Gói thầu: SXKD2022-HH28: Cung cấp thiết bị đo lường, điều khiển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932431-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH28: Cung cấp thiết bị đo lường, điều khiển
Số hiệu KHLCNT 20220884514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:01:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,997,145,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Điện, Đo lường, Điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH28: Cung cấp thiết bị đo lường, điều khiển
SXKD điện năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rơ le7CáiHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Ổ cứng máy tính6CáiHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Đầu nối nhanh2TúiHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Đầu nối nhanh2TúiHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Đầu do pH18BộHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Đầu đo pH9CáiHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Ống nối mềm12CáiHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Ống nối4mHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Kim phun của thiết bị phân tích silica2TúiHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Ống dẫn khí nén1CuộnHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Ống dẫn khí nén1CuộnHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Ống dẫn khí nén1CuộnHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Ống khí điều khiển1ỐngHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Ống khí điều khiển1ỐngHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Bộ ti cho bộ điều áp4CáiHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Đầu nối5CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Đầu nối5CáiHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Đầu nối5CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Đầu nối5CáiHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Đầu nối5CáiHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Đầu nối5CáiHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Đầu nối5CáiHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Đầu nối5CáiHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Đầu nối5CáiHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Đầu nối ống5CáiHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Đầu nối ống5CáiHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Đầu nối ống5CáiHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Đầu nối ống5CáiHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Đấu nối5CáiHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Đấu nối5CáiHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Đấu nối5CáiHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Đầu nối nhanh1TúiHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Đấu nối5CáiHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Đấu nối5CáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Đấu nối5CáiHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Đấu nối5CáiHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Đấu nối5CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Đầu nối vuông5CáiHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Đầu nối vuông5CáiHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Đầu nối vuông5CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Đầu nối ống vuông5CáiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Đầu nối ống thẳng5CáiHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Đầu nối ống dạng T5CáiHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Đầu nối thẳng5CáiHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Đầu chuyển5CáiHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Đầu chuyển5CáiHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Đầu chuyển5CáiHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Đầu chuyển5CáiHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Đầu nối nhanh2TúiHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Cảm biến nhiệt độ vùng2CáiHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Bộ nguồn máy tính2CáiHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Bộ chuyển đổi quang điện1BộHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Bộ chuyển đổi quang điện1BộHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Mô đun đầu vào xung1CáiHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Vnet/IP Card1CáiHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Quạt thống gió tủ điều khiển3CáiHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Card màn hình2CáiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Bộ chuyển đổi nguồn1CáiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Bộ chuyển đổi nguồn1CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Bộ chuyển đổi nguồn1CáiHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Bộ chuyển đổi nguồn1CáiHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Bo mạch cầu đấu1CáiHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Màn hình cảm ứng HMI2CáiHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Cáp kết nối1CáiHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Quuạt làm mát tủ điều khiển2CáiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Màn hình máy tính1CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Cáp điều khiển đồng trục1SợiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Mô đun giao diện SIMATIC DP1CáiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Rơ le trung gian5CáiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Mô đun truyền thông nối tiếp (RS232/RS485)1CáiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Bộ chuyển đổi quang điện1CáiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Quạt làm mát tủ điều khiển4CáiHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Bộ điều khiển PLC1CáiHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Mô đun vào ra số1CáiHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Bộ điều khiển CPU1CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Màn hình HMI1CáiHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Bộ điều khiển PLC1CáiHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Mô đun RTD1CáiHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87switch mạng2CáiHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Loadcell cho cân than băng tải4CáiHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Loadcell cho cân than băng tải4CáiHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Thiết bị đo tốc độ1CáiHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Công tắc giới hạn1CáiHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Công tắc giới hạn2CáiHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Hộp switch có phản hồi vị trí1CáiHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Sensor đo nhiệt độ1CáiHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Bộ điều áp2CáiHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Công tắc giới hạn1CáiHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Công tắc giới hạn6CáiHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Công tắc giới hạn2CáiHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Công tắc áp suất dầu1CáiHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Loadcell1CáiHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Bộ nguồn2CáiHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Cell SO2 thiết bị phân tích4BộHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Bộ làm mát2BộHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Bộ phận điều khiển2CáiHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Bộ chia khí1CáiHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Thiết bị đo mức1CáiHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Bộ điều chỉnh lưu lượng1CáiHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Cell SO2 thiết bị phân tích2CáiHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Bộ điều chỉnh lưu lượng1CáiHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Bộ điều áp3CáiHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Bộ điều khiển van khí nén1BộHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Công tắc tiệm cận4CáiHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Đồng hồ đo áp suất khí nén7CáiHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Đồng hồ đo áp suất khí nén10CáiHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Đồng hồ đo áp suất khí nén10CáiHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Bộ IP converter14CáiHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Bộ điều khiển van điện khí nén2CáiHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Bộ Volume booster2CáiHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
119Bộ chuyển đổi độ rung1BộHạng mục số 119 Mục 2 Chương V
120Cảm biến chênh áp1CáiHạng mục số 120 Mục 2 Chương V
121Thiết bị đo chênh áp1CáiHạng mục số 121 Mục 2 Chương V
122Cảm biến đo nhiệt độ1CáiHạng mục số 122 Mục 2 Chương V
123Bộ chia khí3CáiHạng mục số 123 Mục 2 Chương V
124Bộ kích thích đánh lửa công suất lớn1CáiHạng mục số 124 Mục 2 Chương V
125Đầu đánh lửa24CáiHạng mục số 125 Mục 2 Chương V
126Cáp nối của bộ đánh lửa3CáiHạng mục số 126 Mục 2 Chương V
127Bo mạch A76CáiHạng mục số 127 Mục 2 Chương V
128Cảm biến đo vị trí vòi thổi bụi5BộHạng mục số 128 Mục 2 Chương V
129Loadcell4BộHạng mục số 129 Mục 2 Chương V
130Thiết bị đo áp suất1CáiHạng mục số 130 Mục 2 Chương V
131Bo mạch phản hồi vị trí và biển trở2CáiHạng mục số 131 Mục 2 Chương V
132Công tắc áp suất1CáiHạng mục số 132 Mục 2 Chương V
133Bộ điều áp2CáiHạng mục số 133 Mục 2 Chương V
134Bộ chuyển đổi nhiệt độ4BộHạng mục số 134 Mục 2 Chương V
135Thiết bị báo tắc than5CáiHạng mục số 135 Mục 2 Chương V
136Công tắc tiệm cận1CáiHạng mục số 136 Mục 2 Chương V
137Công tắc tiệm cận1CáiHạng mục số 137 Mục 2 Chương V
138Bộ điều áp1CáiHạng mục số 138 Mục 2 Chương V
139Cảm biến đo tốc độ2CáiHạng mục số 139 Mục 2 Chương V
140Tủ điều khiển thiết bị báo tắc1CáiHạng mục số 140 Mục 2 Chương V
141Thiết bị báo tắc5CáiHạng mục số 141 Mục 2 Chương V
142Phao của công tắc mức2CáiHạng mục số 142 Mục 2 Chương V
143Đồng hồ đo áp suất2CáiHạng mục số 143 Mục 2 Chương V
144Công tắc áp suất1BộHạng mục số 144 Mục 2 Chương V
145Đồng hồ đo áp suất4CáiHạng mục số 145 Mục 2 Chương V
146Công tắc giới hạn4CáiHạng mục số 146 Mục 2 Chương V
147Cảm biến tiệm cận10CáiHạng mục số 147 Mục 2 Chương V
148Thiết bị báo tắc1CáiHạng mục số 148 Mục 2 Chương V
149Bộ tra dầu mỡ2CáiHạng mục số 149 Mục 2 Chương V
150Bộ điều chỉnh áp suất2CáiHạng mục số 150 Mục 2 Chương V
151Bộ điều chỉnh áp suất2CáiHạng mục số 151 Mục 2 Chương V
152Bộ IP converter1CáiHạng mục số 152 Mục 2 Chương V
153Phao của công tắc mức1CáiHạng mục số 153 Mục 2 Chương V
154Bộ điều áp1BộHạng mục số 154 Mục 2 Chương V
155Bộ I/P converter2BộHạng mục số 155 Mục 2 Chương V
156Cảm biến đo mức1CáiHạng mục số 156 Mục 2 Chương V
157Bộ volume booster2BộHạng mục số 157 Mục 2 Chương V
158Bộ volume booster2BộHạng mục số 158 Mục 2 Chương V
159Rơ le khí2CáiHạng mục số 159 Mục 2 Chương V
160Bộ điều khiển khí nén1BộHạng mục số 160 Mục 2 Chương V
161Sensor tốc độ1CáiHạng mục số 161 Mục 2 Chương V
162Cáp nối dài1CáiHạng mục số 162 Mục 2 Chương V
163Trip valve1CáiHạng mục số 163 Mục 2 Chương V
164Đồng hồ đo áp suất20CáiHạng mục số 164 Mục 2 Chương V
165Cáp quang cho bộ đánh lửa6CáiHạng mục số 165 Mục 2 Chương V
166Công tắc hành trình2CáiHạng mục số 166 Mục 2 Chương V
167Bộ chuyển đổi thiết bị đo pH1CáiHạng mục số 167 Mục 2 Chương V
168Thiết bị đo mức bể1BộHạng mục số 168 Mục 2 Chương V
169Màn hình cho thiết bị đo PH2CáiHạng mục số 169 Mục 2 Chương V
170Bộ xilanh khí nén1BộHạng mục số 170 Mục 2 Chương V
171Bộ xilanh khí nén1BộHạng mục số 171 Mục 2 Chương V
172Bộ xilanh khí nén1BộHạng mục số 172 Mục 2 Chương V
173Bộ xilanh khí nén1BộHạng mục số 173 Mục 2 Chương V
174Bộ xilanh khí nén1BộHạng mục số 174 Mục 2 Chương V
175Bộ xilanh khí nén1BộHạng mục số 175 Mục 2 Chương V
176Bộ tiết lưu2CáiHạng mục số 176 Mục 2 Chương V
177Bộ kit thiết bị đo độ đục1CáiHạng mục số 177 Mục 2 Chương V
178Cảm biến đo pH3CáiHạng mục số 178 Mục 2 Chương V
179Động cơ khuấy2CáiHạng mục số 179 Mục 2 Chương V
180Mô tơ khuấy3CáiHạng mục số 180 Mục 2 Chương V
181Cảm biến đo nồng độ Oxy2CáiHạng mục số 181 Mục 2 Chương V
182Cảm biến đo độ dẫn1CáiHạng mục số 182 Mục 2 Chương V
183Cảm biến đo độ dẫn1CáiHạng mục số 183 Mục 2 Chương V
184Switch từ lắp cho thiết bị đo mức6CáiHạng mục số 184 Mục 2 Chương V
185Bộ tủ và bo mạch1BộHạng mục số 185 Mục 2 Chương V
186Thiết bị đo tỷ trọng1BộHạng mục số 186 Mục 2 Chương V
187Thiết bị đo lưu lượng1BộHạng mục số 187 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Điện, Đo lường, Điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->