Gói thầu: Gói thầu số 01: Đào tạo nâng chuẩn IELTS quốc tế cho giáo viên tiếng Anh đã đạt chuẩn theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam đối với giáo dục phổ thông và trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909724-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đào tạo nâng chuẩn IELTS quốc tế cho giáo viên tiếng Anh đã đạt chuẩn theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam đối với giáo dục phổ thông và trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773570 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 18:31:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,626,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.626.872.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.188.061.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng đào tạo Tiếng Anh theo chuẩn quốc tế như IELTS, CAMBRIDGE, TOEIC, TOEFL có sử dụng giảng viên nước ngoài giảng dạy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.438.810.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.316.431.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành sư phạm tiếng Anh hoặc ngôn ngữ Anh trở lên.- Có kinh nghiệm quản lý chương trình đào tạo tiếng Anh 05 năm trở lên, trong đó quản lý tối thiểu 03 chương trình Đào tạo ngoại ngữ tiếng Anh theo chuẩn quốc tế.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên người nước ngoài |
| - Số lượng | 44 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là giảng viên là người bản ngữ hoặc đến từ nước sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.- Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các ngành Giáo dục, Khoa học, Khoa học xã hội, Ngôn ngữ, Giảng dạy/Sư phạm hoặc ngành tương đương.- Có một trong những chứng chỉ sau CELTA, TESOL, TEFL, TKT hoặc tương đương còn hiệu lực, trừ những giảng viên tốt nghiệp Đại học ngành Giảng dạy/Sư phạm tiếng Anh hoặc tương đương- Có kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh chuẩn quốc tế IELTS ít nhất 03 năm và có kinh nghiệm giảng dạy IELTS tại Việt Nam từ 01 năm trở lên.- Phải có giấy phép lao động tại Việt Nam hoặc Visa hoặc thẻ tạm trú (TRC) còn hiệu lực và Nhà thầu phải cam kết các nhân sự tham gia giảng dạy đáp ứng đúng yêu cầu về lao đông người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ giám sát và quản lý lớp học |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong quản lý và tổ chức khóa đào tạo về giảng dạy tiếng Anh.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đào tạo nâng chuẩn IELTS quốc tế cho giáo viên tiếng Anh đã đạt chuẩn theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam đối với giáo dục phổ thông và trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Dự án đào tạo, bồi dưỡng viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội (Đề án Ngoại ngữ quốc gia) năm 2022 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận được phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội; Địa chỉ: Số 23 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 39386833 Fax: 024. 39423985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội Địa chỉ: Số 23 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội. Địa chỉ: Số 23 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại : 024. 39386833 Fax: 024. 39423985 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội. Địa chỉ: Số 23 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại : 024. 38261432 Fax: 024. 39423985 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí khai giảng (01 lượt), chi phí bế giảng (01 lượt). Tổng các hạng mục dưới đây được tính là 02 lượt bao gồm: Phông nền (Back drop): 02 chiếc. Thuê hội trường gồm thiết bị âm thanh, ánh sáng. (Hội trường 900 chỗ ngồi cho 880 học viên và khách): 02 buổi. Nước uống cho đại biểu (đóng chai 350ml): 08 thùng. Hoa tươi: 12 bát. Túi đựng tài liệu và tài liệu cho đại biểu, khách mời: 200 bộ. Thẻ đeo: 200 chiếc. Tiệc trà: 400 người. Thiệp mời: 200 chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 2 | Tiền giảng dạy (8 tiết /ngày x 50 ngày) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiết | 17.600 | |
| 3 | Tiền ăn (50 ngày dạy + 5 ngày lưu lại ở Việt Nam) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2.420 | |
| 4 | Chi phí tiền phòng nghỉ (50 ngày dạy + 4 đêm lưu lại ở Việt Nam) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2.376 | |
| 5 | Chi phí đi lại (50 ngày dạy x 2 lượt) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 4.400 | |
| 6 | Sách và tài liệu tham khảo cho HV+GV: Giáo trình chính khóa - Mindset for IELTS của Cambridge Tài liệu bổ trợ kỹ năng Nghe - Listening for IELTS của Colins Tài liệu bổ trợ kỹ năng Đọc - Reading for IELTS của Colins Tài liệu bổ trợ kỹ năng Viết - Writing for IELTS của Colins Tài liệu bổ trợ kỹ năng Nói - Speaking for IELTS của Colins Tài liệu bổ trợ thực hành làm bài thi - Practice tests | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người | 924 | |
| 7 | Chi phí thi cuối khóa theo chuẩn kỹ năng quốc tế IELTS | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người | 880 | |
| 8 | Văn phòng phẩm cho lớp học (Giấy, bút, clearbag, photo bài tập, dụng cụ, công cụ học nhóm); (20 học viên + 1 giảng viên) x 44 lớp x 50 ngày = 46.200. Các mục dự kiến sử dụng trong toàn khóa học (50 ngày) cho 44 lớp dưới đây. Giấy A4 (880 Ram). Giấy khổ A0 (22.000 tờ). Bảng chân gấp (88 bảng). Cặp tài liệu 12 ngăn (924 chiếc). Bút dạ bảng (2.200 chiếc). Bút bi (220 hộp). Giấy nhớ 3 size (3.520 tệp). Phô tô tài liệu, bài tập hàng ngày, bài kiểm tra : 10 tờ/ người/ ngày (462.000 tờ). Clearbag (132 tập). Đồ dùng khác: Dập ghim, kẹp tài liệu, kéo, tranh ảnh đồ dùng minh họa, khẩu trang, dung dịch sát khuẩn dùng cho lớp học,… (44 bộ). | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 46.200 | |
| 9 | Nước uống cho lớp học (20 học viên + 1 giảng viên) x 50 ngày x 44 lớp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 46.200 | |
| 10 | Phòng học: Đủ rộng rãi, thoáng mát, đảm bảo kê 21 bộ bàn ghế theo kích thước tiêu chuẩn cho giảng viên và học viên cùng các thiết bị kèm theo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 4.400 | |
| 11 | Chi hoạt động quản lý trực tiếp các lớp đào tạo bối dưỡng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | % | 10 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0626872E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.188.061.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.626.872.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.188.061.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng đào tạo Tiếng Anh theo chuẩn quốc tế như IELTS, CAMBRIDGE, TOEIC, TOEFL có sử dụng giảng viên nước ngoài giảng dạy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.438.810.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.316.431.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành sư phạm tiếng Anh hoặc ngôn ngữ Anh trở lên.- Có kinh nghiệm quản lý chương trình đào tạo tiếng Anh 05 năm trở lên, trong đó quản lý tối thiểu 03 chương trình Đào tạo ngoại ngữ tiếng Anh theo chuẩn quốc tế.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..) | 5 | 3 |
| 2 | Giảng viên người nước ngoài | 44 | - Là giảng viên là người bản ngữ hoặc đến từ nước sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.- Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các ngành Giáo dục, Khoa học, Khoa học xã hội, Ngôn ngữ, Giảng dạy/Sư phạm hoặc ngành tương đương.- Có một trong những chứng chỉ sau CELTA, TESOL, TEFL, TKT hoặc tương đương còn hiệu lực, trừ những giảng viên tốt nghiệp Đại học ngành Giảng dạy/Sư phạm tiếng Anh hoặc tương đương- Có kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh chuẩn quốc tế IELTS ít nhất 03 năm và có kinh nghiệm giảng dạy IELTS tại Việt Nam từ 01 năm trở lên.- Phải có giấy phép lao động tại Việt Nam hoặc Visa hoặc thẻ tạm trú (TRC) còn hiệu lực và Nhà thầu phải cam kết các nhân sự tham gia giảng dạy đáp ứng đúng yêu cầu về lao đông người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. | 3 | 2 |
| 3 | Đội ngũ giám sát và quản lý lớp học | 22 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong quản lý và tổ chức khóa đào tạo về giảng dạy tiếng Anh.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi