Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921090-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220768444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 15:43:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,662,562,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 2,755 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép nhẹ
- Đặc điểm thiết bị 5-6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép nhẹ
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh nặng
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥100kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Loại máy YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề đoạn Km23+500 - Km24+00 và sửa chữa cầu Na Lậu Km3+987, đường ĐT.263
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 16A Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
16A Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ MỞ RỘNG, SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM23+500-KM24+00
1Đào đất hữu cơ nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế141,3m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế251,15m3
3Đào rãnh, đào khuônTheo Hồ sơ thiết kế19,53m3
4Đào nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế11,45m3
5Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, chuẩn nhựa 4,5kg/m2.Theo Hồ sơ thiết kế2.196,9m2
6Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo Hồ sơ thiết kế2.144,6m2
B SỬA CHỮA CẦU NA LẬU KM3+987, ĐƯỜNG ĐT.263
1Đào đất hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế73,31m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế172,4m3
C RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế396,6m3
2Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,61m3
3Sản xuất, lắp đặt tấm bản rãnhTheo hồ sơ thiết kế85cấu kiện
4Đổ bê tông bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế12,24m3
5Làm lớp đá đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế8,16m3
6Xây tường gạch bê tông thân rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,7m3
7Trát tường xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế85m2
8Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,72m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, D Theo hồ sơ thiết kế0,266tấn
D TÔN LƯỢN SÓNG
1Phá dỡ móng BTCT móng hộ lanTheo hồ sơ thiết kế0,65m3
2Tháo dỡ hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế10m2
3Đào móng hộ lanTheo hồ sơ thiết kế13,63m3
4Đắp đất móng cột hộ lan, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo hồ sơ thiết kế10,77m3
5Làm lớp đá đệm móng cột hộ lanTheo hồ sơ thiết kế0,55m3
6Bê tông móng chân cột hộ lanTheo hồ sơ thiết kế2,86m3
7Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế44m
8Sản xuất, lắp đặt biển báo quản quang, loại biển vuôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Sản xuất, lắp đặt biển báo quản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế2cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế63,75m2
E KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế177,9m3
2Bù vênh mặt đường BT nhựa chặt C12,5Theo hồ sơ thiết kế737m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5Theo hồ sơ thiết kế1.336,8m2
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế335,3m2
5Tưới lớp dính bám bằng nhựa nhũ tương gốc a xít, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.738,4m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế69,9m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế139,9m3
F PHẦN CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũTheo hồ sơ thiết kế28,75m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế172,66m3
3Bê tông ốp mái taluy BTXM M200Theo hồ sơ thiết kế4,2m3
4Côt thép bê tông ốp mái DTheo hồ sơ thiết kế0,124tấn
5Đổ bê tông móng chân khay, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế7m3
6Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,4m3
7Đào móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế12,4m3
8Đắp đất móng chân khay, ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế43,2m3
9Đào móng đáTheo hồ sơ thiết kế27,5m3
10Đào đất thân cốngTheo hồ sơ thiết kế307,7m3
11Đắp đất móng, thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế463,1m3
12Đổ bê tông tường cánh, mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế44,66m3
13Gia công lắp dựng cốt thép tường cánh DTheo hồ sơ thiết kế0,043tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép tường cánh D>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,974tấn
15Đổ bê tông sân cống chân khay, mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế30,25m3
16Gia công lắp đặt cốt thép sân cống D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,564tấn
17Làm lớp đá đệm móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế7,83m3
G BẢN GIẢM TẢI
1Đổ bê tông bản giảm tải, mác 300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế16,9m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,347tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
5Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế12,45m3
H HỘP CHÍNH BTCT M300
1Đổ bê tông thân cống, mác 300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế134,69m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,291tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế5,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép D > 18mmTheo hồ sơ thiết kế15,3tấn
5Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế7,29m3
6Bơm hút nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế20ca
7Đổ bê tông chân khay, sân gia cố thượng lưu, hạ lưu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế26,52m3
8Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế6m3
9Gia công, lắp đặt lan canTheo hồ sơ thiết kế0,53tấn
I ĐƯỜNG TRÁNH, BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1Đào vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế104,3m3
2Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế56,6m3
3Đắp đất đường tránh, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế478,86m3
4Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế32,4m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế50,8m3
6Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế24ống cống
7Sản xuất, lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ thiết kế24Cái
8Đắp đất vóng vây ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế194,3m3
9Đào xúc đất đường tránhTheo hồ sơ thiết kế673,2m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 2,755 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,6m31
3 Máy lu bánh thép nhẹ 5-6T1
4 Máy lu bánh thép nhẹ 6-8T1
5 Máy lu bánh nặng 10-12T1
6 Máy lu bánh hơi Trọng lượng khi gia tải≥ 25T1
7 Máy phun tưới nhựa ≥190CV1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥100kw1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
10 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Loại máy YHK 10A1
11 Máy nén khí Công suất≥600m3/h1
12 Ô tô tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->