Gói thầu: Trường TH Nguyễn Văn Trỗi, Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Trường TH Nguyễn Văn Trỗi, Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:10:00 đến ngày 2022-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,554,127,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.974E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời kéo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Cốp pha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Trường TH Nguyễn Văn Trỗi, Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 530.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (2 TẦNG): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 37,457 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 640,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,149 | tấn | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 195,552 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | 810,48 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu WC | 72,56 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 883,04 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,576 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ lớp đá mài | 63,838 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 63,838 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can | 20,6 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch | 220,118 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,42 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường + lớp vữa trát | 177,12 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 45,03 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 25 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 17 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 17 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | 1 | t.bộ | |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước | 1 | t.bộ | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 73,104 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 292,416 | m3 | |
| 23 | Sơn, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.179,138 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.015,23 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 932,488 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 624,73 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 418,336 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 327,992 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 235,828 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 206,448 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 203,046 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 124,946 | m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 17,072 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 19,95 | m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,71 | m3 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | 177,12 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 10,36 | m2 | |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | 45,03 | m2 | |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,536 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,865 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0054 | 100m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,525 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,283 | m2 | |
| 44 | Lát đá granite bậc cầu thang | 44,85 | m2 | |
| 45 | Lát đá granite bậc tam cấp | 29,578 | m2 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,732 | m3 | |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | 9,145 | m2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 883,04 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | 810,48 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | 72,56 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 33,97 | m2 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,36 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,509 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,552 | m2 | |
| 55 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 7,547 | 100m2 | |
| 56 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | 2,565 | m2 | |
| 57 | CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4, song inox hình) | 33,29 | m2 | |
| 58 | CCLĐ trụ lan can D90 bằng inox 304 | 2 | cái | |
| 59 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 18mm + phụ kiện Inox 304 | 2,88 | m2 | |
| 60 | SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 18,058 | m2 | |
| 61 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện | 47,5 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 65,558 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 476,352 | m2 | |
| 64 | Thi công tường bằng tấm cemboard dày 6mm, (gồm 2 mặt), khung thép mạ kẽm | 114,038 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 3,906 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 78,12 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 306,196 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 306,196 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,424 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,301 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | 7 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x0,6mx9W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 28 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 14 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 51 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | 23 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 56 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | 75 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 | 25 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 104 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | 1.836 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2 | 2.095 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2 | 355 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 900 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 600 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 100 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | 15 | m | |
| 88 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-10KA | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6KA | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5KA | 14 | cái | |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | 28 | cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | 20 | cái | |
| 94 | CC mặt nạ 1+2+3 lỗ | 104 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện | 2 | tủ | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module | 15 | tủ | |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | 20 | m | |
| 99 | Mối hàn Cadwell | 1 | mối | |
| 100 | Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền) | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1.2 + nắp, thép sơn tĩnh điện | 51 | m | |
| 102 | CCLĐ tê nối máng cáp 150x1.2mm | 1 | cái | |
| 103 | CCLĐ co nối máng cáp 150x1.2mm | 1 | cái | |
| 104 | Cung cấp ty treo M6 | 34 | m | |
| 105 | Cung cấp thép V30x2.5 | 25 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,62 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,93 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,7 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,7 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,4 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,24 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm | 30 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm | 21 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm | 20 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm | 20 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm | 20 | cái | |
| 120 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm | 150 | cái | |
| 121 | Lắp đặt nhựa, đường kính van 60mm | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt nhựa, đường kính van 34mm | 9 | cái | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 36 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 150 | m | |
| 125 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van phao điện | 2 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 128 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm | 20 | cái | |
| 129 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm | 25 | cái | |
| 130 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm | 27 | cái | |
| 131 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm | 15 | cái | |
| 132 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm | 46 | cái | |
| 133 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm | 65 | cái | |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 135 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114-90mm | 15 | cái | |
| 136 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90-60mm | 30 | cái | |
| 137 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60-34mm | 25 | cái | |
| 138 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34-27mm | 45 | cái | |
| 139 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27-21mm | 74 | cái | |
| 140 | Lắp đặt lavbo chân đứng + vòi rửa + dây cấp nước | 17 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt gương soi | 17 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 25 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 17 | cái | |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu | 12 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 16 | cái | |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 20 | cái | |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 9 | cái | |
| 149 | Đào móng chiều rộng | 0,444 | 100m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,848 | m3 | |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,218 | m3 | |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,15 | tấn | |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,035 | m3 | |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,08 | 100m2 | |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,153 | tấn | |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 10,716 | m3 | |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,28 | m2 | |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,081 | 100m3 | |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,675 | m3 | |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,019 | m3 | |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,22 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,03 | 100m2 | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,222 | tấn | |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,426 | m3 | |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,033 | tấn | |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 174 | Làm tầng lọc than củi + đá 4x6 | 1 | bộ | |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,149 | 100m3 | |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,149 | 100m3 | |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,594 | m3 | |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,307 | m3 | |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 0,648 | m3 | |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,242 | m3 | |
| 181 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,055 | 100m2 | |
| 182 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,086 | 100m2 | |
| 183 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,124 | 100m2 | |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,156 | tấn | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,227 | tấn | |
| 186 | Gia công thang sắt | 1,948 | tấn | |
| 187 | Lắp dựng thang sắt | 1,948 | tấn | |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,973 | m2 | |
| 189 | SXLD lan can sắt mạ kẽm (tay vịn D60x1.4; song đứng hộp 40x40x1.4; song ngang hộp 20x20x1.2a200) | 32,1 | m | |
| 190 | CCLD bulong, bản mã | 1 | t.bộ | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 192 | Lắp đặt cáp mạng | 350 | m | |
| 193 | Lắp đặt SWITCH 4 POSRT | 2 | tủ | |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tủ rack | 1 | tủ | |
| 196 | Lắp đặt tủ mạng MDF | 1 | tủ | |
| B | KHỐI 12 PHÒNG HỌC (3 TẦNG): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,361 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 12,402 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,944 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 6,118 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 67,366 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 10,025 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,463 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 13,349 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,302 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 26,01 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 43,512 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 122,683 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,945 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,279 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,841 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,179 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,407 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,497 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,97 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,374 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,714 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,907 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,419 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,812 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 8,635 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,796 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,69 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,077 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,616 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,208 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,418 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,252 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,443 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,842 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 162,218 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 50,07 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 50,3 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 15,322 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 9,244 | m3 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | 118,746 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 570,852 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.324,4 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | 56,974 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.180,426 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 828,673 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 457,136 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 621,152 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.324,4 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 493,247 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.972,988 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.114,399 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.297,388 | m2 | |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,593 | m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,21 | m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0121 | 100m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,382 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,646 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,48 | m2 | |
| 61 | Lát đá granite bậc cầu thang | 92,46 | m2 | |
| 62 | Lát đá granite bậc tam cấp | 18,155 | m2 | |
| 63 | Cung cấp đất đắp nền | 86,794 | m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,892 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 28,864 | m3 | |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | 954,378 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | 85,461 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 56,974 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 54,65 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 151,3 | m | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 366,628 | m | |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,599 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,599 | tấn | |
| 74 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 5,137 | 100m2 | |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | 10,755 | m2 | |
| 76 | Gia công lan can song sắt hộp | 0,131 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 26,707 | m2 | |
| 78 | CCLD thang sắt thăm mái + nắp thăm inox | 1 | bộ | |
| 79 | CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4, song inox hình) | 22,66 | m2 | |
| 80 | CCLĐ trụ lan can D90 bằng inox 304 | 1 | cái | |
| 81 | CCLD tay vịn lan can inox 304 (D60x1.4) | 83,7 | m | |
| 82 | CC lam nhôm chữ C dày 0,6mm + khung nhôm hệ 1000 | 99,2 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng lam nhôm | 99,2 | m2 | |
| 84 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 18mm + phụ kiện Inox 304 | 91,74 | m2 | |
| 85 | SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 138,389 | m2 | |
| 86 | SX cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 100,8 | m2 | |
| 87 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện | 9,6 | m2 | |
| 88 | SX vách khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 + lam nhôm | 9,996 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 248,789 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 478,378 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,591 | 100m2 | |
| 92 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | 5 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 27 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 72 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | 42 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | 24 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 90 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | 39 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 | 33 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 74 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | 3.159 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2 | 2.549 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2 | 1.143 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 1.580 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 850 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 381 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | 15 | m | |
| 109 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KA | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5KA | 12 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P-6A-4,5KA | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | 24 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | 12 | cái | |
| 115 | CC mặt nạ 1+2+3 lỗ | 74 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module | 2 | tủ | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module | 12 | tủ | |
| 119 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | 20 | m | |
| 121 | Mối hàn Cadwell | 1 | mối | |
| 122 | Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền) | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,5 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,085 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,31 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,35 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,05 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,17 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,255 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm | 15 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm | 33 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm | 9 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm | 83 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm | 15 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm | 26 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm | 60 | cái | |
| 138 | Lắp đặt nhựa, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt nhựa, đường kính van 34mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 24 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 450 | m | |
| 142 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van phao điện | 1 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 145 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm | 12 | cái | |
| 146 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm | 20 | cái | |
| 147 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm | 5 | cái | |
| 148 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm | 12 | cái | |
| 150 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm | 25 | cái | |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 152 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114-90mm | 7 | cái | |
| 153 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90-60mm | 15 | cái | |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60-34mm | 12 | cái | |
| 155 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34-27mm | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27-21mm | 60 | cái | |
| 157 | Lắp đặt lavbo chân đứng + vòi rửa + dây cấp nước | 21 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt gương soi | 21 | cái | |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 21 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu | 12 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 10 | cái | |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 10 | cái | |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 5 | cái | |
| 166 | Đào móng chiều rộng | 0,222 | 100m3 | |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,924 | m3 | |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,109 | m3 | |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,157 | tấn | |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,018 | m3 | |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,08 | tấn | |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 5,358 | m3 | |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,64 | m2 | |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| C | KHỐI PHỤ VỤ HỌC TẬP (3 TẦNG): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,016 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 11,419 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,723 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 5,659 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 61,903 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 9,354 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,189 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 9,978 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,296 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 24,766 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 38,957 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 99,859 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,822 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,516 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,788 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,115 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,197 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,257 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,369 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,506 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,705 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,49 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,089 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,798 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 8,224 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,654 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,977 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,516 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,458 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,031 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,418 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,252 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,7 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,683 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 118,515 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 30,018 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,59 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 7,615 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 9,856 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 339,2 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.060,626 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 950,6 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 708,28 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 435,586 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 361,79 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.060,626 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 418,893 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.675,573 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 780,683 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.736,199 | m2 | |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,54 | m3 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,755 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,472 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,646 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 59 | Lát đá granite bậc cầu thang | 88,94 | m2 | |
| 60 | Lát đá granite bậc tam cấp | 9,625 | m2 | |
| 61 | Cung cấp đất đắp nền | 62,549 | m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,584 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 24,169 | m3 | |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | 880,36 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 47 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 123 | m | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 340,606 | m | |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,375 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,375 | tấn | |
| 70 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 4,453 | 100m2 | |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | 15,39 | m2 | |
| 72 | Gia công lan can song sắt hộp | 0,18 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | 36,879 | m2 | |
| 74 | CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4, song inox hình) | 22,66 | m2 | |
| 75 | CCLĐ trụ lan can D90 bằng inox 304 | 1 | cái | |
| 76 | CCLD tay vịn lan can inox 304 (D60x1.4) | 104,9 | m | |
| 77 | CC lam nhôm chữ C dày 0,6mm + khung nhôm hệ 1000 | 21,6 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lam nhôm | 21,6 | m2 | |
| 79 | SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 103,792 | m2 | |
| 80 | SX cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 138,24 | m2 | |
| 81 | SX vách khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 + lam nhôm | 9,996 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 242,032 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 484,064 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,085 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 15 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 72 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | 45 | cái | |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | 27 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 60 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | 30 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 | 22 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 39 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | 2.655 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2 | 2.003 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2 | 698 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 1.300 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 667 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 300 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | 15 | m | |
| 102 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KA | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5KA | 9 | cái | |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-6A-4,5KA | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | 12 | cái | |
| 108 | CC mặt nạ 1+2+3 lỗ | 39 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện nhựa 14-18 module | 2 | tủ | |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module | 9 | tủ | |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | 20 | m | |
| 114 | Mối hàn Cadwell | 1 | mối | |
| 115 | Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền) | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 117 | Lắp đặt cáp mạng | 100 | m | |
| 118 | Lắp đặt SWITCH 48 POSRT | 3 | tủ | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tủ rack | 2 | tủ | |
| D | KHỐI 17 PHÒNG HỌC (3 TẦNG): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,997 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,079 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 19,893 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,284 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 17,636 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 108,473 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 16,685 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,547 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 22,3 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,89 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 43,332 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 68,484 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 193,092 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,312 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,132 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,357 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,94 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,231 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,529 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 9,399 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 18,953 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,133 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,009 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,462 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,161 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,366 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 11,678 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,961 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 17,428 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,664 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 20,853 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,447 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,53 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,677 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,63 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,552 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 269,845 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 65,674 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 85,875 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 31,801 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 16,911 | m3 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | 288,522 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 772,44 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.253,532 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | 134,218 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.761,082 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.228,928 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 744,066 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 858,315 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.253,532 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 746,815 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.987,261 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.605,13 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.240,793 | m2 | |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,624 | m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,917 | m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0462 | 100m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 11,98 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 3,276 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,3 | m2 | |
| 61 | Lát đá granite bậc cầu thang | 75 | m2 | |
| 62 | Lát đá granite bậc tam cấp | 34,535 | m2 | |
| 63 | Cung cấp đất đắp nền | 346,563 | m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,927 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 47,138 | m3 | |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | 12 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | 1.492,366 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | 190,032 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 123,188 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 90,2 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 239,4 | m | |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 580,586 | m | |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,513 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,513 | tấn | |
| 75 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 8,342 | 100m2 | |
| 76 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | 37,913 | m2 | |
| 77 | Gia công lan can song sắt hộp | 0,231 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 47,053 | m2 | |
| 79 | CCLD thang sắt thăm mái + nắp thăm inox | 1 | bộ | |
| 80 | CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4, song inox hình) | 76,54 | m2 | |
| 81 | CCLĐ trụ lan can D90 bằng inox 304 | 2 | cái | |
| 82 | CCLD tay vịn lan can inox 304 (D60x1.4) | 135,4 | m | |
| 83 | CC lam nhôm chữ C dày 0,6mm + khung nhôm hệ 1000 | 129,6 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng lam nhôm | 129,6 | m2 | |
| 85 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 18mm + phụ kiện Inox 304 | 163,08 | m2 | |
| 86 | SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 224,882 | m2 | |
| 87 | SX cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 160,56 | m2 | |
| 88 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện | 30,4 | m2 | |
| 89 | SX vách khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 + lam nhôm | 9,996 | m2 | |
| 90 | SX vách khung nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 1000 | 24,144 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 415,842 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính mặt tiền | 34,14 | m2 | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 385,442 | m2 | |
| 94 | CCLĐ ron cao su D20 + bơm keo khe co giãn | 50,9 | m | |
| 95 | CCLĐ tay vịn inox 304 (D40x1.4) cho WC khuyết tật | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 16,697 | 100m2 | |
| 97 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | 16 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 47 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 112 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | 66 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | 39 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 170 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | 72 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 | 54 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 147 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | 3.612 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2 | 2.900 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2 | 1.460 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 1.806 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 967 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 400 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | 25 | m | |
| 114 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-10KA | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5KA | 21 | cái | |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | 42 | cái | |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | 27 | cái | |
| 119 | CC mặt nạ 1+2+3 lỗ | 147 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 121 | Lắp đặt tủ điện nhựa 24 module | 2 | tủ | |
| 122 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module | 21 | tủ | |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | 20 | m | |
| 125 | Mối hàn Cadwell | 1 | mối | |
| 126 | Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền) | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 1 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,17 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,62 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,35 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,05 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 1,7 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,51 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm | 30 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm | 65 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm | 19 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm | 165 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm | 32 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm | 51 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm | 20 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm | 144 | cái | |
| 142 | Lắp đặt nhựa, đường kính van 60mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt nhựa, đường kính van 34mm | 12 | cái | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 90 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 250 | m | |
| 146 | Lắp đặt van phao | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van phao điện | 3 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 149 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114mm | 35 | cái | |
| 150 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mm | 55 | cái | |
| 151 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mm | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 42mm | 5 | cái | |
| 153 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34mm | 26 | cái | |
| 154 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm | 65 | cái | |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 157 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 114-90mm | 15 | cái | |
| 158 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90-60mm | 30 | cái | |
| 159 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60-34mm | 25 | cái | |
| 160 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 34-27mm | 24 | cái | |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27-21mm | 132 | cái | |
| 162 | Lắp đặt lavbo chân đứng + vòi rửa + dây cấp nước | 46 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt gương soi | 46 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 46 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 46 | cái | |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu | 25 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 16 | cái | |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 20 | cái | |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 9 | cái | |
| 171 | Đào móng chiều rộng | 0,444 | 100m3 | |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,848 | m3 | |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,218 | m3 | |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,15 | tấn | |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,035 | m3 | |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,08 | 100m2 | |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,153 | tấn | |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 10,716 | m3 | |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,28 | m2 | |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,081 | 100m3 | |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,675 | m3 | |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,019 | m3 | |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,22 | m3 | |
| 188 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,03 | 100m2 | |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,222 | tấn | |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 192 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,426 | m3 | |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,033 | tấn | |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 196 | Làm tầng lọc than củi + đá 4x6 | 1 | bộ | |
| E | NHÀ XE HỌC SINH 1: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,409 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,409 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,478 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 6,683 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 2,448 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,268 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,245 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,248 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,221 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,238 | tấn | |
| 12 | Gia công cột, kèo bằng thép hình | 1,897 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,897 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,03 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,03 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,0 dem | 2,213 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,957 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,23 | 100m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,454 | m2 | |
| 20 | CCLD bulong neo M18-600 | 44 | cái | |
| 21 | CCLD cáp, tăng đơ giằng mái | 10 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 7 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đế nổi 50x100 | 2 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | 150 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x4mm2 | 70 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 100 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 70 | m | |
| F | NHÀ XE HỌC SINH 2: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,112 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,403 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,823 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,612 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,073 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,061 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 12 | Gia công cột, kèo bằng thép hình | 0,453 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,453 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,232 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,232 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,0 dem | 0,433 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,053 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,075 | 100m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,506 | m2 | |
| 20 | CCLD bulong neo M18-600 | 12 | cái | |
| 21 | CCLD cáp, tăng đơ giằng mái | 2 | bộ | |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,186 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,186 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,672 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,038 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,948 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,122 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,095 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 12 | Gia công cột, kèo bằng thép hình | 0,862 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,862 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,413 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,413 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,0 dem | 0,922 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,973 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,114 | 100m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,57 | m2 | |
| 20 | CCLD bulong neo M18-600 | 20 | cái | |
| 21 | CCLD cáp, tăng đơ giằng mái | 4 | bộ | |
| H | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,174 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,614 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,461 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,36 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,792 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,496 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,554 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,642 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,416 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,045 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,048 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,099 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,079 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,082 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,171 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,054 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,235 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 2,5274 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 1,202 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1,72 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,58 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 16,74 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,1 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 18,58 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 16,74 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 8,88 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 9,36 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,46 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,1 | m2 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,8 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | 9,36 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,6 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,6 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,072 | m3 | |
| 44 | Lát đá granite bậc tam cấp | 0,97 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,106 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,106 | tấn | |
| 47 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,207 | 100m2 | |
| 48 | SX cửa đi khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; pano tôn dày 1mm chân cửa bọc 2 mặt; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 2,08 | m2 | |
| 49 | SX cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm + phụ kiện (khung cánh thép hộp 30x60x1.4; khung bao L40x40x4.0; hoa sắt hộp 16x16x1.2) | 4,301 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,381 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,381 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,518 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2mx18W (vỏ nhôm, bóng nhựa) | 7 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt đèn pha led 10W | 3 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 | 2 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 5 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-10,0mm2 | 20 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | 150 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2 | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2 | 100 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 16 | m | |
| 67 | Lắp đặt MCB 3P-40A-4,5KA | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA | 3 | cái | |
| 70 | CC mặt nạ 1+2+3 lỗ | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tủ điện nhựa 16-24 module | 1 | tủ | |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | 10 | m | |
| 74 | Mối hàn Cadwell | 1 | bộ | |
| 75 | Phụ kiện tiếp địa (đầu cose, đai ốc, kẹp cọc nối đất,bulong, đai ốc, long đền) | 1 | bộ | |
| I | MÁI CHE HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,297 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,297 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,075 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,86 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,344 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,195 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,134 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 12 | Gia công cột, kèo bằng thép hình | 1,4 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,4 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,551 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,551 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,0 dem | 1,138 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,916 | m3 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,008 | m2 | |
| 19 | CCLD bulong neo M18-600 | 32 | cái | |
| 20 | CCLD hệ cáp, tăng đơ giằng mái | 6 | bộ | |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,358 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,358 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 7,884 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 20,847 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 22,367 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,66 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 18,888 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 6,904 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,544 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,563 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,52 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,143 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,381 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,408 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,018 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,833 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,034 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,073 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,189 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 3,185 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 9,22 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 7,768 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 185,716 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 64,96 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,68 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295,68 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 185,716 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 377,32 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 563,036 | m2 | |
| 31 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt | 372,488 | m2 | |
| 32 | SXLĐ cổng thép hình | 27,338 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 490,727 | m2 | |
| 34 | CCLĐ mô tơ cổng + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 696 | m | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,526 | m3 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,175 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,175 | tấn | |
| 39 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,205 | 100m2 | |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 7,8 | m2 | |
| 41 | CCLD chữ inox tên trường | 2 | bộ | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 784,728 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 784,728 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 784,728 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 77,76 | m2 | |
| K | SÂN CHƠI, BÃI TẬP, CÂY XANH, CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,122 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,122 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,06 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 11,165 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,218 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,414 | 100m3 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | 1.414,41 | m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,118 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,8 | m3 | |
| 10 | Đào gốc cây để di dời | 14 | gốc cây | |
| 11 | Trồng cây hiện hữu | 14 | cây | |
| 12 | Trồng cây Dầu ĐK gốc 10-15cm, cao 2,5-3m kích thước bầu(70x70)cm | 4 | cây | |
| 13 | Trồng cây lá màu kích thước bầu(15x15)cm | 40 | cây | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,68 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,68 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,08 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,261 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,463 | m3 | |
| 20 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 8,19 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | 3,24 | m2 | |
| 22 | CCLĐ cột cờ inox 304, cao 8,0m (ống D114x2.0 - L=3000, D90x2.0 - L= 3000, D60x1.6 - L=2000) + phụ kiện đầy đủ | 1 | bộ | |
| L | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,116 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,116 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,86 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 15,44 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,544 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,116 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 105,81 | m3 | |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU, BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | 2,95 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP dán keo, đk 40mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP dán keo, đk 40mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP dán keo, đk 50mm | 5 | cái | |
| 6 | CCLĐ luppe | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 8 | CCLĐ máy bơm trục ngang 5Hp | 2 | cái | |
| 9 | Giếng khoan, máy bơm, hố giếng khoan (sâu 60m) | 1 | bộ | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,62 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 14,75 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,472 | 100m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,5 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 27mm | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D21 | 7 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt cút RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 21mm | 7 | cái | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,158 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,322 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 15,236 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,32 | 100m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 37,495 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 46,44 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 257,777 | m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,184 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,389 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,041 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 130 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 22 | cấu kiện | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300mm-H10 | 36,4 | đoạn ống | |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D500mm-H10 | 8 | đoạn ống | |
| 34 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 74 | cái | |
| 35 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | 16 | cái | |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 35 | mối nối | |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 7 | mối nối | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 2,1 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | 15 | cái | |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 134 | cấu kiện | |
| 41 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | 8,04 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 8,04 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 32,16 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 134 | cái | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,829 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,116 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,525 | m3 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,598 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,058 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,147 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 1,421 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể | 5,014 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,517 | 100m2 | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,081 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,491 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,295 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,463 | tấn | |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,04 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,28 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,2 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 49,56 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 82,28 | m2 | |
| 67 | Cung cấp lắp đặt tấm cản nước Waterbar V20 | 26,6 | m | |
| N | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 13,33 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 13,33 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | 3.086 | m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 32,472 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.974E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 7 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 3 kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 5 |
| 5 | Máy biến thế hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,5KW | 4 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 10 | Xe ben | ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Tời kéo thép | Bộ | 2 |
| 12 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Bộ | 20 |
| 13 | Cốp pha các loại | m2 | 2000 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥ 01Kw | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi