Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 23:43:00 đến ngày 2022-09-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >530 m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW . Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường Mầm non Sơn Ca; hạng mục: 06 phòng học, mở rộng khuôn viên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công dân dụng, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: Số 555 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: Số 555 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: Số 555 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 476,444 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,382 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 437,227 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 26,744 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 41,447 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,501 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 118,856 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 65,12 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,79 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 111,15 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,175 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,184 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cổ móng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,311 | Tấn |
| 14 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 20,975 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,933 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng MT1 | Chương V của E-HSMT | 202,03 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,426 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,189 | Tấn |
| B | *\2- Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 18,263 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 317,8 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,614 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,777 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,373 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 35,008 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 444,02 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,984 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,752 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,595 | Tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 82,542 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 693,175 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 8,957 | Tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô mái hắt, giằng tường, lam ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 14,475 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường, lam | Chương V của E-HSMT | 186,47 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,399 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 18 | Trát lanh tô, ô văng Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 186,47 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,799 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 67,73 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,742 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,477 | Tấn |
| 23 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,73 | 1 m2 |
| 24 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 1 m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 47,92 | 1 m2 |
| 26 | Cắt khe chống trượt đá granite bậc cấp Cầu thang 1 | Chương V của E-HSMT | 82,5 | 1 m |
| 27 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ) Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tay nắm inoc Tay nắm inoc D50-D76 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m |
| 29 | Sơn cầu thang màu trắng không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,73 | 1m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm Dày | Chương V của E-HSMT | 131,525 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 26,593 | 1 m3 |
| 32 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 187,43 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 37,486 | 1 m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 645,21 | 1 m2 |
| 35 | Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 73,46 | 1 m2 |
| 36 | Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 780,54 | 1 m2 |
| 37 | Làm trần bẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 73,46 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20cm Dày | Chương V của E-HSMT | 25,144 | 1 m3 |
| 39 | Trát tường thu hồi trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 251,44 | 1 m2 |
| 40 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x2mm Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 1,691 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,691 | Tấn |
| 42 | Lợp mái tôn màu sóng vuông chồng 2 sóng Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 485,33 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa Lấy 3cái/1m2 | Chương V của E-HSMT | 1.455,99 | Cái |
| 44 | Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20 Cao | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ) Kích thước 80x80cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 47 | Bê tông giằng Lan can Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,188 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn thành lan can Giằng LC-01 | Chương V của E-HSMT | 105,77 | 1 m2 |
| 49 | Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,555 | Tấn |
| 50 | Trát giằng lan can Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 124,835 | 1 m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox (304) D76 LC-01 | Chương V của E-HSMT | 100,55 | md |
| 52 | Lắp dựng khung thép hộp lan can ( Khoán gọn ) LC-01 | Chương V của E-HSMT | 46,97 | 1 m2 |
| 53 | Sơn lan can thép hộp1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,061 | 1m2 |
| 54 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 9.5x20x30cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,733 | 1 m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1 | Chương V của E-HSMT | 31,504 | 1 m2 |
| 56 | Cắt khe chống trượt đá granite bậc cấp BC1 | Chương V của E-HSMT | 71,6 | 1 m |
| 57 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 1 m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 526,798 | 1 m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 540,29 | 1 m2 |
| 60 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,86 | 1 m2 |
| 61 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,825 | 1 m2 |
| 62 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 388 | 1 m2 |
| 63 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 596,715 | 1 m2 |
| 64 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x50 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,6 | 1 m |
| 65 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 95,6 | 1 m |
| 66 | Quét Sika chống thấm sê nô, khu vệ sinh hai nước | Chương V của E-HSMT | 169,6 | 1 m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 84,8 | 1 m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.837,41 | 1m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 661,153 | 1m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Đắp chi tiết ( Khoán gọn ) Đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 20 | CK |
| 73 | Đắp gờ thành móng 20x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,5 | 1 m |
| 74 | Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên Đế móng | Chương V của E-HSMT | 63,596 | 1 m2 |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt thước | Chương V của E-HSMT | 258,05 | 1 m |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 670,8 | 1 m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 55,44 | 1 m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu pano nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay KinLong Đ1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Kinlong Đ2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 15,84 | 1 m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong S1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Kinlong S2 | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía Đ3 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 87 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung Xingfa kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 17,82 | 1 m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung Xingfa kính cường lực dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,52 | 1m2 |
| 91 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung KC-39 | Chương V của E-HSMT | 270,22 | 1 m2 |
| 92 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,331 | 1 m3 |
| 93 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m3 |
| 94 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,817 | 1 m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 1 m3 |
| 96 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột Lót móng | Chương V của E-HSMT | 4,36 | 1 m2 |
| 98 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,244 | 1 m3 |
| 99 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,876 | 1 m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài MT | Chương V của E-HSMT | 8,76 | 1 m2 |
| 101 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 102 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 103 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 104 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,135 | Tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D90x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,135 | Tấn |
| 106 | Gia công giằng mái bằng thép KC-32 | Chương V của E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng hàn | Chương V của E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 108 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm30x60x1.2mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép Lấy bằng KL gia công | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 110 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 33,558 | 1 m2 |
