Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE (ĐỔI TÊN TỪ ĐIỆN LỰC BẾN TRE) |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:31:00 đến ngày 2022-09-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,899,840,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 208,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng lưới điện phân phối giải quyết hạn mặn tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 208.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản Lý đấu thầu EVN ([email protected]) để các nhà thầu phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng lưới điện phân phối giải quyết hạn mặn tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2). Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm VAT 8% và chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| B | PHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO - Thành Phố Bến Tre | |||
| 1 | Móng cột cho trụ BTLT 14m vùng nhiễm mặn MBT14-cm( đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc - lắp dây chống sét | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cột |
| 6 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 800 cột đơn - X-8KL (L75 x 75 x 6-800) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đơn 800 cột đơn - X-8ĐL (L75 x 75 x 6-800) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 25 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | Bộ |
| 14 | Bộ tháp kép 3000 cột ghép - TS-30K.2 (U140 x 65 x 5 x 8,4 x 3650) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ ghép trụ BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3.464 | mét |
| 18 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | bộ |
| 19 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 20 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 21 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | bộ |
| 22 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 23 | Bộ cách điện đứng - SĐI-24kV-POLYMER | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 95 | bộ |
| 24 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-2-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 25 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 28 | bộ |
| 26 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 27 | Ống nối chịu lực cho dây ACKP 70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 28 | Ống nối ép Cu-Al cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | cái |
| 29 | Bulông VRS M16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 30 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| 31 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 32 | Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 33 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 34 | Đầu cosse Cu 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 35 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | bộ |
| 36 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | mét |
| 37 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 38 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây dẫn ACXH50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 76 | cái |
| 39 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | cái |
| 40 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | bộ |
| 41 | FuseLink 8K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | cái |
| 42 | Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - Thành Phố Bến Tre | |||
| 1 | Móng cột 14m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT14+14-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ 14m có chống nhiểm mặn - MBT12+14-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT12+12-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Trụ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Cột |
| 7 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ ghép trụ BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 10 | Bộ ghép trụ BTLT 14m hiện hữu & BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 11 | Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 12 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 12 | Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 13 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 14 | Bộ cách điện đứng - SĐI-24kV-POLYMER | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | bộ |
| 15 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 16 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 43 | cái |
| 19 | Bulông VRS M16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 20 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 21 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây dẫn ACXH50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 23 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | bộ |
| 24 | Bộ TRẠM BIẾN ÁP 3 pha 75KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 6 | bộ |
| 25 | Bộ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 6 | bộ |
| 26 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/8 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 28 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | bộ |
| 29 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | bộ |
| 30 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | bộ |
| 31 | Bulông M16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 17 | bộ |
| 32 | Bulông M16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 26 | bộ |
| 33 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 120 | cái |
| 34 | Cáp thép 3/8" | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 402 | mét |
| 35 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 36 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 37 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | cái |
| D | PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ - Thành Phố Bến Tre | |||
| 1 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Đth - U | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 24 | Bộ |
| 4 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 11 | Bộ |
| 7 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 9 | Chuỗi |
| 8 | Tháo bộ chằng | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | Bộ |
| 9 | Cát góc cột bêtông 8,5 m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 10 | cắt góc cột bêtông 12 m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | Bộ |
| 11 | Tháo tháp sắt | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 13 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,319 | Km |
| 13 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,638 | Km |
| 14 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,063 | Km |
| 15 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,02 | Km |
| 16 | Tháo & lắp lại kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | Bộ |
| 18 | Tháo & lắp LA trạm biến áp | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 6 | Cái |
| 19 | Tháo & lắp LBFCO | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 6 | Cái |
| 20 | Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 4 | Cái |
| 21 | Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 4 | Cái |
| 22 | Tháo & lắp lại FCO TBA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 6 | Cái |
| 23 | Tháo và lắp máy biến áp 50 1pha | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Máy |
| 24 | Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | Máy |
| E | PHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO - Huyện Bình Đại | |||
| 1 | Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cm (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 2 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống vùng ngập mặn - MNX15-4-cm (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch vùng ngập mặn - MNL15-4-NM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc - lắp dây chống sét | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | Trụ |
| 6 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 27 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 10 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 26 | Bộ |
| 11 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 12 | Bộ chằng lệch đơn cho cột 14m dùng cáp 5/8" - CL14-B5/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (3.078,36 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3.078 | mét |
| 14 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 66 | bộ |
| 16 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | bộ |
| 17 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-2-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 18 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | bộ |
| 19 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 20 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 22 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 23 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | cái |
| 24 | Bulông VRS M16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | bộ |
| 25 | Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 26 | giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 65 | cái |
| 27 | giap buộc sứ đôi cho dây cỡ 50-70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 28 | Đầu cosse Cu 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | cái |
| 29 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | bộ |
| 30 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | mét |
| 31 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | cái |
| 32 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 33 | FuseLink 8K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 34 | Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 27 | Bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - Huyện Bình Đại | |||
| 1 | Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ 14m có chống nhiểm mặn - MBT12+14-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT12+12-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Trụ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cột |
| 6 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ ghép trụ BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 8 | Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 12 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 9 | Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 10 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 13 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | Bộ |
| 14 | Máng che chống rắn bò | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 53 | cái |
| 16 | Bulông VRS M16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 17 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 18 | giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây dẫn ACXH50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 20 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | bộ |
| 21 | Bộ TRẠM BIẾN ÁP 25KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 12 | bộ |
| 22 | Bộ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 1 | bộ |
| 23 | Bộ TRẠM BIẾN ÁP 3 pha 75KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 3 | bộ |
| 24 | Bộ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 2 | bộ |
| 25 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | Bộ |
| 26 | Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/8 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 17 | Bộ |
| 27 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 33 | bộ |
| 28 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | bộ |
| 29 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | bộ |
| 30 | Bulông M16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | bộ |
| 31 | Bulông M16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | bộ |
| 32 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 158 | cái |
| 33 | Cáp thép 3/8" | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 582 | mét |
| 34 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | bộ |
| 35 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | bộ |
| 36 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 62 | cái |
| 37 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | cái |
| 38 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | cái |
| G | PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ - Huyện Bình Đại | |||
| 1 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Sứ |
| 2 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 20 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Đth - U | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 34 | Bộ |
| 5 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 22 | Bộ |
| 7 | Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 7 | Chuỗi |
| 9 | Tháo bộ chằng | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 9 | Bộ |
| 10 | Tháo xà FCO ( composite ) | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,425 | Km |
| 12 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,85 | Km |
| 13 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,157 | Km |
| 14 | Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 8 | Bộ |
| 15 | Tháo & lắp LBFCO | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 6 | Cái |
| 16 | Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 20 | Cái |
| 17 | Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 20 | Cái |
| H | PHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO - Huyện Ba Tri | |||
| 1 | Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cm (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | Móng |
| 2 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống vùng ngập mặn - MNX15-4-cm (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch vùng ngập mặn - MNL15-4-NM | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 3 cọc - lắp dây chống sét | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Trụ |
| 6 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 50 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Bộ |
| 9 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | Bộ |
| 11 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ chằng lệch đơn cho cột 14m dùng cáp 5/8" - CL14-B5/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 14 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-70/11: (8086.560 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8.087 | mét |
| 15 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | bộ |
| 16 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | bộ |
| 17 | Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 236 | bộ |
| 18 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây ACKP70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-2-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 19 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 83 | bộ |
| 20 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | bộ |
| 21 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 22 | Máng che chống rắn bò | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 23 | Ống nối ép Cu-Al cho dây AC70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 24 | Ống nối chịu lực cho dây AC 70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 25 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 40 | cái |
| 26 | Bulông VRS M16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | bộ |
| 27 | giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 191 | cái |
| 28 | giap buộc sứ đôi cho dây cỡ 50-70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 32 | cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | cái |
| 30 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | bộ |
| 31 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | mét |
| 32 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | cái |
| 33 | TI 24KV 400-800/5-5A O.D | Nhà thầu vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | bộ |
| 34 | TU 14400/120V 1P O.D | Nhà thầu vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | bộ |
| 35 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 36 | FuseLink 8K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 37 | Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - Huyện Ba Tri | |||
| 1 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cột |
| 3 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 14m lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 5 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Bộ |
| 6 | Máng che chống rắn bò | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 7 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 63 | cái |
| 8 | Bulông VRS M16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | bộ |
| 9 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | cái |
| 10 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 11 | Bộ trạm biến áp 25kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 7 | bộ |
| 12 | Bộ trạm biến áp 50kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 10 | bộ |
| 13 | Bộ trạm biến áp 75kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 1 | bộ |
| 14 | Bộ trạm biến áp 160kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 2 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | Bộ |
| 16 | Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/8 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | Bộ |
| 17 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | bộ |
| 18 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | bộ |
| 19 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 20 | Bulông M16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 22 | bộ |
| 21 | Bulông M16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 28 | bộ |
| 22 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 144 | cái |
| 23 | Cáp thép 3/8" | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 795 | mét |
| 24 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | bộ |
| 25 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | bộ |
| 26 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 132 | cái |
| 27 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| 28 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 29 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 56 | cái |
| J | PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ - Huyện Ba Tri | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Sứ |
| 2 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 40 | Sứ |
| 3 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 14 | Bộ |
| 4 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 37 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp SĐG - 24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Đth - U | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 42 | Bộ |
| 7 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 20 | Bộ |
| 9 | Tháp và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | Bộ |
| 11 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 29 | Chuỗi |
| 12 | Tháo bộ chằng | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | Bộ |
| 13 | Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 4 | Bộ |
| 14 | Tháo & lắp xà thép X-20K | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo & lắp bộ xà cân kép 2000 - X-20KL | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo xà thép X-24K | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo tháp sắt | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,459 | Km |
| 19 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,918 | Km |
| 20 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,296 | Km |
| 21 | Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 16 | Bộ |
| 22 | Tháo & lắp TU + TI | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Cái |
| 23 | Tháo & lắp LBFCO | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Cái |
| K | PHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO - Huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | Móng cột 10,5m hiện hữu ghép trụ 12m có chống nhiểm mặn - MBT10+12-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ 14m có chống nhiểm mặn - MBT12+14-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cm (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Móng |
| 4 | Móng cống cột 12m ghép sát chống nhiễm mặn - MC12-2cm (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 5 | Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2cm (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 3 cọc - lắp dây chống sét | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | Trụ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cột |
| 10 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 29 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | Bộ |
| 15 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ ghép trụ BTLT 14m lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 12m lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | bộ |
| 18 | Bộ ghép trụ BTLT 10.5 hiện hữu & BTLT 12 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 19 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-70/11: (4730.760 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4.731 | mét |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 122 | mét |
| 21 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | bộ |
| 22 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 23 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | bộ |
| 24 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 74 | bộ |
| 25 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | bộ |
| 26 | Chuỗi cách điện néo Polymer 27kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | chuỗi |
| 28 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 26 | bộ |
| 29 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 30 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 31 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 26 | cái |
| 32 | Ống nối ép Cu-Al cho dây AC70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 33 | Ống nối chịu lực cho dây AC 70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | cái |
| 34 | Bulông VRS M16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | bộ |
| 35 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 90 | cái |
| 36 | Bulông VRS M16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | bộ |
| 37 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | bộ |
| 38 | Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 39 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 40 | giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 82 | cái |
| 41 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 42 | Đầu cosse Cu 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | cái |
| 43 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | bộ |
| 44 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | cái |
| 45 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | mét |
| 46 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 55 | cái |
| 47 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 48 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 49 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 50 | FuseLink 8K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 51 | Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - Huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | Móng cột 14m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT14+14-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT12+12-cm (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Trụ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cột |
| 5 | Bộ ghép trụ BTLT 14m hiện hữu & BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | bộ |
| 6 | Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 12 lắp mới - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | bộ |
| 7 | Phụ kiện chống rắn bò lên trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Bộ |
| 8 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 39 | cái |
| 9 | Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | bộ |
| 10 | Bộ trạm biến áp 50kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ trạm biến áp 75kVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp) | 14 | Bộ |
| M | PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ - Huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 3 | Sứ |
| 2 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 18 | Bộ |
| 4 | Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Bộ |
| 5 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 3 | Chuỗi |
| 7 | Cắt cột bêtông 8,5 m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo xà thép X-24Đ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo tháp sắt | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP50/8 | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3,172 | Km |
| 11 | Tháo thu hồi LA | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 13 | Cái |
| 12 | Tháo & lắp LBFCO | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Cái |
| 13 | Tháo thùng điện kế và phụ kiện | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 11 | Cái |
| 14 | Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 20 | Cái |
| 15 | Tháo điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 11 | Cái |
| 16 | Tháo thu hồi FCO TBA | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 13 | Cái |
| 17 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | Máy |
| 18 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVA | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | Máy |
| 19 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 3 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không là 9.694.000.000 đồng 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.388.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trìnhđường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật (kỹ thuật B) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | Xe tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 3 | Sòng dựng trụ 3 tấn | Sòng dựng trụ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy tời 3 tấn | Máy tời 3 tấn | 2 |
| 5 | Kích + lem 1,5 tấn | Kích + lem 1,5 tấn | 4 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | Máy trộn bê tông ≥180 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi