Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 21:20:00 đến ngày 2022-09-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,439,556,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,59 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường Mầm non Hồng Tiến II 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 9,6113 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 9,6113 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp san nền | Theo HSTK | 3.874,9917 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 37,2074 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,3103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2998 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 89,35 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 91,14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,91 | m3 |
| 6 | Ống nhựa UPVC thoát nước D90 | Theo HSTK | 0,3675 | 100m |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,4717 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,1498 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0315 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1367 | tấn |
| C | Hạng mục: Kiến trúc + Kết cấu - Nhà lớp học | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,088 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,924 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK | 154 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 2,156 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 2,156 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,7112 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 2,4645 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 4,6577 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 23,1812 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,4341 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,0304 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 8,5011 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 94,4401 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 0,9444 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,3583 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,5666 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2973 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 59,4594 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 0,5946 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,5295 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,6187 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,1342 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 25,2648 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 0,2526 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4891 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 8,6623 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4067 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,6815 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 50,3068 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 0,5031 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 12,8784 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 14,4315 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 167,391 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 1,6739 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0644 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3509 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7878 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,4074 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Theo HSTK | 0,2856 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0545 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0553 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,4608 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 18 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,067 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2682 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,71 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,0389 | m3 |
| 48 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,9858 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 69,2972 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 62,32 | m2 |
| 51 | Sơn cầu thang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 69,2972 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 215,2264 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,2161 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 59,6864 | m3 |
| 55 | Bê tông xỉ tôn nền | Theo HSTK | 0,7436 | m3 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 219,9584 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.011,9428 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà | Theo HSTK | 97,0872 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 190,9651 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 150,7736 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.383,2499 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 936,0335 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.640,9999 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.210,4058 | m2 |
| 65 | Vẽ tranh thiếu nhi | Theo HSTK | 13,68 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,3 | m |
| 67 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,2109 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0411 | 100m2 |
| 69 | Bê tông gạch vỡ, M50 | Theo HSTK | 2,2174 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,1557 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,8942 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,2693 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,4882 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,2632 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,2632 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,5436 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,294 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,7008 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 20,7008 | m2 |
| 80 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,3257 | 1m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo HSTK | 1,3177 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,5441 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,1195 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,9659 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,0833 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,9444 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,9444 | m2 |
| 89 | Lát gạch ram dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,4162 | m2 |
| 90 | Tay vịn gỗ 75x75mm | Theo HSTK | 32,73 | md |
| 91 | Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 75x75mm | Theo HSTK | 32,73 | m |
| 92 | SX lan can inox 201 | Theo HSTK | 985,6715 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 105,3483 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 36,4482 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4412 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4596 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,8534 | m3 |
| 98 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1379 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0064 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0887 | tấn |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,2412 | m3 |
| 102 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,0575 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,1485 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,1485 | tấn |
| 105 | Gia công giằng xà gồ | Theo HSTK | 0,1589 | tấn |
| 106 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 0,1589 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 274,1307 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 7,0146 | 100m2 |
| 109 | Phụ kiện tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo HSTK | 86,08 | md |
| 110 | Ông thoát nước PVC D90 | Theo HSTK | 1,558 | 100m |
| 111 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK | 38 | cái |
| 112 | Phễu thu | Theo HSTK | 19 | cái |
| 113 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 19 | quả |
| 114 | Đai inox | Theo HSTK | 166 | cái |
| 115 | SXLD sen hoa cửa inox 12x12x1,2 | Theo HSTK | 429,4715 | kg |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Theo HSTK | 70,205 | m2 |
| 117 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kình dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 116,64 | m2 |
| 118 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kình dày mờ 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 39,6 | m2 |
| 119 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 46,08 | m2 |
| 120 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 12,96 | m2 |
| 121 | SXLD vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 24,135 | m2 |
| 122 | SXLD vách ngăn tấm compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK | 117,12 | m2 |
| 123 | SXLD bàn đá granite màu đen dày 20 đặt chậu âm bàn | Theo HSTK | 9,12 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 341,088 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 201,4902 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 279,4566 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 879,3737 | m2 |
| 128 | Lát đá granite qua cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,464 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 285,2928 | m2 |
| 130 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,802 | m2 |
| 131 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK | 146,4 | m |
| 132 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống nước | Theo HSTK | 124,9248 | m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống nước | Theo HSTK | 124,9248 | m2 |
| 134 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3184 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,2051 | m3 |
| 136 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,7341 | m3 |
| 137 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,8333 | m3 |
| 138 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 120,315 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2425 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,4109 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,7104 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK | 323 | 1 cấu kiện |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 8,6826 | m3 |
| 144 | Đắp cát nền sân, hè | Theo HSTK | 7,49 | m3 |
| 145 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 1,498 | 100m2 |
| 146 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,98 | m3 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,6653 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Cấp điện + Thu lôi | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 500x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-3P-100A, 18ka | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-63A, 18ka | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-32A, 10ka | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A, 10ka | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 7 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB-3P-63A, 18ka | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-32A, 6ka | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-1P-16A, 6ka | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK | 2 | lô |
| 12 | Bảng điện 8 aptomat gài, âm tường | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB-2P-32A, 4,5ka | Theo HSTK | 12 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-1P-25A, 6ka | Theo HSTK | 12 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | Theo HSTK | 12 | cái |
| 16 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK | 12 | lô |
| 17 | Aptomat MCB-2P-16A, 6KA | Theo HSTK | 36 | cái |
| 18 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 36 | hộp |
| 19 | Mặt aptomat | Theo HSTK | 36 | cái |
| 20 | Đèn tuýp Led 1,2m bóng T8, 2x36w | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 21 | Đèn ốp trần bóng Led, 1x15w | Theo HSTK | 58 | bộ |
| 22 | Đèn bán nguyệt Led 1,2m, 1x36w | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 23 | Công tắc đơn 16A | Theo HSTK | 20 | cái |
| 24 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 25 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK | 20 | cái |
| 26 | Công tắc đôi 16A | Theo HSTK | 13 | cái |
| 27 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 13 | hộp |
| 28 | Mặt công tắc đôi | Theo HSTK | 13 | cái |
| 29 | Công tắc ba 16A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 30 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 31 | Mặt công tắc ba | Theo HSTK | 12 | cái |
| 32 | Công tắc cầu thang 2 chiều 16A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 33 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 34 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 35 | Ổ cắm ba | Theo HSTK | 24 | cái |
| 36 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 37 | Mặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 24 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi | Theo HSTK | 48 | cái |
| 39 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 48 | hộp |
| 40 | Mặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 48 | cái |
| 41 | Ổ cắm đơn | Theo HSTK | 24 | cái |
| 42 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 43 | Quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 44 | Quạt treo tường | Theo HSTK | 24 | cái |
| 45 | Cáp CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 từ tủ điện tổng TĐT | Theo HSTK | 120 | m |
| 46 | Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 47 | Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 320 | m |
| 48 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 240 | m |
| 49 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 800 | m |
| 50 | Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 51 | Dây tiếp đất 1x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 52 | Dây tiếp đất 1x6mm2 | Theo HSTK | 320 | m |
| 53 | Dây tiếp đất 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.040 | m |
| 54 | Dây HDMI dài 10m | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 55 | Ống luồn dây D25 | Theo HSTK | 100 | m |
| 56 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,75 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0675 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 61 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2400 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 63 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Theo HSTK | 2 | m |
| 64 | Thép tiếp địa 40x4 | Theo HSTK | 20 | m |
| 65 | Gía đỡ dây D10 L=150 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 66 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 68 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 69 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 70 | Switch chia 8 cổng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Tủ điện nhẹ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Cáp quang 24F0 | Theo HSTK | 50 | m |
| 73 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTK | 300 | m |
| 74 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK | 300 | m |
| 75 | Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 76 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 12 | hộp |
| E | Hạng mục: Bể tự hoại + Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,5123 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đáy bể, hố ga | Theo HSTK | 0,0803 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,1393 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,2992 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,2089 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1608 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,5676 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,8453 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 63,896 | m2 |
| 10 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 18,4404 | m2 |
| 11 | Đánh xi măng nguyên chất vào mặt bể | Theo HSTK | 82,3364 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 15,2463 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7555 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0726 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1761 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 19 | 1cấu kiện |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 18 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 19 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 20 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Theo HSTK | 1,65 | 100m |
| 21 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 22 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 cấp nóng | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 23 | Tê nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 24 | Tê nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 27 | Tê nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 28 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 29 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 30 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 31 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 33 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 34 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 35 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 92 | cái |
| 36 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 37 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 38 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 39 | Cút nhựa ren DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 168 | cái |
| 41 | Van phao DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Van phao DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Van xả téc DN50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 44 | Côn nhựa DN50x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Côn nhựa DN40x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Côn nhựa DN32x25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 47 | Van khóa DN50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 48 | Van khóa DN25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 49 | Van khóa DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 50 | Rắc co nhựa DN50 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 51 | Rắc co nhựa DN25 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 52 | Rắc co nhựa DN32 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 53 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 54 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 55 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 56 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 57 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 58 | Tê kiểm tra D140 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 59 | Tê nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 61 | Tê nhựa xiên D140x110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 62 | Tê nhựa xiên D140x76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 63 | Cút nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 64 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 65 | Cút nhựa xiên D76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 66 | Tê nhựa vuông D140 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa vuông 90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 68 | Tê nhựa vuông 90x34 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 69 | Tê nhựa vuông 76x34 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D140 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 42 | cái |
| 72 | Cút nhựa vuông D76x34 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 73 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 74 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 120 | cái |
| 75 | Côn nhựa D140x76 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 76 | Côn nhựa D90x76 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 77 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 78 | Chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 79 | Vòi xịt | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 80 | Lô giấy Inox | Theo HSTK | 48 | cái |
| 81 | La va bo âm bàn | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 82 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 83 | Gương soi | Theo HSTK | 36 | cái |
| 84 | Tiểu nam | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 85 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo HSTK | 24 | cái |
| 86 | Sen tắm | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 87 | Nóng lạnh 30 lít | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 88 | Téc ngang Inox 2m3 + Giá đỡ | Theo HSTK | 4 | bể |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 90 | Máy bơm giếng khoan Q=0,6l/s; H=50m | Theo HSTK | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí thuế và phí tài nguyên môi trường | Theo HSTK | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 16 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,59 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi