Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944976-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN KHỞI QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220943233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thị trấn Diên Sanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:30:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,642,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và đầy đủ công tác lắp đặt cấp thoát nước, hệ thống điện, mạng Lan. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;-- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 03 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công xây dựng công trình* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trụ sở làm việc HĐND-UBND và Trung tâm tiếp nhận hồ sơ một cửa
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thị trấn Diên Sanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Hải + Thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ
B Phần xây lắp
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3511100m3
2Ván khuôn lót móng tường, móng vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3608100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3996m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9289100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5946m3
6Ván khuôn móng tường, móng vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7902100m2
7Bê tông móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1843m3
8Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2533100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3377m3
10Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7288m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7932100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4173tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7886tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9635tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3368tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8518tấn
17Lấp và san đất đào bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6066100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6302100m3
19Bê tông nền, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,991m3
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,179m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8659100m2
22Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0761m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7263tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7659tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1179tấn
26Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1063m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3922100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3344tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8275m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1056100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4249tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,007m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6058100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2369tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0867tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3115m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0161100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6494tấn
C Xây tường
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5447m3
2Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2132m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9017m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5761m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (tường không trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2004m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3675m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3167m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1593m3
9Xây bậc thang, bậc cấp bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5997m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0135m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5477tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5477tấn
13Buloong M20-650Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Buloong M16-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Buloong M12-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2866tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,7041m2
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8343tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0245100m2
20Tôn dày 1ly chắn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,079m2
21Thi công trần thạch cao chống ấm dày 9mm khung xương nổi Topline Vĩnh Tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4248m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương basi Vĩnh Tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V135,0008m2
23Thi công trần nhôm Austrong Lay - in 60x60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
24Lắp dựng tấm gỗ tự nhiên dán Veneer, màu vàng nâu, khung thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,4ly hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,413m2
25Lắp đặt bộ chữ Mica vách Backdrop hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Chữ inox trang trí ngoài cao 120 (gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54chữ
27Cửa HDF dán veneer quầy giao dịchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
D Phần cửa
1Gia công, lắp dựng Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,64m2
2Gia công, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,369m2
3Gia công, lắp dựng Cửa sổ 2,4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,71m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất,kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,35m2
5Vách kính khung nhôm định hình dày 1,4mm hảng Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,776m2
6Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sắt thép hộp 14x14x1,2, đan caro a200 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,74m2
7Gia công lắp dựng tấm ngăn wc bằng tấm compact HPL, khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V45,98m2
8Gia công lắp đặt khung thép đỡ bán lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V97,34kg
9Tay vịn gỗ nhóm II KT60x80 (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,78md
10Gia công lan can thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0991tấn
11Bản mã sắt KT70x90x5 + Bulong D8, L=100 liên kết bản mã vào bản thangMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,93m2
13Gia công lan can bằng ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
14Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V32,579m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,4213m2
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9775m2
17Kẻ da quy chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9775m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9775m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,5042m2
20Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,22m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,8452m2
22Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,1844m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,6074m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,7m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,14m
26Quét dung dịch Kova CT1A (hoặc tương đương)+ nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,2254m2
27Láng Sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,0468m2
28Lát gạch terazo KT400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9896m2
29Lát nền, sàn bằng gạch granite- KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,6071m2
30Lát nền, sàn bằng gạch sân vườn- KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8291m2
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt KT300x300 , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,3572m2
32Ốp tường trụ, cột -bằng gạch KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,528m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1768m2
34Lát nền, sàn bằng gạch granite- KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,022m2
35Lát đá granite màu đỏ Ruby dày 2cm các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1104m2
36Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5906m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 (màu đen dày 2cm, làng mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2422m2
38Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm - Khu wcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (màu tím đen dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8712m2
40Ốp đá chẻ KT75x220 vào chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,811m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,4142m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056,9055m2
43Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
E Hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
F Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2139100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9941m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9803m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,07m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,07m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,684m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1501tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
G Phần bốc xếp vận chuyển lên cao
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,073m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,376510m2
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4485tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,584100m2
5Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,112100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7693100m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led 12w (LN12N ĐM 170/12W - Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
2Lắp đặt đèn M38 1200/40W Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
3Lắp đặt đèn M36 600/20W Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần vuông KT540x540x46x40wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 2 dây Senko TC826A hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Lắp đặt quạt hút 35cm, công suất 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt dây Vcmo 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
8Lắp đặt dây vcmo 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
9Lắp đặt dây cv 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
10Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
11Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Lắp đặt ô cắm đôi + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 1 cực 10a + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt công tắc 2 cực 10a + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt công tắc 3 cực 10a + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt công tắc 2 ngã 10a + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt các automat 1 cực 6a-20aMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt các automat 2 cực 16a-32aMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Lắp đặt các automat 2 cực 40aMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt các automat 2 cực 60aMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt tủ nhựa chứa 10 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
23Lắp đặt tủ nhựa chứa 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
24Lắp đặt tủ điện KT600 x 400 x 180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
25Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
26Hộp đi dây điện chống cháy KT 150x150x50 + cầy đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
J Dây và phụ kiện nối từ nhà 2 tầng sang
1Lắp đặt dây Cvv/dsta 2x16 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đai inox D50/40 + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Gạch thẻ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V130viên
6Đào kênh mương- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m3
K Vật tư điều hòa
1Lắp đặt dây dẫn Vcmo 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
2Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
4Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 18.000BTU (không tính thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
5Lắp đặt máy điều hoà Âm trần 24.000 BTU (không tính thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
6Lắp đặt ống đồng d6 dày 0,8mm + bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
7Lắp đặt ống đồng d12 dày 0,8mm + bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
5Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
7Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
8Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80kg
9Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
10Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Sơn bạch tuyếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
13Hộp đo tiếp địa 200x300x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Đai inox ốp ống D21 + đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
15Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
16Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
M CẤP THOÁT NƯỚC
N Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RNMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RTMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt khâu nối PPR-D32RNMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
24Lắp đặt van phao cơ D32 (MiHa DN32 Pn12) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
5Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lắp đặt tê nhựa D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt bịt xả uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt bịt xả uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Xi phong nhựa - phểu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Phểu thu inox KELAS D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt lavabol (Tương đương: Chậu rửa Inax đặt âm bàn AL-2293V, Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-20S, Ống thải chữ P: LF-105PAL. dây cấp DÂY CẤP NƯỚC INAX A-701-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Lắp đặt gương soi Gương Inax KF-4560VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax AU-431VR/BW1+ Van xả ẩn inax UF-4VS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu inax 2 khối AC-832VN) + dây mềm + Vòi xịt Inax CFV-102M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
P Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Cầu chắn rác inox D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
7Đào kênh mương- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
Q HỆ THỐNG MẠNG LAN, CAMERA
R MẠNG LAN:
1Lắp đặt đế hộp nhựa + mặt nạ + 2 lỗ cắm jackMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Hạt cắm Jack ampe RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
3Đầu Jack Ampe RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
4Lắp đặt cable UTP 4 pair amp cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
5Lắp đặt ống nhựa cứng D16 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
6Lắp đặt ống nhựa cứng D20 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
7Lắp đặt hộp rẽ cáp KT160x160x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Lắp đặt tủ mạng rack 19IN-6U(S-RACK) (550x350x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V32dây
S HỆ THỐNG CAMERA:
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt đầu ghi Camera 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
3Lắp đặt dây cáp UTP - Cat6 cho cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Đầu J45 cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn mền D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt hộp kỹ thuật chuyển hướng cáp 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
8Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây
T SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,725m3
2Bê tông nền, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,45m3
3Lát gạch terazzo KT400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và đầy đủ công tác lắp đặt cấp thoát nước, hệ thống điện, mạng Lan. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
5 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;-- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 03 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
6 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công xây dựng công trình* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy hàn ≥ 23KW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 T Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->