngTheo HSTK24cái
45Cáp CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 từ tủ điện tổng TĐTTheo HSTK120m
46Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2Theo HSTK10m
47Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo HSTK320m
48Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK240m
49Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK800m
50Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK1.300m
51Dây tiếp đất 1x10mm2Theo HSTK10m
52Dây tiếp đất 1x6mm2Theo HSTK320m
53Dây tiếp đất 1x2,5mm2Theo HSTK1.040m
54Dây HDMI dài 10mTheo HSTK12bộ
55Ống luồn dây D25Theo HSTK100m
56Ống luồn dây D20Theo HSTK1.300m
57Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK6,751m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0675100m3
59Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK8cái
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK8cái
61Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2400Theo HSTK10bộ
62Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK60m
63Ống lồng dây dẫn sét D25Theo HSTK2m
64Thép tiếp địa 40x4Theo HSTK20m
65Gía đỡ dây D10 L=150Theo HSTK40cái
66Kẹp kiểm traTheo HSTK2cái
67Bu lông đai ốcTheo HSTK25bộ
68Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo HSTK25bộ
69Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK1bộ
70Switch chia 8 cổngTheo HSTK2cái
71Tủ điện nhẹTheo HSTK2cái
72Cáp quang 24F0Theo HSTK50m
73Cáp UTP CAT6Theo HSTK300m
74Ống luồn dây D20Theo HSTK300m
75Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa)Theo HSTK12cái
76Đế chống cháyTheo HSTK12hộp
E Hạng mục: Bể tự hoại + Cấp thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,5123100m3
2Ván khuôn móng đáy bể, hố gaTheo HSTK0,0803100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK2,1393m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK0,2992m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK3,2089m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1608tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK11,5676m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK0,8453m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK63,896m2
10Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK18,4404m2
11Đánh xi măng nguyên chất vào mặt bểTheo HSTK82,3364m2
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK15,2463m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,7555m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0726100m2
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,1761tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK191cấu kiện
17ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Theo HSTK0,35100m
18ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Theo HSTK0,45100m
19ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo HSTK1,2100m
20ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo HSTK1,65100m
21ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo HSTK0,45100m
22ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 cấp nóngTheo HSTK0,45100m
23Tê nhựa hàn DN50Theo HSTK8cái
24Tê nhựa hàn DN40Theo HSTK1cái
25Tê nhựa hàn DN40x32Theo HSTK1cái
26Tê nhựa hàn DN32x25Theo HSTK8cái
27Tê nhựa hàn DN25Theo HSTK24cái
28Tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK96cái
29Tê nhựa ren DN25x20Theo HSTK24cái
30Tê nhựa ren DN20Theo HSTK48cái
31Cút nhựa hàn DN50Theo HSTK8cái
32Cút nhựa hàn DN50x32Theo HSTK2cái
33Cút nhựa hàn DN40Theo HSTK3cái
34Cút nhựa hàn DN32Theo HSTK15cái
35Cút nhựa hàn DN25Theo HSTK92cái
36Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK96cái
37Cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK24cái
38Cút nhựa ren DN25x20Theo HSTK12cái
39Cút nhựa ren DN25Theo HSTK4cái
40Cút nhựa ren DN20Theo HSTK168cái
41Van phao DN25Theo HSTK4cái
42Van phao DN32Theo HSTK1cái
43Van xả téc DN50Theo HSTK4cái
44Côn nhựa DN50x32Theo HSTK2cái
45Côn nhựa DN40x32Theo HSTK2cái
46Côn nhựa DN32x25Theo HSTK6cái
47Van khóa DN50Theo HSTK4cái
48Van khóa DN25Theo HSTK12cái
49Van khóa DN32Theo HSTK3cái
50Rắc co nhựa DN50Theo HSTK16cái
51Rắc co nhựa DN25Theo HSTK28cái
52Rắc co nhựa DN32Theo HSTK7cái
53ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo HSTK2100m
54ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK1100m
55ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,9100m
56ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK0,8100m
57ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,3100m
58Tê kiểm tra D140Theo HSTK12cái
59Tê nhựa xiên D140Theo HSTK6cái
60Tê nhựa xiên D110Theo HSTK36cái
61Tê nhựa xiên D140x110Theo HSTK12cái
62Tê nhựa xiên D140x76Theo HSTK12cái
63Cút nhựa xiên D140Theo HSTK22cái
64Cút nhựa xiên D110Theo HSTK96cái
65Cút nhựa xiên D76Theo HSTK12cái
66Tê nhựa vuông D140Theo HSTK2cái
67Tê nhựa vuông 90Theo HSTK24cái
68Tê nhựa vuông 90x34Theo HSTK36cái
69Tê nhựa vuông 76x34Theo HSTK12cái
70Cút nhựa vuông D140Theo HSTK2cái
71Cút nhựa vuông D90Theo HSTK42cái
72Cút nhựa vuông D76x34Theo HSTK12cái
73Cút nhựa vuông D76Theo HSTK24cái
74Cút nhựa vuông D34Theo HSTK120cái
75Côn nhựa D140x76Theo HSTK6cái
76Côn nhựa D90x76Theo HSTK6cái
77Ống tránh D90Theo HSTK24cái
78Chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK48bộ
79Vòi xịtTheo HSTK48bộ
80Lô giấy InoxTheo HSTK48cái
81La va bo âm bànTheo HSTK36bộ
82Vòi rửa lavaboTheo HSTK36bộ
83Gương soiTheo HSTK36cái
84Tiểu namTheo HSTK24bộ
85Van xả nhấn tiểu namTheo HSTK24cái
86Sen tắmTheo HSTK24bộ
87Nóng lạnh 30 lítTheo HSTK24bộ
88Téc ngang Inox 2m3 + Giá đỡTheo HSTK4bể
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK24cái
90Máy bơm giếng khoan Q=0,6l/s; H=50mTheo HSTK1cái
F Hạng mục: Chi phí khác
1Chi phí thuế và phí tài nguyên môi trườngTheo HSTK1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw2
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 1,5 Kw1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
13 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
14 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
16 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
17 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,59 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->