Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935342-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chỉnh trang đô thị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:27:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,329,875,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng kê khai+ Các quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có giá trị xây lắp tối thiểu 3.055.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành >= 3.055.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành >= 3.055.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang cây xanh các tuyến đường nội ô trên địa bàn huyện Dương Minh Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chỉnh trang đô thị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHÂU VĂN LIÊM | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương (cao >=3m, đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây kèn hồng (cao >=3m, đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cây/90 ngày |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRỊNH ĐÌNH THẢO | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây kèn hồng (cao >=3m, đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương (cao >=3m, đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cây/90 ngày |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 37 | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây chuông vàng (cao >=3m, đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương (cao >=3m, đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cây/90 ngày |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương (cao >=3m, đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây chuông vàng (cao >=3m, đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây/90 ngày |
| E | HM: XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHÂU VĂN LIÊM | |||
| 1 | Phá vỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,352 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| F | HM: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỊNH ĐÌNH THẢO | |||
| 1 | Phá vỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,976 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | m2 |
| G | HM: XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 37 | |||
| 1 | Phá vỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,392 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m2 |
| H | HM: XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Phá vỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,656 | m3 |
| I | BỒN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,192 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng kê khai+ Các quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có giá trị xây lắp tối thiểu 3.055.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành >= 3.055.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành >= 3.055.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi