Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:21:00 đến ngày 2022-09-26 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Phú Vang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 đảm bảo theo yêu cầu tại biểu mẫu số 13A, chương IV. Tình hình tài chính của nhà thầu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu (bản chính). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng từ hạng III trở lên (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- : Cải tạo sân đường nội bộ | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 4.031,4 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, Gạch Terazo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 4.895,4 | 1 m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 37,6 | m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 37,6 | 1m3 |
| 5 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 188 | 1m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 97,64 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 73,2 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 97,64 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly | Chương V của E-HSMT | 97,64 | 1 m3 |
| 10 | Bạt ni lông chống thấm | Chương V của E-HSMT | 804 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 180,1 | 1 m3 |
| B | *\2- : Cải tạo nâng mương khu vực sân | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 302 | Cấu kiệ |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 302 | Cái |
| 3 | Nạo vét mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 tấn |
| 9 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 48 | 1m3 |
| C | *\3- Cải tạo Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 177,089 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 153,99 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 17,308 | m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 17,308 | 1m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 17,3 | 1m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1.5cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,29 | 1 m2 |
| 10 | Kẻ chỉ tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 142,29 | 1 m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch Tường dày | Chương V của E-HSMT | 117 | 1 Lỗ |
| 12 | Xây các kcấu khác=gạch KN 60*95*200 Cao | Chương V của E-HSMT | 1,681 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,687 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 85,644 | 1 m2 |
| 15 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 694,094 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,318 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 153,684 | 1 m2 |
| 18 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 153,684 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,342 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,332 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 14,977 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 404,202 | 1 m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 718 | Cái |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 990,068 | 1m2 |
| D | *\4- Mở rộng 2 phòng (khoa phục hồi chức năng) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Trục A (để ốp chân tường) | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 66,164 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1.5cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,88 | 1 m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,884 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 24,94 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,565 | m3 |
| 9 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,565 | m3 |
| 10 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,565 | m3 |
| 11 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 3,565 | 1m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 3,565 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,009 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,83 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,473 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,896 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch (10x20x30)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng gạch KN 60*95*200 Dày | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng MT | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,371 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 22,92 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,223 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,211 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,806 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,56 | 1 m2 |
| 30 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,86 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông sêno Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,425 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn sêno Sê nô | Chương V của E-HSMT | 5,26 | 1 m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,26 | 1 m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1 m2 |
| 35 | Quét SIKA chống thấm | Chương V của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Sê nô | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m |
| 37 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 39 | Lát nền, sàn Gạch Granit 600*600, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 27,44 | 1 m2 |
| 40 | Ôp chân tường cắt từ Gạch Granit 600*600 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 41 | Xây tường gạch KN 60*95*200 Dày | Chương V của E-HSMT | 14,652 | 1 m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,58 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,46 | 1 m2 |
| 44 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi Trần | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 m2 |
| 45 | Mua thép hộp 40*80*1.8,mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 36 | md |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,122 | Tấn |
| 47 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 35,208 | 1 m2 |
| 49 | ống tràn nhựa D34/2.1;L=300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ kính 6.38mm,khung Xinfa S1 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 51 | Hoa sắt tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước | Chương V của E-HSMT | 4,864 | 1m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 139,38 | 1m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,58 | 1m2 |
| 56 | Máng đèn Baten đơn,lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*18w | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450,quay 360độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 108 | 1m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mm | Chương V của E-HSMT | 210 | 1m |
| 62 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 63 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 64 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt nẹp ống Inox 2m/cái bắt giữ ống | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 69 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 70 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 71 | Ván khuôn mái bờ kênh mương GTN | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m2 |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Gạch KN 60*95*200, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,568 | 1 m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,875 | 1 m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m2 |
| 75 | Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 17,5 | Cái |
| 77 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,09 | 1 m2 |
| 78 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, Gạch Terazo 30x30,VM75 Hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m2 |
| E | *\5- Mở rộng 3 phòng (Khoa Ngoại) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ hhoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Trục 1 | Chương V của E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1.5cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,74 | 1 m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,74 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 9 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 10 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 11 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 2.5T | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,009 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,928 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,979 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,585 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,872 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch (10x20x30)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,721 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng gạch KN 60*95*200 Dày | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,902 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,02 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,074 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 19,08 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,92 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,214 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,858 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,716 | 1 m2 |
| 30 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,914 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông sêno Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,669 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn sêno Sê nô | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 1 m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 1 m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 6,93 | 1 m2 |
| 35 | Quét SIKA chống thấm | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Sê nô | Chương V của E-HSMT | 10,9 | 1 m |
| 37 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 18,24 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m3 |
| 39 | Lát nền, sàn Gạch Granit 600*600, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 45,6 | 1 m2 |
| 40 | Ôp chân tường cắt từ Gạch Granit 600*600 | Chương V của E-HSMT | 5,805 | 1 m2 |
| 41 | Xây tường gạch KN 60*95*200 Dày | Chương V của E-HSMT | 12,66 | 1 m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,18 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,279 | 1 m2 |
| 44 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi Trần | Chương V của E-HSMT | 36,63 | 1 m2 |
| 45 | Mua thép hộp 40*80*1.8,mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 69,3 | md |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 47 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy | Chương V của E-HSMT | 16,632 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái tôn 0.45mm Mái tôn | Chương V của E-HSMT | 51,36 | 1 m2 |
| 49 | ống tràn nhựa D34/2.1;L=300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ (VL tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 94,033 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,18 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí nổi LED vuông lắp nổi kt 600x600, 40W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450,quay 360độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 57 | MCB-1P-16A,6KA+mặt nạ+hộp đế | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 108 | 1m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mm | Chương V của E-HSMT | 210 | 1m |
| 60 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 88 | 1 m |
| 61 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 62 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt nẹp ống Inox 2m/cái bắt giữ ống | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi