Gói thầu: Gói 09-BLVC: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Bạc Liêu 2-Vĩnh Châu (bao gồm tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-BLVC: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Bạc Liêu 2-Vĩnh Châu (bao gồm tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | AFD và SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:44:00 đến ngày 2022-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,389,825,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,466,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.739E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 115,1 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 115,1 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 115.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).(Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-BLVC: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Bạc Liêu 2-Vĩnh Châu (bao gồm tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ) Đường dây 110kV Bạc Liêu 2-Vĩnh Châu 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | AFD và SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.466.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)
Điện thoại: 028 3822 1605;
Fax: 028 3822 1751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACKP240/32 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng dây dẫn khoảng 955.1 kg/km) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 404.600 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACKP 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 204 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACKP 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 68 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACKP 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2.775 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACKP 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4.960 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACKP 240/32 loại ĐDD.1-70(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 483 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACKP 240/32 loại ĐDD.2-70(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 60 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACKP 240/32 loại NDD.1-210(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 336 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACKP 240/32 loại NDD.2-210(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 36 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACKP 240/32 + tạ bù 50kg loại ĐLD.1-70(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 183 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 240/32 loại NDD.1-120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 240/32 + tạ bù 40kg loại ĐLD.1-70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | Bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACKP 240/32 + tạ bù 50kg loại ĐLD.1-70(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 183 | Bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 240/32 loại NDD.1-120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 240/32 + tạ bù 40kg loại ĐLD.1-70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | Bộ |
| 16 | Khóa néo + đầu cose dây ACKP240 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 9 | Cái |
| 17 | Khóa néo + đầu cose dây ACSR185 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 9 | Cái |
| 18 | Khóa néo dây chống sét TK50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Đầu cose dây ACSR795 (đấu lèo tại cột cổng vào trạm) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 18 | Cái |
| B | DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây chống sét Phlox 75.5 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng dây dẫn khoảng 348 kg/km) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 32.932 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện PHLOX 75.5 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 17 | Cái |
| 3 | Ống nối sữa chữa dây dẫn PHLOX 75.5 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX 75.5 và amour rod | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 442 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 75.5 loại ĐCS-70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 115 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 75.5 loại NCS-120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 44 | Bộ |
| C | DÂY CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652 (11 cuộn: 1500m, 2700m, 2900m, 3 cuộn x 3000m, 3200m, 3350m, 3650m, 3950m) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.04/(1-7) và ĐD1-16-14D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 33.250 | m |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 436 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPGW 70 + giá đỡ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPGW 70/OPGW 70 + giá đỡ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 5 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPC trong trạm + giá đỡ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 6 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 363 | Cái |
| 7 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 45 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70, NCQ-70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 61 | Bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 với Armour rod, ĐCQ-70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.05/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 88 | Bộ |
| D | CÁC LOẠI VẬT LIỆU TIẾP ĐỊA TĐ-B2 DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÁC VỊ TRÍ CỘT, KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 112 BỘ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây tiếp đất bằng tròn D=12mm mạ kẽm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2.240 | m |
| 2 | Tấm nối mạ kẽm CT3, d=4mm mạ kẽm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 224 | Cái |
| 3 | Bulong và đai ốc M16 mạ kẽm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 448 | Cái |
| E | CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC (PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bảng số và phân mạch cột thép | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.07/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 112 | Cái |
| 2 | Biển báo nguy hiểm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.07/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 112 | Cái |
| 3 | Biển báo vượt đường, 01 vị trí gồm 02 bộ biển báo, mỗi bộ biển báo gồm 02 biển báo + 01 cột + 01 móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D-ĐN.08/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | Vị trí |
| 4 | Biển báo đường thủy vượt kênh loại C4.1-1200 và C2.1-1200, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C4.1-1200 và C2.1-1200. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-05/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 42 | Bộ |
| 5 | Biển báo đường thủy cấm đỗ vượt kênh loại C4.1-1200 và C2.1-1200, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C1.4-1200 và C5.5-1200. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-05/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 42 | Bộ |
| 6 | Biển báo đường thủy vượt kênh loại C4.1-1500 và C2.1-1500, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C4.1-1500 và C2.1-1500. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-05/2, ĐD1-16-14D.XD-05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | Bộ |
| 7 | Biển báo cấm đỗ loại C4.1-1500 và C2.1-1500, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 biển báo C1.4-1500 và C5.5-1500. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-05/3, ĐD1-16-14D.XD-05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Bộ |
| F | CÁC CÔNG TÁC THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây ACSR240 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7.204 | m |
| 2 | Thu hồi dây chống sét | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2.528 | m |
| 3 | Thu hồi chuỗi cách điện 110kV | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 45 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo, đỡ dây chống sét | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 14 | chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT20m + xà + móng + tiếp địa | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 14 | Vị trí |
| 6 | Tháo dỡ cột thép vị trí ĐN3 (lắp lại tại các vị trí ĐN5) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cột |
| 7 | Đập bỏ móngvị trí ĐN3 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Móng |
| 8 | Chuyển đấu nối cho ĐD110kV Sóc Trăng 2 - Vĩnh Châu hiện hữu tử cột NC đến cột cổng trạm Vĩnh Châu hiện hữu sang ngăn mới (3 pha x115m) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3.345 | m |
| G | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 kV BẠC LIÊU 2 - VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất móng cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 136 | Vị trí |
| H | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng110kV 02 mạch Đ1.2-30 (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 6111.32kg/Cột) (Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 6317.60 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 41 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thẳng110kV 02 mạch Đ1.2-34 (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 7337.73kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 7584.89 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 27 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thẳng110kV 02 mạch Đ1.2-38 (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 8528.38kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 8815.64 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 9 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thẳng110kV 02 mạch Đ1.2-42 (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 9781.34kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 10107.94 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Cột |
| 5 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 30o N1.2-28(30) (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 11716.55kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 12062.35 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 17 | Cột |
| 6 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 45o N1.2-28(45) (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 14042.46kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 14435.95 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 60o N1.2-32(60) (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 17179.82kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 17662.29 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 60o N1.2-45(60) (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 26487.29kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 27217.46 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 110kV 02 mạch tận dụng (cải tạo xà chống sét) N110-2T+9(90) (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 1290.39kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 1337.94 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 10 | Cột đỡ thẳng110kV 03 mạch Đ1.3-42 (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 12145.38kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 12535.59 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5 | Cột |
| 11 | Cột đỡ thẳng110kV 03 mạch Đ1.3-50 (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 15976.04kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 16497.23 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Cột |
| 12 | Cột néo góc 110kV 03 mạch đến 90o N1.3-37.5(90) (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 37441.04kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 38274.01 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Cột |
| 13 | Cột néo hãm 110kV 03 mạch N1.3-41.5(H) (Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát đột lỗ: 33105.96kg/Cột)(Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát đột lỗ: 33839.35 kg/Cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Cột |
| I | MÓNG CỘT MB3.74-10.5x12.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 41 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3.146,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 553,09 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 20,7579 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 112,7303 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 87,5223 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 656 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 41 | Lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 41 | Lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.879,44 | m3 |
| J | MÓNG CỘT MB4.3-11.5x13 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 27 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2.307,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 414,18 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 14,4796 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 83,9986 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 60,4319 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 432 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 27 | Lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 27 | Lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.396,44 | m3 |
| K | MÓNG CỘT MB4.8-12x13.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 9 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 820,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 148,95 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,1249 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 30,23 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 20,7652 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 144 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 9 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 9 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 501,66 | m3 |
| L | MÓNG CỘT MB5.33-12.5x14 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 03 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 291,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 53,61 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,7386 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 10,7494 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 7,1288 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 48 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 179,73 | m3 |
| M | MÓNG CỘT MB6.3-13x15.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 17 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2.177,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 346,8 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12,2609 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 83,9389 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 70,5996 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL64-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 272 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 17 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 17 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2.547,79 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4.860,3 | m2 |
| N | MÓNG CỘT MB6.3-15x17 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 175,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 25,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,2928 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6,9979 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,6656 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL72-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 337,89 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 392,24 | m2 |
| O | MÓNG CỘT MB7.5-16.5x18.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 203,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 30,7 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,2418 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8,3357 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6,9041 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL72-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 222,97 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 450,95 | m2 |
| P | MÓNG CỘT MB11.4-19.5x21.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 344,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 41,31 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,948 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12,455 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 7,2984 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL72-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 418,9 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 634,3 | m2 |
| Q | MÓNG CỘT MB7.5-16x18 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 208,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 28,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,6228 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8,6314 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,8455 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL72-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 375,69 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 433,24 | m2 |
| R | MÓNG CỘT MB5.97-12.5x14.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 05 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 510,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 91,75 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,872 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 21,9832 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12,7865 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 80 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 309,6 | m3 |
| S | MÓNG CỘT MB7.63-14x16 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 02 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 260,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 44,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,8061 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 9,9085 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,5847 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 151,1 | m3 |
| T | MÓNG CỘT MB8.56-22x22 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 02 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 866,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 97,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6,8303 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 25,426 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 19,1651 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt, định vị Stub-bar | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.191,38 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.338,48 | m2 |
| U | MÓNG CỘT MB8.56-19.5x21.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 02 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 cấp độ bền B22.55 (M300) phụ gia Silicafume 5% | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 764,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 84,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4,8613 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 24,5664 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16,9358 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL90-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.047,48 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-14D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.184,98 | m2 |
| V | TỦ BẢNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ RƠ LE DO BÊN A CUNG CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn đường dây 110kV | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn phân đoạn 110kV | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây 380V, đặt ngoài trời, 300 hàng kẹp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Tủ |
| W | MÁY CẮT ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Máy cắt điện SF6 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, đặt ngoài trời: - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Bộ |
| X | DAO CÁCH LY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 2 phía, đặt ngoài trời: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 1 phía, đặt ngoài trời:- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Bộ |
| Y | MÁY BIẾN DÒNG ÐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV-31.5kA/1s, loại đặt ngoài trời. Tỷ số:400-800-1200/1-1-1-1-1A: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Bộ |
| Z | MÁY BIẾN ÐIỆN ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, loại đặt ngoài trời Tỷ số 110/√3:0.11/√3:0.11/√3:0.11/√3kV * cuộn 1,2: Cl.0.5-15VA * cuộn 3: Cl.3P-50VA - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, loại đặt ngoài trờiTỷ số: 110/√3:0.11/√3:0.11/√3k;* cuộn 1: Cl.3P-50VA* cuộn 2: Cl.0.5-50VA- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AA | CÁCH ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Sứ đứng đỡ 110kV bao gồm kẹp cực cho dây ACSR-710/49 và trụ đỡ thiết bị | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | set |
| AB | DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 710/49mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh T ép, từ 2 dây ACSR240mm2 đến 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Kẹp thẳng từ 1 dây ACSR710mm2 đến 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR710mm2 đến 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối, ống 250g | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | ống |
| 6 | Khoá đỡ lèo cho chuỗi sứ đỡ hiện hữu cách điện bằng thuỷ tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng đỡ 1 dây ACSR-710/49, kèm phụ kiện lắp đạt chuỗi sứ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp cực cho PI hiện hữu đấu 1 dây ACSR-710/49mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| AC | CÁP KIỂM TRA, CÁCH ĐIỆN BẰNG NHỰA TỔNG HỢP, CÓ VỎ BỌC BẰNG POLY-VINYNCLORUA VÀ LỚP BĂNG ĐỒNG, CHỐNG CHÁY, ĐIỆN ÁP 0.66KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT) | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (2x2.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 600 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (4x2.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 780 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (6x2.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 495 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (7x2.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 450 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (15x2.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1.250 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (4x4)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (10x4)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 450 | m |
| 8 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (2x10)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V ( đấu nối các hàng kẹp) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1.500 | m |
| 10 | Nhãn tên dùng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 150 | m |
| AD | PHỤ KIỆN CÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 300 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 10mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Vòng bít cáp đáy tủ cable gland -(2x2,5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Vòng bít cáp đáy tủ cable gland -(4x2,5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Vòng bít cáp đáy tủ cable gland -(6x2,5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Vòng bít cáp đáy tủ cable gland -(7x2,5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Vòng bít cáp đáy tủ cable gland -(15x2,5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Vòng bít cáp đáy tủ cable gland -(4x4)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Vòng bít cáp đáy tủ cable gland -(10x4)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Vòng bít cáp đáy tủ cable gland -(2x 10)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Dây nhảy quang (2 core) Single Mode kèm đầu cắm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Ống HDPE D25 luồng cáp quang | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 50 | m |
| AE | VẬT LIỆU NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Kim thu sét L=5m | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | kim |
| 2 | Cột BTLT 14m | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Dây đồng bọc cho kim thu sét trên cột bê tông 14m | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Ðầu cosse đồng dùng cho dây C120mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp cố định dây chống sét CV120mm2 và cột bê tông 14m | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Dây đồng trần nhiều sợi vận xoắn C120mm2, dùng làm lưới nối đất và nối thiết bị với đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Dây đồng nối đất trên thiết bị đến chân trụ (nhà thầu cung cấp thiết bị) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Dây đồng trần C50mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Hàn hoá nhiệt giữa dây đồng trần C120mm2 và dây đồng trần C120mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 35 | mối |
| 11 | Hàn hoá nhiệt giữa dây đồng trần C120mm2 và dây đồng trần C50mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | mối |
| 12 | Hàn hoá nhiệt giữa dây đồng trần C50mm2 và dây đồng trần C50mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 5 | mối |
| 13 | Đầu cốt đồng dùng cho dây C120mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 80 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng dùng cho dây C50mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x35, thép không rỉ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 80 | bộ |
| 16 | Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M8x25, thép không rỉ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 20 | bộ |
| AF | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV VĨNH CHÂU | |||
| 1 | Bộ đèn LED kèm cần đèn 0.6m - 230VAC-150W 01 bóng lắp trên trụ cổng ở độ cao 8m | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây ngoài trời cho các đèn, IP65, bao gồm hàng kẹp 16A, lắp đặt đại trụ cổng ở độ cao 0.5m | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0.6/1kV-Cu/XLPEC-2x6mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0.6/1kV-Cu/XLPEC-2x4mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 130 | m |
| 5 | MCB-1 pha- 2 cực-20A | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ø32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 16 | m |
| 7 | Măng sông nối thảng thép mạ kẽm nhúng nóng Ø32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Nối ống thép Ø32 với hợp đấu nối ngoài trời | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Ống ruột gà thép Ø32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | m |
| 10 | Ống PVC conduit Ø32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 77 | m |
| 11 | Nối ống PVC Ø32 với hợp đấu nối ngoài trời | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Phụ kiện cho ống PVC | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | lô |
| 13 | Phụ kiện cho ống thép mạ kẽm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Kẹp ống duit Ø32 với cột thép | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Băng keo điện | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | lô |
| AG | Móng trụ máy cắt 110kV (CK:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 2 | lô | |
| 2 | Đắp đất công trình | 2 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2 | lô | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 1,886 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 7,606 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 1,44 | m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,2594 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,103 | tấn | |
| 9 | Bulong neo M24 | 0,081 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | 0,081 | tấn | |
| AH | Móng trụ đỡ dao 3 cực 110kV (CK:04) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 4 | lô | |
| 2 | Đắp đất công trình | 4 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 4 | lô | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 5,428 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 22,376 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 4,32 | m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,7628 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,3088 | tấn | |
| 9 | Bulong neo M24 | 0,2428 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | 0,2428 | tấn | |
| AI | Móng trụ biến dòng 110kV (CK:03) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 3 | lô | |
| 2 | Đắp đất công trình | 3 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 3 | lô | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 1,875 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 6,96 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 1,08 | m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,2415 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0771 | tấn | |
| 9 | Bu lông neo M24 | 0,0606 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt bu lông | 0,0606 | tấn | |
| AJ | Móng trụ biến điện áp 110kV (CK:04) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 4 | lô | |
| 2 | Đắp đất công trình | 4 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 4 | lô | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 2,116 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 9,28 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,44 | m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,2784 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,1028 | tấn | |
| 9 | Bu lông neo M24 | 0,0808 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt bu lông | 0,0808 | tấn | |
| AK | Móng trụ đỡ sứ 110kV (CK:05) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 5 | lô | |
| 2 | Đắp đất công trình | 5 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 5 | lô | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 2,645 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 11,6 | m3 | |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 1,8 | m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,348 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,1285 | tấn | |
| 9 | Bu lông neo M24 | 0,101 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt bu lông | 0,101 | tấn | |
| AL | Móng tủ đấu dây (CK:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 2 | lô | |
| 2 | Đắp đất công trình | 2 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2 | lô | |
| 4 | Bê tông lót M100 | 0,158 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M200 | 0,782 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | 0,0066 | Tấn | |
| 7 | Bulong neo M16 | 0,0024 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | 0,0024 | tấn | |
| AM | Mương cáp ngầm rộng 0.8m L=9m | |||
| 1 | Đào mương cáp | 1 | lô | |
| 2 | Đắp đất công trình | 1 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 1 | lô | |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | 1,17 | m3 | |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | 3,078 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | 0,433 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | 23 | cấu kiện | |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | 0,4662 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | 0,5128 | tấn | |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | 0,1376 | tấn | |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | 0,0568 | tấn | |
| 12 | Bu lông vít M12x100 | 40 | bộ | |
| 13 | Bu lông không rỉ M8x20 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông M12x35 | 2 | bộ | |
| AN | Mương cáp ngầm rộng 0.5m L=21m | |||
| 1 | Đào mương cáp | 1 | lô | |
| 2 | Đắp đất công trình | 1 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 1 | lô | |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | 1,89 | m3 | |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | 3,675 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | 0,625 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | 42 | cấu kiện | |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | 0,6122 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | 0,6734 | tấn | |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | 0,194 | tấn | |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | 0,0869 | tấn | |
| 12 | Bu lông vít M12x100 | 44 | bộ | |
| 13 | Bu lông không rỉ M8x20 | 224 | bộ | |
| 14 | Bu lông M12x35 | 4 | bộ | |
| AO | Hoàn thiện | |||
| 1 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm | 10 | m3 | |
| 2 | Đường ống thoát nước PVC D60 và phụ kiện | 0,03 | 100m | |
| AP | Tháo và phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ và phục hồi MC-0.8 hiện hữu do thi công móng | 2 | m | |
| 2 | Đục và hoàn thiện mương cáp do đấu nối | 2 | vị trí | |
| AQ | Phần môi trường xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lượng chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn - Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật - Phần V. Mục I. Môi trường AFD | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.739E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 115,1 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 115,1 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 115.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | 01 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).(Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | 01 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | 01 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | 01 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Cần cẩu 50T | Cần cẩu 50T | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi