Gói thầu: Gói thầu LS-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Bình Gia - Năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840757-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu LS-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Bình Gia - Năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220819415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 09:20:00 đến ngày 2022-09-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,944,251,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu LS-XL.02: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Bình Gia - Năm 2022-2023
Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015 -2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. ( Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. ( Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. ( Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG THẾ
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Lắp đặt Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V31,452Km
3Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V215Quả
4Lắp đặt Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V471Chuỗi
B PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
5Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V56Quả
8Lắp đặt Cách điện chuỗi polime 35kV+ ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
11Lắp đặt Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/XLPE 1kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V132m
13Lắp đặt Dây đồng mềm nối chống sét van M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt Công tơ điện từ 3 pha 3 giá + Moderm đo xaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Dây
C PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ HẠ THẾ
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.819m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V20.823m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26.895m
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4.881m
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.732m
6Lắp đặt Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V14.176m
7Lắp đặt Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.538m
8Lắp đặt Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V216Chuỗi
D PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- CÔNG TƠ
1Lắp đặt Công tơ điện tử 1 pha CT-5/80AMô tả kỹ thuật theo chương V551Cái
2Lắp đặt Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V551Cái
3Lắp đặt Hòm 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V174Hòm
4Lắp đặt Hòm 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V90Hòm
5Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V59Hòm
6Lắp đặt Cáp Mule vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC(3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
7Lắp đặt Dây vào hòm công tơ Muyle-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.584m
8Lắp đặt Dây vào hòm công tơ Muyle-2x16510m
9Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.102m
10Lắp đặt Cáp PVC từ công tơ về hộ PVC/cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54.047m
E PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT - ĐZ TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
4Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
5Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-9,2 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
7Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90Cột
8Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-9,2 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
9Tiếp địa RC-3 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97Vị trí
10Tiếp địa RC-TB thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
11Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XÐ35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
13Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
14Xà đỡ vượt35kV 3 pha tam giác XÐV35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LNMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
17Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
19Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
20Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà phụ lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Xà cầu dao XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Ghế cách điện GCÐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
29Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
30Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
31Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Cổ dề néo dây néo CDT-105Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
34Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
35Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
37Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
38Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
39Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V186Cái
40Ống nối chịu lực cho dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
41Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
42Kéo dây vượt đường dây điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Khoảng
43Kéo dây vượt đường dây thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V3Khoảng
44Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V34góc
45Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V4Khoảng
46Móng cột BTLT, MT-4a-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57Móng
47Móng cột BTLT, MT-5a-16 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
48Móng cột BTLT đôi, MTK-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44Móng
49Móng cột BTLT đôi, MTK-16 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
50Móng cột BTLT đôi, MTK-18 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
51Móng néo, MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V72Móng
52Móng néo, MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
F PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT -TBA
1Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
6Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
13Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Tiếp địa trạm TĐT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Cột bê tông li tâm dài 12m, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
17Cột bê tông li tâm dài 16m, PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
18Xà đón dây đầu trạm cột đúp XĐD-1DMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
19Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Thang sắt , TS-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
31Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
32Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
G PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT - ĐZ HẠ THẾ
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V384Bộ
6Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V388Bộ
7Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V256Bộ
8Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V288Bộ
10Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V368Bộ
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V280Bộ
12Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V326Bộ
13Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V721Bộ
14Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V429Bộ
15Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.175Bộ
16Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3.658Bộ
17Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550Bộ
18Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V5.208Bộ
19Kẹp treo cáp KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
20Kẹp treo cáp KT4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V174Bộ
21Kẹp treo cáp KT4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V181Bộ
22Kẹp treo cáp KT4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
23Kẹp treo cáp KT2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
24Kẹp xiết cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V123Bộ
25Kẹp xiết cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V778Bộ
26Kẹp xiết cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.042Bộ
27Kẹp xiết cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V166Bộ
28Kẹp xiết cáp KH2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V66Bộ
29Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.470vị trí
30Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V192Vị trí
31Tiếp đất RLL-LT thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34Vị trí
32Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V403Cột
33Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V672Cột
34Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V598Cột
35Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-3,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
36Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-4,3 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82Cột
37Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-9 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
38Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35Cột
39Xà néo trên cột II 2 dây XNII-2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
40Xà néo XN-0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
41Cổ dề dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
42Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
43Cổ dề néo dây TK trên 2 cột tròn CDNÐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
44Móng cột vuông đơn MH-1-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V403Móng
45Móng cột vuông đơn MH-2-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
46Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V598Móng
47Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V333Móng
48Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-10 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35Móng
49Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V63Móng
50Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT3-10 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
51Móng néo MN15-5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V110Móng
H PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT - CÔNG TƠ
1Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V836Cái
2Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V726cái
3Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V726cái
4Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V166cuộn
5Đấu trả lại hòm công tơ H1(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Đấu trả lại hòm công tơ H2(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đấu trả lại hòm công tơ H4(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
8Đấu trả lại hòm công tơ H3F(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đấu tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1(THLL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Đấu tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H2(THLL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Đấu tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4(THLL)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
12Đấu tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H3F(THLL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Dây trong nhà PVC/Cu 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.755m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V551Cái
15Ðai thép không gỉ giữ dây ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V969cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V969cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V551cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V551Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V551Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V551Cái
21Bóng đèn Led 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V551Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V1.102Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V54.047m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V5.406m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V534Móng
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V534Móng
I PHẦN THU HỒI - ĐZ HẠ THẾ
1Thu hồi cột Bê tông vuông cột tự tạoMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
2Thu hồi cột Bê tông vuông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Thu hồi cột Bê tông vuông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Thu hồi cột Bê tông ly tâm LT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thu hồi dây dẫn AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.744m
6Thu hồi dây dẫn AV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.464m
7Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.283m
8Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
9Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.001m
10Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V684m
11Thu hồi xà hạ thế XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
12Thu hồi xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Thu hồi xà hạ thế XN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
14Thu hồi xà hạ thế XNĐ-2aMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Thu hồi xà hạ thế XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Sứ hạ thế các loại SHTMô tả kỹ thuật theo chương V134Cái
J PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐZ TRUNG THẾ
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V102Vị trí
K PHẦN THÍ NGHIỆM - TBA
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5H.T
L PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐZ HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V226Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho lưới điện trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Cần cẩu tự hành >=5 tấn (xe)5
2 Ô tô tải Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn (xe)5
3 Máy múc đào đất múc đào đất (xe)5
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250-500 lít (cái)5
5 Máy hàn điện hàn điện (cái)5
6 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép (cái)5
7 Máy phát điện Máy phát điện 5-10kVA (cái)5
8 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột dụng cụ lắp đặt dựng cột (bộ)5
9 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn dụng cụ kéo lắp dây dẫn (bộ)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->