| 111 | Ke chống bão nhựa vuông Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 100,674 | Cái |
| 112 | Bu long đế móng M20dài 1000mm M1,M2 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 113 | Sản xuất, Lắp dựng máng xối inox ( Khoán gọn ) Theo bảng vẽ | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,369 | 1m2 |
| 115 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m |
| 116 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 117 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 118 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ) Hành lang nối: | Chương V của E-HSMT | 8,9 | 1 m |
| 119 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 193,2 | 1 m |
| 120 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 121 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 122 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 123 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 124 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 125 | Đào BTH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 56,28 | 1 m3 |
| 126 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 18,76 | 1 m3 |
| 127 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,176 | 1 m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m2 |
| 129 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 13,496 | 1 m3 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m2 |
| 131 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | 1 m2 |
| 132 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | 1 m2 |
| 133 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,845 | 1 m3 |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 11,056 | 1 m2 |
| 135 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,332 | 1 m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 6,184 | 1 m2 |
| 138 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 1 tấn |
| 139 | Làm tầng lọc BTH( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 2 | TL |
| C | *\3- Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 63A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 32A-3P | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 6A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 990 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 845 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 137 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA Loại dây (4x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 315,5 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 315,5 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 350x520x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 2 | đèn |
| 31 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 34 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 38 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m |
| 44 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 45 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 46 | Đào mương cáp điện bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 47 | Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công Theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 48 | Xây nền mương cáp điện bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1 m3 |
| 50 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 50mm L=100m | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| D | *\4- Hạng mục: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 9 | Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ) Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 14 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong ngoài | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 15 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 16 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 17 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 18 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 163 | 1 m |
| 20 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 22 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20 chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 23 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 24 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20 chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 92,5 | 1 m |
| 26 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m |
| 33 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 m |
| 35 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 36 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 37 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 38 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 39 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm (90-135) | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 40 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 41 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 42 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 43 | Nối giảm PVC D114-76 | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 44 | Nối giảm PVC D76-42 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 45 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| E | *\5- Hạng mục: Phần PCCC | |||
| 1 | Đào bể PCCC bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 132,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 44,167 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,418 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền bể PCCC Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Lót nền | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường bể nước PCCC Cao | Chương V của E-HSMT | 19,611 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 196,11 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm bể PCCC Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông sàn bể PCCC Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,306 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 37,01 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,131 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,872 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn bể Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,906 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép sàn bể Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 18 | Láng bể nước PCCC tạo dốc 0.5% dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 36,08 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,74 | 1 m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm nền bể PCCC Nền bể | Chương V của E-HSMT | 100,85 | 1 m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nguội vào tường Lấy bằng DT quét Sika | Chương V của E-HSMT | 100,85 | 1 m2 |
| 22 | Nắp tôn đậy bể dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng thang ( Khoán gọn) Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 24 | Băng chống thấm Sika water bar | Chương V của E-HSMT | 26,6 | m |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 114x4.02mm | Chương V của E-HSMT | 66,3 | 1 m |
| 26 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 50x3.91mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 27 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 28 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 114mm thu 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van nhiệt một chiều Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van hút đáy Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van hút đáy Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy Đkính trụ cứu hoả 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp bích thép Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cặp bích |
| 40 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính co rắc 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm Đkính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Y lọc DK100/114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Y lọc DK50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lúp Pê đồng DK114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D114mm( 2 họng ra) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 1250*1000*300 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 48 | Lắp đặt vòi ống vải gai D65 L=20m | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ rơ le | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 11 | Bình |
| 54 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 26 | Bình |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 56 | Lắp đặt van điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Đào đất đặt đường ống máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 31,26 | 1 m3 |
| 58 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 31,26 | 1 m3 |
| 59 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1,926 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng thang thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1,925 | Tấn |
| 61 | Gia công lan can thang thoát hiểm Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 0,344 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 32,604 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,162 | 1m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 32,864 | 1 m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 28,862 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,416 | 1 m3 |
| 67 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,586 | 1 m3 |
| 68 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,072 | Tấn |
| 69 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 70 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1 m2 |
| 71 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m2 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 73 | Bu lon M16 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| F | *\6- Hạng mục: Lối vào cổng phụ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,576 | 1 m2 |
| 3 | Lót bạt nilong Theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >530 m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW . Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi