Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức các hội nghị, hội thảo, khóa đào tạo thuộc Kế hoạch thực thi Hiệp định EVFTA năm 2022 của Bộ Công Thương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ tổ chức các hội nghị, hội thảo, khóa đào tạo thuộc Kế hoạch thực thi Hiệp định EVFTA năm 2022 của Bộ Công Thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907995 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:42:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,428,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.428.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về truyền thông hoặc kinh tế hoặc tương đương.- Đã tham gia vị trí công việc tương tự cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.Lưu ý:+ Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên sự kiện – Phụ trách quán xuyến các công việc chi tiết phát sinh khi tổ chức sự kiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Du lich/ Quản trị du lịch/ Văn hóa du lịch/ Khách sạn hoặc các chuyên ngành khác liên quan đến du lịch/ sự kiện.Lưu ý:+ Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 01 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách điều hành và đảm bảo sự vận hành cho hệ thống âm thanh, ánh sáng, các thiết bị điện, điện tử và đường truyền internet cho sự kiện. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật Điện-Điện dân dụng hoặc tương đương.- Lưu ý:+ Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.+ 01 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ tổ chức các hội nghị, hội thảo, khóa đào tạo thuộc Kế hoạch thực thi Hiệp định EVFTA năm 2022 của Bộ Công Thương Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu dịch vụ thực thi hiệp định EVFTA năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Tài liệu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn tài chính để chứng minh đã hoàn thành hợp đồng hoặc tương đương. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Cam kết tín dụng - Báo cáo tài chính đã kiểm toán (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu về kỹ thuật: - Tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, tiến độ triển khai theo yêu cầu của E-HSMT; Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Văn phòng Bộ Công Thương.
+ Địa chỉ: số 54 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22202591. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài chính và đổi mới doanh nghiệp Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính và đổi mới doanh nghiệp Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.1 - Hội trường tổ chức (khách sạn 5 sao) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | 1 | |
| 2 | 1.2 - Tiệc trà giữa giờ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 100 | |
| 3 | 1.3 - Hoa trang trí | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 4 | 1.4 - Màn LED(Kích thước 192 x 192 mm) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 5 | 1.5 - In ấn tài liệu Hội nghị (bài phát biểu, trình bày, chương trình hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 6 | 1.6 - Tai nghe đa ngôn ngữ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 7 | 1.7 - Chi phí thẻ đeo, biển tên đại biểu, văn phòng phẩm giấy bút cặp tài liệu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 8 | 1.8 - Bộ Tivi và Máy tính phục vụ chủ tọa | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 9 | 1.9 - Bộ màn chiếu + máy chiếu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 10 | 1.10 - 01 Backdrop (30m2), 5 Standee, 2 banner và thiết kế bộ nhận diện | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 11 | 1.11 - Thuê thiết bị phục vụ Hội nghị trực tuyến với EU | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 12 | 1.12 - Đường truyền internet | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 13 | 1.13 - Máy quay và các thiết bị đi kèm máy quay | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 14 | 1.14 - Cabin phiên dịch | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 15 | 2.1 - Hội trường tổ chức (khách sạn 5 sao) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | 1 | |
| 16 | 2.2 - Tiệc trà giữa giờ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 100 | |
| 17 | 2.3 - Hoa trang trí | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 18 | 2.4 - Màn LED (Kích thước 192 x 192 mm) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 19 | 2.5 - In ấn tài liệu Hội nghị (bài phát biểu, trình bày, chương trình hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 20 | 2.6 - Tai nghe đa ngôn ngữ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 21 | 2.7 - Chi phí thẻ đeo, biển tên đại biểu, văn phòng phẩm giấy bút cặp tài liệu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 22 | 2.8 - Bộ Tivi và Máy tính phục vụ chủ tọa | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 23 | 2.9 - Bộ màn chiếu + máy chiếu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 24 | 2.10 - Backdrop (30m2), 5 Standee, 2 banner và thiết kế bộ nhận diện | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 25 | 2.11 - Thuê thiết bị phục vụ Hội nghị trực tuyến với EU | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 26 | 2.12 - Đường truyền internet | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 27 | 2.13 - Máy quay và các thiết bị đi kèm máy quay | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 28 | 2.14 - Cabin phiên dịch | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 29 | 3.1 - Hội trường tổ chức (khách sạn 5 sao) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | 1 | |
| 30 | 3.2 - Tiệc trà giữa giờ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 100 | |
| 31 | 3.3 - Hoa trang trí | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 32 | 3.4 - Màn LED(Kích thước 192 x 192 mm) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 33 | 3.5 - In ấn tài liệu Hội nghị (bài phát biểu, trình bày, chương trình hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 34 | 3.6 - Tai nghe đa ngôn ngữ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 35 | 3.7 - Chi phí thẻ đeo, biển tên đại biểu, văn phòng phẩm giấy bút cặp tài liệu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 100 | |
| 36 | 3.8 - Bộ Tivi và Máy tính phục vụ chủ tọa | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 37 | 3.9 - Bộ màn chiếu + máy chiếu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 38 | 3.10 - 01 Backdrop (30m2), 5 Standee, 2 banner và thiết kế bộ nhận diện | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 39 | 3.11 - Thuê thiết bị phục vụ Hội nghị trực tuyến với EU | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 40 | 3.12 - Đường truyền internet | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 41 | 3.13 - Máy quay và các thiết bị đi kèm máy quay | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 42 | 3.14 - Cabin phiên dịch | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 43 | 4.1 - Hội trường tổ chức (khách sạn 5 sao) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | 1 | |
| 44 | 4.2 - Tiệc trà giữa giờ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 200 | |
| 45 | 4.3 - Hoa trang trí | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 46 | 4.4 - Màn LED | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 47 | 4.5 - In ấn tài liệu Hội nghị (bài phát biểu, trình bày, chương trình hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 48 | 4.6 - Tai nghe đa ngôn ngữ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 200 | |
| 49 | 4.7 - Chi phí thẻ đeo, biển tên đại biểu, văn phòng phẩm giấy bút cặp tài liệu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 200 | |
| 50 | 4.8 - Bộ màn chiếu + máy chiếu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 51 | 4.9 - 01 Backdrop (30m2), 5 Standee, 2 banner và thiết kế bộ nhận diện | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 52 | 4.10 -Thuê thiết bị phục vụ họp cầu truyền hình với EU | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 53 | 4.11 - Đường truyền internet | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 54 | 4.12 - Máy quay và các thiết bị đi kèm máy quay | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 55 | 4.13 - Cabin phiên dịch | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 56 | 4.14 - Chi phí xây dựng video clip 5 phút tổng kết tình hình thực thi Hiệp định EVFTA trong 2 năm vừa qua | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 57 | 5.1 -Hội trường tổ chức (khách sạn 5 sao) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | 1 | |
| 58 | 5.2- Tiệc trà giữa giờ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 200 | |
| 59 | 5.3 - Hoa trang trí | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 60 | 5.4 - Màn LED | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 61 | 5.5- In ấn tài liệu Hội nghị (bài phát biểu, trình bày, chương trình hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 62 | 5.6 Chi phí thẻ đeo, biển tên đại biểu, văn phòng phẩm giấy bút cặp tài liệu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 200 | |
| 63 | 5.7 Bộ màn chiếu + máy chiếu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 64 | 5.8 - 01 Backdrop (30m2), 5 Standee, 2 banner và thiết kế bộ nhận diện | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 65 | 5.9 - Thuê thiết bị phục vụ trực tuyến trên các nền tảng mạng xã hội và youtube | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 66 | 5.10 - Đường truyền internet | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 67 | 5.11 - Máy quay và các thiết bị đi kèm máy quay | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 68 | 6.1 - Hội trường tổ chức (khách sạn 5 sao) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường | 1 | |
| 69 | 6.2 - Tiệc trà giữa giờ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 200 | |
| 70 | 6.3 - Hoa trang trí | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 71 | 6.4 - Màn LED | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 72 | 6.5 - In ấn tài liệu Hội nghị (bài phát biểu, trình bày, chương trình hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 73 | 6.6 - Chi phí thẻ đeo, biển tên đại biểu, văn phòng phẩm giấy bút cặp tài liệu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 200 | |
| 74 | 6.7 - Bộ màn chiếu + máy chiếu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 75 | 6.8 - 01 Backdrop (30m2), 5 Standee, 2 banner và thiết kế bộ nhận diện | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 76 | 6.9 - Thuê thiết bị phục vụ Hội nghị trực tuyến với các địa phương (đối với các nơi không tham dự trực tiếp được) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 77 | 6.10 - Đường truyền internet | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 78 | 6.11 - Máy quay và các thiết bị đi kèm máy quay | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 79 | 7.1 - Hội trường tổ chức | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường/ngày | 2 | |
| 80 | 7.2 - Tiệc trà giữa giờ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 200 | |
| 81 | 7.3 - In ấn tài liệu hội nghị | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 82 | 7.4 - Tai nghe đa ngôn ngữ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc/ngày | 200 | |
| 83 | 7.5 - 01 Backdrop (30m2), 5 Standee, 2 banner và thiết kế bộ nhận diện | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 84 | 7.6 - Chi phí thẻ đeo, biển tên đại biểu, văn phòng phẩm giấy bút cặp tài liệu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 85 | 7.7 - Thuê dịch vụ phục vụ họp cầu truyền hình với các thành viên tham gia trực tuyến, đại diện phía EU (trong 2 ngày hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 86 | 7.8 - Đường truyền internet (trong 2 ngày hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 87 | 7.9 - Máy quay và các thiết bị đi kèm máy quay | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 88 | 7.10 - Bộ Tivi và Máy tính phục vụ chủ tọa | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 89 | 7.11 - Bộ màn chiếu + máy chiếu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ/ngày | 4 | |
| 90 | 7.12 - Thuê cabin phiên dịch | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc/ngày | 2 | |
| 91 | 7.13 - Xây dựng video clip (5 phút) về sự thành lập và hoạt động của DAG | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 92 | 8.1- Hội trường tổ chức | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hội trường/ngày | 2 | |
| 93 | 8.2 - Tiệc trà giữa giờ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 200 | |
| 94 | 8.3 - In ấn tài liệu Hội nghị | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 95 | 8.4 - Tai nghe đa ngôn ngữ | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc/ngày | 200 | |
| 96 | 8.5 - 01 Backdrop (30m2), 5 Standee, 2 banner và thiết kế bộ nhận diện | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 97 | 8.6 - Chi phí thẻ đeo, biển tên đại biểu, văn phòng phẩm giấy bút cặp tài liệu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 98 | 8.7 - Thuê dịch vụ phục vụ họp cầu truyền hình với các thành viên tham gia trực tuyến, đại diện phía EU (trong 2 ngày diễn ra hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 99 | 8.8 - Đường truyền internet (trong 2 ngày diễn ra hội nghị) | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 100 | 8.9 - Máy quay và các thiết bị đi kèm máy quay | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 101 | 8.10 - Bộ Tivi và Máy tính phục vụ chủ tọa | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 102 | 8.11 - Bộ màn chiếu + máy chiếu | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ/ngày | 4 | |
| 103 | 8.12 - Thuê cabin phiên dịch | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc/ngày | 2 | |
| 104 | 8.13 - Xây dựng video clip (5 phút) về mô hình tổ chức và hoạt động của Ban Thư ký DAG trên thế giới | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4285E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.428.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về truyền thông hoặc kinh tế hoặc tương đương.- Đã tham gia vị trí công việc tương tự cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.Lưu ý:+ Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 1 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên sự kiện – Phụ trách quán xuyến các công việc chi tiết phát sinh khi tổ chức sự kiện | 2 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Du lich/ Quản trị du lịch/ Văn hóa du lịch/ Khách sạn hoặc các chuyên ngành khác liên quan đến du lịch/ sự kiện.Lưu ý:+ Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.+ 01 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách điều hành và đảm bảo sự vận hành cho hệ thống âm thanh, ánh sáng, các thiết bị điện, điện tử và đường truyền internet cho sự kiện. | 2 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật Điện-Điện dân dụng hoặc tương đương.- Lưu ý:+ Giấy tờ kèm theo gồm: Bằng cấp theo yêu cầu, giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện đến hết gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu+ Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.+ 01 năm kinh nghiệm tương đương với 12 tháng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi