Gói thầu: Trường TH Nguyễn Văn Trỗi, Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948318-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Trường TH Nguyễn Văn Trỗi, Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220864439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:10:00 đến ngày 2022-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,554,127,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời kéo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 20
13-Cốp pha các loại
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 2000
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi, Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ
Trường TH Nguyễn Văn Trỗi
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: LD. Công ty DP Xây dung Thương mại Chính Bắc và Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Gia Khang. + Thẩm định bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA huyện thành lập tại Quyết định số 209/QĐ-QLDA ngày 16/5/2022. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 530.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (2 TẦNG):
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph37,457m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 640,2m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,149tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép195,552m2
5Phá dỡ nền gạch810,48m2
6Phá dỡ nền gạch khu WC72,56m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng883,04m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,576m3
9Phá dỡ lớp đá mài63,838m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng63,838m2
11Tháo dỡ lan can20,6m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch220,118m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công57,42m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường + lớp vữa trát177,12m2
15Tháo dỡ trần45,03m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí25bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa17bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)17bộ
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện1t.bộ
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước1t.bộ
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T73,104m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T292,416m3
23Sơn, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.179,138m2
24Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.015,23m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ932,488m2
26Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ624,73m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ418,336m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần327,992m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhà235,828m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà206,448m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà203,046m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần124,946m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 17,072m3
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,95m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,71m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm177,12m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7510,36m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x60045,03m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,536m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,865m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0054100m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,525m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,283m2
44Lát đá granite bậc cầu thang44,85m2
45Lát đá granite bậc tam cấp29,578m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,732m3
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x309,145m2
48Quét nước xi măng 2 nước883,04m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm810,48m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm72,56m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,97m2
52Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,36tấn
53Lắp dựng xà gồ thép2,509tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ195,552m2
55Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm7,547100m2
56Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột2,565m2
57CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4, song inox hình)33,29m2
58CCLĐ trụ lan can D90 bằng inox 3042cái
59CCLD vách ngăn compact HPL dày 18mm + phụ kiện Inox 3042,88m2
60SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)18,058m2
61SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện47,5m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm65,558m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ476,352m2
64Thi công tường bằng tấm cemboard dày 6mm, (gồm 2 mặt), khung thép mạ kẽm114,038m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 3,906m3
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7578,12m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhà306,196m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ306,196m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 11,424100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m5,301100m2
71Lắp đặt đèn led ốp trần 12W7bộ
72Lắp đặt đèn tuýp led 1x0,6mx9W (vỏ nhôm, bóng nhựa)28bộ
73Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)14bộ
74Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)51bộ
75Lắp đặt quạt trần + điều tốc23cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều56cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu75cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều2cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x10025hộp
80Lắp đặt hộp đế âm 50x100104hộp
81Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm21.836m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm22.095m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2355m
84Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm900m
85Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm600m
86Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm100m
87Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm15m
88Lắp đặt MCCB 3P-100A-10KA1cái
89Lắp đặt MCB 3P-50A-6KA2cái
90Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA1cái
91Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5KA14cái
92Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA28cái
93Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA20cái
94CC mặt nạ 1+2+3 lỗ104cái
95Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện2tủ
96Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module15tủ
97Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m1cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm220m
99Mối hàn Cadwell1mối
100Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền)1bộ
101Lắp đặt máng cáp 150x100x1.2 + nắp, thép sơn tĩnh điện51m
102CCLĐ tê nối máng cáp 150x1.2mm1cái
103CCLĐ co nối máng cáp 150x1.2mm1cái
104Cung cấp ty treo M634m
105Cung cấp thép V30x2.525m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,62100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,93100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,7100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,7100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,24100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm20cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm30cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm21cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm20cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm10cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm20cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm20cái
120Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm150cái
121Lắp đặt nhựa, đường kính van 60mm2cái
122Lắp đặt nhựa, đường kính van 34mm9cái
123Lắp đặt phễu thu inox 150x15036cái
124Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm150m
125Lắp đặt van phao2cái
126Lắp đặt van phao điện2bộ
127Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2,5mm2150m
128Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm20cái
129Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm25cái
130Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm27cái
131Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm15cái
132Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm46cái
133Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm65cái
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m32bể
135Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114-90mm15cái
136Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90-60mm30cái
137Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60-34mm25cái
138Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34-27mm45cái
139Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27-21mm74cái
140Lắp đặt lavbo chân đứng + vòi rửa + dây cấp nước17bộ
141Lắp đặt gương soi17cái
142Lắp đặt chậu xí bệt người lớn25bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinh17cái
144Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu12bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
146Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm16cái
147Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm20cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm9cái
149Đào móng chiều rộng 0,444100m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,051100m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,848m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,218m3
153Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,15tấn
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,035m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,08100m2
156Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn0,153tấn
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu10cấu kiện
158Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10,716m3
159Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,28m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 758,16m2
161Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,081100m3
162Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,675m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
164Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,019m3
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,22m3
166Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,03100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,222tấn
168Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,96m2
169Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 751,96m2
170Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,426m3
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
172Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn0,033tấn
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3cấu kiện
174Làm tầng lọc than củi + đá 4x61bộ
175Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,149100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,149100m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,594m3
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,307m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 0,648m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,242m3
181Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,055100m2
182Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,086100m2
183Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,124100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,156tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,227tấn
186Gia công thang sắt1,948tấn
187Lắp dựng thang sắt1,948tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,973m2
189SXLD lan can sắt mạ kẽm (tay vịn D60x1.4; song đứng hộp 40x40x1.4; song ngang hộp 20x20x1.2a200)32,1m
190CCLD bulong, bản mã1t.bộ
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
192Lắp đặt cáp mạng350m
193Lắp đặt SWITCH 4 POSRT2tủ
194Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ453cái
195Lắp đặt tủ rack1tủ
196Lắp đặt tủ mạng MDF1tủ
B KHỐI 12 PHÒNG HỌC (3 TẦNG):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,361100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 12,402m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,944m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 6,118m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 67,366m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 10,025m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,463100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 13,349m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,302m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 26,01m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 43,512m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250122,683m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,945m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,279m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,841100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,179100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,407100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,497100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,97100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 12,374100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,714100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,907100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,279tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,419tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,812tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8,635tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,796tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10,69tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,077tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,616tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,208tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,418tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,252tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,443tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,842tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 162,218m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 50,07m3
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7550,3m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 15,322m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 9,244m3
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm118,746m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75570,852m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.324,4m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x60056,974m2
46Trát trần, vữa XM mác 751.180,426m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75828,673m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75457,136m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà621,152m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.324,4m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà493,247m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.972,988m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.114,399m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.297,388m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,593m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,21m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0121100m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,382m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,646m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,48m2
61Lát đá granite bậc cầu thang92,46m2
62Lát đá granite bậc tam cấp18,155m2
63Cung cấp đất đắp nền86,794m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,892100m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15028,864m3
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm954,378m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm85,461m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …56,974m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7554,65m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75151,3m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75366,628m
72Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,599tấn
73Lắp dựng xà gồ thép1,599tấn
74Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm5,137100m2
75Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột10,755m2
76Gia công lan can song sắt hộp0,131tấn
77Lắp dựng lan can sắt26,707m2
78CCLD thang sắt thăm mái + nắp thăm inox1bộ
79CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4, song inox hình)22,66m2
80CCLĐ trụ lan can D90 bằng inox 3041cái
81CCLD tay vịn lan can inox 304 (D60x1.4)83,7m
82CC lam nhôm chữ C dày 0,6mm + khung nhôm hệ 100099,2m2
83Lắp dựng lam nhôm99,2m2
84CCLD vách ngăn compact HPL dày 18mm + phụ kiện Inox 30491,74m2
85SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)138,389m2
86SX cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)100,8m2
87SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện9,6m2
88SX vách khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 + lam nhôm9,996m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm248,789m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ478,378m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 10,591100m2
92Lắp đặt đèn led ốp trần 12W5bộ
93Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)27bộ
94Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)72bộ
95Lắp đặt quạt treo tường42cái
96Lắp đặt quạt trần + điều tốc24cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều90cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu39cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều6cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x10033hộp
101Lắp đặt hộp đế âm 50x10074hộp
102Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm23.159m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm22.549m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm21.143m
105Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm1.580m
106Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm850m
107Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm381m
108Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm15m
109Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KA1cái
110Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA3cái
111Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5KA12cái
112Lắp đặt MCB 2P-6A-4,5KA6cái
113Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA24cái
114Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA12cái
115CC mặt nạ 1+2+3 lỗ74cái
116Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện1tủ
117Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module2tủ
118Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module12tủ
119Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m1cọc
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm220m
121Mối hàn Cadwell1mối
122Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền)1bộ
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,5100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,085100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,31100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,35100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm1,05100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,17100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,255100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm15cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm33cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm9cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm83cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm15cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm26cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm10cái
137Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm60cái
138Lắp đặt nhựa, đường kính van 60mm1cái
139Lắp đặt nhựa, đường kính van 34mm4cái
140Lắp đặt phễu thu inox 150x15024cái
141Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm450m
142Lắp đặt van phao1cái
143Lắp đặt van phao điện1bộ
144Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2,5mm2450m
145Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm12cái
146Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm20cái
147Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm5cái
148Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm5cái
149Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm12cái
150Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm25cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
152Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114-90mm7cái
153Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90-60mm15cái
154Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60-34mm12cái
155Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34-27mm12cái
156Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27-21mm60cái
157Lắp đặt lavbo chân đứng + vòi rửa + dây cấp nước21bộ
158Lắp đặt gương soi21cái
159Lắp đặt chậu xí bệt người lớn21bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinh21cái
161Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu12bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm10cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm10cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm5cái
166Đào móng chiều rộng 0,222100m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,924m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,109m3
170Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,157tấn
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,018m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
173Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn0,08tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
175Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,358m3
176Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7532,64m2
177Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 754,08m2
C KHỐI PHỤ VỤ HỌC TẬP (3 TẦNG):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,016100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 11,419m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,723m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,659m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 61,903m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 9,354m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,189100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 9,978m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,296m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 24,766m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 38,957m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25099,859m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,822m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,516m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,788100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,115100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,197100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,257100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,369100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,506100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,705100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,49100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,265tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,089tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,798tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8,224tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,654tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,977tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,516tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,458tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,031tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,418tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,252tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,7tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,683tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 118,515m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 30,018m3
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522,59m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 7,615m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 9,856m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75339,2m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.060,626m2
44Trát trần, vữa XM mác 75950,6m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75708,28m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75435,586m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà361,79m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.060,626m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà418,893m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.675,573m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ780,683m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.736,199m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,54m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,755m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0075100m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,472m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,646m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,64m2
59Lát đá granite bậc cầu thang88,94m2
60Lát đá granite bậc tam cấp9,625m2
61Cung cấp đất đắp nền62,549m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,584100m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15024,169m3
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm880,36m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7547m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75123m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75340,606m
68Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,375tấn
69Lắp dựng xà gồ thép1,375tấn
70Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm4,453100m2
71Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột15,39m2
72Gia công lan can song sắt hộp0,18tấn
73Lắp dựng lan can sắt36,879m2
74CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4, song inox hình)22,66m2
75CCLĐ trụ lan can D90 bằng inox 3041cái
76CCLD tay vịn lan can inox 304 (D60x1.4)104,9m
77CC lam nhôm chữ C dày 0,6mm + khung nhôm hệ 100021,6m2
78Lắp dựng lam nhôm21,6m2
79SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)103,792m2
80SX cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)138,24m2
81SX vách khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 + lam nhôm9,996m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm242,032m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ484,064m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,085100m2
85Lắp đặt đèn led ốp trần 12W2bộ
86Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)15bộ
87Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)72bộ
88Lắp đặt quạt treo tường45cái
89Lắp đặt quạt trần + điều tốc27cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều60cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu30cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều6cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x10022hộp
94Lắp đặt hộp đế âm 50x10039hộp
95Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm22.655m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm22.003m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2698m
98Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm1.300m
99Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm667m
100Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm300m
101Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm15m
102Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KA1cái
103Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA3cái
104Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5KA9cái
105Lắp đặt MCB 2P-6A-4,5KA3cái
106Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA10cái
107Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA12cái
108CC mặt nạ 1+2+3 lỗ39cái
109Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện1tủ
110Lắp đặt tủ điện nhựa 14-18 module2tủ
111Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module9tủ
112Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m1cọc
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm220m
114Mối hàn Cadwell1mối
115Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền)1bộ
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
117Lắp đặt cáp mạng100m
118Lắp đặt SWITCH 48 POSRT3tủ
119Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ453cái
120Lắp đặt tủ rack2tủ
D KHỐI 17 PHÒNG HỌC (3 TẦNG):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,997100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 19,893m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 4,284m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 17,636m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 108,473m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 16,685m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,547100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 22,3m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,89m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 43,332m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 68,484m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250193,092m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,312m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,132m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,357100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,94100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 7,231100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,529100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 9,399100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 18,953100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường1,133100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,009100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,462tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,161tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,366tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 11,678tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,961tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 17,428tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,664tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20,853tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,447tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,53tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,677tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,63tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,552tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 269,845m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 65,674m3
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7585,875m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 31,801m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 16,911m3
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm288,522m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75772,44m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 752.253,532m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600134,218m2
46Trát trần, vữa XM mác 751.761,082m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 751.228,928m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75744,066m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà858,315m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.253,532m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà746,815m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2.987,261m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.605,13m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.240,793m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,624m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,917m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0462100m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 11,98m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 3,276m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7593,3m2
61Lát đá granite bậc cầu thang75m2
62Lát đá granite bậc tam cấp34,535m2
63Cung cấp đất đắp nền346,563m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,927100m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15047,138m3
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x3012m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm1.492,366m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm190,032m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …123,188m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7590,2m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75239,4m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75580,586m
73Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,513tấn
74Lắp dựng xà gồ thép2,513tấn
75Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm8,342100m2
76Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột37,913m2
77Gia công lan can song sắt hộp0,231tấn
78Lắp dựng lan can sắt47,053m2
79CCLD thang sắt thăm mái + nắp thăm inox1bộ
80CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4, song inox hình)76,54m2
81CCLĐ trụ lan can D90 bằng inox 3042cái
82CCLD tay vịn lan can inox 304 (D60x1.4)135,4m
83CC lam nhôm chữ C dày 0,6mm + khung nhôm hệ 1000129,6m2
84Lắp dựng lam nhôm129,6m2
85CCLD vách ngăn compact HPL dày 18mm + phụ kiện Inox 304163,08m2
86SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)224,882m2
87SX cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)160,56m2
88SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện30,4m2
89SX vách khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 + lam nhôm9,996m2
90SX vách khung nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 100024,144m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm415,842m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm kính mặt tiền34,14m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ385,442m2
94CCLĐ ron cao su D20 + bơm keo khe co giãn50,9m
95CCLĐ tay vịn inox 304 (D40x1.4) cho WC khuyết tật2bộ
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 16,697100m2
97Lắp đặt đèn led ốp trần 12W16bộ
98Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)47bộ
99Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)112bộ
100Lắp đặt quạt treo tường66cái
101Lắp đặt quạt trần + điều tốc39cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều170cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu72cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều6cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x10054hộp
106Lắp đặt hộp đế âm 50x100147hộp
107Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm23.612m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm22.900m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm21.460m
110Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm1.806m
111Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm967m
112Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm400m
113Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm25m
114Lắp đặt MCCB 3P-100A-10KA1cái
115Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA3cái
116Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5KA21cái
117Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA42cái
118Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA27cái
119CC mặt nạ 1+2+3 lỗ147cái
120Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện1tủ
121Lắp đặt tủ điện nhựa 24 module2tủ
122Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module21tủ
123Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m1cọc
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm220m
125Mối hàn Cadwell1mối
126Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền)1bộ
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm1100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,17100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,62100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,35100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm1,05100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm1,7100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,51100m
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm30cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm65cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm19cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm165cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm32cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm51cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm20cái
141Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm144cái
142Lắp đặt nhựa, đường kính van 60mm3cái
143Lắp đặt nhựa, đường kính van 34mm12cái
144Lắp đặt phễu thu inox 150x15090cái
145Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm250m
146Lắp đặt van phao3cái
147Lắp đặt van phao điện3bộ
148Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2,5mm2250m
149Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm35cái
150Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm55cái
151Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm10cái
152Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm5cái
153Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm26cái
154Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm65cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m32bể
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
157Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114-90mm15cái
158Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90-60mm30cái
159Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60-34mm25cái
160Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34-27mm24cái
161Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27-21mm132cái
162Lắp đặt lavbo chân đứng + vòi rửa + dây cấp nước46bộ
163Lắp đặt gương soi46cái
164Lắp đặt chậu xí bệt người lớn46bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinh46cái
166Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu25bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm16cái
169Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm20cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm9cái
171Đào móng chiều rộng 0,444100m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,051100m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,848m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,218m3
175Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,15tấn
176Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,035m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,08100m2
178Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn0,153tấn
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu10cấu kiện
180Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10,716m3
181Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,28m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 758,16m2
183Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,081100m3
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,675m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
186Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,019m3
187Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,22m3
188Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,03100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,222tấn
190Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,96m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 751,96m2
192Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,426m3
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
194Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn0,033tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3cấu kiện
196Làm tầng lọc than củi + đá 4x61bộ
E NHÀ XE HỌC SINH 1:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,409100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,409100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,478m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 6,683m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 2,448m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,268100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,245100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,248tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,221tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,043tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,238tấn
12Gia công cột, kèo bằng thép hình1,897tấn
13Lắp dựng cột thép các loại1,897tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,03tấn
15Lắp dựng xà gồ thép1,03tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,0 dem2,213100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,957m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,23100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,454m2
20CCLD bulong neo M18-60044cái
21CCLD cáp, tăng đơ giằng mái10bộ
22Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)7bộ
23Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều2cái
24Lắp đặt hộp đế nổi 50x1002hộp
25Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2150m
26Lắp đặt dây dẫn CXV-2x4mm270m
27Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm70m
F NHÀ XE HỌC SINH 2:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,112100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,112100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,403m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,823m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,612m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,073100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,061100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
12Gia công cột, kèo bằng thép hình0,453tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,453tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,232tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,232tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,0 dem0,433100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,053m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,075100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,506m2
20CCLD bulong neo M18-60012cái
21CCLD cáp, tăng đơ giằng mái2bộ
G NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,186100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,186100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,672m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,038m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,948m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,122100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,095100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,113tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,101tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,092tấn
12Gia công cột, kèo bằng thép hình0,862tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,862tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,413tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,413tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,0 dem0,922100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,973m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,114100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,57m2
20CCLD bulong neo M18-60020cái
21CCLD cáp, tăng đơ giằng mái4bộ
H NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,174100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,614m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,461m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,36m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,14100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,792m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,496m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,554m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,642m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,416m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,045100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,048100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,099100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,079100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,082100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,171100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,054100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,158tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,085tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,209tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,235tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 2,5274m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 1,202m3
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751,72m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7518,58m2
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7516,74m2
30Trát trần, vữa XM mác 7517,1m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà18,58m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà16,74m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà8,88m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà9,36m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,46m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,1m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,023100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,8m3
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm9,36m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751,6m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …1,6m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 754m
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,072m3
44Lát đá granite bậc tam cấp0,97m2
45Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,106tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,106tấn
47Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,207100m2
48SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)2,08m2
49SX cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2)4,301m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,381m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,381m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,518100m2
53Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa)7bộ
54Lắp đặt quạt treo tường1cái
55Lắp đặt đèn pha led 10W3bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều5cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu3cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x1002hộp
59Lắp đặt hộp đế âm 50x1005hộp
60Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-10,0mm220m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2150m
62Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm250m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2100m
64Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm100m
65Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm30m
66Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm16m
67Lắp đặt MCB 3P-40A-4,5KA1cái
68Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA4cái
69Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA3cái
70CC mặt nạ 1+2+3 lỗ5cái
71Lắp đặt tủ điện nhựa 16-24 module1tủ
72Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m1cọc
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm210m
74Mối hàn Cadwell1bộ
75Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền)1bộ
I MÁI CHE HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,297100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,297100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,075m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 4,86m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,344m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,195100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,134100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,18tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,161tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,134tấn
12Gia công cột, kèo bằng thép hình1,4tấn
13Lắp dựng cột thép các loại1,4tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,551tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,551tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,0 dem1,138100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,916m3
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,008m2
19CCLD bulong neo M18-60032cái
20CCLD hệ cáp, tăng đơ giằng mái6bộ
J CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,358100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,358100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 7,884m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7520,847m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 22,367m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,66m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 18,888m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 6,904m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,544m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,563100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,52100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,143100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,381100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,408100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,833tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,034tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,073tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,177tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,189tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 3,185m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 9,22m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 7,768m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75185,716m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 7564,96m2
26Trát trần, vữa XM mác 7516,68m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75295,68m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà185,716m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà377,32m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ563,036m2
31Gia công lắp dựng hàng rào song sắt372,488m2
32SXLĐ cổng thép hình27,338m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ490,727m2
34CCLĐ mô tơ cổng + phụ kiện1bộ
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75696m
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,526m3
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,175tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,175tấn
39Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,205100m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox7,8m2
41CCLD chữ inox tên trường2bộ
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ784,728m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà784,728m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ784,728m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7577,76m2
K SÂN CHƠI, BÃI TẬP, CÂY XANH, CỘT CỜ:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,122100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,122100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 4,06m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 11,165m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài1,218100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,414100m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x301.414,41m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,118100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,8m3
10Đào gốc cây để di dời14gốc cây
11Trồng cây hiện hữu14cây
12Trồng cây Dầu ĐK gốc 10-15cm, cao 2,5-3m kích thước bầu(70x70)cm4cây
13Trồng cây lá màu kích thước bầu(15x15)cm40cây
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,68100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,68100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,08m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,261m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,019100m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,463m3
20Lát đá granite mặt bệ các loại8,19m2
21Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x2003,24m2
22CCLĐ cột cờ inox 304, cao 8,0m (ống D114x2.0 - L=3000, D90x2.0 - L= 3000, D60x1.6 - L=2000) + phụ kiện đầy đủ1bộ
L ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,116100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,116100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,86m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 15,44m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài1,544100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,116100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200105,81m3
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU, BỂ NƯỚC NGẦM:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm2,95100m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP dán keo, đk 40mm6cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP dán keo, đk 40mm10cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP dán keo, đk 50mm5cái
6CCLĐ luppe3cái
7Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm2cái
8CCLĐ máy bơm trục ngang 5Hp2cái
9Giếng khoan, máy bơm, hố giếng khoan (sâu 60m)1bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,62100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống14,75m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,472100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,5100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm15cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D217bộ
16Lắp đặt cút RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm7cái
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,158m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,322100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 15,236m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,32100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 37,495m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7546,44m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75257,777m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,72m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,096100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,16tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,184m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,389100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,041tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 130cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu22cấu kiện
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300mm-H1036,4đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D500mm-H108đoạn ống
34Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm74cái
35Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm16cái
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm35mối nối
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm7mối nối
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm2,1100m
39Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm15cái
40Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 134cấu kiện
41Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác8,04m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T8,04m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T32,16m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 134cái
45Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,829100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,116100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,525m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,598m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,058100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,147m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,421100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể5,014m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,517100m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,081m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,004100m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,491tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,009tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,295tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,463tấn
62Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,04m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,28m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7540,2m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7549,56m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …82,28m2
67Cung cấp lắp đặt tấm cản nước Waterbar V2026,6m
N SAN NỀN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I13,33100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,8513,33100m3
3Cung cấp đất đắp nền3.086m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9032,472100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.107
2 Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.75
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.53
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy đầm cóc ≥ 3 kw2
3 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít5
5 Máy biến thế hàn ≥ 23KW2
6 Máy cắt gạch ≥1,7KW2
7 Máy cắt thép ≥ 5KW2
8 Máy khoan ≥ 0,5KW4
9 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA1
10 Xe ben ≥ 10 tấn2
11 Tời kéo thép Bộ2
12 Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) Bộ20
13 Cốp pha các loại m22000
14 Máy đầm bàn ≥ 01Kw1
15 Máy thủy bình cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->