Gói thầu: Gói thầu số 06-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923925-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MÊ LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:55:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,950,135,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 'Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp Nâng cao độ tin cây cung cấp điện các lộ 473, 479, 483E1.36 và 474E1.23 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mê Linh.
Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội.
Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Thành Long, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.322.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhánh Thanh Điềm Nại Châu | |||
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.869,12 | kg |
| 2 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 405,95 | kg |
| 3 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 259,62 | kg |
| 4 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 212,3 | kg |
| 5 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 252,06 | kg |
| 6 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 101,07 | kg |
| 7 | Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 238,35 | kg |
| 8 | Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,47 | kg |
| 9 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,66 | kg |
| 10 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 103,89 | kg |
| 11 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72,57 | kg |
| 12 | Xà phụ 3 pha lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,92 | kg |
| 13 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và CSV 2 phía | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125,04 | kg |
| 14 | Chụp cột 2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,15 | kg |
| 15 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,21 | kg |
| 16 | Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,03 | kg |
| 17 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 277,17 | kg |
| 18 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,8 | kg |
| 19 | Cổ dề néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,42 | kg |
| 20 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 287,56 | kg |
| 21 | Ghế thao tác cầu dao cột 16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,18 | kg |
| 22 | Thang sắt 2,5m cho cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,96 | kg |
| 23 | Gông cột 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78,96 | kg |
| 24 | Gông cột 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 95,44 | kg |
| 25 | Gông cột 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 109,84 | kg |
| 26 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 267 | Bộ |
| 27 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (06 bát + Phụ kiện néo kép cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | Bộ |
| 29 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | Bộ |
| 30 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 195 | m |
| 32 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 312 | m |
| 33 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 312 | cái |
| 34 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | Cái |
| 35 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | cái |
| 36 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | Cái |
| 38 | Kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Cái |
| 39 | Kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Cái |
| 40 | Đầu cốt AM70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | Cái |
| 41 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87 | Cái |
| 42 | Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 44 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Biển số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | Cái |
| 47 | Chụp cực silicol chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Bộ 3 pha |
| 48 | Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 49 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96 | cái |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,089 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3167 | km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | mối |
| 7 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà rẽ lệch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha lệch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và CSV 2 phía | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Chụp cột 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 25 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 26 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Thang sắt 2,5m cho cột 16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Gông cột 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Gông cột 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Gông cột 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 267 | chuỗi |
| 33 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5 | 10 sứ |
| 35 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | sứ |
| 36 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | chuỗi sứ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | 10 cái |
| 39 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 10 cái |
| 40 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Nắp chụp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Tiếp địa cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | Bộ |
| 52 | Đào, đắp Tiếp địa cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 54 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 55 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 56 | Đào, đắp Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 57 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | Bộ |
| 58 | Móng cột đơn BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | móng |
| 59 | Móng cột đơn BTLT-16m (Máy +Thủ Công ) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | móng |
| 60 | Móng cột đôi BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 61 | Móng cột đôi BTLT-16m (Máy +Thủ công ) thi công máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | móng |
| 62 | Móng cột đôi BTLT-16m gia cố thi công máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| D | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly ngoài trời | 2 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thay chống sét van | 4 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 4,668 | km | |
| 5 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | 0,477 | km/1day | |
| 6 | Thay sứ đứng 6-10kV trên cột tròn, cột vuông - Thay dưới đất | 4,3 | 10 quả | |
| 7 | Thay cột bê tông H | 44 | cột | |
| 8 | Thu hồi Xà X1 | 6 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà rẽ lệch | 8 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | 4 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Xà néo cột II | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Thang sắt - 2,5m cột 12 | 2 | bộ | |
| 15 | Thu hồi Gông cột 1 | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi Gông cột 2 | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi Gông cột 3 | 1 | bộ | |
| 18 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 274 | chuỗi | |
| 19 | Thay chuỗi sứ néo kép | 12 | chuỗi | |
| 20 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 10 | 10 quả | |
| E | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 1,6095 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 1,6095 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 7,7 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 7,7 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2845 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,2845 | tấn/km | |
| 7 | Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | 86 | tấn/km | |
| 8 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 1,158 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 1,158 | tấn/km | |
| 10 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,336 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,336 | tấn/km | |
| 12 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,04 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,04 | tấn/km | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | 50,292 | tấn/km | |
| F | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| G | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 4 | Ca | |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 3 | Ca | |
| I | Hạng mục 2: Nhánh Nại Châu 1 | |||
| J | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 243,57 | kg |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 86,54 | kg |
| 3 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,63 | kg |
| 4 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,19 | kg |
| 5 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 407,47 | kg |
| 6 | Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,03 | kg |
| 7 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | Bộ |
| 8 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (06 bát + Phụ kiện néo kép cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 277,17 | kg |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | m |
| 15 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Cái |
| 17 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Đầu cốt AM70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| K | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,755 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5529 | km |
| 4 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | mối |
| 7 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 sứ |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | sứ |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chuỗi sứ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cái |
| 23 | Lắp đặt Nắp chụp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 26 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 28 | Móng cột đơn BTLT-16m thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | móng |
| 29 | Móng cột đôi BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| L | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay chống sét van | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | 1,692 | km/1day | |
| 3 | Thay sứ đứng 6-10kV trên cột tròn, cột vuông - Thay dưới đất | 0,4 | 10 quả | |
| 4 | Thay cột bê tông H | 4 | cột | |
| 5 | Thu hồi Xà X1 | 4 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 7 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 36 | chuỗi | |
| 8 | Thay chuỗi sứ néo kép | 6 | chuỗi | |
| 9 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 1 | 10 quả | |
| M | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,4464 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,4464 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 1,5082 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 1,5082 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,0311 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,0311 | tấn/km | |
| 7 | Bốc dỡ Cột bê tông | 10,75 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | 10,75 | tấn/km | |
| 9 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,156 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,156 | tấn/km | |
| 11 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,0421 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,0421 | tấn/km | |
| 13 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,01 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,01 | tấn/km | |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | 4,572 | tấn/km | |
| N | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| O | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | Ca | |
| P | Hạng mục 3: Nhánh Xa Khúc | |||
| Q | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 324,76 | kg |
| 2 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | Bộ |
| 3 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,08 | kg |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ống nối dây không chịu lực A70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Biển số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| R | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,969 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2794 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | mối |
| 5 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | chuỗi sứ |
| 10 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | mối |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 14 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Móng cột đơn BTLT-16m (Máy +Thủ Công ) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | móng |
| S | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 0,969 | km | |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 0,879 | km | |
| 3 | Thay cột bê tông H | 5 | cột | |
| 4 | Thu hồi Xà X1 | 3 | bộ | |
| 5 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 1,5 | 10 quả | |
| T | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,1482 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,1482 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 0,604 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 0,604 | tấn/km | |
| 5 | Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | 8,6 | tấn/km | |
| 6 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,045 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,045 | tấn/km | |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | 5,715 | tấn/km | |
| U | Phần lắp mới | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | Ca | |
| V | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | Ca | |
| W | Hạng mục 4: Nhánh Mạnh Trữ | |||
| X | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.012,44 | kg |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106,15 | kg |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,66 | kg |
| 4 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,26 | kg |
| 5 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,38 | kg |
| 6 | Xà phụ 3 pha lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,84 | kg |
| 7 | Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,03 | kg |
| 8 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 109,56 | kg |
| 9 | Cổ dề néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,12 | kg |
| 10 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,54 | kg |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao cột 16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,18 | kg |
| 12 | Thang sắt 2,5m cho cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,96 | kg |
| 13 | Gông cột 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,74 | kg |
| 14 | Gông cột 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,86 | kg |
| 15 | Gông cột 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,46 | kg |
| 16 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90 | Bộ |
| 17 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | Bộ |
| 18 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | Bộ |
| 19 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 23 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Cái |
| 24 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt AM70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Ống nối dây không chịu lực A70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 34 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Biển số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Cái |
| 37 | Chụp cực silicol chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 38 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| Y | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,937 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9422 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | mối |
| 6 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha lệch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 14 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Thang sắt 2,5m cho cột 16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Gông cột 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Gông cột 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Gông cột 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 sứ |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | sứ |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chuỗi sứ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 cái |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 29 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | mối |
| 30 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Nắp chụp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 38 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 39 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 40 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 41 | Móng cột đơn BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | móng |
| 42 | Móng cột đôi BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| Z | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly ngoài trời | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thay chống sét van | 2 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 2,019 | km | |
| 5 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | 0,498 | km/1day | |
| 6 | Thay sứ đứng 6-10kV trên cột tròn, cột vuông - Thay dưới đất | 1,7 | 10 quả | |
| 7 | Thay cột bê tông H | 15 | cột | |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | 2 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Chụp cột 2,5m | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Thang sắt - 2,5m cột 12 | 1 | bộ | |
| 13 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 84 | chuỗi | |
| 14 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 0,1 | 10 quả | |
| AA | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,54 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,54 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 2,5759 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 2,5759 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,0619 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,0619 | tấn/km | |
| 7 | Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | 32,25 | tấn/km | |
| 8 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,255 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,255 | tấn/km | |
| 10 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,3963 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,3963 | tấn/km | |
| 12 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,02 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,02 | tấn/km | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | 17,145 | tấn/km | |
| AB | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,3 | Ca | |
| AC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1,5 | Ca | |
| AD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | Ca | |
| AE | Hạng mục 7: Nhánh Kỳ Yên | |||
| AF | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 311,52 | kg |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106,15 | kg |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,83 | kg |
| 4 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và CSV 2 phía | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125,04 | kg |
| 5 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,39 | kg |
| 6 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | Bộ |
| 7 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 12 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt AM70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Ống nối dây không chịu lực A70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Biển số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Chụp cực silicol chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 22 | Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 23 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| AG | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3098 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3098 | km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối |
| 7 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và CSV 2 phía | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | sứ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | chuỗi sứ |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 17 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | mối |
| 18 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Nắp chụp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 12m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 26 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 12m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Đào, đắp Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 28 | Móng cột đơn BTLT-16m gia cố thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | móng |
| 29 | Móng cột đôi BTLT-16m gia cố thi công máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| AH | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | 0,316 | km/1day | |
| 2 | Thay cột bê tông H | 7 | cột | |
| 3 | Thu hồi Xà X1 | 3 | bộ | |
| 4 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 2,2 | 10 quả | |
| AI | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,2133 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,2133 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 0,9156 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 0,9156 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1602 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,1602 | tấn/km | |
| 7 | Bốc dỡ Cột bê tông | 17,2 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | 17,2 | tấn/km | |
| 9 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,066 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,066 | tấn/km | |
| 11 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 8 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giưới kết hợp thủ công Cự ly | 8 | tấn/km | |
| AJ | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| AK | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| AL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,3 | Ca | |
| AM | Hạng mục 8: Nhánh MV Thanh Điềm - Kỳ Yên | |||
| AN | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,83 | kg |
| 2 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,63 | kg |
| 3 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,19 | kg |
| 4 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 814,94 | kg |
| 5 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 184,78 | kg |
| 6 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,96 | kg |
| 7 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây trần tiết diện 70mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96 | Bộ |
| 8 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,5 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | m |
| 13 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Đầu cốt AM70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Ống nối dây không chịu lực A95 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Chụp cực silicol chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 27 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| AO | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0059 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9353 | km |
| 4 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 sứ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | sứ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | chuỗi sứ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cái |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 10 cái |
| 18 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | mối |
| 19 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Nắp chụp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1799 | 100kg |
| 27 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 29 | Đào, đắp Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| AP | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly ngoài trời | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thay chống sét van | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | 2,862 | km/1day | |
| 5 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 7 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 85 | chuỗi | |
| 8 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 3 | 10 quả | |
| AQ | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,546 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,546 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 1,65 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 1,65 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,0302 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,0302 | tấn/km | |
| 7 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,345 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,345 | tấn/km | |
| 9 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,0851 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,0851 | tấn/km | |
| 11 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,01 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,01 | tấn/km | |
| AR | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,3 | Ca | |
| AS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| AT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Ca | |
| AU | Hạng mục 9: Nhánh Nại Châu 2 | |||
| AV | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 730,71 | kg |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 212,3 | kg |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,83 | kg |
| 4 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,63 | kg |
| 5 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,19 | kg |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + csv cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132,61 | kg |
| 7 | Xà néo dây chống sét cột PI tim 2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,04 | kg |
| 8 | Chụp cột 2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 336,6 | kg |
| 9 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 232,84 | kg |
| 10 | Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,06 | kg |
| 11 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,92 | kg |
| 12 | Cổ dề néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,06 | kg |
| 13 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,43 | kg |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao cột 16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,09 | kg |
| 15 | Thang sắt 2,5m cho cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,48 | kg |
| 16 | Gông cột 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,74 | kg |
| 17 | Gông cột 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,86 | kg |
| 18 | Gông cột 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,46 | kg |
| 19 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 111 | Bộ |
| 20 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (06 bát + Phụ kiện néo kép cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | Bộ |
| 22 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Bộ |
| 23 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 160 | m |
| 26 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 160 | cái |
| 27 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | Cái |
| 28 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Đầu cốt AM95 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Đầu cốt AM70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 38 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Biển số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Cái |
| 41 | Chụp cực silicol chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 42 | Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 43 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| AW | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0059 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,393 | km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,522 | km |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2794 | km |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | mối |
| 9 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha + csv cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà néo dây chống sét cột PI tim 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Chụp cột 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Thang sắt 2,5m cho cột 16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Gông cột 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Gông cột 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Gông cột 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111 | chuỗi |
| 28 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 10 sứ |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | sứ |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | chuỗi sứ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cái |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cái |
| 37 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Nắp chụp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | Bộ |
| 46 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 47 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 48 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | Bộ |
| 49 | Móng cột đơn BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | móng |
| 50 | Móng cột đôi BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| AX | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thay chống sét van | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 3,897 | km | |
| 4 | Thay cột bê tông H | 11 | cột | |
| 5 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà néo cột II | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Thang sắt - 2,5m cột 12 | 1 | bộ | |
| 10 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 60 | chuỗi | |
| 11 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 45 | chuỗi | |
| 12 | Thay chuỗi sứ néo kép | 9 | chuỗi | |
| 13 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 0,9 | 10 quả | |
| AY | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,6969 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,6969 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 3,5316 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 3,5316 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1925 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,1925 | tấn/km | |
| 7 | Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | 27,95 | tấn/km | |
| 8 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,369 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,369 | tấn/km | |
| 10 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,3543 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,3543 | tấn/km | |
| 12 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,0111 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0111 | tấn/km | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | 12,573 | tấn/km | |
| AZ | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| BA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 3 | Ca | |
| BB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | Ca | |
| BC | Hạng mục 10: Nhánh Nại Châu 3 | |||
| BD | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116,42 | kg |
| 2 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 184,78 | kg |
| 3 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Cái |
| BE | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,687 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2245 | km |
| 3 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sứ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chuỗi sứ |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| BF | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 0,687 | km | |
| 2 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 15 | chuỗi | |
| 3 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 1,2 | 10 quả | |
| BG | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,093 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,093 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 0,5393 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 0,5393 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,081 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,081 | tấn/km | |
| BH | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| BI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,3 | Ca | |
| BJ | Hạng mục 11: Nhánh Chu Phan 4 | |||
| BK | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 311,52 | kg |
| 2 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,63 | kg |
| 3 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,19 | kg |
| 4 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 291,05 | kg |
| 5 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 184,78 | kg |
| 6 | Cổ dề néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,06 | kg |
| 7 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây trần tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | Bộ |
| 8 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| BL | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0059 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6745 | km |
| 4 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 sứ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | sứ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | chuỗi sứ |
| 14 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Tiếp địa cột 12m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Đào, đắp tiếp địa cột 12m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 20 | Đào, đắp Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Đào, đắp Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| BM | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 2,064 | km | |
| 2 | Thu hồi Xà X1 | 4 | bộ | |
| 3 | Thu hồi Xà phụ 3 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 12 | chuỗi | |
| 5 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 2,9 | 10 quả | |
| BN | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,2103 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,2103 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 1,1029 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 1,1029 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,0301 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,0301 | tấn/km | |
| 7 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,123 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,123 | tấn/km | |
| 9 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,0242 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,0242 | tấn/km | |
| BO | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,3 | Ca | |
| BP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| BQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,3 | Ca | |
| BR | Hạng mục 12: Nhánh Thanh Điềm | |||
| BS | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.217,85 | kg |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 318,45 | kg |
| 3 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,02 | kg |
| 4 | Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,45 | kg |
| 5 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,63 | kg |
| 6 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,19 | kg |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + csv cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132,61 | kg |
| 8 | Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,03 | kg |
| 9 | Chụp néo dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,97 | kg |
| 10 | Cổ dề néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,18 | kg |
| 11 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 154,05 | kg |
| 12 | Gông cột 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,22 | kg |
| 13 | Gông cột 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,58 | kg |
| 14 | Gông cột 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,38 | kg |
| 15 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119 | Bộ |
| 16 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | Bộ |
| 17 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Bộ |
| 18 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 160 | m |
| 21 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 160 | cái |
| 22 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | Cái |
| 23 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cốt AM150 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Ống nối dây không chịu lực A70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | Cái |
| 32 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Biển số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Cái |
| 35 | Chụp cực silicol chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 36 | Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 37 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| BT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0059 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,789 | km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2382 | km |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | mối |
| 8 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà rẽ lệch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha + csv cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Gông cột 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Gông cột 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Gông cột 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | sứ |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | chuỗi sứ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cái |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 30 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | mối |
| 31 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Nắp chụp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Tiếp địa cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Tiếp địa cột 12m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | |
| 42 | Lắp đặt Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 44 | Đào, đắp Tiếp địa cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 45 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 46 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 47 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 48 | Đào, đắp tiếp địa cột 12m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 49 | Đào, đắp Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 50 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 51 | Móng cột đơn BTLT-16m gia cố thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | móng |
| 52 | Móng cột đôi BTLT-16m (Máy +Thủ công ) thi công máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 53 | Móng cột đôi BTLT-16m gia cố thi công máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| BU | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thay chống sét van | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 1,47 | km | |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 2,523 | km | |
| 5 | Thay cột bê tông H | 10 | cột | |
| 6 | Thu hồi Xà X1 | 8 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà rẽ lệch | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà phụ 3 pha | 1 | bộ | |
| 12 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 39 | chuỗi | |
| 13 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 1,2 | 10 quả | |
| BV | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 0,6787 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 0,6787 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 3,648 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 3,648 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1924 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,1924 | tấn/km | |
| 7 | Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | 45,15 | tấn/km | |
| 8 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,153 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,153 | tấn/km | |
| 10 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2053 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,2053 | tấn/km | |
| 12 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,0107 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0107 | tấn/km | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | 11,43 | tấn/km | |
| BW | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| BX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 3 | Ca | |
| BY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | Ca | |
| BZ | Hạng mục 13: Nhánh MV 479E1.36-473E25.1 | |||
| CA | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.338,83 | kg |
| 2 | Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,03 | kg |
| 3 | Chụp néo dây chống sét cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,97 | kg |
| 4 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 831,51 | kg |
| 5 | Cầu xà sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,08 | kg |
| 6 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 198 | Bộ |
| 7 | Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (06 bát + Phụ kiện néo kép cho dây bọc tiết diện 150mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | Bộ |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 105,5 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 164 | m |
| 13 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 164 | cái |
| 14 | Đầu cốt A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | Cái |
| 15 | Ghíp sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 17 | Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | Ống nối dây không chịu lực A95 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | Cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3BL A25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | Cái |
| 21 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 22 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Chụp cực silicol chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 25 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | cái |
| CB | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0176 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9775 | km |
| 4 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cầu xà sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | 10 sứ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | sứ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | chuỗi sứ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 cái |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 cái |
| 17 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | mối |
| 18 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Nắp chụp sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 25 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5397 | 100kg |
| 26 | Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 27 | Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | Bộ |
| 28 | Đào, đắp Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m |
| CC | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly ngoài trời | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thay chống sét van | 4 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | 6,051 | km | |
| 5 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | 4 | bộ | |
| 7 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 198 | chuỗi | |
| 8 | Thay chuỗi sứ néo kép | 6 | chuỗi | |
| 9 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | 3,2 | 10 quả | |
| CD | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ Cách điện các loại | 1,1598 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | 1,1598 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 3,5848 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 3,5848 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1204 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | 0,1204 | tấn/km | |
| 7 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,708 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,708 | tấn/km | |
| 9 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2113 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,2113 | tấn/km | |
| 11 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,0417 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0417 | tấn/km | |
| CE | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| CF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | Ca | |
| CG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 'Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi