Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951838-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220774713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 23:27:00 đến ngày 2022-10-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.452.241.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT- Cấp công trình: Cấp IVNhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.452.241.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp văn bằng đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về ATLĐ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp văn bằng hoặc chứng chỉ đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc>=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay>= 1,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp Bai Luông, xã Bao La, huyện Mai Châu
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Số nhà 89, đường Bà Triệu, tổ 8, phường Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Số nhà 89, đường Bà Triệu, tổ 8, phường Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với yêu cầu của gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Số nhà 89, đường Bà Triệu, tổ 8, phường Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BAI DÂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật15,1919100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật22,7878100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật10,2642100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật22,7878100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,9277100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật18,6405m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật40,8065m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật229,0287m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật150,2011m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật24,408m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật29,1825m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật116,6162m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật26,442m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật160,3046m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật69,7662m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật12,8521tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,8163tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,55100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,4393100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,5312100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,276m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0385tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0158100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật61 cấu kiện
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật162,179m2
26Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật70,84m
27Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật27rọ
28Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,568100m3
29Đào xúc đất đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,136100m3
30Bơm nước hố móngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật30ca
31Ống thoát nước PVC D65Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật200m
32Ống HDPE D250 dẫn dòng thi côngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật40m
33Làm đường thi công bằng máy đào 0,8 m3Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1ca
B TUYẾN KÊNH K0
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật90,27m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật55,3025m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật27,51m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật31,392m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,8007100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,2024100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,7m2
8Ni lông chống mất nước xi măngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,8688m2
9Ống HDPE D65Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3m
C CỬA NHẬN NƯỚC TRÊN KÊNH K0
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1575m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0078100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0216100m2
5Ni lông chống mất nước xi măngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0202kg
D TRÀN BÊN TRÊN TUYẾN K0
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,115m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,5228m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,161m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0123tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0205100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0345100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0152100m2
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN K0
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,484m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,89m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,048100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1542100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,63m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0766tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0306100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật61 cấu kiện
F TẤM ĐAN TRÊN KÊNH K0
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,168m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0251tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0082100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật21 cấu kiện
G TUYẾN KÊNH K1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật117,15m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật76,595m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật31,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật36m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,9168100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,8174100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
8Ni lông chống mất nước xi măngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,72m2
H CỬA CHIA NƯỚC TRÊN KÊNH K1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0675m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,054m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0036100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0081100m2
5Ni lông chống mất nước xi măngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0086kg
I TUYẾN KÊNH K2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật63,2319m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật32,7416m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật16,4079m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật16,3809m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,5559100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,1931100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
8Ni lông chống mất nước xi măngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,5004m2
J CỬA CHIA NƯỚC ( 1 CỬA ) TRÊN KÊNH K2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0675m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,054m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0036100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0081100m2
5Ni lông chống mất nước xi măngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0086kg
K VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BỘ TUYẾN KÊNH K0
1Cát các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật36,4545m3
2Đá dăm các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật59,1922m3
3Sắt, thép các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,6352tấn
4Xi măng các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật17,004tấn
L VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BỘ TUYẾN KÊNH K1
1Cát các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật37,2899m3
2Đá dăm các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật60,5094m3
3Sắt, thép các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,5628tấn
4Xi măng các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật17,328tấn
M VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BỘ TUYẾN KÊNH K2
1Cát các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật18,1483m3
2Đá dăm các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật29,4489m3
3Sắt, thép các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,2685tấn
4Xi măng các loạiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,4333tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.452.241.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT- Cấp công trình: Cấp IVNhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.452.241.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải cung cấp văn bằng đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có văn bằng về ATLĐ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp văn bằng hoặc chứng chỉ đã chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc>=70Kg Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi >=1,5 KW Sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn >=1 KW Sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW Sử dụng tốt1
5 Máy hàn >=23 KW Sử dụng tốt1
6 Máy đào >= 0,8 m3 Sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay>= 1,5 m3 Sử dụng tốt1
8 Máy ủi >= 110CV Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông >=250lít Sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ >=5tấn Sử dụng tốt2
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->