Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919970-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220309243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:38:00 đến ngày 2022-09-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,916,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 435,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.489E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KTCT (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng Thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bách Kim xã Phú Kim
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình văn hoá và thời đại. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tu bổ tôn tạo công trình văn hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chon nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 435.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính 31 Con
2Hạ giải kết cấu tường- Dày > 35cm (Gạch cổ khác )8,65381m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,0865100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,0865100m3
5Đào đất móng băng, rộng 0,6305m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,8347m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,13100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1456tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB304,485m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật0,0464100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0124tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0758tấn
13Bê tông cổ cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,232m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0961100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0349tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1776tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,2768m3
18Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M759,877m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4537100m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,177100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,177100m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1723100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0234tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1356tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,8616m3
26Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,2025m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7532,057m2
28Trát, đắp phào kép, vữa XM M75378m
29Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da4,57321 m2
30Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình 81 con
31Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa21 hiện vật
32Lắp dựng rồng, phượng trên nóc101con
33Gia công, lắp dựng cánh cổng sắt mạ kẽm sơn màu nâu đỏ19,982m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,057m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3248100m2
B HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính 41 Con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc76,651m
3Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 2)419,03791m2
4Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m)29,99661m3
5Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m)49,3681m3
6Hạ giải kết cấu tường- Dày 27,73131m3
7Hạ giải nền- Gạch cổ khác255,591m2
8Xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết40,51051m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,4051100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,4051100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II88,62191m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II40,83091m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x616,3445m3
14Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7575,7743m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,2665100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5051tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4165tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x213,9309m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4315100m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,863100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,863100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,7374100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 20024,5826m3
24Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D12,45941m3
25Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D4,20961m3
26Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ cột - Nối vá1,93381m3
27Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản13,16291m3
28Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản2,48211m3
29Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp9,47591m3
30Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ câu đầu, bẩy kẻ - Nối vá1,16881m3
31Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp4,04481m3
32Tu bổ, phục hồi ván dong dày 6cm - Mộng đơn24,36271m2
33Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật4,40211m3
34Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn9,3151m3
35Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản8,08751m3
36Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản3,91371m3
37Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự13,18841m3
38Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản21,60981m2
39Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự1,5m2
40Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản3,67471m3
41Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 2cm31,02961m2
42Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 3cm35,5761m2
43Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 8cm3,85321m2
44Tu bổ, phục hồi Các loại ván sàn dày 3cm - Mộng kép123,90331m2
45Tu bổ, phục hồi lan can gỗ7,31881m2
46Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp26,35011m2
47Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung151 hệ khung, bộ vì
48Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái241 hệ khung, bộ vì
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy48,52421m3
50Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m9,70481m3
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác24,32891m3
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành24,49021m3
53Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m7,34711m3
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác5,50641m3
55Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, gạch hoa chanh76,65m
56Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)89,47051m2
57Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB301,3721m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,648m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,0538m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30532,66m
61Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái419,03791m2
62Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa181 hiện vật
63Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh8,9836m3
64Đục nhám bề mặt đá tam cấp, bo nền50,72461 m2
65Gia công lắp đặt thành bậc bằng đá xanh KT 1.15x0.57x0.28m2cái
66Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch )255,591m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,173m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,41100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,41100m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng19bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụp9bộ
72Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế8cái
73Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế6cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi + đế16cái
75Lắp đặt quạt trần + hộp số8cái
76Lắp đặt quạt cây có bánh xe4cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
78Lắp đặt hộp tổng + phân dây1hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2200m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm200m
82Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2cái
83Lắp đặt bình bọt chữa cháy2bình
84Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài22,05m3
85Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào28,4688m3
86Phòng mối nền công trình xây mới255,591m2
87Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét2.767,86371m2
88Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền5,741m2
89Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt ( 5% diện tích bề mặt )138,3932m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - ĐỂ KIỆU
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m45,144m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m111m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,9336tấn
4Tháo dỡ trần91,76m2
5Tháo dỡ cửa18,735m2
6Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Ê 4m)2,42721m3
7Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Ê 4m)1,34541m3
8Hạ giải kết cấu tường- Dày 35,9291m3
9Hạ giải nền- Gạch cổ khác125,2761m2
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,4219100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,4219100m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II70,99271m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x66,3206m3
14Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7528,6309m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3671100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1014tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,602tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x26,0568m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2366100m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,4733100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,4733100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,1598100m3
23Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x67,9914m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0118100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn0,1588m3
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,1908100kg
27Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D5,29051m3
28Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản4,371m3
29Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản1,08511m3
30Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp1,35421m3
31Tu bổ, phục hồi Các loại ván dong dày 6cm - Mộng đơn3,99061m2
32Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dày 3cm3,60841m2
33Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật3,42141m3
34Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản1,88811m3
35Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản0,37681m3
36Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,23321m3
37Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản0,2571m3
38Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản.9,46121m2
39Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự1,8816m2
40Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp15,01861m2
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy10,74561m3
42Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m2,14911m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác1,13321m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành5,53961m3
45Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m1,66191m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác1,70251m3
47Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung61 hệ khung, bộ vì
48Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái61 hệ khung, bộ vì
49Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền1,51291m2
50Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt ( 5% diện tích bề mặt gỗ )26,289m2
51Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá ong kích thước 35x20x1523,73181m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30143,0508m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB306,665m2
54Miết mạch tường loại lồi95,3476m2
55Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản30m
56Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x220,4273m3
57Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên5,05591m2
58Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)34,6951m2
59Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự131,21m
60Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái112,3751m2
61Đắp hoàn thiện đấu nóc6cái
62Đắp hoàn thiện bộ mái cửa sổ chữ thọ2cái
63Gạch hoa chanh15viên
64Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da21 mặt thú
65Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da1,04121 m2
66bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da2,34241 m2
67Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh1,4213m3
68Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đá3,0561 m2
69Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch )76,31681m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,0508m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,416m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,108100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,5178100m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
75Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
76Lắp đặt công tắc 2 phím, mặt, đế7cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi, đế6cái
78Lắp đặt quạt trần, hộp số5cái
79Lắp đặt quạt cây có bánh xe2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
81Lắp đặt hộp tổng, phân dây1hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2200m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm200m
84Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2cái
85Lắp đặt bình bọt chữa cháy2bình
86Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài5,0592m3
87Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào10,845m3
88Phòng mối nền công trình xây mới76,31681m2
89Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét525,78021m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - KHO - VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m54,38m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,4127tấn
3Tháo dỡ trần32,604m2
4Tháo dỡ cửa13,64m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá17,4058m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,1741100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,1741100m3
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II36,58411m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,9091m3
10Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M759,1004m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1258100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0519tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2116tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,0757m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1219100m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,2439100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,2439100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0638100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,1898m3
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB3020,0619m3
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB300,6688m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3081,0951m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30124,5266m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB3031,6416m2
25Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 756,34m2
26Gia công, lắp dựng xà gồ thép I 120 đỡ bể0,0723tấn
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương6,34m2
28Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại0,40721m3
29Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản0,28211m3
30Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản0,40091m3
31Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản0,13951m3
32Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật0,5331m3
33Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn0,7641m3
34Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản0,78311m3
35Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản0,27731m3
36Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự7,8624m2
37Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ1,968m2
38Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dày 2cm2,06641m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác1,76071m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành2,09661m3
41Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản19,62m
42Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)16,67661m2
43Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự92,4641m
44Đắp hoàn thiện đấu nóc, tai tường6cái
45Gạch hoa chanh gốm6viên
46Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái47,1521m2
47Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,492m3
48Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch )23,97081m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,885m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,772m2
51Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài3,0528m3
52Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào2,2896m3
53Phòng mối nền công trình xây mới30,3108m2
54Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét154,18961m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II11,93221m3
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,5849m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0495100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,117tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0823tấn
60Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,2595m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,9295m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0179100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0038tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0233tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,1971m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0299100m2
67Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0486100kg
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn0,5849m3
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0199100m3
71Xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II9,9321m3
72Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
73Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
75Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mm2cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,1100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn4cái
81Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/32mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn1cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn2cái
83Phao khoá nước1cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,1100m
87Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
88Lắp đặt xí bệt2bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
92Lắp đặt gương soi2cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
95Van khoá tổng1cái
96Khoá nước2cái
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụp2bộ
99Lắp đặt công tắc 2 hạt, mặt, đế5cái
100Lắp đặt công tắc 2 chiều, mặt, đế2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi, đế5cái
102Máy bơm nước1cái
103Lắp đặt quạt trần, hộp số3cái
104Lắp đặt quạt cây có bánh xe3cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
107Lắp đặt quạt thông gió trên tường2cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2150m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm150m
111Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2cái
112Lắp đặt bình bọt chữa cháy2bình
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,272100m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,272100m2
E HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,17881m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,4828m3
3Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M752,9702m3
4Đắp nền móng công trình1,7263m3
5Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất II0,0345100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x20,6m3
7Xây tường lò bằng gạch chịu lửa3,4458tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vỉ thép, đường kính 0,0145tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x20,3604m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0275tấn
11Ván khuôn gỗ sàn mái0,036100m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M756,4358m2
13Trát trần, vữa XM M753,6m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M750,9604m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,9852m2
16Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản6,49m
17Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự4,28341m2
18Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự90,4691m
19Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự6,681m
20Trát, tu bổ, phục hồi bề mặt mái ngói ống vữa xi măng3,77611m2
21Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự (Tính chất công việc trát tạo hình ngói ống phức tạp hơn mã việc hệ số nhân công 1.5)41,251m
22Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa61 hiện vật
23Lắp dựng Các con thú khác trên nóc61con
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,192100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,681m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,64m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x23,24m3
4Bu lông chờ chân cột40cái
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,56m3
6Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất cấp II0,0512100m3
7Gia công cột bằng thép hình (bao gồm thu hồi vật liệu)9,2902tấn
8Lắp cột thép các loại9,2902tấn
9Gia công xà gồ thép (bao gồm thu hồi vật liệu)2,515tấn
10Lắp dựng xà gồ thép2,515tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (bao gồm thu hồi vật liệu)1,0043tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,0043tấn
13Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn (bao gồm thu hồi vật liệu)335,254m2
14Máng tôn thu nước20,5m
15Lắp đặt quả cầu chắn rác4quả
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,3100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II94,67161m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x68,5753m3
3Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7540,0865m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5504100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0509tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3072tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x24,5053m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường31,5572m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,6311100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,6311100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7522,7315m3
12Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,6541m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75399,05m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7587,615m2
15Đắp phào kép, vữa XM M751.788,54m
16Gạch hoa chanh 30x30cm290viên
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ486,665m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,8397100m2
H HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TỔNG THỂ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,904,6100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x657m3
3Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát ( hệ số hao hụt gạch 1.1 lát công mạch )5701m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,1704m3
5Bó vỉa bằng đá xanh, vữa XM M7530,8m
6Trồng cỏ lá tre60m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,2361m3
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II111,3751m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,307m3
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x21,809m3
11Bu lông chờ chân móng tủ điện M16x3504cái
12Lắp đặt khung cột điện M24x300x300x7503cái
13Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện61 bộ
14Đắp nền móng công trình1,1087m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,26100m3
16Gạch chỉ đánh dấu2.727,2727viên
17Ni long130m2
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm210m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm240m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
23Lắp giá đỡ tủ11 bộ
24Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m31 cột
25Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m3bộ
26Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt5bộ
27Lắp cửa cột3cửa
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,1338100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II1,1338100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II22,07621m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,51m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,876m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0313100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1563tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0367tấn
36Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x21,4023m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,41m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0353100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0852tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,3887m3
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10027,1384m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0265100m2
44Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,3176100kg
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn0,6512m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg51 cấu kiện
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,1588m3
48Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,045100m3
49Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,2442100m3
50Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,2442100m3
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,5100m
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,13821m3
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,30161m3
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,227m3
56Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,0185m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10054,3491m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1066100m2
59Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm1,2324100kg
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn1,883m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg541 cấu kiện
62Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm5,121 đoạn ống
63Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 300mm5mối nối
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,48m3
65Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,1696100m3
66Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất II0,1696100m3
I HẠNG MỤC: NỘI THẤT ĐẠI ĐÌNH
1Gia công khung khám thờ bằng gỗ lim0,17531m3
2Gia công ván mặt khám thờ bằng gỗ dổi dày 2cm1,71691m2
3Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn3,98461m2
4Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp3,20911m2
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác0,32921m3
6Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí3,20911m2
7Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ8,66751m2
8Gia công khung bằng gỗ lim0,14151m3
9Gia công ván mặt bằng gỗ dổi dày 2cm0,8451m2
10Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 3cm3,11251m2
11Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp3,43021m2
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác0,25181m3
13Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí3,43021m2
14Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ2,2961m2
15Gia công khung bằng gỗ dổi0,17191m3
16Gia công ván mặt bằng gỗ dổi dày 2cm1,07251m2
17Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 3cm3,28721m2
18Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp3,32811m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác0,29731m3
20Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí3,32811m2
21Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ5,51421m2
22Gia công khung bằng gỗ dổi0,24681m3
23Gia công ván mặt bằng gỗ dổi dày 2.5cm3,14281m2
24Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 5cm3,02181m2
25Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 3cm0,7561m2
26Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 8cm0,5641m2
27Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp3,14641m2
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác0,54431m3
29Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí3,14641m2
30Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ8,1451m2
31Gia công khung bằng gỗ dổi0,10561m3
32Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 10cm6,14351m2
33Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp6,14351m2
34Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí7,17971m2
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác0,71991m3
36Gia công khung bằng gỗ dổi0,04961m3
37Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 7cm3,1021m2
38Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp3,1021m2
39Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí4,6021m2
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác0,26671m3
41Gia công khung bằng gỗ dổi0,02021m3
42Gia công ván chạm bằng gỗ dổi dày 2cm0,82561m2
43Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản1,05561m2
44Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí1,39161m2
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác0,03671m3
46Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 4cm2,90591m2
47Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản2,90591m2
48Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí2,90591m2
49Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ2,90591m2
50Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 4cm2,07411m2
51Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản2,07411m2
52Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí2,07411m2
53Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ2,07411m2
54Gia công khung bằng gỗ dổi0,08951m3
55Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác0,08951m3
56Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí2,9321m2
57Gia công chấp kích bằng gỗ dổi0,05561m3
58Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản1,10511m2
59Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí2,85711m2
60Gia công gỗ sập thờ bằng gỗ dổi0,43471m3
61Gia công ván mặt dày 2cm3,21291m2
62Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp3,0761m2
63Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các cấu kiện kiến trúc vẽ hoạ tiết trang trí.3,0761m2
64Sơn mài màu không thếp bạc, vàng-Hiện vật, đồ thờ5,78651m2
65Tháo lắp, vận chuyển nội thất đồ thờ cũ về nơi bảo quản20công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.489E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KTCT (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
3 Kích ≥ 5T ≥ 5T1
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
6 Máy trộn vữa dung tích Còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
16 Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
18 Phòng Thí nghiệm LAS-XD Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->