Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951750-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220951741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 23:21:00 đến ngày 2022-09-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Phú Vang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng EMTECH + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng, địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Đơn vị Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang, địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 đảm bảo theo yêu cầu tại biểu mẫu số 13A, chương IV. Tình hình tài chính của nhà thầu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu (bản chính). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng từ hạng III trở lên (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- : Cải tạo sân đường nội bộ
1Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT4.031,41 m2
2Lát gạch sân, nền đường, Gạch Terazo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT4.895,41 m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT37,6m3
4V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT37,61m3
5V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT1881m3
6Đào san đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT97,641 m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT73,21 m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT97,641 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT97,641 m3
10Bạt ni lông chống thấmChương V của E-HSMT8041 m2
11Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT180,11 m3
B *\2- : Cải tạo nâng mương khu vực sân
1Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT302Cấu kiệ
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT302Cái
3Nạo vét mương thoát nướcChương V của E-HSMT481 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT51 m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1001 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,21 m3
7Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT6,41 m2
8Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,291 tấn
9V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT481m3
C *\3- Cải tạo Hàng rào
1Phá dỡ hàng rào sắtChương V của E-HSMT177,089m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,318m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,404m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,93m3
5Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụChương V của E-HSMT153,99m2
6Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V của E-HSMT17,308m3
7V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT17,3081m3
8V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT17,31m3
9Trát tường ngoài dày 1.5cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT142,291 m2
10Kẻ chỉ tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT142,291 m2
11Đục lỗ thông tường xây gạch Tường dày Chương V của E-HSMT1171 Lỗ
12Xây các kcấu khác=gạch KN 60*95*200 Cao Chương V của E-HSMT1,6811 m3
13Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT6,6871 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT85,6441 m2
15Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT694,0941 m2
16Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,3181 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT153,6841 m2
18Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT153,6841 m2
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,342Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,332Tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT14,9771 m3
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT404,2021 m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT718Cái
24Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT990,0681m2
D *\4- Mở rộng 2 phòng (khoa phục hồi chức năng)
1Tháo dỡ kết cấu cửaChương V của E-HSMT3,241 m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT3,552m3
3Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Trục A (để ốp chân tường)Chương V của E-HSMT0,84m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụChương V của E-HSMT66,164m2
5Trát tường trong dày 1.5cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,881 m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT72,8841m2
7Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT24,94m2
8Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V của E-HSMT3,565m3
9V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V của E-HSMT3,565m3
10V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V của E-HSMT3,565m3
11V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT3,5651m3
12V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V của E-HSMT3,5651m3
13Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,0091 m3
14Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,481 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT3,831 m3
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,4731 m3
17Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,8961 m3
18Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1Chương V của E-HSMT4,81 m2
19Xây móng bằng gạch (10x20x30)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT2,341 m3
20Xây móng gạch KN 60*95*200 Dày Chương V của E-HSMT0,1621 m3
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,781 m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng MTChương V của E-HSMT7,81 m2
23Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,3711 m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT22,921 m2
25Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,61 m2
26Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,223Tấn
27Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,211Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT0,8061 m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT9,561 m2
30Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,861 m2
31Bê tông sêno Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,4251 m3
32Ván khuôn sêno Sê nôChương V của E-HSMT5,261 m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,261 m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT5,041 m2
35Quét SIKA chống thấmChương V của E-HSMT4,34m2
36Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Sê nôChương V của E-HSMT7,21 m
37Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT71 m3
38Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100Chương V của E-HSMT2,81 m3
39Lát nền, sàn Gạch Granit 600*600, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT27,441 m2
40Ôp chân tường cắt từ Gạch Granit 600*600Chương V của E-HSMT3,841 m2
41Xây tường gạch KN 60*95*200 Dày Chương V của E-HSMT14,6521 m3
42Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT53,581 m2
43Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT128,461 m2
44Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi TrầnChương V của E-HSMT581 m2
45Mua thép hộp 40*80*1.8,mạ kẽmChương V của E-HSMT36md
46Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,122Tấn
47Sơn sắt thép mạ kẽmChương V của E-HSMT8,641m2
48Lợp mái tôn 0.45mmChương V của E-HSMT35,2081 m2
49ống tràn nhựa D34/2.1;L=300Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp dựng cửa sổ kính 6.38mm,khung Xinfa S1Chương V của E-HSMT6,08m2
51Hoa sắt tráng kẽmChương V của E-HSMT6,08m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nướcChương V của E-HSMT4,8641m2
53Phụ kiện cửa sổ S1Chương V của E-HSMT2bộ
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT139,381m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT53,581m2
56Máng đèn Baten đơn,lắp 01 đèn Tube Led,1,2m,1*18wChương V của E-HSMT31 Bộ
57Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450,quay 360độChương V của E-HSMT3Cái
58Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3Cái
59Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm baChương V của E-HSMT12Cái
60Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1081m
61Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mmChương V của E-HSMT2101m
62LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT801 m
63LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT161 m
64LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độChương V của E-HSMT2Cái
65LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm, 135 độChương V của E-HSMT2Cái
66Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D114Chương V của E-HSMT2Cái
67Lắp đặt nẹp ống Inox 2m/cái bắt giữ ốngChương V của E-HSMT8cái
68Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Chương V của E-HSMT10,51 m3
69Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,11 m3
70Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,41 m3
71Ván khuôn mái bờ kênh mương GTNChương V của E-HSMT3,51 m2
72Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Gạch KN 60*95*200, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,5681 m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,8751 m3
74Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT5,251 m2
75Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,132Tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT17,5Cái
77Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,091 m2
78Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,41 m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT141 m2
80Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,61 m3
81Lát gạch sân, nền đường, Gạch Terazo 30x30,VM75 Hoàn trả mặt bằngChương V của E-HSMT61 m2
E *\5- Mở rộng 3 phòng (Khoa Ngoại)
1Tháo dỡ kết cấu cửaChương V của E-HSMT10,81 m2
2Phá dỡ hhoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT10,8m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT1,896m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Trục 1Chương V của E-HSMT48,72m2
5Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụChương V của E-HSMT0,72m2
6Trát tường trong dày 1.5cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,741 m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT55,741m2
8Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V của E-HSMT3,06m3
9V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V của E-HSMT3,06m3
10V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V của E-HSMT3,06m3
11V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnChương V của E-HSMT3,061m3
12V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 2.5TChương V của E-HSMT3,061m3
13Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,0091 m3
14Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,9281 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT3,9791 m3
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,5851 m3
17Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,8721 m3
18Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1Chương V của E-HSMT4,81 m2
19Xây móng bằng gạch (10x20x30)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT3,7211 m3
20Xây móng gạch KN 60*95*200 Dày Chương V của E-HSMT0,1451 m3
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,9021 m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT9,021 m2
23Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,0741 m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT19,081 m2
25Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,921 m2
26Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,235Tấn
27Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,214Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT0,8581 m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT9,7161 m2
30Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,9141 m2
31Bê tông sêno Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,6691 m3
32Ván khuôn sêno Sê nôChương V của E-HSMT8,221 m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,221 m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT6,931 m2
35Quét SIKA chống thấmChương V của E-HSMT6,93m2
36Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Sê nôChương V của E-HSMT10,91 m
37Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT18,241 m3
38Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100Chương V của E-HSMT4,561 m3
39Lát nền, sàn Gạch Granit 600*600, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT45,61 m2
40Ôp chân tường cắt từ Gạch Granit 600*600Chương V của E-HSMT5,8051 m2
41Xây tường gạch KN 60*95*200 Dày Chương V của E-HSMT12,661 m3
42Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,181 m2
43Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT74,2791 m2
44Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi TrầnChương V của E-HSMT36,631 m2
45Mua thép hộp 40*80*1.8,mạ kẽmChương V của E-HSMT69,3md
46Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,235Tấn
47Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn ExpoxyChương V của E-HSMT16,6321m2
48Lợp mái tôn 0.45mm Mái tônChương V của E-HSMT51,361 m2
49ống tràn nhựa D34/2.1;L=300Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp dựng cửa sổ (VL tận dụng)Chương V của E-HSMT10,8m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT94,0331m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT28,181m2
53Lắp đặt đèn trang trí nổi LED vuông lắp nổi kt 600x600, 40WChương V của E-HSMT61 Bộ
54Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450,quay 360độChương V của E-HSMT3Cái
55Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT3Cái
56Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm baChương V của E-HSMT12Cái
57MCB-1P-16A,6KA+mặt nạ+hộp đếChương V của E-HSMT12Cái
58Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1081m
59Lắp đặt dây đơn CV 1*2.5mmChương V của E-HSMT2101m
60LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT881 m
61LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT81 m
62LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độChương V của E-HSMT2Cái
63Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D90Chương V của E-HSMT2Cái
64Lắp đặt nẹp ống Inox 2m/cái bắt giữ ốngChương V của E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW2
4 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->