Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925967-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220925922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 22:34:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …). (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=16T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn, giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường Tiểu học số 2 Thủy phù; Hạng mục: 02 phòng học cơ sở chính, 02 phòng học cơ sở lẻ, nhà xe, sân, thiết bị
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư Xây dựng kiến trúc PHĐ + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công dân dụng, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: 02 phòng học cơ sở chính
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT208,1091 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT23,1231 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT8,191 m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT169,4311 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT15,3071 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT51,9461 m3
7Ván khuôn móng Lót móngChương V của E-HSMT99,551 m2
8Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,7381 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT33,251 m2
10Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT11,3351 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,5521 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT66,721 m2
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,319Tấn
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,546Tấn
15Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,055Tấn
16Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,63Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,229Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,74Tấn
19Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,4451 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT60,451 m2
21Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,132Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,713Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT8,81 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT149,61 m2
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,289Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,527Tấn
27Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT21,841 m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT230,161 m2
29Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,087Tấn
30Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT3,3541 m3
31Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT14,21 m2
32Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,151 m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT GT1Chương V của E-HSMT11,51 m2
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,145Tấn
B Gia công cốt thép giằng tường, giằng bậu cửa Đ/kính cốt thép d
1Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,71 m2
2Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT25,71m2
3Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT34,3461 m3
4Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT75,4181 m3
5Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT14,8721 m3
6Lát nền, sàn Gạch Granit KT 60x60cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT154,121 m2
7Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT5,3241 m3
8Bê tông giằng tường thu hồi, kèo mái Chiều cao Chương V của E-HSMT3,331 m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng nhà, kèo mái KBT1Chương V của E-HSMT47,11 m2
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,114Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,689Tấn
12Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT53,241 m2
13Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x2 mạ kẽm KC-11Chương V của E-HSMT0,971Tấn
14Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2 KC-11Chương V của E-HSMT0,971Tấn
15Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT188,261 m2
16Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT21,61 md
17Ke nhựa chống bão(Lấy 3 cái/1m2)Chương V của E-HSMT564,78Cái
18Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8 Chiều dày tôn 0.45mmChương V của E-HSMT1Cái
19Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT23,51 m3
20Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,2561 m3
21Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT4,841 m3
22Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,0221 m3
23Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,3461 m3
24Ván khuôn thành lan can LC-01Chương V của E-HSMT10,471 m2
25Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,034Tấn
26Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT19,8191 m2
27Trát thành lan can Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn )Chương V của E-HSMT10,471 m2
28Sơn tường Lan can không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT40,7591m2
29Đắp phào đơn quanh lam KT 30X15 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT121 m
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông, vữa M200Chương V của E-HSMT0,8281 m3
31Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT11,961 m2
32Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,049Tấn
33Trát lam mặt trước Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,241 m2
34Sơn Lam bê tông màu trắng1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT20,241m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT5Cái
36Đào móng bậc cấp có chiều rộngChương V của E-HSMT1,7161 m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,5721 m3
38Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,8581 m3
39Xây bậc cấp bờ lô 9.5x20x30 Dày > 30 cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,5241 m3
40Lát đá bậc tam cấp màu đen Bậc cấp sảnhChương V của E-HSMT15,511 m2
41Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT0,3961 m3
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,1321 m3
43Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,1321 m3
44Xây tường thẳng bằng gạch 9.5x6x20cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,1981 m3
45Bê tông xà, dầm, giằng bồn hoa Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1321 m3
46Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoaChương V của E-HSMT2,641 m2
47Gia công cốt thép xà, dầm, giằng bồn hoa Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,014Tấn
48Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT5,281 m2
49Đắp gờ thành bồn hoa KT 50x80 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,61 m
50Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên Thành bồn hoaChương V của E-HSMT1,321 m2
51Sơn thành bồn hoa 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1,981m2
52Bê tông nền ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,681 m3
53Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường chiều dày láng 1.5cmChương V của E-HSMT14,41m2
54Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên Thành ram dốcChương V của E-HSMT5,11 m2
55Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc Tay nắm inox D60 hệ 304( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT121 m
56Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,3841 m3
57Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày > 10cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,4611 m3
58Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT0,7981 m3
59Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền )Chương V của E-HSMT2,841 m2
60Đắp gờ chân tường KT 50x80 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT43,21 m
61Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền )Chương V của E-HSMT3,621 m2
62Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT121,9441 m2
63Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT171,961 m2
64Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,921 m2
65Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT251 m2
66Trát xà dầm có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT138,681 m2
67Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT229,521 m2
68Đắp gờ thành sê nô KT 20x80 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT62,41 m
69Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30Chương V của E-HSMT62,41 m
70Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nôChương V của E-HSMT43,041 m2
71Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nướcChương V của E-HSMT43,041 m2
72Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT43,041 m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT579,081m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT931m2
75Ôp đế móng bằng đá chẻ Vữa XM M75 Đế móngChương V của E-HSMT28,9441 m2
76Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT222,721 m2
77Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT631 m2
78Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT10,56m2
79Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT6,72m2
80Phụ kiện KINLONG cửa đi 2 cánh mở quay Đ1Chương V của E-HSMT4Bộ
81Phụ kiện KINLONG cửa sổ 2 cánh mở trượt S (D1)Chương V của E-HSMT4Bộ
82Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT10,08m2
83Phụ kiện KINLONG cửa sổ 4 cánh mở quay S1Chương V của E-HSMT4Bộ
84Sản xuất lắp dựng vách kính hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT8,4m2
85Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1Chương V của E-HSMT13,68m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT19,1521m2
87LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT521 m
88Lắp cầu chắn rác Inox d90Chương V của E-HSMT13Cái
89LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT13Cái
90LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT21 m
91LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT21 m
92Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT181 Bộ
93Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT41 Bộ
94Lắp đặt đèn trần LED PANEL 300x300 Lắp đặt đèn sát trầnChương V của E-HSMT41 Bộ
95Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiểnChương V của E-HSMT12Cái
96Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT8Cái
97Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT7Cái
98Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT1Cái
99Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT10Cái
100Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT4Hộp
101Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng )Chương V của E-HSMT2Cái
102Lắp đặt tủ điện KT 160x300x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
103Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A-1P-6KAChương V của E-HSMT4Cái
104Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-3P-10KAChương V của E-HSMT1Cái
105Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2451m
106Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1351m
107Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT351m
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV Loại dây (4x16)mm2 ( Tạm tính )Chương V của E-HSMT501m
109LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT1281 m
110LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT181 m
111LĐ ống nhựa xoắn HDPE 50/65Chương V của E-HSMT501 m
112Đào Mương cáp Rộng Chương V của E-HSMT161 m3
113Đắp bột đá nền móng công trìnhChương V của E-HSMT61 m3
114Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT101 m3
115LĐ ống nhựa HDPE D50/65Chương V của E-HSMT501 m
116Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT69,51 m3
117Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đen 30x30cm,XM M75Chương V của E-HSMT6951 m2
118Đào móng bó vĩa, bồn cây Chiều sâu Chương V của E-HSMT10,441 m3
119Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,1111 m3
120Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,481 m3
121Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT6,961 m3
122Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT92,81 m2
123Tháo dỡ và lắp dựng lại nhà xe giáo viên (khoán gọn)Chương V của E-HSMT1Ck
124Đào móng cột nhà xe M1Chương V của E-HSMT6,41 m3
125Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,491 m3
126Gia công cốt thép móng KC-15Chương V của E-HSMT0,072Tấn
C *\2- Hạng mục: 02 phòng học cơ sở lẽ
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT114,0481 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT12,6721 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT6,331 m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT112,0941 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT7,531 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT20,5381 m3
7Ván khuôn móng Lót móngChương V của E-HSMT37,931 m2
8Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,2191 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT16,91 m2
10Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT2,8841 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,2421 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT44,521 m2
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,504Tấn
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,779Tấn
15Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,032Tấn
16Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,302Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,075Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,422Tấn
19Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT4,161 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT70,21 m2
21Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,116Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,698Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT8,121 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT127,971 m2
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,114Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,577Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,144Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,695Tấn
29Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT20,9991 m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT198,2281 m2
31Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,06Tấn
32Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT2,3041 m3
33Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT25,341 m2
34Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,9181 m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT GT1Chương V của E-HSMT88,681 m2
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,092Tấn
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,122Tấn
38Gia công cốt thép giằng tường, giằng bậu cửa Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,324Tấn
39Trát sê nô, mái hắt Vữa XM M75Chương V của E-HSMT114,021 m2
40Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT114,021m2
41Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT7,331 m3
42Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT19,3831 m3
43Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT7,331 m3
44Lát nền, sàn Gạch Granit KT 60x60cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT154,321 m2
45Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,3841 m3
46Bê tông giằng tường thu hồi Chiều cao Chương V của E-HSMT0,7331 m3
47Ván khuôn xà dầm, giằng nhà GTHChương V của E-HSMT14,651 m2
48Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,062Tấn
49Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,841 m2
50Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x2 mạ kẽm KC-19Chương V của E-HSMT0,881Tấn
51Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2 KC-19Chương V của E-HSMT0,881Tấn
52Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT110,241 m2
53Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT22,41 md
54Ke nhựa chống bão( Lấy 3 cái/1m2)Chương V của E-HSMT67,2Cái
55Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT37,9391 m3
56Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT3,9151 m3
57Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,2761 m3
58Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,2071 m3
59Ván khuôn thành lan can LC1-1Chương V của E-HSMT3,451 m2
60Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,024Tấn
61Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT27,61 m2
62Trát thành lan can Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn )Chương V của E-HSMT3,451 m2
63Sơn tường Lan can không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT31,051m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông, vữa M200Chương V của E-HSMT3,951 m3
65Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT28,31 m2
66Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,25Tấn
67Trát lam mặt trước Vữa XM M75Chương V của E-HSMT107,31 m2
68Sơn Lam bê tông màu trắng1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT107,31m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT45Cái
70Đào móng bậc cấp có chiều rộngChương V của E-HSMT0,561 m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,1871 m3
72Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,281 m3
73Xây bậc cấp bờ lô 9.5x20x30cm vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,6931 m3
74Lát đá bậc tam cấp màu đen Bậc cấp sảnhChương V của E-HSMT5,0761 m2
75Trát thành bậc cấpChương V của E-HSMT1,5541 m2
76Đắp gờ thành bồn hoa KT 30x80 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,61 m
77Ôp thành bậc cấp đá chẻ thô tự nhiên Thành bậc cấpChương V của E-HSMT1,3321 m2
78Sơn thành bậc cấp 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT0,1841m2
79Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,3841 m3
80Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20 vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,4611 m3
81Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT0,7981 m3
82Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền )Chương V của E-HSMT2,561 m2
83Đắp gờ chân tường KT 50x80 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,61 m
84Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền )Chương V của E-HSMT6,61 m2
85Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT189,0471 m2
86Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT99,1951 m2
87Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,721 m2
88Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,581 m2
89Trát xà dầm có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT121,491 m2
90Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT198,2281 m2
91Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 30x15Chương V của E-HSMT54,61 m
92Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nôChương V của E-HSMT29,41 m2
93Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nướcChương V của E-HSMT29,41 m2
94Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT29,41 m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT467,2131m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT178,0951m2
97Ôp đế móng bằng đá chẻ Vữa XM M75 Đế móngChương V của E-HSMT10,9521 m2
98Phù điêu trang trí (khoán gọn)Chương V của E-HSMT1Cái
99Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT295,681 m2
100Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT651 m2
101Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT10,56m2
102Phụ kiện KINLONG cửa đi 2 cánh mở quay Đ1Chương V của E-HSMT4Bộ
103Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT15,6m2
104Phụ kiện KINLONG cửa sổ 2 cánh mở quay S1Chương V của E-HSMT12Bộ
105Sản xuất lắp dựng vách kính hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT8,4m2
106Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1Chương V của E-HSMT21,6m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT30,241m2
108LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT441 m
109Lắp cầu chắn rác Inox d90Chương V của E-HSMT6Cái
110LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT6Cái
111LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT11 m
112LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT11 m
113Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT121 Bộ
114Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT41 Bộ
115Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300 Lắp đặt đèn sát trầnChương V của E-HSMT41 Bộ
116Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiểnChương V của E-HSMT8Cái
117Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT12Cái
118Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT8Cái
119Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT2Cái
120Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT6Hộp
121Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng )Chương V của E-HSMT2Cái
122Lắp đặt tủ điện KT 160x300x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
123Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-1P-10KAChương V của E-HSMT6Cái
124Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-2P-18KAChương V của E-HSMT1Cái
125Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2451m
126Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT2741m
127Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT201m
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV Loại dây (4x10)mm2 ( Tạm tính )Chương V của E-HSMT401m
129LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT1701 m
130LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT501 m
131Lắp đặt đèn EXITChương V của E-HSMT0,25 đèn
132Đào đất hệ thống nối đất Rộng Chương V của E-HSMT31 m3
133Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT31 m3
134Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4mChương V của E-HSMT5Cọc
135Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/baoChương V của E-HSMT5Bao
136Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT5Mối
137Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT30m
138Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
139Đào đất hệ thống nối đất Rộng Chương V của E-HSMT31 m3
140Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT31 m3
141Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT5Cái
142Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT5Cọc
143Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mmChương V của E-HSMT32m
144Kéo rải dây chống sét d­ới Mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT48m
145Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 lyChương V của E-HSMT16m
146Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
147Phá tháo dỡ tường rào hiện trang ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT1Ck
148Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT16,8171 m3
149Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,2071 m3
150Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,2551 m3
151Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT19,691 m3
152Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,5841 m3
153Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,751 m3
154Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Lót móngChương V của E-HSMT11,881 m2
155Bê tông cổ móng cột MHR1Chương V của E-HSMT0,2421 m3
156Ván khuôn móng cột MHR1Chương V của E-HSMT4,841 m2
157Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,7921 m3
158Ván khuôn cột hàng rào CHRChương V của E-HSMT15,841 m2
159Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,109Tấn
160Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,078Tấn
161Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
162Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,069Tấn
163Bê tông móng giằng tường rào Chiều cao Chương V của E-HSMT2,2551 m3
164Ván khuôn giằng móng tường rào DHR1Chương V của E-HSMT22,5481 m2
165Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,042Tấn
166Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,207Tấn
167Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT5,7631 m3
168Bê tông giằng tường rào Chiều cao Chương V của E-HSMT1,4961 m3
169Ván khuôn xà dầm, giằng GTChương V của E-HSMT11,221 m2
170Gia công cốt thép giằng tường rào Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,115Tấn
171Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT115,261 m2
172Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,841 m2
173Trát giằng tường rào Vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,441 m2
174Sơn tường rào1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT153,541m2
175San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT63,61 m3
176Mua đất cấp phối để đắp N1Chương V của E-HSMT63,61 m3
177Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT55,6951 m3
178Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đen 30x30cm,XM M75Chương V của E-HSMT2081 m2
179Đào móng bó vĩa, bồn cây Chiều sâu Chương V của E-HSMT5,761 m3
180Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,1111 m3
181Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,41 m3
182Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,61 m3
183Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT721 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …). (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ2
4 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=16T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ1
11 Máy ủi Máy ủi 1
12 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ2
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu2
14 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
15 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
16 Ván khuôn, giàn giáo thép Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->