Gói thầu: Gói thầu LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Bắc Sơn, Đình Lập - Năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855268-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Bắc Sơn, Đình Lập - Năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220819415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 08:45:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,115,902,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu LS-XL.03: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Bắc Sơn, Đình Lập - Năm 2022-2023
Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015 -2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 109 đường Trần Đăng Ninh-phường Tam Thanh- TP Lạng Sơn)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: với Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Lạng Sơn– Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 109 đường Trần Đăng Ninh-phường Tam Thanh- TP Lạng Sơn)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 109 đường Trần Đăng Ninh-phường Tam Thanh- TP Lạng Sơn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ (A cấp B lắp đặt)
1Lắp đặt Cách điện đỡ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V560Quả
2Lắp đặt Cách điện néo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V386Chuỗi
3Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV (kèm đầy đủ phụ kiện thao tác) CDCL-35-630AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt Dây dẫn AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V45.132m
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (A cấp B lắp đặt)
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV (50kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV (75kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV (100kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp đặt Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (600V-75A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
5Lắp đặt Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (600V-125A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
6Lắp đặt Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 150A (600V-150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Lắp đặt Công tơ điện từ 3 pha 3 giá + Moderm (05-RF-5(10)-3x57.7/100-240/415V-CXX0.5/2.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
9Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV cách điện Polymer (bộ 3 pha) FCO-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Lắp đặt Cách điện chuỗi polime 35kV+ ty mạ kẽm (CN-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Lắp đặt Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V117Bộ
12Lắp đặt Dây đồng mềm nối chống sét van (M50)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
13Lắp đặt Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ (Cu/XLPE 1kV-1x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
14Lắp đặt Dây nhôm bọc 35kV (A-50-XLPE4,3/HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
15Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 pha) (CU/XLPE/PVC-3M50+M35)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
16Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
17Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
18Lắp đặt Lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27Dây
C PHẦN HẠ THẾ (A cấp B lắp đặt)
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.047m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V17.954m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24.609m
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4.998m
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V777m
6Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
7Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V908m
8Lắp đặt Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V433m
9Chuỗi néo 1 bátMô tả kỹ thuật theo chương V8Chuỗi
D PHẦN CÔNG TƠ (A cấp B lắp đặt)
1Lắp đặt Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V cấp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V531Cái
2Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V691Cái
3Lắp đặt Hộp công tơ (ABS) Phụ kiện H1Mô tả kỹ thuật theo chương V237Hòm
4Lắp đặt Hộp công tơ (ABS) Phụ kiện H2Mô tả kỹ thuật theo chương V174Hòm
5Lắp đặt Hộp công tơ (ABS) Phụ kiện H4Mô tả kỹ thuật theo chương V91Hòm
6Lắp đặt Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 (Muyle) Cu/XLPE/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.006m
7Lắp đặt Cáp xuống hòm công tơ H4,H6 (Muyle) Cu/XLPE/PVC-2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V694m
8Lắp đặt Cáp Mule vào hòm công tơ H3F(Cu/XLPE/PVC(3x16+1x10))Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
9Cáp PVC từ công tơ về hộ PVC/cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53.236m
10Lắp đặt Dây đấu nội bộ PVC/cu1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.002m
11Lắp đặt Aptomat một cực (loại 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V531Cái
E PHẦN TRUNG THẾ (B cấp B lắp đặt)
1Dây nhôm buộc cổ sứ Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
2Đầu cốt đồng - nhôm -50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
3Kẹp cáp nhôm 3 bulong AL-50Mô tả kỹ thuật theo chương V758Cái
4Ống nối 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
5Tiếp địa RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
6Tiếp địa RC-3( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V55Bộ
7Tiếp địa RC-4ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tiếp địa RC-6ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Tiếp địa RC-TBMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Tiếp địa RC-TB( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-9,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cột
12Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-9,2 thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
13Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
14Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11 thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
15Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cột
16Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-13 thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
17Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-9,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
18Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-9,2 thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
19Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
20Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-11 thi công bằng máy))Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
21Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
22Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-13 thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
23Cột bê tông ly tâm 18m (PC.I-18-190-9,2 thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
24Cột bê tông ly tâm 18m (PC.I-18-190-11 thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
25Móng cột đơn BTLT MT-3A-14Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
26Móng cột đơn BTLT MT-4A-14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
27Móng cột đơn BTLT MT-4A-14 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
28Móng cột đơn BTLT MT-5A-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
29Móng cột đơn BTLT MT-5A-14 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
30Móng cột đơn BTLT MT-5A-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
31Móng cột đơn BTLT MT-5A-16 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
32Móng cột đơn BTLT MT-5A-18 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
33Móng cột đơn BTLT MT-6A-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
34Móng cột đơn BTLT MT-6A-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
35Móng cột đôi BTLT MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
36Móng cột đôi BTLT MTK-14 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
37Móng cột đôi BTLT MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
38Móng cột đôi BTLT MTK-16 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
39Móng cột đôi BTLT MTK-18 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
40Móng cột đơn BTLT MT-4A-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
41Móng cột đơn BTLT MT-5A-16ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
42Móng cột đôi BTLT MTK-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
43Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XÐ35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
44Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
45Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác XÐG35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
46Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
47Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LNMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
48Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến XNÐ35-1LDMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
49Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
50Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
51Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
52Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNÐL35-4LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
54Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, dọc tuyến XNÐL35-4LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Xà néo góc cột hình II ( XNII-2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
56Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
57Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
58Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
59Xà phụ lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
60Xà phụ lệch XPL-3NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
61Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
62Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
63Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
64Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
65Ghế cách điện GCÐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
66Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
67Thang trèo TS-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
68Tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
69Chụp đầu cột CT-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
70Cổ dề néo dây dẫn CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
71Cổ dề néo dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
72Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
73Giằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
74Giằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
75Giằng cột đúp GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
76Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
77Móng néo MN15-5ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
78Dây néo TK70 - 14Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
79Dây néo TK70 - 16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
80Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V11Khoảng
81Kéo dây vượt đường dây điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11Khoảng
82Kéo dây vượt đường dây thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V11Khoảng
83Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V46góc
84Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V11Khoảng
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (B cấp B lắp đặt)
1Đầu cốt đồng 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Đầu cốt đồng 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
3Đầu cốt đồng 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Đầu cốt đồng 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
5Đầu cốt đồng nhôm 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V135Cái
6Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
7Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
8Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCOMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
9Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnOMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
10Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBAMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
11Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
12Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
13Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
14Xà đón dây đầu trạm cột đúp XĐD-1DMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
18Ghế thao tác trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
20Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ - TĐMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
21Giá đỡ cáp lực GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
22Giằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
23Dây leo tiếp địa cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
24Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
25Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
26Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
27Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
28Biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
G PHẦN HẠ THẾ (B cấp B lắp đặt)
1Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
3Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
4Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V146Bộ
6Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V116Bộ
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
8Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
9Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
10Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
11Phụ kiện néo cáp TK (PK-NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
12Phụ kiện treo cáp (PK-TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V251Bộ
13Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLLMô tả kỹ thuật theo chương V144Bộ
14Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
15Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLLMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
16Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
17Tiếp đất trên cột li tâm RLL - LTMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
18Tiếp đất trên cột li tâm thi công bằng máy RLL -LTMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
19Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.471vị trí
20Cột bê tông vuông 7,5m (H-7,5A)Mô tả kỹ thuật theo chương V71Cột
21Cột bê tông vuông 7,5m (H-7,5A thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cột
22Cột bê tông vuông 7,5m (H-7,5B)Mô tả kỹ thuật theo chương V632Cột
23Cột bê tông vuông 7,5m (H-7,5B thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V210Cột
24Cột bê tông vuông 7,5m (H-7,5C)Mô tả kỹ thuật theo chương V267Cột
25Cột bê tông vuông 7,5m (H-7,5C thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V129Cột
26Cột bê tông vuông 8,5m (H-8,5A)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
27Cột bê tông vuông 8,5m (H-8,5A thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
28Cột bê tông vuông 8,5m (H-8,5B)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
29Cột bê tông vuông 8,5m (H-8,5B thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
30Cột bê tông vuông 8,5m (H-8,5C)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
31Cột bê tông vuông 8,5m (H-8,5C thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
32Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I dài 10m (PC.I-10-190-4,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Cột
33Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I dài 10m (PC.I-10-190-4,3 thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V230Cột
34Móng cột bê tông ly tâm MLT2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
35Móng cột bê tông ly tâm MLT2-10( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V128Móng
36Móng cột bê tông ly tâm MLT3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
37Móng cột bê tông ly tâm MLT3-10( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V58Móng
38Móng cột vuông đơn MH-1-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V374Móng
39Móng cột vuông đơn MH-1-7,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V127Móng
40Móng cột vuông đơn MH-1-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
41Móng cột vuông đơn MH-1-8,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
42Móng cột vuông đơn MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V96Móng
43Móng cột vuông đơn MH-2-7,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V37Móng
44Móng cột vuông đơn MH-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
45Móng cột vuông đơn MH-2-8,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
46Móng cột vuông đơn MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V104Móng
47Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 (thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V74Móng
48Móng cột vuông đơn MH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
49Móng cột vuông đơn MH-3-8,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
50Móng cột ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V122Móng
51Móng cột ghép đôi MÐH-2-7,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V63Móng
52Móng cột ghép đôi MÐH-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
53Móng cột ghép đôi MÐH-2-8,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
54Móng cột ghép đôi MÐH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V76Móng
55Móng cột ghép đôi MÐH-3-7,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
56Móng cột ghép đôi MÐH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
57Móng cột ghép đôi MÐH-3-8,5( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
58Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
59Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT3-10 ( thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
60Móng cột bê tông ly tâm MT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
61Chụp cột cuông đơn CV-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
62Xà néo trên cột II 4 dây XNII-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
63Cổ dề néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
64Dây néo TK70-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
65Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
66Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V716Bộ
67Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.661Bộ
68Cổ dề néo dây TK trên 1 cột tròn CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
69Cổ dề néo dây TK trên 2 cột tròn CDNĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
70Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2.465Cái
71Ðai thép không gỉ cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V822Cái
72Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3.289Bộ
73Kẹp treo cáp KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V129Bộ
74Kẹp treo cáp KT4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V188Bộ
75Kẹp treo cáp KT4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V327Bộ
76Kẹp treo cáp KT4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
77Kẹp treo cáp KT2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
78Kẹp treo cáp KT2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
79Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V230Bộ
80Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V601Bộ
81Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V642Bộ
82Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V138Bộ
83Kẹp hãm cáp KH2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
84Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ (B cấp B lắp đặt)
1Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1.250cái
2Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1.250cái
3Ghíp đấu nối xuống hòm công tơ GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.362Cái
4Băng dính cách ÐiệnMô tả kỹ thuật theo chương V168cuộn
5Đấu trả lại hòm công tơ H1(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V57Hộp
6Đấu trả lại hòm công tơ H2(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V76Hộp
7Đấu trả lại hòm công tơ H4(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Hộp
8Đấu trả lại hòm công tơ H6(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
9Đấu trả lại hòm công tơ H3F(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
10Sứ quả Bàng (2 quả/hộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.226Quả
11Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V53.236m
12Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V5.324kg
13Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V531Cái
14Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V525Cái
15Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V531Cái
16Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V531Cái
17Bóng đèn Led 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V531Cái
18Dây trong nhà PVC/Cu 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.655m
19Ðai thép không gỉ giữ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8.433,5cái
20Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8.433,5cái
21Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.113Cái
22Cột đỡ dây sau công tơ H5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V467Cột
23Móng cột đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V467Cột
I THÍ NGHIỆM PHẦN TRUNG THẾ
1Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V136Vị trí
J THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V9H.T
K THÍ NGHIỆM PHẦN HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V280Vị trí
L PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cáp Mule vào hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V880m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho lưới điện trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn5
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn5
3 Máy múc đào đất Máy múc đào đất5
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít5
5 Máy hàn điện Máy hàn điện5
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép5
7 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA5
8 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột5
9 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->