Gói thầu: Xây dựng và phát sóng sery phim Sitcom lồng ghép nội dung tôn vinh hàng Việt Nam trên kênh truyền hình VTV2 của Đài truyền hình Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | Xây dựng và phát sóng sery phim Sitcom lồng ghép nội dung tôn vinh hàng Việt Nam trên kênh truyền hình VTV2 của Đài truyền hình Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799697 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 153 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:02:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 795,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là795.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến xây dựng và phát sóng phóng sự hoặc tin ngắn với nội dung về cơ chế, chính sách liên quan đến phát triển thị trường trong nước gắn với Cuộc vận động “ Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”, tuyên truyền quảng bá hàng Việt Nam có chất lượng, doanh nghiệp Việt Nam uy tín hoặc tương đương…. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên (biên kịch) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên về lĩnh vực điện ảnh hoặc truyền thông hoặc báo chí hoặc ngoại ngữ hoặc văn học hoặc Việt Nam học.Lưu ý:+Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn hoặc báo chí.+ Kinh nghiệm là Đạo diễn đã thực hiện 01 dự án có tính chất tương tự.Lưu ý:+Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên các chuyên ngành: dựng phim hoặc quay phim hoặc kỹ thuật phát thanh truyền hình hoặc điện ảnh.Lưu ý:+Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu,+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên các chuyên ngành quay phim.Lưu ý:+Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và phát sóng sery phim Sitcom lồng ghép nội dung tôn vinh hàng Việt Nam trên kênh truyền hình VTV2 của Đài truyền hình Việt Nam dịch vụ truyền thông năm 2022 thuộc đề án Phát triển thị trường trong nước gắn với Cuộc vận động Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam giai đoạn 2021-2025 153 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Cam kết thực hiện đúng yêu cầu về nội dung, số lượng, thời lượng, chất lượng và bảo đảm đúng tiến độ thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT. - Có văn bản/tài liệu xác nhận của kênh truyền hình VTV2 của Đài truyền hình Việt Nam về việc bố trí kế hoạch phát song lồng ghép nội dung “Tôn vinh hàng Việt Nam” còn hiệu lực đến hết 31/12/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, hồ sơ đáp ứng kỹ thuật của nhà thầu và các giấy tờ khác nếu có để so sánh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Công Thương.
Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 024.22202591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lãnh đạo Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22202591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Vụ Tài chính và Đổi mới doanh nghiệp Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Vụ Tài chính và Đổi mới doanh nghiệp Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng và phát sóng sery phim Sitcom lồng ghép nội dung tôn vinh hàng Việt Nam trên kênh truyền hình VTV2 của Đài truyền hình Việt Nam | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. | Tập | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.95E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là795.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến xây dựng và phát sóng phóng sự hoặc tin ngắn với nội dung về cơ chế, chính sách liên quan đến phát triển thị trường trong nước gắn với Cuộc vận động “ Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”, tuyên truyền quảng bá hàng Việt Nam có chất lượng, doanh nghiệp Việt Nam uy tín hoặc tương đương…. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên (biên kịch) | 2 | + Trình độ: Đại học trở lên về lĩnh vực điện ảnh hoặc truyền thông hoặc báo chí hoặc ngoại ngữ hoặc văn học hoặc Việt Nam học.Lưu ý:+Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. | 5 | 4 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn hoặc báo chí.+ Kinh nghiệm là Đạo diễn đã thực hiện 01 dự án có tính chất tương tự.Lưu ý:+Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. | 6 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật dựng phim | 2 | + Trình độ: Đại học trở lên các chuyên ngành: dựng phim hoặc quay phim hoặc kỹ thuật phát thanh truyền hình hoặc điện ảnh.Lưu ý:+Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu,+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. | 4 | 3 |
| 4 | Người quay phim | 2 | + Trình độ: Đại học trở lên các chuyên ngành quay phim.Lưu ý:+Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi