Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942202-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN KHỞI QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220941711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá QSD đất thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:58:00 đến ngày 2022-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,067,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình chợ hoặc dân dụng tương tự khác có đầy đủ công tác Xây dựng phần thô, phần hoàn thiện và hệ thống cấp điện, cấp nước. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng Ki ốt chợ Thị trấn Hải Lăng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đấu giá QSD đất thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng HD QT + Thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Lăng ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp:
1Đào móng cột, trụ- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,921m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,77181m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6544m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2428100m2
5Bê tông móng M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7183m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
7Bê tông cột M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5943m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7646100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7945m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,354m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2191tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2727tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3437m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1185m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9005m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1258100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6874tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,206m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2315100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6834tấn
25ống thoát nước sê nô fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m
26Co cút D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27ống thoát thông dầm và nước tràn L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
28Cầu cản rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0; 60x120x2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.275,1666kg
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2751tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2751tấn
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9799100m2
33NócMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2344m2
34Ke chống bão loại 5cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V989,95cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,22081m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,948m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,198m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3022m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,6m
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5312m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,58m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V423,8302m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V348,7292m2
44Cửa kéo liên doanh Đài Loan hoặc tương đương - cửa kéo có lá u dày 1mm nhíp đặc (trọn bộ+phụ kiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,138m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,138m2
46Khóa ổ việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
47Cửa sổ 2 lá mở trượt bằng cửa nhựa lỏi thép kính trắng an toàn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
48Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh GQ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Cửa thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8ly kết hợp pa nô tôn dày 1ly (bao gồm bản lề chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
50Khung ngoại cửa đi thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0lyMô tả kỹ thuật theo Chương V158,256kg
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
52Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,931m
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0563m3
54Lát nền, sàn Tiết diện gạch KT: 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,443m2
55Láng nền, sàn sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,95m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, bằng kova CT11A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4568100m2
59Bình khí CO2+hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Bình khí MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B Phần cấp điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
2Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V14bảng
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt quạt Đảo ChiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt các automat 1-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt tủ chứa 2 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
10Lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2x 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
14Lắp đặt hộp nối dây và hộp chờ dây gắn đồng hồ điện cho mổi ki ốtMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
15Hộp điện vỏ sơn tỉnh điện KT: 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
17Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
18Hộp tổng đựng Fđồng hồ loại 1 hộp 04 đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Công tơ điện 01 tổng và 7 cho 07 ki ốtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
C Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
D Tháo dở tường rào
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + bốc xếp, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4798m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép + bốc xếp, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9629m3
E Tháo dở nhà để xe củ và quày trưng bày
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,3864m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,477tấn
3Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6352m3
F Đổ phần bê tông giữa ki ốt và lề đường
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
2Bê tông nền M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8619m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6192m2
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6192m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình chợ hoặc dân dụng tương tự khác có đầy đủ công tác Xây dựng phần thô, phần hoàn thiện và hệ thống cấp điện, cấp nước. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Máy đầm bàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy đầm dùi Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy cắt gạch đá Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
5 Máy cắt uốn cắt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy hàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
7 Máy trộn bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->