Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:34:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …). (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=16T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn, giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường Tiểu học số 2 Thủy phù; Hạng mục: 02 phòng học cơ sở chính, 02 phòng học cơ sở lẻ, nhà xe, sân, thiết bị 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công dân dụng, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: 02 phòng học cơ sở chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 208,109 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,123 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,19 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 169,431 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 15,307 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 51,946 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng Lót móng | Chương V của E-HSMT | 99,55 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,738 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 33,25 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 11,335 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,552 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 66,72 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,319 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,546 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,63 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,229 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,74 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,445 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 60,45 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,713 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 149,6 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,289 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,527 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 21,84 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 230,16 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,087 | Tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 3,354 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 14,2 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT GT1 | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| B | Gia công cốt thép giằng tường, giằng bậu cửa Đ/kính cốt thép d | |||
| 1 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,7 | 1 m2 |
| 2 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,7 | 1m2 |
| 3 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 34,346 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 75,418 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 14,872 | 1 m3 |
| 6 | Lát nền, sàn Gạch Granit KT 60x60cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,12 | 1 m2 |
| 7 | Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,324 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường thu hồi, kèo mái Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,33 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà, kèo mái KBT1 | Chương V của E-HSMT | 47,1 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,689 | Tấn |
| 12 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,24 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x2 mạ kẽm KC-11 | Chương V của E-HSMT | 0,971 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2 KC-11 | Chương V của E-HSMT | 0,971 | Tấn |
| 15 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 188,26 | 1 m2 |
| 16 | Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 md |
| 17 | Ke nhựa chống bão(Lấy 3 cái/1m2) | Chương V của E-HSMT | 564,78 | Cái |
| 18 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8 Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 23,5 | 1 m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1 m3 |
| 22 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,022 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,346 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thành lan can LC-01 | Chương V của E-HSMT | 10,47 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 26 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 19,819 | 1 m2 |
| 27 | Trát thành lan can Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) | Chương V của E-HSMT | 10,47 | 1 m2 |
| 28 | Sơn tường Lan can không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,759 | 1m2 |
| 29 | Đắp phào đơn quanh lam KT 30X15 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 1 m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,96 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 33 | Trát lam mặt trước Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,24 | 1 m2 |
| 34 | Sơn Lam bê tông màu trắng1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,24 | 1m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 36 | Đào móng bậc cấp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,716 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,572 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,858 | 1 m3 |
| 39 | Xây bậc cấp bờ lô 9.5x20x30 Dày > 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,524 | 1 m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp màu đen Bậc cấp sảnh | Chương V của E-HSMT | 15,51 | 1 m2 |
| 41 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 9.5x6x20cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông xà, dầm, giằng bồn hoa Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m2 |
| 47 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng bồn hoa Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 48 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1 m2 |
| 49 | Đắp gờ thành bồn hoa KT 50x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m |
| 50 | Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên Thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m2 |
| 51 | Sơn thành bồn hoa 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1m2 |
| 52 | Bê tông nền ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 53 | Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường chiều dày láng 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 54 | Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên Thành ram dốc | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc Tay nắm inox D60 hệ 304( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 56 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 57 | Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày > 10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,461 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 0,798 | 1 m3 |
| 59 | Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m2 |
| 60 | Đắp gờ chân tường KT 50x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1 m |
| 61 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 1 m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 121,944 | 1 m2 |
| 63 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 171,96 | 1 m2 |
| 64 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,92 | 1 m2 |
| 65 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m2 |
| 66 | Trát xà dầm có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 138,68 | 1 m2 |
| 67 | Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 229,52 | 1 m2 |
| 68 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62,4 | 1 m |
| 69 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 62,4 | 1 m |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nô | Chương V của E-HSMT | 43,04 | 1 m2 |
| 71 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 43,04 | 1 m2 |
| 72 | Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 43,04 | 1 m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 579,08 | 1m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93 | 1m2 |
| 75 | Ôp đế móng bằng đá chẻ Vữa XM M75 Đế móng | Chương V của E-HSMT | 28,944 | 1 m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 222,72 | 1 m2 |
| 77 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 63 | 1 m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 80 | Phụ kiện KINLONG cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện KINLONG cửa sổ 2 cánh mở trượt S (D1) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 83 | Phụ kiện KINLONG cửa sổ 4 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách kính hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,152 | 1m2 |
| 87 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 88 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 89 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 90 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 91 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 92 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 93 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn trần LED PANEL 300x300 Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 100 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 101 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện KT 160x300x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 103 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-3P-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | 1m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 135 | 1m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV Loại dây (4x16)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 109 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 128 | 1 m |
| 110 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE 50/65 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 112 | Đào Mương cáp Rộng | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 113 | Đắp bột đá nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 114 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| 115 | LĐ ống nhựa HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 116 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 69,5 | 1 m3 |
| 117 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đen 30x30cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 695 | 1 m2 |
| 118 | Đào móng bó vĩa, bồn cây Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 10,44 | 1 m3 |
| 119 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 1 m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 6,96 | 1 m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 92,8 | 1 m2 |
| 123 | Tháo dỡ và lắp dựng lại nhà xe giáo viên (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Ck |
| 124 | Đào móng cột nhà xe M1 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 126 | Gia công cốt thép móng KC-15 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | Tấn |
| C | *\2- Hạng mục: 02 phòng học cơ sở lẽ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 114,048 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,672 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,33 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 112,094 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,53 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 20,538 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng Lót móng | Chương V của E-HSMT | 37,93 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,219 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 16,9 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,884 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,242 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 44,52 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,504 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,779 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,302 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,422 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 70,2 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,698 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 127,97 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,577 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,144 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,695 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 20,999 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 198,228 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,06 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 25,34 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,918 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT GT1 | Chương V của E-HSMT | 88,68 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,122 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép giằng tường, giằng bậu cửa Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,324 | Tấn |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114,02 | 1 m2 |
| 40 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,02 | 1m2 |
| 41 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 7,33 | 1 m3 |
| 42 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 19,383 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 7,33 | 1 m3 |
| 44 | Lát nền, sàn Gạch Granit KT 60x60cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,32 | 1 m2 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,384 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông giằng tường thu hồi Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,733 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà GTH | Chương V của E-HSMT | 14,65 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 49 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,84 | 1 m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x2 mạ kẽm KC-19 | Chương V của E-HSMT | 0,881 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2 KC-19 | Chương V của E-HSMT | 0,881 | Tấn |
| 52 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 110,24 | 1 m2 |
| 53 | Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 md |
| 54 | Ke nhựa chống bão( Lấy 3 cái/1m2) | Chương V của E-HSMT | 67,2 | Cái |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 37,939 | 1 m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 3,915 | 1 m3 |
| 57 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,276 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn thành lan can LC1-1 | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m2 |
| 60 | Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 61 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 27,6 | 1 m2 |
| 62 | Trát thành lan can Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m2 |
| 63 | Sơn tường Lan can không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,05 | 1m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,95 | 1 m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 28,3 | 1 m2 |
| 66 | Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 67 | Trát lam mặt trước Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 107,3 | 1 m2 |
| 68 | Sơn Lam bê tông màu trắng1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,3 | 1m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 70 | Đào móng bậc cấp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 1 m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 73 | Xây bậc cấp bờ lô 9.5x20x30cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,693 | 1 m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp màu đen Bậc cấp sảnh | Chương V của E-HSMT | 5,076 | 1 m2 |
| 75 | Trát thành bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 1,554 | 1 m2 |
| 76 | Đắp gờ thành bồn hoa KT 30x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m |
| 77 | Ôp thành bậc cấp đá chẻ thô tự nhiên Thành bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 1,332 | 1 m2 |
| 78 | Sơn thành bậc cấp 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 1m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 80 | Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20 vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,461 | 1 m3 |
| 81 | Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 0,798 | 1 m3 |
| 82 | Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 83 | Đắp gờ chân tường KT 50x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,6 | 1 m |
| 84 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 189,047 | 1 m2 |
| 86 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,195 | 1 m2 |
| 87 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,72 | 1 m2 |
| 88 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,58 | 1 m2 |
| 89 | Trát xà dầm có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 121,49 | 1 m2 |
| 90 | Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 198,228 | 1 m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 30x15 | Chương V của E-HSMT | 54,6 | 1 m |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nô | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 1 m2 |
| 93 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 1 m2 |
| 94 | Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 1 m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 467,213 | 1m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 178,095 | 1m2 |
| 97 | Ôp đế móng bằng đá chẻ Vữa XM M75 Đế móng | Chương V của E-HSMT | 10,952 | 1 m2 |
| 98 | Phù điêu trang trí (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 295,68 | 1 m2 |
| 100 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 102 | Phụ kiện KINLONG cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 104 | Phụ kiện KINLONG cửa sổ 2 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 105 | Sản xuất lắp dựng vách kính hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,24 | 1m2 |
| 108 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 109 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 110 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 111 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 112 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 113 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 114 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300 Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 121 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện KT 160x300x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 123 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-1P-10KA | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 124 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-2P-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | 1m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 274 | 1m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV Loại dây (4x10)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 129 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 170 | 1 m |
| 130 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 131 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 132 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 133 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 134 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 135 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 5 | Bao |
| 136 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 5 | Mối |
| 137 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 138 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 139 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 140 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 141 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dới Mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 145 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 146 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 147 | Phá tháo dỡ tường rào hiện trang ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Ck |
| 148 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 16,817 | 1 m3 |
| 149 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,207 | 1 m3 |
| 150 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,255 | 1 m3 |
| 151 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 19,69 | 1 m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,584 | 1 m3 |
| 153 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 1 m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Lót móng | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 155 | Bê tông cổ móng cột MHR1 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 1 m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột MHR1 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1 m2 |
| 157 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 1 m3 |
| 158 | Ván khuôn cột hàng rào CHR | Chương V của E-HSMT | 15,84 | 1 m2 |
| 159 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 160 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 161 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 162 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 163 | Bê tông móng giằng tường rào Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,255 | 1 m3 |
| 164 | Ván khuôn giằng móng tường rào DHR1 | Chương V của E-HSMT | 22,548 | 1 m2 |
| 165 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 166 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,207 | Tấn |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,763 | 1 m3 |
| 168 | Bê tông giằng tường rào Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,496 | 1 m3 |
| 169 | Ván khuôn xà dầm, giằng GT | Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m2 |
| 170 | Gia công cốt thép giằng tường rào Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 171 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 115,26 | 1 m2 |
| 172 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | 1 m2 |
| 173 | Trát giằng tường rào Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,44 | 1 m2 |
| 174 | Sơn tường rào1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 153,54 | 1m2 |
| 175 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 63,6 | 1 m3 |
| 176 | Mua đất cấp phối để đắp N1 | Chương V của E-HSMT | 63,6 | 1 m3 |
| 177 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 55,695 | 1 m3 |
| 178 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đen 30x30cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 208 | 1 m2 |
| 179 | Đào móng bó vĩa, bồn cây Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 180 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 1 m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 183 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …). (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=16T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 16 | Ván khuôn, giàn giáo thép | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi