Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911343-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (80%) và phần còn lại ngân sách huyện bố trí để thực hiện dự án (20%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 12:15:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,969,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >= 110 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Trụ sở Công an xã Thăng Phước 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (80%) và phần còn lại ngân sách huyện bố trí để thực hiện dự án (20%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3603025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,233 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 57,518 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,949 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 45,87 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V | 114,85 | m2 |
| B | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 2,4295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 10,6085 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 14,226 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 19,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,5533 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 8,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9128 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 32,3455 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1804 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,2313 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,1956 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V | 1,0276 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,928 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,279 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,3025 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,3465 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 2,0078 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đắp thừa để đắp nền, đúng bằng khối lượng bê tông chiếm chỗ) | Chương V | 0,5278 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(tôn nền) | Chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,1838 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,184 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,2977 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,1285 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,9494 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 25,7315 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,6356 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1011 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,4755 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 33,735 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,9375 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,362 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,9388 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2365 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,708 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,4664 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2652 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4739 | tấn |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,891 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 27,5956 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 101,8662 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 300,17 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 95,7 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 479,356 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trên 6m) | Chương V | 111,645 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 989,285 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trên 6m) | Chương V | 53,56 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 234,203 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 255,46 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 347,55 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.421,93 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 837,213 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 591,001 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.668,142 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cấp cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 56,515 | m2 |
| 58 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 28,91 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,9056 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8865 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 112,9438 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8865 | tấn |
| 63 | GCLD tấm tè tôn 2 bên tường + bơm keo silicon | Chương V | 47,48 | md |
| 64 | Láng sê nô đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 73,885 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 131,185 | m2 |
| 66 | Lát gạch terazzo 400x400x30 ram dốc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,44 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 313,565 | m2 |
| 68 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 21,9 | m2 |
| 69 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 89,24 | m2 |
| 70 | Ốp gạch inax | Chương V | 89,284 | m2 |
| 71 | GCLD Công an hiệu KT 2200x1800x30 bằng nhựa composite sơn phủ màu nhủ đồng. | Chương V | 1 | cái |
| 72 | GCLD chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" bằng inox cao 200 | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | GCLD trần thả tấm thạch cao 600x600 loại chống ẩm | Chương V | 19,8 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120 | Chương V | 32,112 | m2 |
| 75 | GCLD vách ngăn tấm compact 18mm | Chương V | 16,02 | m2 |
| 76 | GCLD khung thép hộp + mặt đá granit | Chương V | 3,025 | m2 |
| 77 | GCLD lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm | Chương V | 5,705 | m2 |
| 78 | GCLD tay vịn gỗ D60x90 gỗ nhóm 3 | Chương V | 8,15 | md |
| 79 | GCLD thang sắt leo lên mái, thép hộp | Chương V | 1 | cái |
| 80 | GCLD cửa đi mở quay 4 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Chương V | 7,26 | m2 |
| 81 | GCLD cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Chương V | 11,115 | m2 |
| 82 | GCLD cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Chương V | 35,865 | m2 |
| 83 | GCLD cửa sổ mở quay,hất nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Chương V | 46,42 | m2 |
| 84 | GCLD cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Chương V | 16,965 | m2 |
| 85 | GCLD vách cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Chương V | 49,236 | m2 |
| 86 | GCLD khung hoa cửa sổ thép hộp 14x14x1 | Chương V | 80,16 | m2 |
| 87 | GCLD cửa pano gỗ (tương đương gỗ Huỳnh) | Chương V | 1,5265 | m2 |
| 88 | GCLD cửa gỗ kính | Chương V | 1,32 | m2 |
| 89 | GCLD khung ngoại gỗ 130x60 | Chương V | 10,21 | md |
| 90 | CCLĐ ổ khóa + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 91 | GCLD nẹp chỉ | Chương V | 10,21 | cái |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,6193 | 100m2 |
| C | CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Kim thu sét STORMASTER ESE-15-SS, Rp=51m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D60, H=5m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ xử lý đầu trên, dưới cáp thoát sét | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Kẹp cố định dây | Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây đồng đỏ đặc , 4x40mm | Chương V | 24 | m |
| 7 | Cáp chống sét cao thế 24kv đồng trần 1x70 | Chương V | 35 | m |
| 8 | GCLD hệ liên kết bằng inox + bulong giữa trụ đỡ kim thu sét và trụ bê tông | Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6m | Chương V | 4 | cọc |
| 10 | Khoang giếng fi100 | Chương V | 24 | m |
| 11 | Cáp D8 neo trụ | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 4 | mối |
| 13 | Mối hàn hóa đồng | Chương V | 4 | mối |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 5,325 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,125 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,1296 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt 1,2m-36w | Chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led 0,6m-16w | Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24w | Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 100W | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 7 | CCLD tủ điện tổng 300x400 | Chương V | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 2,5mm2 | Chương V | 460 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 8mm2 | Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 102 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V | 170 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Chương V | 3 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V | 15 | m |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,2676 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,927 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,0672 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,5333 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V | 33,86 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lóp 2) | Chương V | 33,86 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,32 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt loại liền khối | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo âm bàn+vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại cảm ứng) | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi lấy nước inox | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Giếng khoan 30m (Khoan đất) | Chương V | 30 | m |
| 19 | Giếng khoan 20m (Khoan đá) | Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt van đồng D34 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa D42 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, 200x200 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm | Chương V | 4 | bô |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D114 | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D27 | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D21 | Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D114 | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D90 | Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114 | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D42 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D34 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27 | Chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21 | Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D90 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu D42x34 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D27x21 | Chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòi inox | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,486 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,365 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0395 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1183 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,1183 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,1544 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,1018 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0713 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 25,7339 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,339 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 33,39 | m2 |
| G | NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VPHC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,486 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,365 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0395 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1183 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,1183 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,1544 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,1018 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0713 | tấn |
| 13 | Gia công khung thép | Chương V | 0,2251 | tấn |
| 14 | Lắp khung thép các loại | Chương V | 0,2251 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 45,2475 | 1m2 |
| 16 | CCLD lưới B40 hàn vào khung sắt | Chương V | 44 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,339 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 33,39 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 1,1594 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 13,7714 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 10,112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,017 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3701 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,205 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 7,938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6042 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,042 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1488 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4556 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5696 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2561 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0541 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,2233 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1483 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,392 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,907 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,5006 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 185,535 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 71,68 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 39,9 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,056 | 100m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 297,115 | m2 |
| 30 | Trang trí trên cột | Chương V | 32 | cái |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 47,2 | m |
| 32 | GCLD thép hộp mạ kẽm 14x14x1 | Chương V | 85,14 | m2 |
| 33 | GCLD cổng sắt mở | Chương V | 6,42 | m2 |
| 34 | GCLD cổng sắt đẩy | Chương V | 9,844 | m2 |
| 35 | CCLĐ đèn cầu led D200-20W | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,1549 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 42,9535 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 42,9535 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 10,42 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 135,68 | m3 |
| 43 | Cắt roan 3000x3000 nền sân | Chương V | 1.042 | m2 |
| 44 | Đắp đất màu bồn hoa | Chương V | 16,7227 | m3 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 12000BTU | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 18000BTU | Chương V | 2 | máy |
| 3 | CCLD bình chữa cháy cầm tay + giá đỡ | Chương V | 6 | bình |
| 4 | Kim thu sét STORMASTER ESE-15-SS, Rp=51m | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm hỏa tiễn 3HP,H=125-35m | Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực). | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi >= 110 CV | Công suất hoạt động >= 110 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi