Gói thầu: Gói thầu số 14: Cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp tại TBA 220kV Kiên Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp tại TBA 220kV Kiên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774190 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:34:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.624.248.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp/cải tạo/cấu hình, thí nghiệm hệ thống điều khiển bảo vệ và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với dịch vụ của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.137.000.000 VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.274.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện/Kỹ sư điều khiển tự động hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong việc cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ và SCADA cho công trình trạm biến áp cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Đã tham gia thực hiện cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính cho TBA có cấp điện áp từ 220kV trở lên với vị trí chỉ huy trưởng công trình/trưởng nhóm thi công hoặc tương đương trong 5 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện/Kỹ sư điều khiển tự động/Kỹ sư Tin học hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong việc thực hiện cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ và SCADA cho công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV từ trở lên.- Đã tham gia thực hiện cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính tương tự hệ thống hiện hữu tại TBA 220kV Kiên Bình (@Station) và đưa vào vận hành thành công cho TBA có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 5 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật TNHC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện/Thông tin hoặc tương đương;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp tại TBA 220kV Kiên Bình Đường dây 220kV Rạch Giá 2 – Kiên Bình mạch 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Ngoài ra, Nhà thầu phải có văn bản cam kết với SPMB và EVNNPT trong E-HSDT về việc khai báo cấu hình bổ sung cho hệ thống điều khiển máy tính đã được trang bị tại TBA 220kV Kiên Bình để tạo thành một hệ thống điều khiển chung, thống nhất. Công tác thí nghiệm hiệu chỉnh: Trong trường hợp Nhà thầu chính không đủ năng lực thực hiện, Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV... và quy định về nhà thầu phụ như sau: nhà thầu phụ phải có cam kết thực hiện hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính thực hiện công việc thí nghiệm hiệu chỉnh của gói thầu. Nhà thầu phải nộp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu/giấy xác nhận của chủ đầu tư/ xác nhận của người sử dụng cuối cùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; bản chụp văn bằng, giấy xác nhận để chứng minh trình độ và kinh nghiệm của nhân sự. Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hệ thống điều khiển bảo vệ: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. Do hệ thống muasamcong giới hạn nhập liệu phần này, đề nghị nhà thầu xem file E-HSMT FULL đính kèm để thấy toàn bộ nội dung |
| E-CDNT 15.2 | + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (nếu có). + Cung cấp các tài liệu liên quan đến các vụ kiện tụng đang giải quyết (nếu có). + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): theo yêu cầu chi tiết tại Biểu mẫu số 10A_Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây nhất từ 2019-2021 và các yêu cầu khác trong Mẫu số 13, Chương IV. + Các tài liêu liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Số 610 Võ Văn Kiệt – P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh-Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp Thiết bị Teleprotection | Mô tả cụ thể tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 2 | Cung cấp Bộ chuyển đổi quang điện 2Mbit/s G.703 | Mô tả cụ thể tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Cung cấp Hộp nối cáp quang ODF 1x24 | Mô tả cụ thể tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 4 | Cung cấp Vật liệu hệ thống TTLL | Mô tả cụ thể tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bảng tính khối lượng và đơn giá chi tiết của nhà thầu cho bảng chào |
| 5 | Dịch vụ Cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp và thí nghiệm hiệu chỉnh | Mô tả cụ thể tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trọn gói | 1 | *Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp file project và các keyword, license key, mật khẩu (password), mã nguồn (code), các file ICD, SSD, SCD… của phần mềm cuối cùng cho bên mời thầu và thực hiện đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ và tài liệu, phần mềm liên quan cần thiết cho công tác quản lý vận hành và sửa chữa bảo dưỡng và xử lý sự cố đối với hệ thống ĐKMT.*Địa điểm cung cấp dịch vụ là: Trạm biến áp 220kV Kiên Bình hiện hữu thuộc xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; Trung tâm điều độ hệ thống điện miền Nam. Trung tâm vận hành tại Trực ban B04 – Công ty Truyền tải điện 4 và các địa điểm liên quan (đầu đối diện,…). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.624248E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.624.248.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp/cải tạo/cấu hình, thí nghiệm hệ thống điều khiển bảo vệ và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với dịch vụ của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.137.000.000 VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.274.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện/Kỹ sư điều khiển tự động hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong việc cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ và SCADA cho công trình trạm biến áp cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Đã tham gia thực hiện cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính cho TBA có cấp điện áp từ 220kV trở lên với vị trí chỉ huy trưởng công trình/trưởng nhóm thi công hoặc tương đương trong 5 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện/Kỹ sư điều khiển tự động/Kỹ sư Tin học hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong việc thực hiện cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ và SCADA cho công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV từ trở lên.- Đã tham gia thực hiện cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính tương tự hệ thống hiện hữu tại TBA 220kV Kiên Bình (@Station) và đưa vào vận hành thành công cho TBA có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 5 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật TNHC | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện/Thông tin hoặc tương đương;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi