Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ân Thi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ân Thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 08:35:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,345,106,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Ân Thi Đường dây và TBA 110kV Ân Thi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp 110kV/Vật tư trạm | |||
| 1 | Cáp lực 38,5kV: Cu /XLPE/DATA/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 372 | m |
| 2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/DATA/PVC-Fr-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Cáp đồng 1 pha 1kV 400mm2 (Trung tính phía 22kV) | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 8 | Đầu cốt dây 1kV (Trung tính phía 22kV) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm tủ điều khiển xa hệ thống chiếu sáng RLC, đèn các loại, cáp nguồn, ống luồn cáp, măng sông, cút góc, cô li ê, bu lông, đai ốc…đảm bảo hoàn thiện hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Máy bơm nước lưu lượng 750W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt 4kW | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/San nền trạm và đường vào trạm | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….) | Chương V của E-HSMT | 842 | m3 |
| 2 | San nền, đầm chặt, cát, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp tại công trình….) | Chương V của E-HSMT | 7.874 | m3 |
| 3 | Kè mái taluy trạm và đường vào trạm bằng đá hộc, vữa xi măng M100 (chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đào hoàn trả mương nội đồng | Chương V của E-HSMT | 234 | m3 |
| C | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Đường trong, ngoài trạm và cống qua đường vào trạm, sân trạm, cổng, tường rào | |||
| 1 | Đường trong và ngoài trạm : Đường trong trạm rộng 5,0m; 4,0m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm. Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất, bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cống thoát nước qua đường, cống hộp 2 ngăn kích thước 2x3x3,5m bằng bê tông B22,5, cốt thép nhóm CB240-T và CB-300V, bao gồm chi phí mua vật tư vật liệu, cọc tre, cừ Lazsen, xây hoàn trả kênh tiêu nước…... (chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cống |
| 3 | Rải đá nền trạm 2x4 dày 0,1m | Chương V của E-HSMT | 242 | m3 |
| 4 | Bê tông sân trạm M250 đá 2x4 dày 100mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 5 | Cổng TBA : bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cổng |
| 6 | Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủ móng, trụ, rào sắt…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| D | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ máy cắt | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất 1250A | Chương V của E-HSMT | 15 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất 1250A | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 11 | Móng cột Portice 15m | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 12 | Cột Portice cao 15m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Móng cột Portice 11m | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Cột Pootich cao 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Bệ đỡ tủ MK | Chương V của E-HSMT | 4 | bệ |
| 16 | Móng cột chiếu sáng BTLT | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 17 | Cột chiếu sáng BTLT cao 20D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 18 | Cột chiếu sáng quanh trạm | Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 19 | Móng cột chiếu sáng quanh trạm và móng camera | Chương V của E-HSMT | 20 | móng |
| 20 | Móng trụ đỡ MBA TD1 (Trạm 22kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 21 | Móng trụ đỡ MBA TD2 (Trạm 35kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 22 | Bể cát cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Bể dầu sự cố (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Bể chứa nước cứu hỏa (Bao gồm đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Kim thu sét cột thép 6m K-6C | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Dàn đèn, thang leo chiếu sáng (bao gồm cả dây nối đất, thang trèo và đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà XT-10 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Hệ thống giếng khoan nước ngầm (Gồm chi phí khoan giếng, thối rửa giếng khoan, các chi phí thí nghiệm mẫu nước theo quy định, bơm hút giếng sâu, hộp che bơm, vật tư, vật liệu điện, nước cho giếng khoan, hệ thống nước lọc, hệ thống rãnh thoát nước…..) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 30 | Hệ thống xử lý nước lọc sinh hoạt | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 31 | Bể nước sinh hoạt Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả tấm đan, thang máng, giá đỡ cáp, đầy đủ chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| E | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, các vật tư phụ như tê, cút….đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D400, D300, gối đỡ, lưới chắn rác, tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đường ống thoát nước và cấp nước bằng ống nhựa PVC D110, ống nhựa PPR-32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, PPR-32, cút, chếch, măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Hố ga thu nước ven đường HG1-HG8 | Chương V của E-HSMT | 13 | Hố |
| 5 | Hố ga thu nước mặt HG9-HG12 | Chương V của E-HSMT | 4 | Hố |
| F | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống hút ẩm, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| G | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| H | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm kèm phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Bình trữ áp 100 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| I | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay MT3-CO2 | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xe đẩy MT35-ABC | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Giá đựng bình cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 5 | giá |
| 5 | Hệ thống đèn báo thoát hiểm (bao gồm: đèn thoát hiểm, đèn sự cố, cáp nguồn, ống luồn cáp, áp tô mát…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| J | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (02 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ điều khiển lập trình, 16 Input, 7 output, có màn hình LCD, giao tiếp Modbus, Bacnet TCP, tích hợp webserver hiển thị giao diện đồ họa, thể hiện vị trí thiết bị trong hệ thống báo cháy và Bộ mở rộng 16 ngõ vào giám sát tín hiệu cho hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo địa chỉ, báo cháy khói quang | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Đầu báo địa chỉ, báo cháy khói quang phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt cố định chống nổ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Modul cho đầu báo nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Modul cho chuông, đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Vật tư phụ (Dây nguồn, cây tín hiệu, ống nhựa chống cháy luồn dây, kẹp, cút, măng xông, hộp chia ngả, giá đỡ đầu báo cháy, bảng tiêu lệnh, phụ kiện lắp đặt trọng bộ…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Phần xây dựng PCCC | |||
| 1 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 105 | gối |
| 2 | Gối đỡ GC1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 4 | Móng đỡ trụ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 5 | Ống qua đường | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Trụ cứu hỏa D100: 2 cửa ra D65 | Chương V của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 7 | Trụ tiếp nước cứu hoả D100 hai cửa ra D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lăng phun cho vòi cứu hỏa D65 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cuộn vòi cứu hỏa D65 | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 11 | Họng cứu hỏa, lăng, vòi chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy F50 dài 20m kèm khớp nối | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 13 | Lăng phun cho vòi cứu hỏa D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Họng nước chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vật tư khác (Bao gồm ống thép, cút thép, tê, kép, côn, bích thép, van các loại, đồng hồ đo, công tác áp suất, sơn đỏ hệ thống theo thiết kế…và vật tư phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh khác) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| L | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/TBA Tự dùng 35kV (TD2) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 1 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 7 | quả |
| 6 | Cáp lực 38,5kV - Cu/XLPE/DATA/Fr-PVC-W 3x240 mm² | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 7 | Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 3x240mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 3x240mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ khác (Cáp hạ áp, đầu cốt, dây dẫn, ống luồn cáp, thanh đồng, kẹp, dây tiếp địa, bu lông, đai ốc…đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, ghế cách điện, tiếp địa trạm, cột BTLT, móng cột | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | TNHC thiết bị trạm 35kV theo quy định | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| M | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/TBA Tự dùng 24kV (TD1) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cáp lực Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC-W 3x50 mm² -24kV | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt khác (cáp hạ áp, đầu cốt, ống luồn cáp, kẹp dây nối đất vào trụ, colie bắt ống luồn cáp,.....) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | TNHC thiết bị trạm 22kV theo quy định | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| N | Đường dây 110kV | |||
| 1 | Xà phụ XP-1 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC300), CN-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 5 | Bộ khóa néo dây ACSR 300 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Hộp nối 4 dây cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Hộp nối 2 dây cáp quang OPGW57/24 với dây cáp quang NMOC/24 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | TNHC Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu././. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi