Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951785-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220951775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-16 00:02:00 đến ngày 2022-09-26 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu BTCTNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình giao thông (cầu) tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông (cầu) tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4.5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cầu ông Khôi, phường Thủy Phương
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây dựng TV. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/6/2022. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Công trình: Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT142,961 m3
2Rải Bạt ni lôngChương V của E-HSMT660,321 m2
3Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cmChương V của E-HSMT60,021 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT87,811 m2
5Thi công khe coChương V của E-HSMT961m
6Thi công khe giãnChương V của E-HSMT61m
B *\2- Công trình: Nền đường
1Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào Chương V của E-HSMT79,341 m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT5,671 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT32,981 m3
4Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT21,271 m3
5Đào mặt đường cũChương V của E-HSMT10,911 m3
6VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT150,171 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theoChương V của E-HSMT150,171 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT98,51 m3
9Mua đất để đắp K=0.95Chương V của E-HSMT111,3051 m3
10Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT158,041 m2
C *\3- Công trình: Kết cấu vuốt nối
1Bê tông mặt đường, Dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT22,451 m3
2Rải Bạt ni lôngChương V của E-HSMT112,231 m2
3Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cmChương V của E-HSMT16,831 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT131 m2
D *\4- Công trình: Mương thoát nước
1Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT63,541 m3
2Gia công cốt thép thân mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,748Tấn
3Ván khuôn thân mươngChương V của E-HSMT968,791 m2
4Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT31,731 m3
5Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT79,311 m2
6Bao tải tẩm nhựaChương V của E-HSMT5,621 m2
7Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT22,341 m3
8Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,57051 tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,2861 tấn
10Ván khuôn tấm đan mươngChương V của E-HSMT130,871 m2
11Lắp đặt tấm đan mươngChương V của E-HSMT2661 c/kiện
12CPĐD Dmax25mm dày 10cmChương V của E-HSMT26,441 m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT225,441 m3
14VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT225,441 m3
15VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theoChương V của E-HSMT225,441 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT58,651 m3
17Mua đất để đắp K=0.95Chương V của E-HSMT66,27451 m3
E *\5- Công trình: Đấu nối mương hiện trạng
1Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,411 m3
2Ván khuôn thân mươngChương V của E-HSMT4,551 m2
3Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,161 m3
4Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT1,511 m2
5Đệm móng đá dămChương V của E-HSMT0,081 m3
F *\6- Công trình: Cầu chính
1Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, Bê tông thương phẩm M400Chương V của E-HSMT21,61 m3
2Cố thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,16651 Tấn
3Cố thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,90081 Tấn
4Cố thép dầm cầu đổ tại chỗ, Đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT1,82651 Tấn
5Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗChương V của E-HSMT60,61 m2
6Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh, Bê tông thương phẩm M400Chương V của E-HSMT3,681 m3
7Gia công cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1966Tấn
8Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn bánhChương V của E-HSMT5,611 m2
9Bê tông cột lan can, Bê tông thương phẩm M400Chương V của E-HSMT0,221 m3
10Ván khuôn cột lan canChương V của E-HSMT3,421 m2
11Sản xuất kết cấu thép lan canChương V của E-HSMT0,6411 tấn
12Lắp đặt kết cấu thép lan canChương V của E-HSMT0,641Tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm dày 3mmChương V của E-HSMT3,61 m
14Sơn đỏ trắng lan canChương V của E-HSMT5,761m2
15Gia công bản thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,18841 tấn
16Lắp dựng thép bản mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1884Tấn
17Bao tải tẩm nhựaChương V của E-HSMT2,881 m2
18Bê tông mố cầu, Bê tông thương phẩm M400Chương V của E-HSMT45,781 m3
19Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,761 m3
20Ván khuôn mố cầuChương V của E-HSMT134,81 m2
21Gia công cốt thép mố cầu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,9137Tấn
22Gia công cốt thép mố cầu, Đ/kính cốt thép d> 18mmChương V của E-HSMT2,4198Tấn
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT4,21 m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT3,51 m
25Đắp đất sét dày 15cmChương V của E-HSMT3,411 m3
26Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT0,381 m3
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT36,821 m2
28Phá dỡ bản mặt cầu cũChương V của E-HSMT6,99m3
29Phá dỡ mố cầu cũ bằng máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT5,41 m3
30Phá dỡ tường cánh cầu cũ bằng máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT3,61 m3
31VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT15,991 m3
32VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theoChương V của E-HSMT15,991 m3
33Nạo vét lòng sông bằng tổ hợp 2 máy đàoChương V của E-HSMT156,771 m3
34Sơn đỏ trắng lan can và gờ chắn bánhChương V của E-HSMT24,671m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm, 3.33Chương V của E-HSMT21 Cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 30x50cmChương V của E-HSMT21 Cái
G *\7- Công trình: Thi công cầu
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT7,51 m3
2San rải CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmChương V của E-HSMT7,51 m3
3Sản xuất hàng rào tôn chắn công trườngChương V của E-HSMT1,04m2
4Sản xuất thép hình hàng rào tôn chắnChương V của E-HSMT0,00471 tấn
5Lắp dựng thép hình hàng rào tôn chắnChương V của E-HSMT0,1Tấn
6Đắp đất đảo thi công, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT53,541 m3
7Lắp đặt ống cống BTCT D800, Loại chịu lực - ống dài 2.5mChương V của E-HSMT51 đoạn
8Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT41mối nối
9Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT121,561 m3
10VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT68,021 m3
11VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theoChương V của E-HSMT68,021 m3
12Sản xuất thép hình thi công dầm bảnChương V của E-HSMT0,06491 tấn
13Lắp dựng thép hình thi công dầm bảnChương V của E-HSMT1,39Tấn
14Sản xuất lắp dựng đà gỗChương V của E-HSMT2,91 m3
15Tháo dỡ đà gỗ sau thi côngChương V của E-HSMT2,91 m3
16Tháo dỡ ống cống BTCT D800Chương V của E-HSMT51 đoạn
17Đào đất thanh thải sau thi côngChương V của E-HSMT53,541 m3
18VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT53,541 m3
19VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theoChương V của E-HSMT53,541 m3
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép sau thi côngChương V của E-HSMT1,49Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu BTCTNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình giao thông (cầu) tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông (cầu) tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ1
2 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ1
3 Máy khoan Máy khoan 4.5KW. Có hóa đơn, chứng từ1
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
5 Máy lu rung Máy lu rung >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >= 250l. Có hóa đơn, chứng từ2
7 Máy đào Máy đào 2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ2
11 Máy ủi Máy ủi 2
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
15 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->