Gói thầu: CG-G05 Thi công xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925297-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÁI BÌNH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | CG-G05 Thi công xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 16:15:00 đến ngày 2022-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,905,575,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 30.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị cho công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV. - Loại công trình: Công trình công nghiệp, Cấp công trình: Cấp II.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần Điện ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; nếu đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ >5 tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; nếu đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
CG-G05 Thi công xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Châu Giang, tỉnh Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng TBA 110kV: San đắp nền trạm (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất thực vật, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi và thỏa thuận nơi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1.712 | m3 |
| 2 | Mua và đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 8.571 | m3 |
| B | Xây dựng TBA 110kV: Đường, sân bê tông, sân phân phối (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Đường bê tông trong trạm, chiều dày mặt đường ≤25cm, XM PC30, đá 2x4, M300 (bao gồm cả khuôn đường, móng cấp phối đá dăm, thanh bó vỉa, khe co dãn,… hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 179,35 | m3 |
| 2 | Đường bê tông vào trạm, chiều dày mặt đường ≤25cm, XM PC30, đá 1x2, M300 (bao gồm cả khuôn đường, móng cấp phối đá dăm, ... hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 33,925 | m3 |
| 3 | Cống qua đường C1 (bao gồm cả công tác đào, đắp, khuôn móng, công tác bê tông, ống bê tông thân cống D=1000mm,… hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cống |
| 4 | Sân phân phối: rải lớp đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 138,1 | m3 |
| 5 | Sân trạm: bê tông M200, XM PC30, đá 1x2, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 51,58 | m3 |
| C | Phần xây dựng TBA 110kV: Cổng và hàng rào, kè bờ rào trạm (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Xây bờ kè xây đá hộc (bao gồm cả công tác đào, đắp, khuôn móng, đóng cọc tre, cốt thép giằng móng, công tác bê tông, ống thoát nước, … hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 284 | mét |
| 2 | Xây hàng rào bằng gạch không nung có hàng rào hoa sắt phía trên (bao gồm cả trụ bê tông cốt thép, khe co giãn, tiếp địa, Logo, ... hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 228,4 | mét |
| 3 | Cổng trạm (bao gồm: móng, trụ bê tông cốt thép, ốp đá trụ, cổng, khóa, động cơ điện và hệ thống điều khiển, đèn, Logo, Biển hiệu trạm chữ mạ đồng, … hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cổng |
| D | Xây dựng TBA 110kV: Xây dựng ngoài trời (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV: M-MBA110 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ chống sét van: M-LA 110 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly: M-DS 110.3P | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến dòng điện: M-CT 110 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-VT 110 | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ máy cắt: M-CB 110 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ DND + CSV: M-ES&LA 72 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ sứ đứng 3 pha: M-PI 110.3 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ sứ đứng 1 pha: M-PI 110.1 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng trụ MBA tự dùng 1: MTMBA-TD1 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng trụ MBA tự dùng 2: MTMBA-TD2 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng cột trạm tự dùng TD2: MT-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 13 | Móng cột thép 15 m: M-CT15 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng cột thép 11 m: M-CT11 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 15 | Móng bệ đỡ tủ đấu dây: M-MK | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng cột 20m: MT-8 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 17 | Móng cột chiếu sáng bát giác: MT-BG | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 18 | Móng ghế thao tác máy cắt: MGTT | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Bể dầu sự cố (bao gồm cả máy bơm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (bao gồm cả tấm đan, thang máng, giá đỡ cáp, … hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| E | Xây dựng TBA 110kV: Trạm tự dùng trên cột BTLT (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 (lắp dàn đèn chiếu sáng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-10-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Ghế thao tác | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ FCO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tay giữ cáp 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tay giữ cáp 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp đất cho xà, thiết bị trạm tự dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Xây dựng TBA 110kV: Nhà điều khiển phân phối (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang máng cáp nổi, ... và các hạng mục khác theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ một chiều 50000BTU (3 pha) loại công nghiệp, tiết kiệm điện (đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ một chiều 9000BTU (1 pha) loại công nghiệp, tiết kiệm điện (đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| G | Xây dựng TBA 110kV: Cấp thoát nước ngoài trời (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt (gồm khoan giếng, rửa giếng khoan, chi phí thí nghiệm mẫu nước theo quy định; Máy bơm nước giếng khoan, máy bơm lên tec; Hộp che bơm, Điện cấp cho bơm; ống nước cho giếng khoan; Hệ thống lọc nước, ...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bể lọc nước giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Tec nước INOX 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đường ống, rãnh thoát nước, thoát dầu (gồm đường ống thép đen D=200; thân cống bê tông D=300, 400, ... và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hố ga thu nước, thu dầu (bao gồm đầy đủ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm đầy đủ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Nhà trạm bơm (bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống điện, đường ống nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm, ... hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | nhà |
| H | Phần xây dựng TBA 110kV: Chiếu sáng ngoài trời (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 16 aptomat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cột thép bát giác côn liền cần cao 10m | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) | Chương V của E-HSMT | 1 | mét |
| 4 | Đèn pha Led ngoài trời lắp đặt trên tường 220V-200W | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 220V-30W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ) 220V-300W | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | mét |
| 8 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | mét |
| 9 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 134 | mét |
| 10 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 406 | mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Chương V của E-HSMT | 320 | mét |
| 12 | Ống thép D21 | Chương V của E-HSMT | 120 | mét |
| I | Phần điện TBA 110kV: Máy biến áp (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp hoàn thiện MBA 40MVA- 110kV + Tủ ĐKX (MBA tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| J | Phần điện TBA 110kV: Thiết bị 110kV (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, đặt ngoài trời: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm: bộ truyền động; tủ đấu dây; trụ đỡ; dây và phụ kiện nối đất thiết bị; và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 2 phía: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm: bộ truyền động; tủ đấu dây; trụ đỡ; dây và phụ kiện nối đất thiết bị; và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 1 phía: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, dây và phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dao nối đất trung tính MBA, đặt ngoài trời 72kV-400A-31,5kA/≥1s (kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, dây và phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV 200-400/1/1/1/1/1A (gồm: Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A (gồm: Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Biến điện áp 1 pha kiểu tụ, đặt ngoài trời: 123kV, tỉ số 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (gồm: Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 1 pha, loại đứng, đặt trên trụ ngoài trời: 96kV-10kA kèm máy ghi sét, thiết bị đo dòng rò (gồm giá lắp và phụ kiện đấu nối) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 1 pha, loại đứng, đặt trên trụ ngoài trời: 72kV-10kA kèm máy ghi sét, thiết bị đo dòng rò (gồm giá lắp và phụ kiện đấu nối) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | Phần điện TBA 110kV: Thiết bị nhất thứ- Thiết bị 22, 35kV (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ 38,5/40,5kV 3 pha (lộ tổng) đặt trong nhà: 38,5kV-1250A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối cáp 38,5kV-2M(1x400) cho 1 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ 38,5/40,5kV 3 pha (lộ đi) đặt trong nhà: 38,5kV-630A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối cáp 38,5kV-M(3x240)) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ dao cắm (phân đoạn): 38,5/40,5kV-1250A-25kA/≥1s (đầy đủ phụ kiện đấu nối) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ đo lường 38,5/40,5kV đặt trong nhà: VT-38,5/√3:0,11/√3:0,11/3:0,11/3kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van 1 pha 48kV kèm máy ghi sét (loại đứng, đặt trên giá đỡ lắp tại MBA+đầy đủ phụ kiện đấu nối) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (lộ tổng) 24kV đặt trong nhà: 24kV-2500A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV-2M(1x500) cho 1 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (lộ đi) đặt trong nhà: 24kV-630A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối cáp 38,5kV-M(3x240)) | Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 8 | Tủ dao cắm (ngăn phân đoạn) 24kV đặt trong nhà: 24kV-2500A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ đo lường 24kV đặt trong nhà: VT-23/√3:0,11/√3:0,11/3kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ cầu dao phụ tải (LBS) - cầu chì 24kV (đi MBA tự dùng) đặt trong nhà: 24kV-200A/10A-25kA/≥1s | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 1 pha 24kV kèm máy ghi sét (loại đứng, đặt trên giá đỡ lắp tại MBA+đầy đủ phụ kiện đấu nối) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| L | Phần điện TBA 110kV: Thiết bị nhất thứ- Phần điện tự dùng (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Tủ điện xoay chiều 380/220VAC-300A-20kA/≥1s (gồm BCU, 02 thanh cái có liên động, ATM, chống sét, công tơ đa chức năng, đồng hồ đa chức năng, rơ le bảo vệ, ….) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện 1 chiều 220VDC-300A (gồm hệ thống giám sát chạm đất nguồn 220 VDC, BCU, 02 thanh cái có liên động, ATM, chống sét, đồng hồ đa chức năng, rơ le bảo vệ, ….) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ chỉnh lưu (nạp ắc qui U1/U2) 380VAC/220VDC-100A (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Bộ Ắc quy kín Axit chì 220VDC-200Ah, điện áp 2V/bình (bao gồm cả 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hệ thống giám sát ắc quy online cho 2 dàn ắc quy (gồm đầy đủ thiết bị theo thiết kế được duyệt và Trọn bộ phần mềm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện kết nối đến hệ thống máy tính) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Dây cáp, phụ kiện kết nối các tủ AC, DC, CL | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | Phần điện TBA 110kV: Thiết bị nhị thứ (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (bao gồm F87L; F67N; BCU và đầy đủ thiết bị theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn MBA 110kV (bao gồm F87T; F67N; BCU và đầy đủ thiết bị theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển đo lường ngăn liên lạc kèm bảo vệ so lệch thanh cái 110kV ((không có F21) gồm F87B; BCU và đầy đủ thiết bị theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời MK (đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 5 | Tủ công tơ (MP15, gồm đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| N | Phần điện TBA 110kV: Vật tư phía 110kV (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 375 | mét |
| 2 | Sứ đứng 110kV kèm kẹp đỡ 1 dây ACSR-400mm2 và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 110kV kèm kẹp đỡ 1 ống nhôm D80/70 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR400/51: CĐ-123kV | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Khoá néo dây ACSR-400mm2, kèm phụ kiện: KĐ: 123kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Khóa |
| 6 | Ống dẫn điện hợp kim nhôm AlMgSi, kèm dây chống rung và nắp bịt đầu ống cho thanh cái: ống nhôm F80/70 (dài 11m/ống) | Chương V của E-HSMT | 66 | mét |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T-CLAM R(D80/70)/T400 | Chương V của E-HSMT | 15 | Kẹp |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T-CLAM R400/T400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Kẹp |
| 9 | Kẹp rẽ nối thẳng -CLAM R(D80/70)/R400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Kẹp |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh song song -CLAM R400/R400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Kẹp |
| 11 | Các phụ kiện khác (ống PVC, cút góc các loại) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cốt nối dây ACSR-400 và ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| O | Phần điện TBA 110kV: Vật tư phía 22, 35kV (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV- Cu/XLPE/FR/PVC-1x500 mm2 | Chương V của E-HSMT | 443 | mét |
| 2 | Cáp đồng ngầm 40,5kV - Cu/XLPE/FR/PVC-1x400 mm2 | Chương V của E-HSMT | 349 | mét |
| 3 | Cáp lực 1kV: Cu/XLPE/FR-PVC-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 148 | mét |
| 4 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 24kV-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 24kV-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 1kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 1kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| P | Phần điện TBA 110kV: Vật liệu điện phần nhị thứ (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Cáp nguồn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/FR-2x70 | Chương V của E-HSMT | 42 | mét |
| 2 | Cáp nguồn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/FR-2x35 | Chương V của E-HSMT | 24 | mét |
| 3 | Cáp nguồn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/FR-2x4 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | mét |
| 4 | Cáp nguồn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/FR-2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 4.800 | mét |
| 5 | Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.950 | mét |
| 6 | Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 14x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.000 | mét |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 7x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.800 | mét |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.220 | mét |
| 9 | Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 8x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 900 | mét |
| 10 | Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | mét |
| 11 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.500 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | cái |
| 16 | Đầu xiết cáp Փ32 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 17 | Đầu xiết cáp Փ20 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 19 | Ống nhựa cứng Ø140 | Chương V của E-HSMT | 200 | Mét |
| 20 | Cút nhựa Ø140 | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 21 | Ống nhựa cứng Ø90 | Chương V của E-HSMT | 150 | Mét |
| 22 | Cút nhựa Ø90 | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| Q | Vật liệu điện phần TBA tự dùng TD1 (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-FR-3x50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 29 | mét |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 47 | mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 23kV-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | mét |
| 6 | Đầu cáp 1 pha 1kV- 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống HDPE D130 | Chương V của E-HSMT | 30 | mét |
| 10 | Colie giữ ống | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| R | Vật liệu điện phần TBA tự dùng TD2 (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-35kV-630A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 1 pha LA-35 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng ngầm 35kV- Cu/XLPE/DSTA/PVC-FR-3x240 mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | mét |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | mét |
| 5 | Cáp bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | mét |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | mét |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | mét |
| 8 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Sứ cách điện SĐ-35kV + ty sứ | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 11 | Cầu chì tự rơi 3 pha FCO-100A-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng MT50x5 | Chương V của E-HSMT | 9 | mét |
| 13 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | mét |
| 17 | Kẹp 3 bu lông (giữa cáp đồng MT50x5 và cáp đồng 1x50mm2) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Ống co ngót nhiệt trung thế: Φ180/72 | Chương V của E-HSMT | 4 | mét |
| 19 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Biển báo tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| S | Phần TBA 110kV: Trụ đỡ thiết bị, hệ thống nối đất TBA (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 3,5m: PI-3.0 | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 2 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 5,2m: PI-5.2 | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ chống sét van T-LA110 | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 4 | Cột pooctich cao 15m: PT15 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột pooctich cao 11m: PT11 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Xà thép 10m: XT10 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Trụ máy biến áp tự dùng 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 8 | Trụ máy biến áp tự dùng 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 9 | Trụ dàn đèn chiếu sáng, thang trèo | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 10 | Bệ thao tác máy cắt 110kV: BTT-110 | Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 11 | Kim thu sét K6C (cao 6m) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Kim thu sét K6D (cao 6m) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA 110kV (gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa, vật tư phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| T | Đường dây 110kV: Móng cột, Bu lông neo (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Móng cột thép: móng bản MB 12x12x3.0-6.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột thép: móng bản MB 8x8x3.0-2.4 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Bu lông neo M48 | Chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 4 | Bu lông neo M64 | Chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| U | Đường dây 110kV: Cột thép, Tiếp địa (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-26C (trọng lượng 5478 kg/cột) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép néo 2 mạch N122-27C (trọng lượng 13849 kg/cột) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Tháo lắp cột mẫu (1 cột đỡ + 1 cột néo) | Chương V của E-HSMT | 19,327 | tấn |
| 4 | Tiếp địa RS-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| V | Đường dây 110kV: Dây dẫn, cách điện, phụ kiện (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR 300/39 (gồm hh, võng 2%) | Chương V của E-HSMT | 5.118 | mét |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39: ĐDD1.10.70-300 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-300/39: NDD1.11.120-300 | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-185/29: NDD1.11.120-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét: NCS-cset | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 6 | Chống rung cho dây dẫn ACSR300/39 loại 8kg: CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Ống nối dây dẫn ACSR300/39: OND-300/39 | Chương V của E-HSMT | 4 | ống |
| 8 | Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm: BBAT-BBTTC | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tạ bù 50kg: TB 50 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| W | Đường dây 110kV: Dây cáp quang và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Dây cáp quang (và phụ kiện) OPGW57/24 (gồm hh, võng 2%) | Chương V của E-HSMT | 2.281 | mét |
| 2 | Hộp nối cáp quang 3 đầu: ADSS-OPGW-ADSS (gồm cả hàn nối cáp) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang 2 đầu: OP-NMB (gồm cả hàn nối cáp) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24: CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24: CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung cáp quang: CR-Q | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp quang trên cột: KCQ | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Giá đỡ cáp quang: GĐCQ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| X | Đường dây 110kV: Tháo, lắp đặt lại dây dẫn, dây chống sét, cáp quang và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC185 | Chương V của E-HSMT | 5.659 | mét |
| 2 | Tháo và căng lại dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 1.886 | mét |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 33 | chuỗi |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại chống rung dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 11 | chuỗi |
| 6 | Tháo và căng lại dây cáp quang ADSS (từ cột 39-50 ĐZ 110kV LB-TT) | Chương V của E-HSMT | 1.593 | mét |
| 7 | Tháo và lắp lại chống rung dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| Y | Đường dây 110kV: Thu hồi nhập kho PCTB | |||
| 1 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 20m: BTLT 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| Z | Hệ thống Camera: Thiết bị Camera (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn cho camera ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Thiết bị I/O: 16 đầu vào/8 đầu ra | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển I/O | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3200VA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chống sét mạng LAN | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện mạng, phụ kiện lắp | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | Hệ thống Camera: Vật tư Camera (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ; Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ; Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3200VA: 01 bộ; Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 07 bộ; Hộp phối quang ODF-24: 01 bộ; Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ; Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA: 04 bộ; Dây nhảy quang: 01 cặp; Áp tô mát cấp nguồn các camera: 01 bộ; Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ. | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Hộp nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời (Thiết bị chính của 01 hộp, gồm: Aptomat 2 pha 10A: 01 cái; Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N: 01 cái; Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ; Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ; Dây nhảy quang: 01 cặp; Adapter 220VAVC/DC: 01 cái; Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 cái). | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Cáp mạng CAT 6E | Chương V của E-HSMT | 390 | mét |
| 4 | Dây Cu/PVC (2x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 990 | mét |
| 5 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V của E-HSMT | 670 | mét |
| 6 | Ap tô mát cấp nguồn loại 2 cực 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 870 | mét |
| 8 | Ống nhựa cứng SP D20 | Chương V của E-HSMT | 390 | mét |
| AB | Phần PCCC: Hệ thống báo cháy (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 02 loop (kèm phần mềm cài đặt, Acquy khô 0,6Ah- 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modun điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Modun giám sát tín hiệu đầu vào | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Modun đầu ra rơ le | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Hộp đựng modun trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Đầu báo nhiệt cố định (90 độ C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 8 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của E-HSMT | 10 | đầu |
| 10 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của E-HSMT | 11 | đầu |
| 11 | Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 3 | nút |
| 12 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | chuông |
| 13 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 14 | Điện trở cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy Cu/XLE/Fr/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 415 | mét |
| 16 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 510 | mét |
| 17 | Kẹp treo ống D20 | Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 18 | Cút nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 19 | Măng xông nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 21 | Cút thép mạ kẽm D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 20x1,5 | Chương V của E-HSMT | 30 | mét |
| AC | Phần PCCC: Thiết bị chữa cháy bằng nước (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt) | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P>=10kW, Q=40m3/h; H≥35m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P>=10kW, Q=40m3/h; H≥35m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H≥35m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q≥5m3/h; H≥30m;P≥2kW-3kW) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 +1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | mét |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| AD | Phần PCCC: Thiết bị chữa cháy tại chỗ (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt) | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy 35kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Dụng cụ phá dỡ ban đầu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| AE | Phần PCCC: Đường ống chữa cháy ngoài trời (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt) | |||
| 1 | Trụ nước chữa cháy DN100, 3 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 2 | Họng tiếp nước cứu hoả DN100, 2 cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp đựng vòi chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Ống thép DN150 dầy 3,5 ly | Chương V của E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Ống thép DN100 dầy 3,5 ly | Chương V của E-HSMT | 170 | mét |
| 6 | Cút thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tê thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cụm van bướm mặt bích DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 10 | Gioăng cao su - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 11 | Dây nối tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | mét |
| 12 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 66,22 | m2 |
| 13 | Bu long và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Van xả khí - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AF | Phần PCCC: Đường ống cấp nước nhà bơm chữa cháy (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt) | |||
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bình điều áp 100 lít,10 bar | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ông nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 35 | mét |
| 4 | Ống thép DN100 dày 3,5 ly | Chương V của E-HSMT | 30 | mét |
| 5 | Ống thép DN50 dày 3,5 ly | Chương V của E-HSMT | 10 | mét |
| 6 | Ống thép DN25 dày 3,5 ly | Chương V của E-HSMT | 10 | mét |
| 7 | Gối đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cút thép 90 DN100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút thép 90 DN50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút thép 90 DN25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Tê thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê thép DN25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê thép DN100/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu DN100/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn thu DN50/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Bích thép - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 20 | Bích thép - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 21 | Van chặn 2 chiều mặt bích DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van chặn 2 chiều mặt bích DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Van chặn 2 chiều mặt bích DN25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van một chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van bướm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van an toàn DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van xả | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo lưu lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Công tắc đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Rọ lọc DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Rọ lọc DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Y lọc DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Y lọc DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | gioăng cao su DN100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 39 | gioăng cao su DN50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 40 | gioăng cao su DN25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | mét |
| 42 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 270 | mét |
| 44 | Bu long và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | Phần PCCC: Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt) | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 3 | ổ cắm đôi 220V-10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 5 | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 6 | Atomat 1 pha 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hộp KT 200x200x100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| AH | Hệ thống thông tin: VTTB Thông tin (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Thiết bị Switch quang layer 3: Thiết bị truyền mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Điện thoại hotline VOIP | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị firewall | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ rack thông tin | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi) | Chương V của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 6 | Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) | Chương V của E-HSMT | 500 | mét |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 500 | mét |
| 8 | Hộp nối cáp quang OPGW và NMOC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cáp cấp nguồn AC-220V 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 10 | Cáp cấp nguồn DC-220V 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 11 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V của E-HSMT | 300 | mét |
| 12 | Phụ kiện đấu nối (Aptomat, cáp cấp nguồn, hàng kẹp, Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Hộp nối cáp, cáp thông tin, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, MCB, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lông, đai giữ cáp và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn (Tại tất cả các TBA, A1, và các vị trí khác có lắp đặt thiết bị). | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Dây nhảy quang phù hợp với F87L (tại TBA 110kV Long Bối và Thái Thụy) | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| AI | Hệ thống thông tin: Dịch vụ thiết lập kênh thông tin (B thực hiện) | |||
| 1 | Hàn nối tại các hộp nối | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Cài đặt, định tuyến kết nối Scada trạm và OCC-PC theo 2 hướng độc lập | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AJ | Hệ thống Điều khiển máy tính và kết nối SCADA: Thiết bị phần mềm (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy tính Communication Gateway và Engineer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy tính kỹ sư kèm màn hình ≥ 21 inch | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy in sự kiện A3/A4 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Máy Fax | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Thiết bị đồng bộ thời gian GPS | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Inverter DC220V/AC220V - 3200VA và giá phân phối nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Switch quang công nghiệp Layer 2 ( Process Bus B IEC 61850-9-2)- 36 cổng quang (bao gồm Modul quang) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Phần mềm HMI/GATEWAY đã bao gồm bản quyền cho các giao thức bắt buộc hỗ trợ: License cho IEC60870-5-104 slave; License cho IEC61850 master | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 11 | Quét, làm sạch mã độc hệ thống thông tin tại TBA 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 12 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Switch | Chương V của E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V của E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 14 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | Chương V của E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Máy trạm (Work Station) | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 16 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Máy chủ (Server) | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| AK | Hệ thống Điều khiển máy tính và kết nối SCADA: Vật tư lắp đặt (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt) | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Chương V của E-HSMT | 500 | mét |
| 4 | Cáp mạng/cáp quang | Chương V của E-HSMT | 800 | mét |
| 5 | Hộp nối cáp quang TB+ODF | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Dây nhảy quang 10m/dây LC-SC | Chương V của E-HSMT | 10 | dây |
| 7 | Bàn điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | Đo thông số đường dây 110kV | |||
| 1 | Đo thông số đường dây 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 30.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị cho công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV. - Loại công trình: Công trình công nghiệp, Cấp công trình: Cấp II.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần Điện ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng >5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; nếu đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ >5 tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; nếu đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi